Mục tiêu nghiên cứu: Điều tra tỷ lệ mắc bệnh VMDƯ ở trẻ 6-14 tuổi khám tại Bệnh viện Nhi Trung ương, Bệnh viện Tai Mũi Họng Trung ương và Viện Y học biển. Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng bệnh VMDƯ ở trẻ 6-14 tuổi. Đánh giá hiệu quả điều trị miễn dịch đặc hiệu ở trẻ 6-14 tuổi mắc bệnh VMDƯ do dị nguyên Dermatophagoides Pteronyssinus.
Trang 1TR ƯỜ NG Đ I H C Y HÀ N I Ạ Ọ Ộ
TR N THÁI S N Ầ Ơ
NGHI£N CøU §ÆC §IÓM L¢M SµNG, CËN L¢M SµNG
Vµ §¸NH GI¸ HIÖU QU¶ §IÒU TRÞ MIÔN DÞCH §ÆC
Trang 2CÔNG TRÌNH Đ ƯỢ C HO ÀN THÀNH T I Ạ
TR ƯỜ NG Đ I H C Y HÀ N I Ạ Ọ Ộ
Ng ườ ướ i h ng d n khoa h c: ẫ ọ
Trang 3 Th vi n ư ệ Th vi n Qu c gia ư ệ ố
Trang 4Đ TÀI ĐÃ Đ Ề ƯỢ C CÔNG B Ố
1 Tr n Thái S n, Vũ Th Minh Th c, L ầ ơ ị ụ ươ ng Xuân Tuy n và ế
c ng s (2017). Đánh giá hi u qu lâm sàng trên b nh nhân ộ ự ệ ả ệ viêm mũi d ng do d nguyên D.Pteronyssinus l a tu i 614 ị ứ ị ứ ổ
tu i đ ổ ượ c đi u tr b ng ph ề ị ằ ươ ng pháp mi n d ch đ c hi u ễ ị ặ ệ
đ ườ ng d ướ ưỡ T p chí y h c C ng đ ng i l i. ạ ọ ộ ồ , s 41, 4549. ố
2 Vũ Th Minh Th c, Tr n Thái S n, L ị ụ ầ ơ ươ ng Xuân Tuy n và ế
c ng s (2017). Thay đ i m t s tiêu chí mi n d ch b nh ộ ự ổ ộ ố ễ ị ở ệ nhân viên mũi d ng do d nguyên D.Pteronyssinus l a tu i 6 ị ứ ị ứ ổ
14 tu i đ ổ ượ c đi u tr b ng ph ề ị ằ ươ ng pháp mi n d ch đ c hi u ễ ị ặ ệ
đ ườ ng d ướ ưỡ T p chí y h c C ng đ ng i l i. ạ ọ ộ ồ , s 41, 4954. ố
Trang 51 Tính c p thi t c a đ tàiấ ế ủ ề
Viêm mui di ng (VMD ) là m t trong nh ng b nh rât th̃ ̣ ứ Ư ộ ữ ệ ́ ươ ng̀
g p cua ặ ̉ đ ng hô hâp và đang ngày m t gia tăng ca các n c phát triênườ ́ ộ ̉ ở ướ ̉
và đang phát triên. M c dù ̉ ặ VMD không ph i là b nh lý gây nguy hi mƯ ả ệ ể
đ n tính m ng nh ng nó làm nh h ng nhi u đ n ch t l ng cu cế ạ ư ả ưở ề ế ấ ượ ộ
s ng. Ng i b nh th ng xuyên b m t m i, đau đ u, m t t p trung,ố ườ ệ ườ ị ệ ỏ ầ ấ ậ
m t ng d n đ n gi m kh năng h c t p và lao đ ng. N u không đi uấ ủ ẫ ế ả ả ọ ậ ộ ế ề
tr , b nh có th d n đ n các bi n ch ng nh hen ph qu n, viêm xoang,ị ệ ể ẫ ế ế ứ ư ế ả polyp mũi, viêm h ng, viêm tai thanh d ch…ọ ị Hi n nay ch a có nhi u tácệ ư ề
gi th c hi n nghiên c u v t l , đ c đi m lâm sàng VMD cũng nhả ự ệ ứ ề ỷ ệ ặ ể Ư ư
hi u qu đi u tr mi n d ch đ c hi u b ng ph ng pháp SLIT tr emệ ả ề ị ễ ị ặ ệ ằ ươ ở ẻ
v i các d nguyên khác nhau vì v y đánh giá t l m c b nh và hi u quớ ị ậ ỷ ệ ắ ệ ệ ả
đi u tr VMD b ng ph ng pháp SLIT tr trong đ tu i t 6 14ề ị Ư ằ ươ ở ẻ ộ ổ ừ
tu i là h t s c c n thi t do đây là l a tu i có t l m c caoổ ế ứ ầ ế ứ ổ ỷ ệ ắ
2 M c tiêu nghiên c uụ ứ
Trang 61. Đi u tra t l m c b nh ề ỷ ệ ắ ệ VMDƯ tr 614 tu i khám t i B nh ở ẻ ổ ạ ệ
vi n Nhi Trung ệ ươ ng, B nh vi n Tai Mũi H ng Trung ệ ệ ọ ươ ng và
3. Ý nghĩa khoa h c và th c ti n c a đ tài.ọ ự ễ ủ ề
Nghiên c u đã đi u tra đứ ề ượ ỉ ệc t l viêm mũi d ng tr em khámị ứ ở ẻ
t i b nh vi n Nhi trung ạ ệ ệ ương và b nh vi n Tai Mũi H ng trung ệ ệ ọ ươ ng
và Vi n Y H c Bi n. ệ ọ ể
V đ c đi m lâm sàng và c n lâm sàng viêm mũi d ng l a tu iề ặ ể ậ ị ứ ứ ổ 614 không có s khác bi t so v i ngự ệ ớ ườ ới l n. M t s d nguyênộ ố ị
dương tính trong nghiên c u là: D.Pteronyssinus cao nh t 74,27%, sauứ ấ
đó là D.Farrinae, b i nhà 45,5%, đ c bi t dụ ặ ệ ương tính v i trên 3 lo i dớ ạ ị nguyên 34,04%. Tr m c các b nh d ng khác kèm theo khá cao đó làẻ ắ ệ ị ứ hen ph qu n 18,36%, eczema 32,75%, d ng th c ăn 24,68%, d ngế ả ị ứ ứ ị ứ thu c 11,35%, d ng th c v t 8,77%, đ ng v t 9,71%.ố ị ứ ự ậ ộ ậ
Hi u qu đi u tr mi n d ch đ c hi u đệ ả ề ị ễ ị ặ ệ ường dướ ưỡ ở ẻi l i tr em viêm mũi d ng do d nguyên m t b i nhà D.Pteronyssinus. Sau đi uị ứ ị ạ ụ ề
tr 24 tháng tri u ch ng c năng và th c th đị ệ ứ ơ ự ể ược c i thi n rõ r t:ả ệ ệ khá và t t đ t 92,16%. C n lâm sàng có s gi m đáng k c a n ngố ạ ậ ự ả ể ủ ồ
đ IgE toàn ph n trộ ầ ước và sau đi u trề ị
4 C u trúc lu n án.ấ ậ
Lu n án đậ ược trình bày trong 120 trang (không k tài li u thamể ệ
kh o và ph n ph l c). Lu n án đả ầ ụ ụ ậ ược chia làm 8 ph n: Đ t v n đ :ầ ặ ấ ề
02 trang. Chương 1: T ng quan tài li u 34 trang. Chổ ệ ương 2: Đ iố
tượng và phương pháp nghiên c u 20 trang. Chứ ương 3: K t quế ả nghiên c u 31 trang. Chứ ương 4: Bàn lu n 30 trang. K t lu n: 02 trang.ậ ế ậ
Ki n ngh : 01 trang. Lu n án g m 41 b ng, 12 bi u đ và 09 hình. Cóế ị ậ ồ ả ể ồ
96 tài li u tham kh o g m ti ng Vi t và ti ng Anh.ệ ả ồ ế ệ ế
Chương 1. T NG QUANỔ
Trang 71.1.D ch t h c viêm mũi d ng.ị ễ ọ ị ứ
tr em t
Ở ẻ ừ 6 đ n 14 tu i là th i k đang phát tri n v th ch tế ổ ờ ỳ ể ề ể ấ cũng nh tâm sinh lý, khi m c VMD s nh hư ắ Ư ẽ ả ưởng nhi u t i quáề ớ trình phát tri n c a tr VMD thể ủ ẻ Ư ường nh hả ưởng đ n ch t lế ấ ượ ng
cu c s ng tr trong đó có các ho t đ ng vui ch i, ng và h c t pộ ố ở ẻ ạ ộ ơ ủ ọ ậ Nghiên c u qu c t v hen và các b nh d ng tr emứ ố ế ề ệ ị ứ ở ẻ (ISAAC) đ tìm nguyên nhân d ng tr em trên các qu n th khácể ị ứ ở ẻ ầ ể nhau chia làm 3 giai đo n (1992 1996; 1998 2004; 2000 2003), đãạ
ch ra r ng VMD hay g p đ tu i 1314 tu i chi m 39,7%. Cácỉ ằ Ư ặ ở ộ ổ ổ ế
qu c gia có t l tr m c VMD th p là: Indonexia, Anbani, Romani,ố ỷ ệ ẻ ắ Ư ấ Georgia và Hy L p Trong khi đó các nạ ước có t l r t cao làỷ ệ ấ Australia, New Zealan và Vương qu c Anh. Cùng trong giai đo n này,ố ạ theo đi u tra qu c gia cho th y VMD mãn tính ngề ố ấ Ư ở ườ ới l n phổ
bi n h n tr em. Chế ơ ở ẻ ương trình nghiên c u d ch t VMD trên trứ ị ễ Ư ẻ
em trong đ tu i đ n trộ ổ ế ường giai đo n 2002 2003 c a ISAAC, t iạ ủ ạ Anh cho th y t l VMD tr 13 14 tu i chi m 15,3%; t l nàyấ ỷ ệ Ư ở ẻ ổ ế ỷ ệ
tr 67 tu i chi m 10,1%, tăng so v i giai đo n 1992 – 1996
1.3.Đ c đi m lâm sàng và c n lâm sàng ặ ể ậ
Các tri u ch ng c năng ệ ứ ơ : Tri u ch ng đi n hình c a VMD quanhệ ứ ể ủ Ư năm là t c ng t mũi, các tri u ch ng h t h i thành tràng, ch y mũi vàắ ạ ệ ứ ắ ơ ả
ng a mũi đi kèm theo nh ng không n i tr i nh trong VMD theoứ ư ổ ộ ư Ư mùa (do ph n hoa). VMD quanh năm nh t thi t ph i có t hai tri uấ Ư ấ ế ả ừ ệ
ch ng tr lên (trong s các tri u ch ng h t h i, ng a mũi, ch y mũi,ứ ở ố ệ ứ ắ ơ ứ ả
ng t mũi), bi u hi n h n m t gi m i ngày ngoài đ t nhi m vi rút,ạ ể ệ ơ ộ ờ ỗ ợ ễ 100% s b nh nhân đ u có tam ch ng h t h i, ch y mũi, ng t mũi.ố ệ ề ứ ắ ơ ả ạ
Các tri u ch ng th c th ệ ứ ự ể : Tình tr ng niêm m c mũi: Niêm m c mũiạ ạ ạ
nh t nh t, nhi u d ch xu t ti t nh y trong. Nhi u nghiên c u choợ ạ ề ị ấ ế ầ ề ứ
th y h u h t các b nh nhân đ u có tình tr ng niêm m c phù n cácấ ầ ế ệ ề ạ ạ ề ở
m c đ , không có b nh nhân nào cóứ ộ ệ tình tr ng niêm m c mũi bìnhạ ạ
Trang 8nguyên được đ a qua da b ng m t kim chích chu n (đ u nh n c aư ằ ộ ẩ ầ ọ ủ kim ch dài 1mm không gây t n thỉ ổ ương l p h bì) không gây ch yớ ạ ả máu. N u các t bào mast dế ế ở ưới da c a BN mang trên b m t chúngủ ề ặ các IgE đ c hi u v i d nguyên này thì các t bào s thoát h t gây raặ ệ ớ ị ế ẽ ạ
ph n ng s n ng a trong 10 15 phút sau. Đây là test r t chính xác vàả ứ ẩ ứ ấ
có đ nh y cao n u th c hi n đúng tiêu chu n.ộ ậ ế ự ệ ẩ
Test kích thích mũi: Test kích thích mũi là ph ng pháp r t nh y c mươ ấ ạ ả
và có giá tr trong ch n đoán d ng đ c hi u. Tuy nhiên, đ i v i b nhị ẩ ị ứ ặ ệ ố ớ ệ viêm mũi m n tính, phạ ương pháp này dùng nhi u trong nghiên c uề ứ
ho c đ ch n đoán b nh d ng ngh nghi p h n là s d ng trongặ ể ẩ ệ ị ứ ề ệ ơ ử ụ
th c hành lâm sàng hàng ngày.ự
N ng đ ồ ộ IgE huy t thanh ế : Do vai trò c a kháng th IgE g n li nủ ể ắ ề
v i b nh lý d ng týp I (theo phân lo i c a Gell và Coombs 1962)ớ ệ ị ứ ạ ủ
g m các b nh nh VMD , hen ph qu n, viêm da d ng nên vi cồ ệ ư Ư ế ả ị ứ ệ
đ nh lị ượng IgE là c n thi t. Tuy nhiên, n ng đ IgE thay đ i gi aầ ế ồ ộ ổ ữ
ngườ ị ứi d ng v i m t d nguyên và ngớ ộ ị ườ ị ứi d ng v i nhi u d nguyên.ớ ề ị
N ng đ IgG huy t thanh ồ ộ ế : S thay đ i n ng đ IgG huy t thanh làự ổ ồ ộ ế
m t ch tiêu nghiên c u c a MDĐH. Kháng th IgG độ ỉ ứ ủ ể ược coi là kháng
th b o v thay th cho kháng th d ng IgE. Ngày nay, vi c nghiênể ả ệ ế ể ị ứ ệ
c u các kháng th đ c hi u cho th y vai trò c a MDĐH đ i v i dứ ể ặ ệ ấ ủ ố ớ ị nguyên gây b nh d ng.ệ ị ứ
1.4. M t b i nhà gây ạ ụ VMDƯ
Thành phân gây di ng trong bui nhà ̀ ̣ ứ ̣
Câu h i đ t ra đ i v i các nhà d ng h c là chi m t chât khángỏ ặ ố ớ ị ứ ọ ̉ ộ ́ nguyên đ c bi t duy nhât có trong bui nhà gây ra di ng, ho c tri uặ ệ ́ ̣ ̣ ứ ặ ệ
ch ng do di ng gây ra có thê do m t trong nh ng chât đã đứ ̣ ứ ̉ ộ ữ ́ ược th aư ̀
nh n là đáng nghi ng nhât, đó là nh ng con mat trong bui nhà. Nhiêuậ ờ ́ ữ ̣ ̣ ̀
ngươi có cò ̛ đia di ng lai tḥ ̣ ứ ̣ ương dê bi cam ng v i nhiêu thành phâǹ ̃ ̣ ̉ ứ ớ ̀ ̀ trong bui nhà cua ho và có thê phan ng v i mat bui nhà, bào t nâm,̣ ̉ ̣ ̉ ̉ ứ ớ ̣ ̣ ử ́ phân hoa và ń ươc tiêu cua mèo. ́ ̉ ̉
Thành phân cua mat bui nhà gây ra di ng̀ ̉ ̣ ̣ ̣ ứ
M t b i nhàạ ụ là m t loài ộ m tạ thu c ộ l p hình nh nớ ệ , kích thướ ấ c r t
nh kho ng 1/4ỏ ả mm, m t thắ ường con người không th nhìn th yể ấ
được, m t nhà là tác nhân gây ra ph n l n trạ ầ ớ ường h p b ợ ị d ngị ứ , đ cặ
bi t là d ng ệ ị ứ da nh n i m n đ , s ng t y, ng a ngáy Ngư ổ ẫ ỏ ư ấ ứ ươ ì
Trang 9thường bi di ng v i hat tròn phân mat. M t con mat san ra m t ḷ ̣ ứ ớ ̣ ̣ ộ ̣ ̉ ộ ượ ngphân khoang 200 lân trong l̉ ̀ ̣ ượng cơ thê nó, hat tròn phân mat ch á̉ ̣ ̣ ư tiêm năng gây di ng cao chi có trong th i gian ngăn ngui cua cu c đ ì ̣ ứ ̉ ờ ́ ̉ ̉ ộ ơ ̀
nó. Khi thai ra ngoài, đ̉ ược không khí mang đi khi các v t dùng nhậ ư tham đ m, các đô đac.v.v bi xáo l n. V i kích th̉ ệ ̀ ̣ ̣ ộ ớ ươc siêu nho (phaí ̉ ̉ nhìn qua kính hiên vi m i thây) nh ng tiêu thê trên rât dê hít vào muỉ ớ ́ ữ ̉ ̉ ́ ̃ ̃
và phôi, đó nó làm kh i phát tri u ch ng di ng, m t đ quân thê bỏ ở ở ệ ứ ̣ ứ ậ ộ ̀ ̉ ̣ sông trong nhà quyêt đinh m c đ vân đê mà ban phai đ ó ́ ̣ ứ ộ ́ ̀ ̣ ̉ ư ̛ng đâu v ì ơ ́
nh ng tiêu thê phân chúng. M c dù xác nh ng con bo chêt có thê đữ ̉ ̉ ặ ữ ̣ ́ ̉ ượ ckhông khí mang đi, nh ng chúng không góp gì đáng kê cho vi c bi diư ̉ ệ ̣ ̣
ng v i MBN.
́ ́
ư ơ
Chương 2
Đ I TỐ ƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ
2.1.1. Đ a đi m nghiên c uị ể ứ : B nh vi n Nhi Trung ng, ệ ệ ươ B nh vi nệ ệ Tai Mũi H ng Trung ọ ương và Vi n Y h cệ ọ
2.1.2. Th i gian nghiên c uờ ứ
Giai đo n 1:ạ đượ th c hi n t 01/2011 đ n 12/2011c ự ệ ừ ế nh m xác ằ
đ nhị t l , đ c đi m lâm sàng, c n lâm sàng b nh viêm mũi d ngỷ ệ ặ ể ậ ệ ị ứ
Giai đo nạ 2: được th c hi n t 2012ự ệ ừ 2014 nh m đánh giáằ hi uệ
qu đi u tr mi n d ch đ c hi u tr em VMDả ề ị ễ ị ặ ệ ở ẻ Ư.
2.1.3. Đ i tố ượng nghiên c uứ
Đ i tố ượng nghiên c u v t l , đ c đi m lâm sàng, c n lâmứ ề ỷ ệ ặ ể ậ sàng b nh VMD t i 03 b nh vi n g m: b nh vi n Nhi Trung ệ Ư ạ ệ ệ ồ ệ ệ ương,
b nh vi n Tai Mũi H ng Trung ệ ệ ọ ương, Vi n Y h c bi nệ ọ ể
Đ i tố ượng nghiên c u hi u qu đi u tr mi n d ch đ c hi u ứ ệ ả ề ị ễ ị ặ ệ ở
tr em m c VMD : là tr em m c VMD do d nguyên ẻ ắ Ư ẻ ắ Ư ị D. Pteronyssinus t i ạ Vi n Y h c bi nệ ọ ể
Tiêu chu n l a ch n, tiêu chu n lo i tr ẩ ự ọ ẩ ạ ừ
* Tiêu chu n l a ch nẩ ự ọ : Có đ ủ tri u chúng lâm sàngệ c a tr viêmủ ẻ mũi d ng ị ứ trong đ tu i ộ ổ t 6ừ 14 tu iổ , có test kích thích mũi dươ ngtính v i d nguyên D. Pteronyssinus ớ ị
* Tiêu chu n lo i tr ẩ ạ ừ : BN m c các b nh tim m ch, gan th n, hôắ ệ ạ ậ
h pấ , BN b m c b nh t mi nị ắ ệ ự ễ , BN đang b b nh lý nhi m khu n c pị ệ ễ ẩ ấ
Trang 10mũi xoang nh : viêm mũi m , viêm xoang m , viêm h ng c
* C m u nghiên c u ph c v m c tiêu 1 ỡ ẫ ứ ụ ụ ụ
Ch n toàn b s li u t i 03 b nh vi n Nhi Trung ọ ộ ố ệ ạ ệ ệ ương, b nhệ
vi n Tai Mũi H ng Trung ệ ọ ương, Vi n Y h c bi n t 01/01/2011 đ nệ ọ ể ừ ế 31/12/2011
* C m u nghiên c u ph c v m c tiêu 2 ỡ ẫ ứ ụ ụ ụ
n: là s b nh nhân t i thi u c n có.ố ệ ố ể ầ
Z1α/2 = 1,96 ( ng v i đ tin c y 95%)ứ ớ ộ ậ
d = 0,04 (sai s t i thi u cho phép)ố ố ể
DEF =2 Hi u ng thi t k l y b ng 2ệ ứ ế ế ấ ằ
P=0,2: là t l m c VMD ỷ ệ ắ Ư ước tính b nh nhân t i c ng đ ngở ệ ạ ộ ồ qua m t s đi u tra trộ ố ề ước. T m t s nghiên c u trừ ộ ố ứ ướ ước c tính là 20%
Thay s chúng tôi đố ược n=770 là c m u t i thi u c n choỡ ẫ ố ể ầ nghiên c u. D phòng b cu c kho ng 10%, chúng tôi c n thu th pứ ự ỏ ộ ả ầ ậ
855 b nh nhi t i b nh vi n Nhi Trung ệ ạ ệ ệ ương
* C m u cho m c tiêu 3 ỡ ẫ ụ
Trang 11p1: t l b nh nhân VMD do ỷ ệ ệ Ư D.pte trước đi u tr (qua test l yề ị ả
da dương tính v i ớ D.pte) =100%.
p2: t l b nh nhân VMD do ỷ ệ ệ Ư D.pte sau đi u tr (test l y daề ị ả
dương tính v iớ D.pte) = 80%. (K v ng sau 2 năm đi u tr MDĐHỳ ọ ề ị
b nh nhân ti n hành can thi p đi u tr ệ ế ệ ề ị
2.2.2.2. Ph ươ ng pháp ch n m u nghiên c u ọ ẫ ứ
Phương pháp ch n m u m c tiêu 1: Ch n toàn b các h s ,ọ ẫ ụ ọ ộ ồ ơ
b nh án tr m c VMD t i 03 b nh vi n Nhi Trung ệ ẻ ắ Ư ạ ệ ệ ương, Tai Mũi
H ng Trung ọ ương và Vi n Y h c bi n.ệ ọ ể
Phương pháp ch n m u m c tiêu 2: B nh nhân khi đ n khámọ ẫ ụ ệ ế
và được xác đ nh là VMD t i b nh vi n Nhi Trung ị Ư ạ ệ ệ ương s đẽ ượ c
gi i thích và m i tham gia nghiên c u. Do viêm mũi d ng mang tínhả ờ ứ ị ứ
đ c thù th i ti t và môi trặ ờ ế ường s ng, do v y vi c l a ch n ng uố ậ ệ ự ọ ẫ nhiên theo t ng thàng d a trên t l s ca khám VMD t năm 2010,ừ ự ỷ ệ ố Ư ừ
đ l a ch n s đ i tể ự ọ ố ố ượng nghiên c u năm 2011 theo các tháng trongứ năm
Phương pháp ch n m u m c tiêu 3: Trên c s danh sách cácọ ẫ ụ ơ ở
b nh nhi m c VMD năm 2011 t i Vi n y h c bi n. Nghiên c uệ ắ Ư ạ ệ ọ ể ứ viên l p danh sách và l a ch n ng u nhiên 51 b nh nhân. Sau khi cóậ ự ọ ẫ ệ danh sách 51 b nh nhân, nghiên c u viên liên h , cung c p đ y đệ ứ ệ ấ ầ ủ thông tin cho các b c cha m có con viêm mũi d ng và m i tham giaậ ẹ ị ứ ờ nghiên c u v i s đ ng ý c a cha m tr viêm mũi d ng.ứ ớ ự ồ ủ ẹ ẻ ị ứ
2.5. QU N LÝ VÀ PHÂN TÍCH S LI UẢ Ố Ệ
2.5.1. Nh p s liậ ố ệụ và phân tích s li u.ố ệ
Trang 12Làm s ch s li u, trạ ố ệ ước khi nh p s li u b ng ph n m nậ ố ệ ằ ầ ề EPIDATA 3.1. V i thông tin đ nh tính s đớ ị ẽ ược mã hóa s li u theoố ệ
ch đ và m c tiêu.ủ ề ụ Dùng ph n ầ SPSS phân tích s li u, s d ng cácố ệ ử ụ thu t toán th ng kê y h c (t l %, khi bình phậ ố ọ ỉ ệ ương…) đ so sánh sể ự khác bi t.ệ
2.6. Đ O Đ C TRONG NGHIÊN C UẠ Ứ Ứ
Nghiên c u này ch đứ ỉ ược ti n hành khi H i đ ng xét duy t đế ộ ồ ệ ề
cương do Đ i h c Y Hà N i thông qua và s đ ng ý t B nh vi nạ ọ ộ ự ồ ừ ệ ệ Nhi Trung ương; B nh vi n Tai mũi h ng Trung ệ ệ ọ ương và Vi n Y h cệ ọ
bi n. ể
Chương 3
K T QU NGHIÊN C UẾ Ả Ứ
3.2. Đ C ĐI M CHUNG C A Đ I TẶ Ể Ủ Ố ƯỢNG NGHIÊN C UỨ
3.2.1. Thông tin v đ i tề ố ượng nghiên c u: ứ
K t qu thu đế ả ược: Mục tiêu 1 và 2 là 1.307 b nh nhi tu i t 6ệ ổ ừ
14 tu i VMD t i 03 b nh vi n: B nh vi n Nhi Trung ổ Ư ạ ệ ệ ệ ệ ương, b nhệ
vi n Tai Mũi H ng Trung ệ ọ ương, Vi n Y h c bi n, s d ng phệ ọ ể ử ụ ươ ngpháp nghiên c u d ch t h c mô t c t ngang. Đ i tứ ị ễ ọ ả ắ ố ượng Nghiên c uứ cho m c tiêu 3 là 51 tr VMD do d nguyên D. Pteronyssinus, sụ ẻ Ư ị ử
d ng phụ ương pháp nghiên c u th nghi m lâm sàng, t đ i ch ngứ ử ệ ự ố ứ
trước và sau can thi pệ
1. Phân b t l viêm mũi d ng t i Ba b nh vi n nghiên c u ố ỷ ệ ị ứ ạ ệ ệ ứ
T l tr VMD chung t i 03 b nh vi n là 23,01%, trong đó BVỷ ệ ẻ Ư ạ ệ ệ Nhi Trung ương là 25,71%, BV Tai Mũi H ng Trung ọ ương là 25,71%,
Vi n Y h c bi n là 23,01%.T n su t m c b nh cũng tệ ọ ể ầ ấ ắ ệ ăng d n theoầ
đ tu i, cao nh t là 14 tu i (26,17%) và th p nh t là 6 tu i (2,37%).ộ ổ ấ ổ ấ ấ ổ
Tr nam m c (70,08%) cao h n tr n (29,92%). T l m c khu v cẻ ắ ơ ẻ ữ ỷ ệ ắ ự
s ng nông thôn và thành th là tố ị ương đương nhau. B nh hay g p ệ ặ ở mùa h (30,47%) và ít g p mùa đông (19,45%).ạ ặ ở
3.2. Đ C ĐI M LÂM SÀNG, C N LÂM SÀNG B NH VMDẶ Ể Ậ Ệ Ư
T 1.107 b nh nhân m c VMD đừ ệ ắ Ư ược khám và ch n đoán b nhẩ ệ
t i b nh vi n Nhi Trung ạ ệ ệ ương chúng tôi l a ch n ra 855 b nh nhânự ọ ệ phù h p v i tiêu chu n l a ch n b nh nhân.ợ ớ ẩ ự ọ ệ
3.2.1. Các tri u ch ng lâm sàng b nh viêm mũi d ng.ệ ứ ệ ị ứ
Trang 13B ng 3.1: ả Các tri u ch ng c năng c a b nh viêm mũi d ng ệ ứ ơ ủ ệ ị ứ
Nh n xét: T t c các b nh nhân đ u có các bi u hi n h t h i,ậ ấ ả ệ ề ể ệ ắ ơ
ch y mũi, ng a mũi và ng t mũi t m c đ n ng n ng đ n nh ả ứ ạ ừ ứ ộ ặ ặ ế ẹ Trong đó h t h i m c đ n ng chi m 38,71%, ch y mũi m c đắ ơ ứ ộ ặ ế ả ứ ộ
n ng chi m 36,96%, ng a mũi n ng chi m 35,79%, đ c bi t ng tặ ế ứ ặ ế ặ ệ ạ mũi m c đ n ng ch chi m 20,12%.ứ ộ ặ ỉ ế
B ng 3.2: ả Tri u ch ng th c th b nh viêm mũi d ng ệ ứ ự ể ệ ị ứ
Nh n xét: D u hi u th c th bi u hi n rõ nh t là hình nh niêmậ ấ ệ ự ể ể ệ ấ ả
m c mũi và cu n dạ ố ưới quá phát. B nh nhân có bi u hi n niêm m cệ ể ệ ạ mũi nh t nh t, phù n chi m 93,37% trong đó m c đ n ng chi mợ ạ ề ế ứ ộ ặ ế 35,2%, trung bình 58,13%. Bi u hi n v cu n dể ệ ề ố ưới quá phát là 92,4%, trong đó m c đ n ng chi m 31,35% và m c đ nh chi m 61,05%.ứ ộ ặ ế ứ ộ ẹ ế3.2.2. D ng v i m t s d nguyên b nh nhân viêm mũi d ng.ị ứ ớ ộ ố ị ở ệ ị ứ
B ng 3.3: ả Test l y da v i d nguyên D. pteronyssinus ẩ ớ ị
Trang 14Prick test n % n % p = 0,034;
OR = 1,44(1,032,02)
Dương tính 482 76,15 153 68,92
Âm tính 151 23,85 69 31,08
T ngổ 633 100 222 100
Nh n xét:K t qu b ng 3.9 cho th y 74,27% s b nh nhânậ ế ả ả ấ ố ệ VMD có dƯ ương tính v i Dớ pteronyssinus, trong đó nhóm VMD daiƯ
d ng chi m 76,15%, nhóm gián đo n 68,92%. S khác bi t có ý nghĩaẳ ế ạ ự ệ
Test l y da v i d nguyên ẩ ớ ị lông chó, lông mèo, gián:
Dương tính v i ớ d nguyên lông chó nhóm b nh nhân VMD daiị ệ Ư
d ng là 13,11%, nhóm b nh nhân VMD dán đo n 6,31% v i (OR:ẳ ệ Ư ạ ớ 2,24; 95%CI: 1,244,04)
Dương tính v i d nguyên lông mèo nhóm b nh nhân VMD daiớ ị ệ Ư
d ng là 13,11%, nhóm b nh nhân VMD dán đo n 6,31% v i (OR:ẳ ệ Ư ạ ớ 1,82; 95%CI: 1,013,30)
Dương tính v i d nguyên gián nhóm b nh nhân VMD dai d ngớ ị ệ Ư ẳ
là 5,58%, nhóm b nh nhân VMD dán đo n 7,21% v i (OR: 0,80;ệ Ư ạ ớ 95%CI: 0,44 –1,47)
B ng 3.5: ả K t qu th test v i nhi u d nguyên khác nhau ế ả ử ớ ề ị
VMDƯ Dai d ngẳ
N = 633 Gián đo n
ạ
N = 222 P,OR
Trang 15Prick test n % n %
p < 0,001 OR=2,88 (1,984,19)
Nh n xét: K t qu b ng 3.16 cho th y t l dậ ế ả ả ấ ỷ ệ ương tính trên 3
lo i d nguyên tr lên (34,04%) nhóm b nh nhân VMD dai d ngạ ị ở ở ệ Ư ẳ cao g p 2,88 l n so v i nhóm b nh nhân VMD dán đo n (18,47%),ấ ầ ớ ệ Ư ạ
s khác bi t có ý nghĩa th ng kê (p<0,001).ự ệ ố
3.2.3. Đ c đi m IgE và IgG trong máu tr b b nh viêm mũi dặ ể ẻ ị ệ ị
nh t là 1475,89 ấ UI/ml. N ng đ IgE theo th i gian m c b nh và m cồ ộ ờ ắ ệ ứ
đ bi u hi n b nh cho th y s khác bi t có ý nghĩa th ng kê v iộ ể ệ ệ ấ ự ệ ố ớ (p<0,001).