Tư pháp quốc tế là tổng thể các quy phạm pháp luật điều chỉnh các quan hệ pháp luật dân sự, thương mại, hôn nhân gia đình, lao động, và tố tụng dân sự có yếu tố nước ngoài. Phương pháp điều chỉnh là tổng hợp các biện pháp cách thức mà nhà nước sử dụng để tác động lên các quan hệ dân sự (theo nghĩa rộng) có yếu tố nước ngoài làm cho các quan hệ này phát triển theo hướng có lợi cho giai cấp thống trị trong xã hội Có hai phương pháp điều chỉnh của tư pháp quốc tế: + Phương pháp thực chất: là phương pháp sử dụng các quy phạm pháp luật thực chất để điều chỉnh quan hệ tư pháp quốc tế + Phương pháp điều chỉnh gián tiếp (phương pháp xung đột) là phương pháp sử dụng quy phạm xung đột nhằm xác định hệ thống pháp luật nước nào sẽ được áp dụng trong việc điều chỉnh quan hệ tư pháp quốc tế cụ thể
Trang 1MÔN T PHÁP QU C T Ư Ố Ế
GV NGUY N LÊ HOÀI Ễ EMAIL: lehoai2411@yahoo.com
Trang 2TÀI LI U THAM KH O Ệ Ả
T pháp qu c t - PGS TS Mai H ng ư ố ế ồQuỳ và PGS.TS Đ Văn Đ iỗ ạ
T pháp qu c t - Th.s Nguy n Ng c ư ố ế ễ ọLâm
T Pháp qu c t - Th.s Lê Th Nam ư ố ế ịGiang
Trang 3VĂN B N PHÁP LU T Ả Ậ
Ph n th VII- B lu t dân s VN ầ ứ ộ ậ ự 2005
Ngh đ nh 138/2006/NĐ-CP h ị ị ướ ng
d n thi hành ph n th VII BLDS ẫ ầ ứ 2005
Hi p Đ nh t ệ ị ươ ng tr t pháp gi a ợ ư ữ
Vi t Nam – Nga ệ
Trang 6Đ c đi m c a các QHXH thu c ặ ể ủ ộ ĐTĐC c a TPQT ủ
Là quan h dân sệ ự
Hi u nh th nào v ể ư ế ề “quan h dân s ”?ệ ự
• C s pháp lý: Đi u 1 B lu t dân s ơ ở ề ộ ậ ự
VN 2005
Trang 8 Ph i có y u t n ả ế ố ướ c ngoài
Y u t n ế ố ướ c ngoài th hi n nh th ể ệ ư ế nào?
• C s pháp lý: Đi u 758 BLDS VN ơ ở ề 2005
Trang 10V ch th ề ủ ể
Trang 11Ng ườ ướ i n c ngoài
Ví d : ụ
• Công dân VN k t hôn v i ế ớ công dân mang
qu c t ch Pháp ố ị
• Công dân VN ký h p đ ng mua bán hàng hóa ợ ồ
v i ớ công dân Nga
• Công dân Vi t Nam đ l i di s n th a k cho ệ ể ạ ả ừ ế
v mang qu c t ch Nga ợ ố ị …
Trang 12Ng ườ ướ i n c ngoài là gì?
Ng ườ ướ i n c ngoài là ng ườ i không
có qu c t ch Vi t Nam bao g m: ố ị ệ ồ
Ng ườ i có qu c t ch NN (m t ố ị ộ
ho c nhi u qu c t ch NN) ặ ề ố ị
Ng ườ i không qu c t ch ố ị
Trang 13C quan, t ch c n ơ ổ ứ ướ c ngoài
Trang 14C quan, t ch c nơ ổ ứ ước ngoài là gì?
C quan t ch c nơ ổ ứ ước ngoài là c quan, ơ
t ch c ổ ứ được thành l p theo pháp lu t ậ ậ
nước ngoài bao g m ồ c c quan, t ch c ả ơ ổ ứ
được thành l p theo pháp lu t qu c tậ ậ ố ế
Trang 15Ng ườ i Vi t Nam đ nh c n ệ ị ư ở ướ c ngoài
Ví d :ụ
Hai công dân Vi t Nam đ nh c t i Úc ệ ị ư ạ
k t hôn v i nhauế ớ
Công dân Vi t Nam đ nh c t i Pháp đ ệ ị ư ạ ể
l i di s n th a k cho công dân VN c ạ ả ừ ế ưtrú t i VNạ
Trang 16Ng ườ i Vi t Nam đ nh c n ệ ị ư ở ướ c ngoài là gì?
Ng ườ i Vi t Nam đ nh c NN là ệ ị ư ở công dân
Vi t Nam ệ và ng ườ i g c Vi t Nam ố ệ đang c ư trú, sinh s ng lâu dài n ố ở ướ c ngoài
Trang 17Note: Qu c gia n ố ướ c ngoài
Ví d :ụ
Chính Ph Nh t B n giao k t h p đ ng ủ ậ ả ế ợ ồmua bán g o v i Doanh nghi p Vi t ạ ớ ệ ệNam
Chính Ph nủ ước A ký h p đ ng thuê tài ợ ồ
s n v i công dân Vi t Nam nh m thuê ả ớ ệ ằnhà cho nhân viên ngo i giaoở ạ
Trang 18V khách th : ề ể tài s n liên quan ả
n m NN ằ ở
Ví d : ụ
Công dân Vi t Nam đ l i ệ ể ạ tài s n t i ả ạLiên Bang Nga cho m t công dân Vi t ộ ệNam
Ly hôn gi a hai công dân Vi t Nam ữ ệ
nh ng có liên quan đ n ư ế tài s n chung c a ả ủ
v ch ng nợ ồ ở ước ngoài
Trang 19V s ki n pháp lý ề ự ệ
• Căn c xác l p, thay đ i, ch m d t quan h đó ứ ậ ổ ấ ứ ệphát sinh n ở ướ c ngoài, theo pháp lu t n ậ ướ c ngoài
Trang 20K t lu n ế ậ
M t quan h dân s ch c n th a ộ ệ ự ỉ ầ ỏ mãn 1 trong 3 tiêu chí trên thì đ ượ c xem là có y u t n ế ố ướ c ngoài
Trang 212 PH ƯƠ NG PHÁP ĐI U CH NH Ề Ỉ
A.PH ƯƠ NG PHÁP XUNG Đ T Ộ
B.PH ƯƠ NG PHÁP TH C CH T Ự Ấ
Trang 23Khái ni m ệ
• Là phương pháp s d ng các ử ụ quy ph m ạxung đ tộ nh m l a ch n h th ng pháp ằ ự ọ ệ ố
lu t đ đi u ch nh các quan h dân s có ậ ể ề ỉ ệ ựYTNN
• Quy ph m xung đ t là gì?ạ ộ
Trang 24Quy ph m xung đ t ạ ộ
• Là QPPL đ c bi t, mang tính ch t đ c thù c a ặ ệ ấ ặ ủ TPQT
• Ko tr c ti p đi u ch nh n i dung các quan h ự ế ề ỉ ộ ệ
Trang 25Ví d 1: ụ
N công dân Vi t Nam (18 tu i) k t hôn v i ữ ệ ổ ế ớ Nam công dân Pháp (18 tu i) t i c quan có ổ ạ ơ
th m quy n c a Vi t Nam V đ tu i k t ẩ ề ủ ệ ề ộ ổ ế hôn:
• PL Pháp: nam t 18t tr lên ừ ở
• PLVN: Nam t 20t tr lênừ ở
C quan có th m quy n áp d ng pháp lu t ơ ẩ ề ụ ậ
n ướ c nào? Ph i ch n lu t áp d ng ả ọ ậ ụ
Trang 26• Đi u 103 Lu t hôn nhân và gia đình Vi t ề ậ ệNam quy đ nh: “…m i bên ị ỗ ph i tuân ảtheo pháp lu t c a nậ ủ ước mà mình mang
qu c t ch v đ tu i k t hônố ị ề ộ ổ ế ”
Trang 27Ví d 2: ụ
Công dân M (qu c t ch n ố ị ướ c A) giao k t h p ế ợ
đ ng b ng mi ng v i CD N (QT n ồ ằ ệ ớ ướ c B) Tranh ch p phát sinh liên quan đ n hình th c ấ ế ứ
Trang 28“ hình th c c a h p đ ng ứ ủ ợ ồ ph i tuân ả theo pháp lu t c a n ậ ủ ướ c n i giao ơ
k t h p đ ng” ế ợ ồ
Trang 29T i sao PPXĐ đ ạ ượ c xem là PPĐC
c a TPQT ủ ?
Trang 31 Ưu và nh ượ c đi m c a ể ủ
• Mang tính khách quan cao,
t o tâm lý t tin, an tâm h n ạ ự ơ
khi tham gia vào các quan
• Có th d n đ n vi c áp ể ẫ ế ệ
d ng PLNN gây ụ khó khăn cho th m phán ẩ trong vi c tìm hi u, áp ệ ể
d ng PLNN ụ
Trang 32B PH ƯƠ NG PHÁP TH C CH T Ự Ấ (PPĐC TR C TI P) Ự Ế
• Khái ni m ệ
• T i sao PPTC đ ạ ượ c xem là PPĐC
c a TPQT? ủ
• T i sao nói PPTC là PPĐC tr c ti p ạ ự ế
Trang 34Quy ph m th c ch t ạ ự ấ
• Là quy ph m tr c ti p đi u ch nh n i ạ ự ế ề ỉ ộdung các quan h dân s có YTNNệ ự
• N i dung c a quy ph m này thộ ủ ạ ường quy
đ nh quy n và nghĩa v c a các bên, các ị ề ụ ủ
bi n pháp, hình th c ch tài n u có…ệ ứ ế ế
Trang 35Ví d 1 ụ
Trang 36 Trong quá trình v n chuy n hàng hóa t ậ ể ừ
nước A sang nước B thì g p bão và làm ặ
t n th t hàng hóa ổ ấ
R i ro này s do bên bán hay bên mua ủ ẽ
ch u?ị
Trang 37V th i đi m chuy n d ch r i ro ề ờ ể ể ị ủ
• PL n ướ c A: r i ro chuy n t ng ủ ể ừ ườ i bán sang
ng ườ i mua k t khi ký h p đ ng ể ừ ợ ồ
• PL n ướ c B: r i ro chuy n t ng ủ ể ừ ườ i bán sang
ng ườ i mua k t khi giao hàng ể ừ
N ướ c A và B đã ký k t ĐUQT quy đ nh: ế ị
“th i đi m chuy n d ch r i ro t ng ờ ể ể ị ủ ừ ườ i bán sang ng ườ i mua là th i đi m hàng hóa đ ờ ể ượ c giao cho ng ườ ậ i v n chuy n đ u tiên” ể ầ
Trang 38Quy ph m th c th t có 2 lo i: ạ ự ấ ạ
• Quy ph m th c ch t th ng nh t: là ạ ự ấ ố ấQPTC do qu c gia th a thu n ố ỏ ậ xây d ng ựnên thông qua vi c ệ ký k t, tham gia Đi u ế ề
c qu c t ho c th a nh n t p quán
qu c tố ế
• QPTC trong nước là QPTC do qu c gia ố
đ n phơ ương ban hành nên nh m tr c ằ ự
ti p đi u ch nh các quan h dân s có ế ề ỉ ệ ựYTNN
Trang 39T i sao PPTC đ ạ ượ c xem là PPĐC c a ủ TPQT?
Trang 40T i sao PPTC đ ạ ượ c g i là ọ
PPĐC tr c ti p? ự ế
• PPTC là PP s d ng QPTCử ụ
• QPTC tr c ti p đi u ch nh n i dung các ự ế ề ỉ ộquan h DS có YTNN b ng chính các ệ ằquy ph m c a mìnhạ ủ
Trang 41 Ưu và nh ượ c đi m c a ể ủ
Trang 43Xác đ nh th m quy n c a TAQG ị ẩ ề ủ
Trang 44Ví d ụ
Tranh ch p phát sinh t h p đ ng gi a công ấ ừ ợ ồ ữ dân VN v i công dân Úc H p đ ng đ ớ ợ ồ ượ c giao k t t i Pháp ế ạ
Tòa án các qu c gia sau có th có th m quy n: ố ể ẩ ề
• Tòa án VN
• Tòa án Úc
• Tòa án Pháp
Trang 45Xác đ nh pháp lu t áp d ng ị ậ ụ
Trang 46Ví d ụ
Tranh ch p phát sinh t h p đ ng gi a công ấ ừ ợ ồ ữ dân VN v i công dân Úc H p đ ng đ ớ ợ ồ ượ c giao k t t i Pháp ế ạ
Pháp lu t các qu c gia sau có th đ ậ ố ể ượ c áp
d ng: ụ
• PLVN
• PL Úc
• PL Pháp
Trang 47Công nh n và cho thi hành ậ
Trang 494 NGU N C A TPQT Ồ Ủ
A.Đi u ề ướ c qu c t ố ế
B.Pháp lu t qu c gia ậ ố
C.T p quán qu c t ậ ố ế
Trang 50A Đi u ề ướ c qu c t ố ế
Khái ni m Đ QT? (đã h c trong CPQT)ệ Ư ọ
Phân lo i Đ QT (đã h c trong CPQT)ạ Ư ọ
Khi nào Đ QT đƯ ược áp d ng đ đi u ụ ể ề
ch nh các quan h dân s có YTNN (*)ỉ ệ ự
Trang 51(*) Đ QT đ Ư ượ c áp d ng trong 2 ụ
tr ườ ng h p sau: ợ
TH1: Khi qu c gia là thành viên c a ố ủ
Đi u ề ước qu c tố ế Lúc này, Đi u ề ước
QT có hi u l c đệ ự ương nhiên và cao h n ơPháp lu t QGậ
Trang 52Ví d : ụ
Công Dân Vi t Nam k t hôn v i công dân ệ ế ớ Nga Xác đ nh đi u ki n k t hôn ị ề ệ ế
• VN và Nga có Hi p đ nh t ệ ị ươ ng tr t pháp ợ ư (ĐUQT song ph ươ ng)
• Áp d ng HĐTTTP đ xác đ nh ĐKKH c a ụ ể ị ủ hai ng ườ i này
Trang 53TH2: Đ i v i Đ QT mà VN ch a ố ớ Ư ư
là thành viên
• Có th để ược áp d ng nh m đi u ch nh ụ ằ ề ỉcác quan h DS có YTNN ệ n u các bên ếtrong quan h h p đ ng l a ch n ĐUQTệ ợ ồ ự ọ
đó đ đi u ch nh Tuy nhiên, ể ề ỉ ĐUQT ch ỉ
được áp d ng n u vi c ch n lu t đáp ụ ế ệ ọ ậ
ng các
ứ đi u ki n ch n lu t ề ệ ọ ậ
Trang 54Ví dụ
• Công dân VN giao k t h p đ ng v i ế ợ ồ ớcông dân Úc
• Hai bên ch n Công ọ ước Viên 1980 v ề
h p đ ng mua bán hàng hóa QT (Đi u ợ ồ ề
c qu c t đa ph ng – VN ch a là
thành viên c a ĐUQT này) + ủ đáp ng ứĐKCL
Trang 55B Pháp lu t qu c gia: ậ ố
PLQG đ ượ c áp d ng nh m đi u ụ ằ ề
ch nh các quan h DS có YTNN trong 3 ỉ ệ
tr ườ ng h p: ợ
Trang 56TH1: khi quy ph m xung đ t trong ạ ộ
• Công dân VN ph i tuân theo PLVN v ả ềĐKKH
• CD Nga ph i tuân theo PL Nga v ĐKKHả ề
Trang 57K t lu n ế ậ
• Đi u 24 HĐTTTP Vi t -Nga là ề ệ QPXĐ trong Đi u ề ước qu c tố ế
• Quy ph m XĐ này đã d n chi u đ n ạ ẫ ế ế
vi c áp d ng PLVN và PL Nga (là pháp ệ ụ
lu t c a qu c gia)ậ ủ ố
Trang 58TH2: Khi QPXĐ trong pháp lu t qu c ậ ố gia d n chi u đ n vi c AD PLQG ẫ ế ế ệ
Ví d : ụ Công dân M (qu c t ch n ố ị ướ c A) giao
Trang 59K t lu n ế ậ
Trang 60 TH3: khi các bên l a ch n PLQG ự ọ đi u ề
Trang 61C T p quán qu c t : đ ậ ố ế ượ c áp
d ng trong 2 tr ụ ườ ng h p sau: ợ
TH1: khi các bên ch n TQQT ọ làm ngu n lu t đi u ch nh quan h h p ồ ậ ề ỉ ệ ợ
đ ng c a h + ồ ủ ọ đáp ng đi u ki n ứ ề ệ
ch n lu t ọ ậ
Trang 62Ví d : ụ
• Công dân VN giao k t h p đ ng v i công dân ế ợ ồ ớ
Úc
• Hai bên INCOTERM 2010 (T p quán giao ậ
nh n hàng hóa QT) ậ đ đi u ch nh quan h ể ề ỉ ệ
h p đ ng c a mình + ợ ồ ủ đáp ng ĐKCL ứ
Trang 63TH2: khi ĐUQT, PLQG không đi u ề
ch nh ho c có đi u ch nh nh ng không ỉ ặ ề ỉ ư
đ y đ ầ ủ
Trang 66Bài 2: XUNG Đ T PHÁP LU T Ộ Ậ
Trang 671 Khái quát v xung đ t pháp lu t ề ộ ậ
a Khái ni m ệ
b Nguyên nhân phát sinh
c Ph m vi phát sinh ạ
d Ph ươ ng pháp gi i quy t ả ế
Trang 69Ví d : ụ
N Công dân Vi t Nam (18t) k t hôn v i ữ ệ ế ớ nam công dân Pháp (18t) t i UBND TP.HCM ạ
Cùng quy đ nh v đ tu i k t hôn: ị ề ộ ổ ế
• PL Pháp quy đ nh: nam t 18t tr lênị ừ ở
• PL VN quy đ nh: nam t 20t tr lên ị ừ ở
Pháp lu t n ậ ướ c nào đ ượ c áp d ng đ xác ụ ể
đ nh ĐKKH? ị
Trang 70B n ch t c a XĐPL ả ấ ủ
Trang 71b Nguyên nhân phát sinh
Xung đ t pháp lu t phát sinh khi có hai ộ ậnguyên nhân sau đây:
Trang 72Xu t phát t b n ch t c a các QHXH ấ ừ ả ấ ủ thu c ĐTĐC c a TPQT là các QHDS có ộ ủ
YTNN
• T i sao khi quan h DS có YTNN phát ạ ệsinh thì XĐPL phát sinh?
Trang 74Có s khác bi t gi a các h th ng PL có ự ệ ữ ệ ố liên quan khi cùng ĐC QHDS có YTNN
T i sao c n ph i có s khác bi t gi a ạ ầ ả ự ệ ữ
các h th ng PL có liên quan?ệ ố
Trang 753 Ph m vi phát sinh ạ
a.Trong các ngành lu t ậ
b.Trong các quan h c a TPQT ệ ủ
Trang 77T i sao trong các quan h HS, ạ ệ HC…l i không có XĐPL? ạ
• Đây là các ngành lu t côngậ
• Mang tính ch t lãnh th tuy t đ iấ ổ ệ ố
• Các qu c gia không th a nh n áp d ng ố ừ ậ ụPLNN đ đi u ch nh các quan h nàyể ề ỉ ệ
Không có XĐPL
Trang 78Trong các quan h c a TPQT ệ ủ
• Xung đ t pháp lu t không phát sinh ộ ậ trong t t c các quan h c a TPQT ấ ả ệ ủ
• Quan h T t ng dân s Qu c t ệ ố ụ ự ố ế không phát sinh XĐPL? T i sao? ạ
Trang 79• T t ng dân s qu c t cũng là m t ố ụ ự ố ế ộ ngành lu t công ậ
• Pháp lu t các n ậ ướ c cũng không th a ừ
nh n áp d ng pháp lu t n ậ ụ ậ ướ c ngoài
Trang 804.Ph ươ ng pháp gi i quy t ả ế XĐPL
a Ph ươ ng pháp xung đ t ộ
b.Ph ươ ng pháp th c ch t ự ấ
Trang 81a Ph ươ ng pháp xung đ t ộ
• Là ph ươ ng pháp s d ng các QPXĐ ử ụ
nh m l a ch n h th ng PL đ gi i ằ ự ọ ệ ố ể ả quy t XĐPL ế
Trang 82b Ph ươ ng pháp th c ch t ự ấ
• Là ph ươ ng pháp s d ng các quy ử ụ
ph m th c ch t nh m tr c ti p gi i ạ ự ấ ằ ự ế ả quy t XĐPL ế
Trang 84a Khái ni m ệ (xem l i Bài 1) ạ
Trang 88d Phân lo i ạ
Căn c vào hình th c d n chi uứ ứ ẫ ế
Căn c vào tính ch t c a quy ph mứ ấ ủ ạ
Căn c vào ngu nứ ồ
Trang 89Căn c vào hình th c d n chi u ứ ứ ẫ ế
• Quy ph m xung đ t m t bênạ ộ ộ
• Quy ph m xung đ t hai bênạ ộ
Trang 90Quy ph m xung đ t m t bên ạ ộ ộ
Ví d : kho n 2 Đi u 762 BLDS 2005 ụ ả ề
“trong trường h p ngợ ườ ưới n c ngoài xác
l p th c hi n giao d ch dân s t i VN thì ậ ự ệ ị ự ạnăng l c hành vi dân s c a ngự ự ủ ườ ưới n c ngoài được xác đ nh theo PLVNị ”
Trang 91Quy ph m xung đ t hai bên ạ ộ
Ví d : Kho n 1 Đi u 762 BLDS 2005 ụ ả ềquy đ nh: “năng l c hành vi dân s c a ị ự ự ủ
cá nhân là người nước ngoài được xác
đ nh ị theo pháp lu t c a nậ ủ ước mà người
đó là công dân”
Trang 92Căn c vào tính ch t c a quy ph m ứ ấ ủ ạ
• Quy ph m xung đ t m nh l nhạ ộ ệ ệ
• Quy ph m xung đ t tùy nghiạ ộ
Trang 93Quy ph m xung đ t m nh l nh ạ ộ ệ ệ
Ví d : kho n 1 Đi u 761 BLDS 2005 ụ ả ềquy đ nh: “năng l c pháp lu t dân s c a ị ự ậ ự ủ
cá nhân là người nước ngoài được xác
đ nh ị theo pháp lu t c a nậ ủ ước mà người
đó mang qu c t chố ị ”
Trang 94Quy ph m xung đ t tùy nghi ạ ộ
Ví d : Kho n 1 Đi u 769 BLDS ụ ả ề
2005 quy đ nh: “quy n và nghĩa v ị ề ụ
c a các Bên trong h p đ ng đủ ợ ồ ược xác đ nh theo pháp lu t c a nị ậ ủ ước
n i th c hi n h p đ ng, ơ ự ệ ợ ồ n u ếkhông có th a thu n khác”ỏ ậ
Trang 95Căn c vào ngu n ứ ồ
• Quy ph m xung đ t th ng nh t ạ ộ ố ấ
• Quy ph m xung đ t trong n ạ ộ ướ c
Trang 96Quy ph m xung đ t th ng nh t ạ ộ ố ấ
Đi u 24 ề HĐTTTP VN-Nga quy đ nh: “v ị ề
đi u ki n k t hôn, m i Bên đề ệ ế ỗ ương s ự
ph i tuân theo pháp lu t c a Bên ký k t ả ậ ủ ế
mà người đó là công dân”
Trang 97Quy ph m xung đ t trong n ạ ộ ướ c
Trang 983 Áp d ng pháp lu t n ụ ậ ướ c ngoài
Trang 99a Đi u ki n áp d ng PLNN t i VN ề ệ ụ ạ
Đi u ki n c n ề ệ ầ
Đi u ki n đ ề ệ ủ
Trang 100Đi u ki n c n: ề ệ ầ
PLNN đ ượ c áp d ng t i VN trong nh ng ụ ạ ữ
tr ườ ng h p sau: ợ
Khi quy ph m xung đ t trong ĐUQT mà ạ ộ
VN là thành viên ho c khi PLVN d n chiêú ặ ẫ
đ n vi c áp d ng PLNN ế ệ ụ
Khi các bên tham gia quan h h p đ ng ệ ợ ồ
l a ch n PLNN + đáp ng ĐKCL ự ọ ứ
Trang 101Đi u ki n đ ề ệ ủ
N u vi c áp d ng ho c h u qu ế ệ ụ ặ ậ ả
c a vi c áp d ng PLNN đó không ủ ệ ụ trái v i các nguyên t c c b n c a ớ ắ ơ ả ủ PLVN
Trang 102b Môt sô vân đê phap ly phat sinh khi ap ̣ ́ ́ ̀ ́ ́ ́ ́
dung PLNN ̣
Trang 103Bao l u trât t công công ̉ ư ̣ ự ̣
• Khái ni mệ
• B n ch tả ấ
• H qu pháp lýệ ả
Trang 104Khái ni m ệ
• C quan có th m quy n t ch i áp d ng ơ ẩ ề ừ ố ụPLNN khi quy ph m xung đ t d n chi u ạ ộ ẫ ế
đ n ho c khi các bên l a ch nế ặ ự ọ
• N u vi c áp d ng ho c h u qu c a ế ệ ụ ặ ậ ả ủ
vi c áp d ng PLNN đó trái v i tr t t ệ ụ ớ ậ ựcông c ng c a qu c gia mìnhộ ủ ố
Trang 105B n ch t ả ấ
• Không ph i là g t b , ph nh n PLNNả ạ ỏ ủ ậ
• T ch i áp d ng PLNN khi có đi u ki n ừ ố ụ ề ệtrái v i tr t t công c ng qu c gia mìnhớ ậ ự ộ ố
Trang 108Dân chiêu ng ̃ ́ ượ c tr lai va dân chiêu ở ̣ ̀ ̃ ́ đên PL cua n ́ ̉ ướ c th ba ứ
Trang 109D n chi u ng ẫ ế ượ c tr l i ở ạ
• Là hi n t ệ ượ ng khi quy ph m xung đ t trong ạ ộ
n ướ c có Tòa án d n chi u đ n vi c áp ẫ ế ế ệ
d ng PLNN thì trong PLNN l i có QPXĐ ụ ạ
d n chi u ng ẫ ế ượ c tr l i Pháp lu t c a ở ạ ậ ủ
n ướ c có Tòa án
Trang 110Ví d : ụ
• Tòa án Pháp xem xét năng l c hành vi dân s ự ự
c a cá nh n mang qu c t ch Anh, c trú t i ủ ậ ố ị ư ạ Pháp
Trang 111QPXĐ
(PL Pháp)
PL Anh(QPXĐ)
Trang 112D n chi u đ n pháp lu t ẫ ế ế ậ
n ướ c th ba ứ
• Là hi n t ệ ượ ng khi quy ph m xung đ t trong ạ ộ
n ướ c có Tòa án d n chi u đ n vi c áp ẫ ế ế ệ
d ng PLNN thì trong PLNN l i có QPXĐ ụ ạ
d n chi u đ n pháp lu t c a m t n ẫ ế ế ậ ủ ộ ướ c th ứ 3
Trang 113• QPXĐ (Anh) : “NLPLDS c a PN tuân theo ủ
PL c a n ủ ướ c n i PN đ ơ ượ c thành l p” (PL ậ TNK)