1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

VDK05 communication (ThangTV)

9 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 424,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 05 CÁC CHUẨN TRUYỀN THÔNG THÔNG DỤNG... RS232:CCS Vi điều khiển PC Tốc độ truyền/nhận:... CCS - Giao tiếp giữa vi điều khiển và PC:.

Trang 1

Bài 05

CÁC CHUẨN TRUYỀN

THÔNG THÔNG DỤNG

Trang 2

Sơ đồ chân PIC16F877A

1

2

3

4

5

6

7

8 9 10 13

14

15

16

17

18

19 20 21

22 23

24

25

26

27 28 29 30

33 34 35 36 37 38 39

40

MCLR/Vpp

RA0/AN0

RA1/AN1

RA2/AN2/Vref

-RA3/AN3/Vref +

RA4/TOCKI

RA5/AN4/SS

RE0/RD/AN5 RE1/WR/AN6 RE2/CS/AN7

OSC1/CLKIN

OSC2/CLKO

RC0/T1OSO/T1CKI

RC1/T1OSI/CCP2

RC2/CCP1

RC3/SCL

RD0/PSP0 RD1/PSP1 RD2/PSP2

RD3/PSP3 RC4/SDA

RC5/SDO

RC6/TX/CK

RC7/RX/DT

RD4/PSP4 RD5/PSP5 RD6/PSP6 RD7/PSP7

RB0/INT RB1 RB2 RB3/PGM RB4 RB5 RB6/PGC RB7/PGD

 RS232:

 I2C

 SPI

Trang 3

1 RS232:

CCS

Vi điều khiển

PC

Tốc độ truyền/nhận:

Trang 4

- Thiết lập giao tiếp RS232

CCS

VĐK 01

MAX232/

VĐK 02

GND

VĐK

TxD

RxD

RxD (2)

(5)

TxD (3)

Rin Rout

Trang 5

CCS

- Giao tiếp giữa 2 vi điều khiển:

VDD

C2 4.7uF - 10uF

C3

1uF

VDD

C3

1uF

1

2 3 4 5 6 7

8 9 10

11 12

13

14

15 16 17 18

19 20 21 22 23

24 25 26

27 28 29 30

33

34

35 36 37 38

39

40

MCLR/Vpp

RA0/AN0 RA1/AN1 RA2/AN2/Vref -RA3/AN3/Vref + RA4/TOCKI RA5/AN4/SS

RE0/RD/AN5 RE1/WR/AN6 RE2/CS/AN7

OSC1/CLKIN OSC2/CLKO

RC0/T1OSO/T1CKI RC1/T1OSI/CCP2 RC2/CCP1 RC3/SCL

RD0/PSP0 RD1/PSP1 RD2/PSP2 RD3/PSP3 RC4/SDA

RC5/SDO RC6/TX/CK RC7/RX/DT

RD4/PSP4 RD5/PSP5 RD6/PSP6 RD7/PSP7

RB0/INT

RB1

RB2 RB3/PGM RB4 RB5

RB6/PGC RB7/PGD

VDD

C11 33P

RST

VDD

RST

C6 33P

C2 4.7uF - 10uF

Y 1 4M

C6 33P

C11 33P

VDD

VDD

1

2 3 4 5 6 7

8 9 10

11 12

13

14

15 16 17 18

19 20 21 22 23

24 25 26

27 28 29 30

33

34

35 36 37 38

39

40

MCLR/Vpp

RA0/AN0 RA1/AN1 RA2/AN2/Vref -RA3/AN3/Vref + RA4/TOCKI RA5/AN4/SS

RE0/RD/AN5 RE1/WR/AN6 RE2/CS/AN7

OSC1/CLKIN OSC2/CLKO

RC0/T1OSO/T1CKI RC1/T1OSI/CCP2 RC2/CCP1 RC3/SCL

RD0/PSP0 RD1/PSP1 RD2/PSP2 RD3/PSP3 RC4/SDA

RC5/SDO RC6/TX/CK RC7/RX/DT

RD4/PSP4 RD5/PSP5 RD6/PSP6 RD7/PSP7

RB0/INT

RB1

RB2 RB3/PGM RB4 RB5

RB6/PGC RB7/PGD

Y 1 4M

R1 10K

R1 10K

Trang 6

CCS

- Giao tiếp giữa vi điều khiển và PC:

Trang 7

CCS

- Giao tiếp giữa vi điều khiển và PC:

C13 1u

VDD

Y 1 4M

C2 4.7uF - 10uF

VDD

R1 10K

VDD

C3

1uF

C15 1u

VDD

VDD

1

2 3 4 5 6 7

8 9 10

11 12

13

14

15 16 17 18

19 20 21 22 23

24 25 26

27 28 29 30

33

34

35 36 37 38

39

40

MCLR/Vpp

RA0/AN0 RA1/AN1 RA2/AN2/Vref -RA3/AN3/Vref + RA4/TOCKI RA5/AN4/SS

RE0/RD/AN5 RE1/WR/AN6 RE2/CS/AN7

OSC1/CLKIN OSC2/CLKO

RC0/T1OSO/T1CKI RC1/T1OSI/CCP2 RC2/CCP1 RC3/SCL

RD0/PSP0 RD1/PSP1 RD2/PSP2 RD3/PSP3 RC4/SDA

RC5/SDO RC6/TX/CK RC7/RX/DT

RD4/PSP4 RD5/PSP5 RD6/PSP6 RD7/PSP7

RB0/INT

RB1

RB2 RB3/PGM RB4 RB5

RB6/PGC RB7/PGD

C6 33P RST

C16 1u

U4 MAX232

1 3 4 5

2 6

12

9

11 10

13

8

14 7

C1+

C1-C2+

V+

V-R1OUT

R2OUT

T1IN T2IN

R1IN

R2IN

T1OUT T2OUT

C11 33P

J4

PC interface

1 2 3

C14 1u

Trang 8

CCS

Các lệnh liên quan RS232:

- Khai báo tốc độ truyền

#include <16F887.h>

#FUSES NOWDT, HS, NOPUT, PROTECT, NODEBUG, NOBROWNOUT, NOLVP

#use delay(clock=4000000)

#use rs232(baud=1200, xmit=PIN_C6, rcv=PIN_C7)

- Các hàm truuyền/nhận:

1 Putc(byte): truyền 1 byte

2 Printf(“chuỗi kí tự”): truyền 1 chuỗi kí tự

3 Value = Getc(): đọc 1 byte

4 Kbhit(): kiểm tra xem có 1 byte đã nhận chưa

- Sử dụng ngắt nhận:

#INT_RDA

void Reiceive()

{

value = getc();

Trang 9

2 I2C:

CCS

3 SPI:

Ngày đăng: 24/10/2020, 08:04

w