Lời giải Theo định nghĩa và các tính chất của lũy thừa, ta thấy A, B, C là các mệnh đề đúngA. Mệnh đề nào dưới đây đúng.. a a dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ?. Mệnh đề nào dưới đây đ
Trang 1Dạng 1 Rút gọn biểu thức lũy thừa
Câu 1 (GKI NHÂN CHÍNH HÀ NỘI NĂM 2018-2019 LẦN 01) Cho a0, ,m n Khẳng định
nào sau đây đúng?
A a m a n a m n
B a a m n a m n
C (a m n) ( ) a n m D .
m
n m n
a a a
Lời giải
Tính chất lũy thừa
Câu 2 (CỤM 8 TRƯỜNG CHUYÊN LẦN 1) Với là số thực bất kì, mệnh đề nào sau đây sai?
A 10 10
B 10 102
C 102 100
D 102 10 2
Lời giải
Theo định nghĩa và các tính chất của lũy thừa, ta thấy A, B, C là các mệnh đề đúng
Xét mệnh đề D: với 1, ta có: 101 2 100 10 12 10
nên mệnh đề D sai
Câu 3 (MĐ 105 BGD&ĐT NĂM 2017) Rút gọn biểu thức
5 3
3 :
Q b b với b0
A
4 3
4 3
5 9
Lời giải Chọn B
3
Câu 4 (MÃ ĐỀ 110 BGD&ĐT NĂM 2017) Rút gọn biểu thức
1 6
3
P x x với x 0
1 8
2 9
Lời giải Chọn A
Ta có:
6
P x xx x x x x
Câu 5 (ĐỀ BỘ GIÁO DỤC NĂM 2017) Cho biểu thức
P x x x , với x 0 Mệnh đề
nào dưới đây đúng?
A
2 3
1 2
13 24
1 4
Lời giải Chọn C
Ta có, với x0 :
Trang 2Câu 6 (GKI THPT LƯƠNG THẾ VINH HÀ NỘI NĂM 2018-2019) Cho biểu thức
1 1 6 3
2 x
P x x với x 0 Mệnh đề nào dưới đây đúng?
11 6
7 6
5 6
Px
Lời giải Chọn A
1 6
2 x
Px x x x
Câu 7 (THPT LÊ QUY ĐÔN ĐIỆN BIÊN NĂM 2018-2019 LẦN 01) Rút gọn biểu thức
1 3 6
P x x với x 0
A
1 8
2 9
Lời giải Chọn B
Với
x P x x x x x
Câu 8 (THPT SƠN TÂY HÀ NỘI NĂM 2018-2019 LẦN 01) Cho a là số thực dương Viết và rút
gọn biểu thức
3 2018
2018
a a dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ Tìm số mũ của biểu thức rút gọn
đó
A
2
1
3
3
2018 .
Lời giải Chọn A
2018
2018 2018 2018 2018 1009
a a a a a a Vậy số mũ của biểu thức rút gọn bằng
2
1009.
Câu 9 (CỤM LIÊN TRƯỜNG HẢI PHÒNG NĂM 2018-2019) Rút gọn biểu thức
( )
3 1 2 3
2 2
2 2
P
a
-+
-=
với a>0
A P=a B P= a3 C P= a4 D P= a5
Lời giải
5 2
2 2
a a
a
Câu 10 (THPT YÊN KHÁNH - NINH BÌNH - 2018 - 2019) Biểu thức P3 x x5 2 x x (với
0
x ), giá trị của là
A
1
5
9
3
2
Lời giải
Trang 31 1
3 5
2
P x x x x x x x x x x
Câu 11 (KTNL GV THUẬN THÀNH 2 BẮC NINH NĂM 2018-2019) Cho a là số thực dương
khác 1 Khi đó
2 4 3
a bằng
8 3
3 8
Lời giải Chọn D
Ta có:
1
a a a a a
Câu 12 (CỤM LIÊN TRƯỜNG HẢI PHÒNG NĂM 2018-2019 LẦN 01) Rút gọn biểu thức
3 1 2 3
2 2
2 2
P
a
-+
-=
với a >0
Lời giải Chọn D
Ta có ( )
5
2 4
2 2
2 2
a a
-+
Câu 13 (TRƯỜNG THPT LƯƠNG TÀI SỐ 2 NĂM 2018-2019) Cho biểu thức
3 5
4
P x x , 0
x Khẳng định nào sau đây là đúng?
A P x2
1 2
1 2
Lời giải Chọn C
Ta có
3 5
4
P x x
x x x x
Câu 14 (THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC LẦN 02 NĂM 2018-2019) Cho biểu thức P3 x x.4 3 x ,
với x 0. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A
1
2
7
12
5
8
7
24
P x
Lời giải Chọn C
Ta có:
5
P x x x x
Trang 4Câu 15 (THPT THIỆU HÓA – THANH HÓA NĂM 2018-2019 LẦN 01) Cho hai số thực dương
,
a b Rút gọn biểu thức
A
ta thu được A a b m. n Tích của m n. là
A
1
1
1
1 18
Lời giải Chọn C
1 1
3 3
1 3
m
,
1 3
9
m n
Câu 16 (SỞ GD&ĐT QUẢNG NINH NĂM 2018-2019 LẦN 01) Rút gọn biểu thức
11
7
a a A
a a
với a ta được kết quả 0
m n
A a trong đó ,m nN* và
m
n là phân số tối giản Khẳng định
nào sau đây đúng?
A m2 n2 312 B m2n2 543 C m2 n2 312 D m2n2 409
Lời giải
Ta có:
19
7
7
Mà
m n
A a , ,m nN* và
m
n là phân số tối giản
312
Câu 17 (SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC NĂM 2018 - 2019 LẦN 01) Cho a là số thực
dương Đơn giản biểu thức
P
÷
A P a a 1 B P a 1 C P a D P a 1
Lời giải
2
1
a a
÷
Trang 5Câu 18. Cho a b, là các số thực dương Rút gọn
a b ab P
+
= + ta được
A P=ab B P= +a b C P=a b ab4 + 4. D P=ab a b( + ).
Lời giải
a b ab a a b ab b
ç
Câu 19 (KTNL GV THPT LÝ THÁI TỔ NĂM 2018-2019) Cho biểu thức 58 2 23 2
m n
, trong đó
m
n là phân số tối giản Gọi P m 2n2 Khẳng định nào sau đây đúng?
A P330;340. B P350;360. C P 260;370 . D P340;350.
Lời giải Chọn D
Ta có
58 2 23 52 2 23 3 2 2 25 10 30 25 10 30 215
11 11
11 15 346 15
15
m m
n n
Câu 20 (SỞ GD&ĐT BẮC NINH NĂM 2018-2019 LẦN 01) Cho a0, b0, giá trị của biểu thức
1
2 2 1
1
4
bằng
1
2
1
3.
Lời giải
Cách 2:
Ta có
1
2 2 1
1
4
1
2 2 1
1
4
a b
1
2 2 1
1 2
4
a b
ab
1
2 2 1
1 2
4
a b
1 2
1 2
1
2
a b ab
Dạng 2 Tính giá trị biểu thức lũy thừa
Câu 21 (ĐỀ THAM KHẢO BGD&ĐT NĂM 2017) Tính giá trị của biểu thức
7 4 3 2017 4 3 72016
Trang 6A P 7 4 32016
Lời giải Chọn D
2016
2016
7 4 3 4 3 7 7 4 3 7 4 3 4 3 7
7 4 3 1 7 4 3
Câu 22 (CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN QUẢNG TRỊ NĂM 2018-2019 LẦN 01) Cho biểu thức
3 2 2 23
3 3 3
P
Mệnh đề nào trong các mệnh đề sau là đúng?
A
1 8
2 3
P
18
2 3
P
1 18
2 3
P
1 2
2 3
P
Lời giải
Cách 1:
Ta có:
3 2 2 23
3 3 3
P
3 2
3 23 2
3 3
1
Câu 23 (THPT AN LÃO HẢI PHÒNG NĂM 2018-2019 LẦN 02) Cho hàm số
1
3 4 3
3 1
8
f a
với a0,a1 Tính giá trị M f 20172016
A M 201710081 B M 20171008 1 C M 201720161 D M 1 20172016
Lời giải Chọn B
1
3 4 3
3 1
8
1
1 1
a
nên
20172016 1 20172016 1 20171008
Câu 24 (THPT TRẦN PHÚ) Giá trị của biểu thức
0
2 2 5 5
10 :10 0,1
P
Lời giải Chọn B
Ta có
10
1
10
Trang 7
Câu 25 [THPT Ngô Quyền – 2017] Cho hàm số
2
3 1
8
f a
với a0, a Tính giá1 trị M f 20172018
A 201720181 B 201710091 C 2017 1009 D 201710091
Lời giải Chọn B
Ta có
1 2 1
2
1
1 1
a
a
Do đó M f 20172018 1 2017201812 1 20171009
Dạng 3 So sánh các biểu thức chứa lũy thừa
Câu 26 (THPT YÊN PHONG SỐ 1 BẮC NINH NĂM 2018-2019 LẦN 01) Trong các mệnh đề sau,
mệnh đề nào SAI?
A 3 1 2018 3 1 2017
B 2 2 1 2 3
C 2 1 2017 2 1 2018
Lời giải
Chọn A
A 3 1 2018 3 1 2017
Cùng cơ số, 0 3 1 1 , hàm nghịch biến, số mũ lớn hơn nên
bé hơn Sai
B
3
2 1
2 2 Cùng cơ số, 2 1 , hàm đồng biến, số mũ 2 1 2 3 2 2 3 2 3
nên
lớn hơn Đúng
C 2 1 2017 2 1 2018
Cùng cơ số, 0 2 1 1 , hàm nghịch biến, số mũ bé hơn nên
lớn hơn Đúng.
D
Cùng cơ số,
2
2
, hàm nghịch biến, số mũ lớn hơn
nên bé hơn Đúng
Câu 27 (THPT SƠN TÂY HÀ NỘI NĂM 2018-2019 LẦN 01) Khẳng định nào sau đây đúng?
A ( 5 2) 2017( 5 2) 2018 B ( 5 2) 2018( 5 2) 2019
C ( 5 2) 2018( 5 2) 2019 D ( 5 2) 2018( 5 2) 2019
Lời giải
Trang 8Chọn C
0 5 2 1
( 5 2) ( 5 2)
5 2 1
( 5 2) ( 5 2)
5 2 1
( 5 2) ( 5 2)
0 5 2 1
( 5 2) ( 5 2)
Câu 28 (THPT LÊ QUÝ ĐÔN ĐÀ NẴNG NĂM 2018-2019) Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A
C
2
3
5
50
100
1
2 4
Lời giải
Ta có:
(vì 3 0 ) Phương án A Sai
(vì 0) Phương án B Đúng
2
5
(vì 2 0 ) Phương án C Sai
50
1
4
Câu 29 (Tổng Hợp Đề SGD Nam Định - 2017 - 2018 - BTN) Trong các khẳng định sau, khẳng định
nào sai?
A
B 2 1 2017 2 1 2018
C 3 1 2018 3 1 2017
D 2 2 1 2 3
Hướng dẫn giải Chọn C
+)
0 2 1 1
2017 2018
2 1 2017 2 1 2018
nên A đúng
+)
0 3 1 1
2018 2017
3 1 2018 3 1 2017
nên B sai
+)
2 1
2 1 3
2 2 1 2 3
nên C đúng
Trang 9+)
2
2
2018 2017
Câu 30 [THPT Tiên Lãng] Tìm tập tất cả các giá trị của a để 21a5 7a2 ?
A a 0 B 0a1
21a7 .
Lời giải Chọn B
7 a2 21a6
Ta có 21a5 7 a2 21a5 21a6 mà 5 6 vậy 0 a 1
Dạng 4 Tìm tập xác định của hàm số lũy thừa
Câu 31 (MÃ ĐỀ 123 BGD&DT NĂM 2017) Tập xác định D của hàm số
1 3
1
là:
A D1;
B D¡ C D¡ \ 1
D D ;1
Lời giải Chọn A
Hàm số xác định khi x 1 0 x1 Vậy D1;
Câu 32 (MĐ 104 BGD&DT NĂM 2017) Tìm tập xác định D của hàm số yx2 x 23
A D ; 1 2;
B D R\1;2
C D R D D 0;
Lời giải Chọn B
Vì 3 nên hàm số xác định khi x2 x 2 0 x1;x Vậy 2 D R\1;2
Câu 33 (THPT CHUYÊN BẮC GIANG NAM 2018-2019 LẦN 01) Tập xác định của hàm số
115
y x là
A 1;
B \ 1
C 1;
D 0;
Lời giải Chọn C
Vì
1
5 nên hàm số xác định khi và chỉ khi x1 0 x1 Vậy tập xác định của hàm số D 1;
Câu 34. Tìm tập xác định D của hàm số yx2 3x4
A 0;3
B D \ 0;3
C D ;0 3; D D R
Lời giải
Trang 10Chọn B
Hàm số yx2 3x2
xác định khi x2 3x0
0 3
x x
Vậy tập xác định của hàm số là D \ 0;3
.
Câu 35 (KSCL THPT NGUYỄN KHUYẾN LẦN 05 NĂM 2018-2019) Tìm tập xác định của hàm
số: y= -(4 x2 3)2
là
A D= -( 2; 2) B D=R\ 2; 2{ - }
C D=R D D=(2;+¥ )
Lời giải Chọn A
Điều kiện: 4- x2>0Û xÎ -( 2; 2) Vậy TXĐ: D= -( 2; 2).
Câu 36 (TRƯỜNG THPT LƯƠNG TÀI SỐ 2 NĂM 2018-2019) Trong các hàm số sau đây, hàm số
nào có tập xác định D ?
A y2 x
1 2
y
x
C y2x2
D y2x
Lời giải Chọn C
Đáp án A: Điều kiện x 0 Tập xác định D 0;
Đáp án B: Điều kiện x 0 Tập xác định D \ 0
Đáp án C: Điều kiện 2x2 0 (luôn đúng) Tập xác định D .
Đáp án D: Điều kiện 2x0 x 2 Tập xác định D 2;
Câu 37 (THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC LẦN 02 NĂM 2018-2019) Tìm tập xác định D của hàm số
3 2 113
y x
A
D
C
1
\ 3
D
D
D
Lời giải Chọn A
Điều kiện xác định:
2
1 3
3 1 0
1 3
x x
x
Tập xác định
D
Câu 38 (THPT AN LÃO HẢI PHÒNG NĂM 2018-2019 LẦN 02) Hàm số nào dưới đây đồng biến
trên tập xác định của nó?
Trang 11A
1 π
x
y
2 3
x
y
C y 3 x
D y 0,5x
Lời giải Chọn C
Hàm số y a x đồng biến trên khi và chỉ khi a 1
Thấy các số
1 2
; ; 0,5
π 3 nhỏ hơn 1, còn 3 lớn hơn 1 nên chọn C
Câu 39 (THPT AN LÃO HẢI PHÒNG NĂM 2018-2019 LẦN 02) Tìm tập xác định D của hàm số
2 2 3 2
y x x
A D B D ; 3 1;
C D 0; D D \3;1
Lời giải Chọn B
Hàm số xác định khi
2 3 0
3
x
x
Vậy D ; 3 1;
Câu 40 (CHUYÊN KHTN NĂM 2018-2019 LẦN 01) Tập xác định của hàm số yx112 là
A 0; B 1; . C 1; D ;
Lời giải
Điều kiện để hàm số xác định: x1 0 x1
Tập xác định: D 1;
Câu 41 (LIÊN TRƯỜNG THPT TP VINH NGHỆ AN NĂM 2018-2019) Tập xác định của hàm số
2 4 20192020
là
A ( ;0] [ 4; ) B ( ;0) ( 4; ) C 0;4 D R\ 0;4
Lời giải
Điều kiện
4
x
x
Câu 42 (THPT GANG THÉP THÁI NGUYÊN NĂM 2018-2019) Tập xác định của hàm số
y x x
là
A D (2;4). B ;2
Lời giải
Hàm số xác định khi và chỉ khi: x2 6x 8 0 2 x 4
Vậy tập xác định của hàm số là D 2;4 .
Trang 12Câu 43 (KTNL GV THPT LÝ THÁI TỔ NĂM 2018-2019) Tìm tập xác định của hàm số
2 7 10 3
y x x
A \ 2;5 B ; 2 5; C D 2;5.
Lời giải Chọn A
ĐKXĐ:
7 10 0
5
x
x
Vậy TXĐ: D \ 2;5 .
Câu 44 (CHUYÊN NGUYỄN TẤT THÀNH YÊN BÁI LẦN 01 NĂM 2018-2019) Tìm tập xác định
D của hàm số y4x2 13
A
1 1
2 2
D
B
D
1 1
;
2 2
D
Lời giải
Điều kiện xác định của hàm số là 4x 2 1 0
1 2
x
Câu 45 (ĐỀ HỌC SINH GIỎI TỈNH BẮC NINH NĂM 2018-2019) Tập xác định của hàm số
4 3 2 2019
y x x
là
A \4;1 B . C 4;1 D 4;1
Lờigiải
Vì y4 3 x x 22019
là hàm số lũy thừa có số mũ nguyên âm nên điều kiện xác định là
4
x
x x
x
Vậy tập xác định của hàm số là
\ 4;1
D
Câu 46 (CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN ĐIỆN BIÊN NĂM 2018-2019 LẦN 02) Tìm tập xác định của
2 3x 2 31
A ;1 2; B \ 1; 2 C 2
2
2 ln 5
x y
x
D
Lời giải
Vì
1 3
không nguyên nên y x2 3x 231
xác định khi
2 3x 2 0
x x ;1 2;
Trang 13Câu 47 (KTNL GV THUẬN THÀNH 2 BẮC NINH NĂM 2018-2019) Tập xác định của hàm số
2 3 2
y x x
là
A 1;2
B ;1 2;
C \ 1;2
D ;1 2;
Lời giải Chọn B
Hàm số yx2 3x2
xác định x2 3x 2 0
1 2
x x
Tập xác định D ;1 2;
Câu 48 (SỞ GD&ĐT BẮC NINH NĂM 2018-2019 LẦN 01) Tìm tập xác định D của hàm số
A D\1;4 . B D ; 1 4;
C D. D D ; 1 4;
Lời giải
Hàm số xác định khi x2 3x 4 0
1 4
x
Vậy tập xác định D của hàm số là: D ; 1 4;
Dạng 5 Đạo hàm hàm số lũy thừa
Câu 49 [THPT Lý Nhân Tông - 2017] Hàm số y5 x212
có đạo hàm là
A 5 2 3
4
x y
x
B y 2x x2 1 C y 4x x5 2 1 D 5 2 2
4 1
y
x
Lời giải
Chọn A
Vì Áp dụng công thức u n n u n 1.u
Câu 50 [SỞ GD ĐT HƯNG YÊN - 2017] hàm số y3 x243
có đạo hàm trên khoảng 3; 3
là:
A 4 2 37
3 3
B 8 2 37
3 3
C 4 2 2 37
3 3
D 8 2 37
3 3
Lời giải Chọn D
Trang 14
Câu 51 [THPT Nguyễn Đăng Đạo - 2017] Đạo hàm của hàm số y=(2x+1)-13 trên tập xác định là.
A 1( ) 43
2 1
3 x
B 2 2( x+1)-13ln 2( x+1).
C (2x+1)-13ln 2( x+1).D 2( ) 43
2 1
3 x
Lời giải Chọn D
Ta có: 13 1 13 1 2 43
Câu 52 (CHUYÊN VINH LẦN 3-2018) Đạo hàm của hàm số yx2 x 113
là
A 1 2 83
1 3
y x x
B 3 2
2 1
x y
C 3 2 2
2 1
x y
D 1 2 23
1 3
y x x
Lời giải Chọn C
Ta có
1 1
2 2
3
x
Câu 53 [THPT Chuyen LHP Nam Dinh - 2017] Tính đạo hàm của hàm số ( )6
1 cos3
' 6sin 3 1 cos3
' 6sin 3 cos3 1
' 18sin 3 cos3 1
' 18sin 3 1 cos3
Lời giải Chọn D
Ta có y 1 cos3x6 y6 1 cos3 x 5 1 cos3 ' x
6 1 cos3x 3sin 3x 18sin 3 1 cos3x x
Câu 54 [THPT Chuyên LHP - 2017] Tìm đạo hàm của hàm số 2 2
1
e
y x
trên
A 2 2 12 1
e
y x x
B 2 2
1 e
y ex x
C 2 12 1
2
e e
y x
D 2 1 ln2 2 1
e
Lời giải Chọn B
Ta có: 2 12 2 2 12 1 2 12 1 2 1 2
2
e e
y x x x ex x ex x
Trang 15Dạng 6 Nhận dạng đồ thị hàm số lũy thừa
Câu 55. Cho các hàm số lũy thừa y x ,
y x có đồ thị như hình vẽ Mệnh đề đúng là
A B C D
Lời giải Chọn C
Dựa vào đồ thị ta có 0, ; 01 1
Vậy
Câu 56 (THPT Quốc Oai - Hà Nội - HKII - 2016 - 2017 - BTN) Cho hàm số y x 3 khẳng định
nào sau đây đúng?
A Đồ thị hàm số cắt trục Ox
B Đồ thị hàm số không có tiệm cận
C Đồ thị hàm số có một tiệm cận đứng và không có tiệm cận ngang
D Đồ thị hàm số có một tiệm cận đứng và một tiệm cận ngang
Lời giải Chọn D
* TXĐ: D 0;
* Đồ thị hàm số:
Từ đồ thị hàm số ta thấy đồ thị hàm số có một tiệm cận đứng là trục Oy và một tiệm cận ngang
là trục Ox Đáp án đúng là
D.
Câu 57.
[THPT CHUYÊN VINH ] Cho là các số
,
là các số thực Đồ thị các hàm số ,
y x y x
trên khoảng 0; + được cho trong hình vẽ bên Khẳng định nào sau đây là
đúng?