1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

tu-vung-on-thi-ioe-khoi-3-4-va-5

15 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 112 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VOCABULARIES FOR IOE.

Trang 1

VOCABULARIES FOR IOE

Trang 2

ting:

chào

hỏi

Go

od

mor

nin

g:

chà

o

buổ

i

sán

g

Go

od

afte

rno

on:

chà

o

buổ

i

chi

ều

Go

od

eve

nin

g:

chà

o

buổ

i tối

Go

od

nig

ht:

chú

c

ngủ

ngo

n

Go

odb

ye/

bye

:

tạm

biệt

Nic

e to

me

et

you

: rất

vui

khi

gặp

bạn

Lon

g

tim

e

no

see:

lâu

quá

khô

ng

gặp

See

you

late

r

/ag

ain/

the n/to mor row : hẹn gặp lại Ha

ve a nic e/g ood day : chú

c 1 ngà

y tốt làn h Ha

ve a nic e/

goo

d trip : chú

c chu yến

đi tốt làn h Go

od

luc

k to you : chú

c bạn ma

y mắ n

Col or/

Col our:

u Sắc Wh ite:

u trắn g Blu e:

u xan

h dươ ng Yel low : mà

u vàn g

Gre en:

xan

h lá cây Ora nge : mà

u ca m Red : mà

u đỏ Bro wn:

u nâu Pur ple:

u tím Pin k:

u hồn g Gra y/

gre y:

u xá m Bla ck:

u đen

Nu mb er:

số Zer o/

oh:

số 0 On e: 1 Tw o: 2 Thr ee:

3 Fou r: 4 Fiv e: 5 Six:

6 Sev en:

7 Eig ht:

8 Nin e: 9 Ten : 10 Ele ven : 11

Tw elv e:

12 Thi rtee n:

13 Fou rtee n:

14 Fift een : 15 Sixt een : 16 Sev ent een : 17 Eig hte en:

18 Nin etee n:

19 Tw ent y:

20 Tw ent y-one : 21 Tw ent

y-nin e:

29 Thi rty:

30 For ty:

40 Fift y:

50 Sixt y:

60 Sev ent y:

70 Eig hty:

80 Nin ety:

90 On

e hun dre d:

100 On

e tho usa nd:

100 0 On

e

mill ion:

1 triệ u On

e pilli on:

1 tỷ

Ord erin

g nu mb er:

số thứ

tự, ngà y Firs

t (1st) Sec ond (2nd

) Thi

rd (3rd

) Fou rth (4th) Fift

h (5th) Sixt

h (6th)

Trang 3

ent

h

(7th)

Eig

hth

(8th)

Nin

th

(9th)

Ten

th

(10t

h)

Ele

ven

th

(11t

h)

Tw

elft

h

(12t

h)

Thi

rtee

nth

(13t

h)

Fou

rtee

nth

(14t

h)

Fift

een

th

(15t

h)

Sixt

een

th

(16t

h)

Sev

ent

een

th

(17t

h)

Eig

hte

ent

h

(18t

h)

Nin

etee

nth

(19t

h)

Tw

enti

eth

(20

)

Tw

ent

y-first

(21s

t)

Tw

ent

y-sec

ond

(22n

d)

Tw

ent

y-thir

d

(23r

d) Tw ent y-fou rth (24t

h) Tw ent y-fift

h (25t

h) Tw ent y-sixt

h (26t

h) Tw ent y-sev ent

h (27t

h) Tw ent y-eig hth (28t

h) Tw ent y-nint

h

(29t

h) Thi rtiet

h (30t

h) Thi rty-first (31s

t)

Da

ys

in a wee k:

các ngà

y tron

g tuầ n Mo nda y:

thứ hai Tue sda y:

thứ ba We dne sda y:

thứ tư

Thu rsd ay:

thứ nă m Fri day : thứ sáu Sat urd ay:

thứ bảy Sun day : chủ nhậ t Tod ay:

m nay Yes terd ay:

m qua To mor row : ngà

y mai

Mo nth

s in

a yea r:

các thá

ng tron

g nă m Jan uar y:

thá

ng giê ng Feb ruar y:

thá

ng hai Ma rch:

thá

ng ba Apr il:

thá

ng tư Ma y:

thá

ng nă m Jun e:

thá

ng sáu Jul y:

thá

ng bảy Au gus t:

thá

ng tám Sep tem ber:

thá

ng chi n Oct obe r:

thá

ng mư ời No ve mb er:

thá

ng mư

ời một Dec em ber:

thá

ng mư

ời hai

We ath er:

thời tiết Sun ny:

nắn g Rai ny:

mư a Wi ndy : gió Clo udy : nhi

ều mâ y Sno wy:

tuy ết Sto rmy : bão Fog gy:

sươ

ng mù

Flo od:

lũ lụt Thu nde r: sét Wa rm:

ấm áp Hu mid :

ẩm Hot : nón g Col d: lạn h Co ol: mát mẽ We t: ướt

Sea son : mù a Spr ing: xuâ n

Trang 4

mm

er:

hạ,

Fall

/

Aut

um

n:

thu

Wi

nter

:

đôn

g

Rai

ny

sea

son

:

a

a

Dry

sea

son

:

a

khô

Fa

mil

y:

gia

đìn

h

Mo

ther

/

mo

m/

mu

m/

mu

mm

y:

mẹ

Fat

her/

dad

/

dad

dy:

cha

Sist

er:

chị/

em

gái

Bro

ther

:

anh

/em

trai

Gra

nd

mot

her/

gra

nd

ma:

Gra

ndf

ath

er/

gra

ndp

a:

ông

Par

ents

:

cha mẹ Gra ndp are nts:

ông bà Bab

y sist er:

bé gái Bab

y brot her:

bé trai Son : con trai Da ugh ter:

con gái Ne phe w:

chá

u trai Nie ce:

chá

u gái Co usi

n:

anh

em họ Un cle:

chú , bác trai, dượ ng Au nt:

cô, thiế

m,

dì, bác gái Hus ban d:

chồ ng Wif e:

vợ Frie nd:

bạn bè Bes

t frie nd/

goo

d frie nd:

bạn tốt

Clo sed frie nd:

bạn thâ n Pen -frie nd:

bạn bốn phư ơng

Job : ngh

ề ngh iệp Tea che r:

giá

o viê n Stu den t/

pup il:

học sin h Wo rker : côn

g nhâ n

Far mer : nôn

g dân Tail or:

thợ ma y Do ctor : bác sĩ Nur se:

y tá Pha rma cist / che mis t/

Dru ggi st:

dượ

c sĩ De ntis t:

nha sĩ Ho use wif e:

nội trợ

Dri ver:

tài xế Co ok:

đầu bếp , nấu ăn Sho pke epe r:

ngư

ời bán hàn g Poli

ce offi cer:

cản

h sát Fire ma n:

lính cứu hỏa Pos tma n:

ngư

ời đưa thư Eng ine er:

kỹ sư Ast ron aut:

phi hàn

h gia Bus ines sma n/

bus ines

s per son : doa

nh nhâ n Sin ger:

ca sĩ Da nce r:

vũ côn g Da nce rs:

vũ đoà

n, nhó

m mú a

Act ist: ngh

ệ sĩ Mu sici an: nhạ

c sĩ Pai nter : họa sĩ Sci enti st: nhà kho

a học Tec hni cia n:

kỹ thu

ật viê n Pilo t: phi côn g Arc hite ct: kiế

n trúc sư

Trang 5

sem

aid/

bab

y-sitt

er:

bảo

mẫ

u

Sub

ject

:

n

học

Ti

met

abl

e:

thời

khó

a

biề

u

Ass

em

bly:

chà

o

cờ

Vie

tna

mes

e:

tiến

g

Việ

t

Mat

h/

Mat

hs/

Mat

he

mat

ics:

toá

n

Eng

lish

:

tiến

g

An

h

Sci

enc

e:

kho

a

học

His

tory

:

lịch

sử

Ge

ogr

aph

y:

địa

Phy

sic:

vật

Art:

mỹ

thu

ật

Mu

sic:

âm

nhạ

c

Tec hno log y:

kĩ thu ật Inf orm atic s/

Inf orm atio

n Tec hno log

y (IT) : tin học Phy sica

l Edu cati

on (PE ):

thể dục Bio log y:

sin

h học Che mis try:

hóa học

Lite ratu re:

ngữ văn Mo rali stic : đạo đức Dic tati on:

chí

nh tả Ext rac urri cul

ar acti viti es:

sin

h hoạ

t ngo

ại khó a Cla

ss me etin g:

sin

h hoạ

t lớp

Lett er:

chữ cái Wo rd:

từ Tex t:

bài văn Ess ay:

bài luậ

n văn Tes t:

bài kiể m Exa m/

exa min atio n:

kỳ thi Co urs e:

khó

a học Ter m:

học kỳ Uni for

m:

đồn

g phụ c Qu esti on:

câu hỏi Lan gua ge:

ngô

n ngữ Dia log ue:

hội tho ại For eig

n lan gua ge:

ngo

ại ngữ

Bo dy:

cơ thể Hea d:

đầu Nec k:

cổ

Fac e:

khu

ôn mặt Eye s:

mắt Ear s:

tai Nos e:

mũi Mo uth:

miệ ng Lip s:

đôi môi Che eks:

đôi má Hai r:

tóc Sho uld er:

vai Che st:

ngự c Hea rt:

trái tim

Ar m:

cán

h tay Elb ow:

khu

ỷu tay Ha nd:

bàn tay Fin ger:

ngó

n tay Leg : châ n Foo t:

bàn châ n Kn ee:

đầu gối Toe : ngó

n châ n

Clo thes :

quầ

n áo Shi rt:

áo

sơ mi/

áo

mi na m T-shir t:

áo thu n(p hôn g) Blo use:

áo cán

h dơi/

áo

mi nữ Coa t:

áo kho ác Rai nco at:

áo mư a Tro use

Trang 6

rs:

quầ

n

dài

Sho

rts:

quầ

n

sho

rt

(cụt

,

đùi)

Jea

ns:

đồ

gin

Sho

es:

dép

,

già

y

San

dals

:

dép

qua

i

hậu

Sne

ake

rs:

già

y

thể

tha

o

Hat

:

nón

Cap

:

lưỡi

trai

Gla

sses

:

kín

h

Sun

glas

ses:

kín

h

râm

Sw

eate

r:

áo

len

Ves

t:

áo

gi

Ani

mal

:

độn

g

vật

Chi

cke

n:

Chi

ck:

con

He

n:

gà mái Coc k:

gà trốn g Tur key : gà tây (lôi ) Do g:

chó Pup py:

chó con Cat : mè o Kitt y:

o kitt y Kitt en:

o con Mo use:

chu ột Rat : chu

ột đồn g Pig:

heo Co w:

bò Ox:

bò đực Du ck:

vịt Du ckli ng:

vịt con Go ose:

ngỗ ng Bir d:

chi m Rab bit/

har e:

thỏ Par rot:

vẹt Bat : dơi Ele pha

nt:

voi Tig er:

hồ, cọp Lio n:

sư tử Bea r:

gấu Hip po:

hà mã Rhi no:

tê giá c Gir affe : hươ

u cao cổ Ka nga roo:

chu

ột túi Wo lf:

sói Fox : cáo

Cro w:

quạ Fis h:

cá Cra b:

cua Pen gui n:

chi

m cán

h cụt Wo rm:

sâu Go at:

dê But terf ly:

bướ m She ep:

cừu Do nke y:

lừa Mo nke y:

khỉ Gor illa:

đườ

i ươi, tinh tinh , vượ n Bee : ong Hor se:

ngự a Pon y:

ngự

a con Zeb ra:

ngự

a vằn Pig eon : bồ câu Fro g:

ếch Spi der:

nhệ n Dee r:

hươ u Rei nde

er:

tuầ

n lộc Pet:

thú cưn g Ant : kiế n Eag le:

đại bàn g Tur tle / tort oise : rùa Sea l:

hải cẩu, chó biể n Wh ale:

cá voi Sha rp:

cá mậ p Fly

= hou

sefl y: ruồi Mo squ ito: mu ỗi Alli gat or/ cro cod ile:

cá sấu Ost rich : đà điể u Oct opu s: bạc

h tuột Star fish : sao biể n Gol dfis h:

cá vàn g(3 đuô i)

Trang 7

ke:

rắn

Pyt

hon

:

trăn

Shr

imp

:

tôm

Pea

coc

k:

côn

g

Ca

mel

:

lạc

đà

Squ

irre

l:

sóc

Sku

nk:

chồ

n

Fru

it:

trái

cây

Ora

nge

:

ca

m

Plu

m:

mậ

n

Ma

ngo

:

xoà

i

Che

rry:

anh

đào

Stra

wb

erry

:

dâu

tây

Ap

ple:

táo

Pea

r: lê

Pin

eap

ple:

dứa

,

khó

m

Pea

ch:

đào

Ban

ana

:

chu

ối

Coc

onu

t:

dừa

Wa ter mel on:

dưa hấu Le mo n:

cha nh Gra pe:

nho Star frui t:

khế Dra gon frui t:

tha

nh lon g Jac kfr uit:

mít Gra pefr uit:

bưở i Pap aya : đu đủ Mil kfr uit:

vú sữa Dur ian:

sầu riên g

Flo wer : hoa Ros e:

hồn g Dai sy:

cúc Lot us:

sen Sun flo wer : hướ

ng dươ ng Apr icot : mai For get

me not:

lưu ly

Car nati on:

cẩ

m chư ớng Lyl y:

loa kèn Tul ip:

hoa tu-lip

Foo d:

thứ

c ăn Ric e:

cơ m No odl es:

mì Bre ad:

bán

h mì Cak e:

bán h Ice cre am:

ke m Ha mb urg er Spa ghe tty:

mì Ý San dwi ch Piz za Bis cuit / coo kie:

bán

h quy Can dy/

swe et:

kẹo Ch oco late : sô

cô la But ter:

bơ Che ese:

pho mát

Me at:

thit Por k:

thit heo Bee f:

thịt bò Egg : trứ ng Sou p:

can h Yo gurt : sữa chu a Sau sag e:

xúc xíc h Hot dog : bán

h

mì kẹp xúc xíc

h nón g

Hot pot:

lẩu Sea foo d:

hải sản

Dri nk:

thứ

c uốn g Wa ter:

nướ c Mi ner

al wat er:

nướ

c kho áng Mil k:

sữa Juic e:

nướ

c trái cây Tea : trà Cof fee:

cà phê Wh ite coff ee:

cà phê sữa Le mo nad e/ lem

on juic e: nướ

c cha nh Ap ple juic e: nướ

c táo Ora nge juic e: nướ

c ca m Sof

t drin k/c oke /so da: nướ

Trang 8

c

ngọ

t

Ve

get

abl

e:

rau,

củ

To

mat

o:

chu

a

Pot

ato:

kho

ai

tây

Car

rot:

rốt

Cuc

um

ber:

dưa

leo

Oni

on:

củ

hàn

h

Sal

ad:

rau

lác

h,

rau

trộn

Bea

n:

đậu

Pea

:

hạt

đậu

tròn

Soy

a:

đậu

nàn

h

Spo

rt:

thể

tha

o

Foo

tbal

l/

soc

cer:

bón

g

đá

Vol

ley

ball

:

bón

g

chu

yền

Bas

ket

ball

:

bón

g rổ Bas eba ll:

bón

g chà y Ten nis:

quầ

n vợt Tab

le ten nis:

bón

g bàn Bad min ton:

cầu lôn g Da nce : khi

êu vũ Swi mm ing:

bơi lội Ru nni ng:

chạ y

Jog gin g:

đi bộ Ju mpi ng:

nhả y Ski p/

jum

p rop e:

nhả

y dây Che ss:

cờ Mo rnin

g exe rcis e:

thể dục buổ

i san g Rol ler-skat e:

trư

ơt pati n Kar ate:

võ kar ate Shu ttle coc

k spo rt:

đá cầu Ski:

trư

ợt tuy ết Ice-skat e:

trư

ợt băn g Yo ga

Go hiki ng:

đi

bộ đườ

ng dài

Ga me:

trò chơ i Ro bot:

ngư

ời má y Yo-yo Kit e:

diề u Top : con qua y Hid

e and see k:

trốn tìm Tag : rượ

t đuổ i Puz zle:

xếp hìn h Dol l:

búp bê Bal l:

trái bon g

Ted

dy bea r:

gấu bôn g Bal loo n:

bon

g bón g Bli nd ma n’s bluf f:

bịt mắt bắt dê Toy : đồ chơ i Cro ssw ord s: ô chữ

Sch ool thin g:

đồ vật

ở trư ờng

Des k:

bàn học Cha ir:

ghế tựa Bac kpa ck:

ba lô Sch ool bag / bag : cặp da Fla g:

lá cờ Pict ure

= pho to:

bức tran h Pen : bút mự c Pen cil:

bút chì

Bo ok: sác h Not ebo ok:

vở, tập Ma rker : bút lôn g Cra yon : bút sáp mà u Col our pen cil: pút chì mà u Pai nt: mà

u nướ c Pai

nt bru sh: cọ Era ser

Trang 9

=

rub

ber:

cục

tẩy

Rul

er:

cây

thư

ớc

Pen

cil

cas

e/

pen

cil

box

:

hộp

bút

Pen

cil

sha

rpe

ner:

chu

ốt

bút

chì

Ho

use

thin

g:

đồ

vật

nhà

Tab

le:

cái

bàn

Sto

ol:

ghế

đẩu

Too

l:

côn

g

cụ

Ben

ch:

ghế

dài,

ghế

đá

Do

or:

cửa

cái

Wi

ndo

w:

cửa

sổ

Cur

tain

:

rèm

cửa

Ha

ndb

ag:

túi

sác

h

tay

Lad

der:

tha

ng

Stai

r:

bậc tha ng Flo or:

tần

g, lầu Cu pbo ard:

tủ, chạ

n

để

ly, ché n Wa rdr obe / cab inet : tủ quầ

n áo Ru g/

mo p:

tấm thả m Bo okc ase/

boo ksh elf:

kệ sác h

Ne wsp ape r:

báo chí Ma gaz ine:

tạp chí Co mic boo k:

truy

ện tran h Dic tion ary:

từ điể n Fair

y tale : truy

ện

cổ tích Det ecti

ve stor y:

truy

ện trin

h thá m

Wa ll:

bức tườ ng Sof a Pill ow:

gối To wel : khă n Sin k:

bồn rửa mặt Bo wl:

ché n Plat e/

dis k:

dĩa Spo on:

mu ỗng , thìa Ch ops tick : đũa Co oke

r:

nồi cơ

m điệ n Kni fe:

dao Sci ssor s:

kéo Cu p:

tác h Gla ss:

ly Sto ve:

bếp Fri dge / refr iger ator : tủ lạn h Mir ror:

gươ

ng, kiế ng Co mb:

lượ c

Bru sh:

bàn chả

y đán

h răn

g,

cọ vẽ Um brel la:

cây dù Ala

rm clo ck:

đồn

g

hồ báo thứ c Wa tch:

đồn

g

hồ đeo tay Lig ht:

bón

g đèn Pan : chả o Can dle:

đèn cầy, nến TV/

tele visi on:

ti vi Cab

le TV:

truy

ền hìn

h cáp

Hi-fi ster eo:

âm tha

nh hi-fi Tel eph one : điệ

n tho ại Cel

l pho ne/

mo bile pho ne:

điệ

n

tho ại Rad io:

ra

đi

ô, má

y phá

t tha nh Cas sett e: băn

g cas sett e Wa shi

ng ma chi ne: má

y giặt Dis

h was her: má

y rửa bát đĩa Hai

r dry er: má

Trang 10

y

sấy

tóc

Se

win

g

ma

chi

ne:

y

ma

y

Tra

nsp

ort:

gia

o

thô

ng

Bik

e/

bic

ycl

e/

cyc

le:

xe

đạp

Mo

torb

ike:

xe

Car

: xe

hơi

Va

n:

xe

hàn

h lý

Coa

ch:

xe

đò

Bus

: xe

buý

t

Tra

in:

xe

lửa

Tru

ck:

xe

tải

Pla

ne/

airp

lan

e:

y

bay

Shi

p/

boa

t:

tàu,

thu

yền

Spa

ces

hip:

tàu

trụ

Air

port

:

sân bay

Me al:

bữa ăn Bre akf ast:

điể

m tâm , ăn sán g Lun ch:

ăn trưa Din ner:

ăn tối Sup per:

ăn khu

ya

Loc atio n:

vị trí On:

trên In:

tron g

In fro

nt of:

trư ớc Beh ind:

sau Op pos ite:

đối diệ n Nea r/

nex

t to/

by:

bên cạn h Ab ove : bên trên Un der:

dướ i

To the left of:

bên trái

To the righ

t of:

bên

phả i Bef ore:

trư ớc Aft er:

sau Bes ide:

bên cạn h

Pla ce:

nơi chố n Sch ool:

trư ờng học Pri mar y:

tiểu học Kin der gart en:

mẫ

u giá o Cla ssro om:

lớp học Lib rary : thư việ n Mu sic roo m:

phò

ng

âm nhạ c Art roo m:

phò

ng ngh

ệ thu ật Gy m:

nhà luy

ện tập thề tha o Ho use/

ho me:

nhà Ro om:

phò ng

Flo or:

tần

g lầu Cei ling : trần nhà Liv ing roo m:

phò

ng khá ch Bed roo m:

phò

ng ngủ Bat hro om:

phò

ng tắm Din ing roo m:

phò

ng ăn Kit che n:

phò

ng bếp

Gat e:

cổn g Fen ce:

hàn

g rào Yar d:

sân Wa ll:

tườ ng Riv er:

sôn g Lak e:

hồ Lan e:

ngõ , hẽ m Roa d:

đườ

ng (qu

ê, ngo

ài

đô thị) Stre et:

đườ

ng (đô thị) Pav em ent: vĩa hè Av enu e: đại lộ Par k: côn

g viê n Zoo : sở thú Hot el: khá

ch sạn Res taur ant: nhà hàn g Sta diu m: sân vận độn g Mu seu

Ngày đăng: 25/10/2020, 17:34

w