1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PPCT chuyen sau Sinh 11-BGD an hanh

17 259 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyển hóa vật chất và năng lượng ở thực vật
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Chương trình chuyên sâu
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 156 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUYỂN HOÁ VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG A.CHUYỂN HOÁ VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG Ở THỰC VẬT Kiến thức: - Trỡnh bày được khỏi niệm chung về: Chuyển hoỏ vật chất Đồng hoỏ; Dị hoỏ; Enzim; Chuyển ho

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

CHƯƠNG TRÌNH CHUYÊN SÂU MÔN SINH HỌC LỚP 11

TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG CHUYÊN

Trang 3

I- MỤC ĐÍCH

- Thống nhất trờn phạm vi toàn quốc kế hoạch dạy học và nội dung dạy học mụn Sinh học trong cỏc trường THPT chuyờn

- Thống nhất trờn phạm vi toàn quốc nội dung bồi dưỡng học sinh giỏi cấp THPT

II- KẾ HOẠCH DẠY HỌC

Tổng số tiết cả năm 37 tuần x 3 tiết/tuần = 111 tiết, trong đú dành cho nội dung chuyờn sõu là 35 tiết

Học kỡ I: 19 tuần x 3 tiết/tuần = 57 tiết

Học kỡ II: 18 tuần x 3 tiết/tuần = 54 tiết

III- NỘI DUNG DẠY HỌC LỚP 11 :

Phần bốn SINH HỌC CƠ THỂ

CHƯƠNG 1

CHUYỂN HOÁ VẬT

CHẤT VÀ NĂNG

LƯỢNG

A.CHUYỂN HOÁ VẬT

CHẤT VÀ NĂNG

LƯỢNG Ở THỰC

VẬT

Kiến thức:

- Trỡnh bày được khỏi niệm chung về: Chuyển hoỏ vật chất ( Đồng hoỏ; Dị hoỏ; Enzim);

Chuyển hoỏ năng lượng (Chuyển hoỏ năng lượng vật lớ thành năng lượng hoỏ học; Chuyển hoỏ năng lượng hoỏ học thành năng lượng sinh học; Quỏ trỡnh photphorin hoỏ và sự hỡnh thành ATP)

- Mụ tả được phõn tử H2O tồn tại ở 3 dạng: lỏng, rắn và khớ; nước là chất lưỡng cực Cỏc phõn

tử nước liờn kết với nhau bền vững nhờ cầu hiđrụ, cú sức căng bề mặt lớn

- Giải thích đợc vai trò của nớc ở thực vật Nớc là dung môi hoà tan nhiều chất vô cơ và hữu cơ Sự phân bố của thực vật trong tự nhiên phụ thuộc vào sự có mặt của nớc

- Trình bày sự trao đổi nớc ở thực vật gồm 3 quá trình liên tiếp đảm bảo cho thực vật liên hệ với môi trờng đất và nớc

- Mô tả hệ rễ ăn sâu, lan rộng hớng về nguồn nớc; sự hấp thụ nớc từ lông hút vào mạch gỗ diễn

ra theo áp suất thẩm thấu tăng dần

- Trỡnh bày đợc cơ chế sự hút nớc vào rễ Phõn biệt được sự hấp thụ nước ở cõy thuỷ sinh

ễn lại kiến thức lớp 10

Trang 4

và cõy trờn cạn *

- Mụ tả cấu trỳc của rễ liờn quan đến quỏ trỡnh hấp thụ nước Trỡnh bày được quỏ trỡnh hấp thụ nước và cỏc chất khoỏng hoà tan trong nước từ lụng hỳt đến mạch gỗ của thõn ( Đặc điểm; Con đường; Cơ chế)

- Mụ tả cấu trỳc của mạch gỗ, mạch rõy liờn quan đến quỏ trỡnh vận chuyển nước và cỏc chất hữu cơ trong thõn *

- Phân tích đợc sự vận chuyển nớc ở cây theo dòng đi lên (mạch gỗ), dòng đi xuống (mạch rây)

và dòng ngang Mối liờn quan giữa hai quỏ trỡnh vận chuyển vật chất ở thõn *

- Trỡnh bày được quỏ trỡnh vận chuyển nước và cỏc chất khoỏng hoà tan trong nước ở thõn (Đặc điểm; Con đường ; Cơ chế)

- Mụ tả được cấu trỳc của lỏ liờn quan đến quỏ trỡnh thoỏt hơi nước * Trỡnh bày được vai trũ của quỏ trỡnh thoỏt hơi nước Quỏ trỡnh thoỏt hơi nước: Đặc điểm; Con đường; Cơ chế

- Giải thích đợc sự thoát hơi nớc qua khí khổng ở lá làm tiêu phí một lợng nớc khá lớn là

“cần thiết” Giải thớch đợc sự trao đổi nớc phụ thuộc vào điều kiện môi trờng (Ánh sỏng; Nhiệt độ; Độ ẩm đất và khụng khớ; Nồng độ CO2 và O2; Dinh dưỡng khoỏng)

- Nờu được khỏi niệm về cõn bằng nước trong cơ thể và vấn đề tưới nước hợp lớ cho cõy trồng (Khỏi niệm về cõn bằng nước *; Khỏi niệm về hệ số hộo và hạn sinh lớ *; Vấn đề tưới nước hợp lớ)

- Nờu được khỏi niệm về cỏc nguyờn tố khoỏng và phõn loại (Nguyờn tố đa lượng; Nguyờn

tố vi lượng; Nguyờn tố siờu vi lượng *)

- Trỡnh bày được vai trũ của cỏc nguyờn tố khoỏng (Vai trũ của cỏc nguyờn tố đa lượng : N,

P, K, S, Mg, Ca; Vai trũ chung của cỏc nguyờn tố vi lượng)

- Giải thớch được cơ chế hấp thụ khoỏng (Cơ chế bị động; Cơ chế chủ động;Cơ chế thực bào

và ẩm bào) Phân biệt đợc 2 cơ chế hấp thụ chất khoáng ở thực vật: cơ chế bị động do sự chênh lệch về nồng độ và đi theo dòng nớc Cơ chế chủ động diễn ra ngợc građient nồng độ (từ thấp đến cao) và cần năng lợng ATP Trình bày được sự hấp thụ và vận chuyển chất khoáng phụ thuộc vào đặc điểm của hệ rễ, cấu trúc đất và điều kiện môi trờng (pH, nhiệt

độ, ôxi, độ ẩm, ánh sáng)

- Nờu được quỏ trỡnh đồng hoỏ nitơ ở thực vật (Vai trũ của nitơ đối với đời sống thực vật; Nguồn nitơ cho cõy *; Quỏ trỡnh cố định nitơ khớ quyển; Quỏ trỡnh biến đổi nitơ trong cõy; Quỏ trỡnh khử NO3-; Quỏ trỡnh hỡnh thành axit amin và amit)

- Trỡnh bày được ảnh hưởng của cỏc nhõn tố mụi trường đến dinh dưỡng khoỏng và đồng hoỏ nitơ ở thực vật *(Ánh sỏng; Nhiệt độ ; Nước; Nồng độ CO2 và O2).

- Giải thớch được nhu cầu dinh dưỡng và vấn đề bún phõn hợp lớ cho cõy trồng (Nhu cầu dinh dưỡng và việc chẩn đoỏn nhu cầu dinh dưỡng *; Vấn đề bún phõn hợp lớ cho cõy trồng:

Trang 5

Thời gian bún; Lượng bún; Phương phỏp bún) Giải thích sự bón phân hợp lí tạo năng suất cao của cây trồng

- Trỡnh bày được khỏi niệm quang hợp (Định nghĩa và phương trỡnh quang hợp; Khỏi niệm

hai pha của quang hợp *)

- Phân tích đợc vai trò của quá trình quang hợp

- Mụ tả được bộ mỏy quang hợp:

Lỏ - cơ quan quang hợp

Lục lạp - bào quan thực hiện chức năng quang hợp

Hệ sắc tố quang hợp

- Diệp lục

- Carotenoit

- Phycobilin *

- Trình bày đợc lá cây là cơ quan tiếp nhận năng lợng ánh sáng mặt trời là nơi chứa các lục lạp mang hệ sắc tố quang hợp

-Trình bày đ ợc quá trinh chuyển hoá năng lợng ánh sáng với sự có mặt của hệ sắc tố biến

đổi các chất vô cơ thành chất hữu cơ và giải phóng O2 dùng cho mọi hoạt động sống của mọi sinh vật

- Giải thớch được cơ chế quang hợp:

1 Pha sỏng : - Pha oxi hoỏ H2O Phương trỡnh

- Hai hệ thống quang hoỏ PS I và PS II *

2 Pha tối : - Pha khử CO2 Phương trỡnh

- Quỏ trỡnh cố định CO2 ở cỏc nhúm thực vật C3, C4, CAM

3 Cỏc đặc điểm giải phẫu, hỡnh thỏi, sinh lớ, sinh thỏi và hoỏ sinh phõn biệt cỏc nhúm thực vật C3, C4, CAM

- Trình bày đợc quá trình quang hợp ở thực vật C3 (thực vật ôn đới) bao gồm 2 pha kế tiếp nhau

- Trình bày đợc thực vật C4: sống ở khí hậu nhiệt đới, ánh sáng mạnh, nhiệt độ cao, ít nớc

Là thực vật có hiệu suất cao

- Trình bày đợc thực vật CAM là cây mọng nớc mang đặc điểm cây vùng sa mạc, có năng suất thấp Ban đêm khí khổng mở thu nhận CO2 tạo axit malic Ban ngày đồng hoá CO2 tạo chất hữu cơ

- Giải thích đợc quang hợp làm cân bằng khí CO2 và O2 trong khí quyển

- Nờu được cỏc nhõn tố mụi trường và quang hợp:

1 Ánh sỏng :

- Cường độ : Điểm bự, điểm bóo hoà

- Thành phần quang phổ : ỏnh sỏng đỏ, ỏnh sỏng xanh tớm *

Trang 6

2 Nồng độ CO2 : Điểm bự, điểm bóo hoà

3 Nhiệt độ

4 Nước

5 Dinh dưỡng khoỏng *

- Giải thớch được mối quan hệ quang hợp và năng suất cõy trồng:

1 Biểu thức năng suất và vấn đề điều khiển chức năng quang hợp nhằm nõng cao năng suất cõy trồng

2 Hệ số sử dụng năng ỏnh sỏng *

3 Khỏi niệm về hệ quang hợp năng suất cao và triển vọng của năng suất cõy trồng *

- Nờu được khỏi niệm về hụ hấp:

1 Định nghĩa và phương trỡnh hụ hấp

2 Vai trũ của hụ hấp

3 Trình bày đợc ý nghĩa của hô hấp: là quá trình ôxi hoá khử., giải phóng năng lợng ,tạo nên các sản phẩm trung gian dùng cho mọi quá trình sinh tổng hợp

- Mụ tả được bộ mỏy hụ hấp:

1 Ti thể

2 Nguyờn liệu hụ hấp *

3 Enzim hụ hấp *

-Trình bày đợc ti thể chứa các loại enzim là cơ quan thực hiện quá trình hô hấp ở thực vật

- Giải thớch được cơ chế hụ hấp:

1 Con đường đường phõn

2 Phõn giải kị khớ - Quỏ trỡnh lờn men

3 Hụ hấp hiếu khớ - Chu trỡnh Crep

4 Chuỗi chuyền electron

- Trình bày sự hô hấp hiếu khí và lên men có chung giai đoạn đờng phân diễn ra ở tế bào chất: Trờng hợp không có ôxi sản phẩm đờng phân biến đổi thành các sản phẩm lên men (rợu, lactic, axetic) Trờng hợp có ôxi sản phẩm đờng phân chuyển hoá thành các sản phẩm của chu trình Krebs tạo ATP

- Giải thích đợc mối liên quan giữa quang hợp và hô hấp trong qúa trình trao đổi chất của

hệ sinh thái

- Trình bày đợc hô hấp ánh sáng làm hao hụt sản phẩm quang hợp ở cây C3

- Nờu được hệ số hụ hấp và vai trũ của nú Năng lượng hụ hấp *

- Trỡnh bày được hụ hấp sỏng *

- Nờu được cỏc nhõn tố mụi trường và hụ hấp: Ánh sỏng; Nhiệt độ; Nồng độ CO2 và O2; Nước; Dinh dưỡng khoỏng *

Trang 7

B.CHUYỂN HOÁ VẬT

CHẤT VÀ NĂNG

LƯỢNG Ở ĐỘNG

VẬT

- Trỡnh bày được hụ hấp và vấn đề bảo quản nụng sản Vai trũ của hụ hấp trong bảo quản

Cỏc biện phỏp bảo quản trờn quan điểm hụ hấp

Kĩ năng:

- Đo đợc cường độ thoỏt hơi nước và xỏc định trạng thỏi đúng mở khớ khổng * - Quan sát đợc sự thiếu cỏc nguyờn tố khoỏng đối với cõy trồng *

- Biết trồng cõy trong dung dịch *, Biết bố trớ thớ nghiệm về phõn bún trờn vườn, ruộng hay chậu

- Biết tỏch chiết hệ sắc tố, đo đợc cường độ quang hợp bằng phương phỏp hoỏ học * Biết

đo quang hợp ở lục lạp tỏch rời * - Làm đợc thí nghiệm chứng minh hụ hấp toả nhiệt Đo đợc cường độ hụ hấp bằng phương phỏp hoỏ học*

Kiến thức:

- Phân biệt đợc tiêu hoá với chuyển hoá vật chất và năng lợng ở tế bào (chuyển hoá nội bào)

- Phân biệt đợc tiêu hoá nội bào với tiêu hoá ngoại bào.

- Trình bày đợc quá trình tiêu hoá thức ăn ở động vật cha có cơ quan tiêu hoá, động vật

có túi tiêu hoá và động vật có ống tiêu hoá.*

- Trình bày đợc cơ chế điều hoà tiết dịch tiêu hoá.*

đối với các loại thức ăn khác nhau (thức ăn có nguồn gốc thực vật, thức ăn có nguồn gốc động vật) ở các nhóm động vật

các chất hấp thu.*

của các hệ hô hấp ở các nhóm động vật khác nhau

vật.*

-Tiến hành một số thí nghiệm và thực hành có liên quan đến nội dung của chơng (chẳng hạn tiêu hoá, hô hấp, tuần hoàn, )

-Phân biệt đợc sự hoạt

động của cơ tim với sự hoạt động của cơ xơng

Trang 8

Chương II CẢM ỨNG

A CẢM ỨNG Ở

THỰC VẬT

của các dạng hệ tuần hoàn (hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín, hệ tuần hoàn đơn và

hệ tuần hoàn kép) ở các nhóm động vật khác nhau

- Trình bày đợc qui luật hoạt động của tim và của hệ mạch, biến động huyết áp và vân tốc máu trong hệ mạch

- Trình bày đợc cơ chế điều hoà hoạt động tim mạch (cơ chế thần kinh và cơ chế thể dịch)

- Trình bày đợc ý nghĩa của cân bằng nội môi (nội cân bằng) đối với cơ thể

nhiệt và điều hoà pH máu.*

nhau

Kĩ năng:

Rèn đợc kĩ năng thực hiện một số thí nghiệm nh đo huyết áp, đo thân nhiệt, đếm nhịp tim, nghiên cứu tính tự động của tim, vận chuyển máu trong hệ mạch, điều hoà thần kinh

Kiến thức

- Nờu được khỏi niệm về cảm ứng ở thực vật *(Sự vận động khụng chuyển dời vị trớ như động vật, Bao gồm vận động hướng động và vận động cảm ứng do sự tỏc động khỏc nhau của cỏc nhõn tố mụi trường; Cảm ứng của thực vật là một biểu hiện của sự thớch nghi với mụi trường sống và sự tự vệ)

- Trỡnh bày được cỏc hỡnh thức cảm ứng ở thực vật :

1 Vận động theo ỏnh sỏng

-Vẽ đợc sơ đồ điều hoà hoạt động của tim – mạch, hô hấp

-Nêu đợc khái niệm và vai trò của hệ đệm

- Nêu đợc một số ví dụ

về hậu quả của mất cân bằng nội môi đối với cơ thể

Trang 9

B CẢM ỨNG Ở

ĐỘNG VẬT

2 Vận động theo trọng lực

3 Vận động theo nguồn nước

4 Vận động theo nguồn dinh dưỡng

5 Vận động theo đồng hồ sinh học

6 Vận động theo sức trương nước

- Phõn biệt được hai hỡnh thức cảm ứng ở thực vật : Vận động hướng động và vận động cảm ứng Sự khỏc nhau giữa hai hỡnh thức này.*

Kĩ năng:

Biết quan sỏt và ghi chộp giờ hoa nở trong ngày của cỏc cõy cú hoa ở địa phương.*

Tiến hành thớ nghiệm về vận động theo ỏnh sỏng, vận động theo trọng lực, vận động theo nguồn dinh dưỡng

Kiến thức:

- Nêu đợc khái niệm cảm ứng ở động vật

- Phân biệt cảm ứng với phản xạ

- Phân biệt đợc cảm ứng ở động vật với cảm ứng ở thực vật

- Phân biệt đợc cảm ứng ở các nhóm động vật có mức độ phát triển tổ chức thần kinh khác nhau (động vật cha có hệ thần kinh, động vật có hệ thần kinh dạng lới, động vật

có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch và động vật có hệ thần kinh dạng ống)

cảm.*

- Phân biệt khái niệm hng phấn với hng tính.*

động*

- Mô tả đợc sự lan truyền xung thần kinh trên sợi thần kinh có bao miêlin và không có bao miêlin

- Phân biệt đợc sự dẫn truyền xung trên sợi trục và trong một cung phản xạ

- Đa ra một số ví dụ trong thực tiễn về các hiện tợng cảm ứng của

động vật

-Vẽ cung phản xạ tuỷ

điển hình

-Tìm hiểu cách đo điện thế nghỉ và điện thế hoạt động

-Hiểu và vẽ đợc sơ đồ phân bố các ion trong

và ngoài tế bào

-Phân tích đồ thị điện thế hoạt động

Trang 10

HƯƠNG III

SINH TRƯỞNG VÀ

PHÁT TRIỂN

A SINH TRƯỞNG VÀ

PHÁT TRIỂN ở THỰC

VẬT

- Trình bày đợc khái niệm mã thông tin thần kinh

- Định nghĩa tập tính Nêu ý nghĩa của tập tính ở động vật

- Phân biệt đợc tập tính bẩm sinh với tập tính học đợc

- Phân tích đợc cơ sở thần kinh của tập tính.*

- Nêu đợc khái niệm kích thích dấu hiệu.*

- Phân biệt đợc các hình thức học tập chính ở động vật và lợi ích của chúng trong đời sống động vật.*

- Trình bày các dạng tập tính phổ biến ở động vật (tập tính kiếm ăn, tập tính bảo vệ lãnh thổ, tập tính sinh sản, tập tính di c, tập tính xã hội)

- Trình bày đợc một số tập tính ở ngời, ứng dụng của tập tính vào thực tiễn đời sống

Kĩ năng:

- Phân tích cung phản xạ tuỷ

- Thí nghiệm đợc về điện sinh học

- Biết bố trí thí nghiệm để quan sát các tập tính ở động vật

Kiến thức:

- Nờu được khỏi niệm về sinh trưởng, phỏt triển

- Phân biệt đợc sinh trởng và phát triển ở thực vật

- Mối quan hệ giữa sinh trưởng và phỏt triển *

+ Sinh trưởng tốt dẫn đến phỏt triển tốt + Sinh trưởng kộm dẫn đến phỏt triển kộm + Sinh trưởng lấn ỏt phỏt triển

+ Sinh trưởng chậm, phỏt triển nhanh

Phân tích sơ đồ dẫn truyền xung trên sợi trục không có bao miêlin và có mielin

-Nêu các ví dụ để phân biệt tập tính bẩm sinh với tập tính học đợc

-Lấy các ví dụ minh hoạ cho các tập tính kiếm

ăn, săn mồi, sinh sản, bảo vệ lãnh thổ, di c, xã hội

-Tìm hiểu các tập tính của ngời và của một số

động vật

-ứng dụng tập tính để giải thích các hiện tợng thờng gặp

Trang 11

- Trinh bày được quỏ trỡnh sinh trưởng:

Sinh trưởng sơ cấp

+ Khỏi niệm về sinh trưởng sơ cấp

+ Sinh trưởng sơ cấp ở cõy một lỏ mầm

+ Sinh trưởng sơ cấp ở cõy hai lỏ mầm

Sinh trưởng thứ cấp

+ Khỏi niệm về sinh trưởng thứ cấp

+ Sinh trưởng thứ cấp ở cõy một lỏ mầm

+ Sinh trưởng thứ cấp ở cõy hai lỏ mầm

- Phân biệt đợc sinh trởng sơ cấp với sinh trởng thứ cấp

- Trinh bày được cỏc nhõn tố mụi trường và quỏ trỡnh sinh trưởng *

+ Ánh sỏng

+ Nhiệt độ

+ Nước

+ Khớ CO2 và O2

+ Dinh dưỡng khoỏng

- Nờu được cỏc nhúm chất điều hoà sinh trưởng thực vật:

+ Nhúm auxin

+ Nhúm giberelin

+ Nhúm xytokinin

+ Nhúm chất ức chế : Etilen và AAB

( Nội dung : - Nơi sinh tổng hợp cỏc nhúm chất và hướng vận chuyển *

- Đại diện tự nhiờn và nhõn tạo của cỏc nhúm *

- Tỏc dụng sinh lớ của mỗi nhúm

- Một số ứng dụng thực tiễn)

- Trình bày đợc các chất điều hoà sinh trởng thực vật (phytôhoocmôn) là các chất hữu cơ trong cây có vai trò điều tiết các hoạt động sinh trởng Nêu đợc sự cân bằng giữa các phytohoocmôn

- Trỡnh bày được cỏc thuyết về quỏ trỡnh ra hoa *

+ Sự ra hoa đỏnh dấu một giai đoạn quan trọng của sự phỏt triển ở thực vật cú hoa

+ Thuyết phỏt triển theo giai đoạn

+ Thuyết hocmon ra hoa và vai trũ của florigen

+ Thuyết quang chu kỡ và vai trũ của phytocrom

- Trình bày đợc quang chu kì là sự xen kẽ của (độ dài ngày và đêm) có tác động đến sự ra hoa, tạo củ, rụng lá và vận chuyển hợp chất quang hợp

Trang 12

B SINH TRƯỞNG VÀ

PHÁT TRIỂN Ở ĐỘNG

VẬT

CHƯƠNG IV

SINH SẢN

A SINH SẢN Ở THỰC

VẬT

- Trình bày đợc phytôcroom là sắc tố enzim ở chồi mầm và chóp lá mầm có tác động đến

sự ra hoa, tổng hợp sắc tố, enzim, vận động cảm ứng, đóng mở lỗ khí

Kĩ năng:

- Làm đợc thớ nghiệm về tỏc dụng ra rễ bất định của auxin

- Làm đợc thớ nghiệm về kớch thớch sinh trưởng lúng của giberelin *

Kiến thức:

- Phân biệt đợc khái niệm sinh trởng với phát triển

- Phân biệt sinh trởng và phát triển ở động vật với sinh trởng và phát triển ở thực vật.*

- Trình bày đợc phát triển qua biến thái (biến thái hoàn toàn và không hoàn toàn) và phát triển không qua biến thái

- Trình bày đợc vai trò của hoocmôn đối với sinh trởng và phát triển ở động vật có xơng sống và không xơng sống

- Nêu và giải thích đợc các nhân tố tác động lên sinh trởng và phát triển ở động vật

- Phân tích đợc số biện pháp điều khiển sinh trởng và phát triển ở động vật và ngời

- Giải thích đợc nguyên nhân gây ra một số bệnh do rối loạn điều hoà sinh trởng và phát triển

Kĩ năng:

Quan sát sinh trởng và phát triển của một số động vật

Kiến thức:

- Nờu được khỏi niệm về sinh sản + Khỏi niệm chung

+ Khỏi niệm về sinh sản vụ tớnh + Khỏi niệm về sinh sản hữu tớnh

- Trỡnh bày được sinh sản vụ tớnh và cỏc hỡnh thức sinh sản vụ tớnh tự nhiờn

+ Sinh sản bằng thõn bũ + Sinh sản bằng thõn rễ + Sinh sản bằng thõn hành + Sinh sản bằng thõn củ và củ + Sinh sản bằng chồi rễ và chồi thõn

Ngày đăng: 22/10/2013, 23:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-Trình bày đợc cơ chế hình thành điện thế nghỉ khác với cơ chế hình thành điện thế hoạt động*. - PPCT chuyen sau Sinh 11-BGD an hanh
r ình bày đợc cơ chế hình thành điện thế nghỉ khác với cơ chế hình thành điện thế hoạt động* (Trang 9)
-Nêu đợc khái niệm xináp, vẽ đợc cấu tạo của xináp hoá học điển hình. - Trình bày đợc cơ chế truyền tin qua xinap và một số đặc tính của xináp - PPCT chuyen sau Sinh 11-BGD an hanh
u đợc khái niệm xináp, vẽ đợc cấu tạo của xináp hoá học điển hình. - Trình bày đợc cơ chế truyền tin qua xinap và một số đặc tính của xináp (Trang 10)
-Phân biệt đợc các hình thức sinh sản vô tín hở động vật. - PPCT chuyen sau Sinh 11-BGD an hanh
h ân biệt đợc các hình thức sinh sản vô tín hở động vật (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w