Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 66/2015/TT-BCA ngày 15 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định về biểu mẫu sử dụng trong công tác cấp, quản lý thẻ Căn cước công dân, tàng thư căn cước công dân và Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư.
Trang 1B CÔNG ANỘ
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
S :ố 41/2019/TTBCA Hà N i ộ , ngày 01 tháng 10 năm 2019
THÔNG TƯ
S A Đ I, B SUNG M T S ĐI U C A THÔNG T S 66/2015/TTBCA NGÀY 15Ử Ổ Ổ Ộ Ố Ề Ủ Ư Ố THÁNG 12 NĂM 2015 QUY Đ NH V BI U M U S D NG TRONG CÔNG TÁC C P,Ị Ề Ể Ẫ Ử Ụ Ấ
QU N LÝ TH CĂN CẢ Ẻ ƯỚC CÔNG DÂN, TÀNG TH CĂN CƯ ƯỚC CÔNG DÂN VÀ C SƠ Ở
D LI U QU C GIA V DÂN CỮ Ệ Ố Ề Ư
Căn c Lu t Căn c ứ ậ ướ c công dân năm 2014;
Căn c Ngh đ nh s 01/2018/NĐCP ngày 06 tháng 8 năm 2018 quy đ nh ch ứ ị ị ố ị ức năng, nhi m v , ệ ụ quy n h n và c c u t ch c c a B Công an; ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ
Theo đ ngh c a C c tr ề ị ủ ụ ưở ng C c C nh sát qu n lý hành chính v tr t t ụ ả ả ề ậ ự xã h i; ộ
B tr ộ ưở ng B Công an ban hành Thông t s a đ i, b sung m t s ộ ư ử ổ ổ ộ ố đi u c a Thông t s ề ủ ư ố
66/2015/TTBCA ngày 15 tháng 12 năm 2015 c a B tr ủ ộ ưở ng B Công an quy đ nh v bi u m u ộ ị ề ể ẫ
s d ng trong công tác c p, qu n lý th Căn c ử ụ ấ ả ẻ ướ c công dân, tàng th căn c ư ướ c công dân và C ơ
s d li u qu ở ữ ệ ốc gia về dân c ư
Đi u 1. S a đ i, b sung m t s đi u c a Thông t s 66/2015/TTBCA ngày 15 tháng 12 ề ử ổ ổ ộ ố ề ủ ư ố
năm 2015 quy đ nh v bi u m u s d ng trong công tác c p, qu n lý th Căn cị ề ể ẫ ử ụ ấ ả ẻ ước công dân, tàng th căn cư ước công dân và C s d li u qu c gia v dân cơ ở ữ ệ ố ề ư
1. B sung đi m m, n vào sau đi m 1 kho n 1 Đi u 3 nh sau:ổ ể ể ả ề ư
“m) Biên b n giao nh n h s c p, đ i, c p l i th Căn cả ậ ồ ơ ấ ổ ấ ạ ẻ ước công dân (m u CC12);ẫ
n) Gi y đ ngh xác nh n s Ch ng minh nhân dân (m u CC13)”.ấ ề ị ậ ố ứ ẫ
2. S a đ i, b sung ử ổ ổ Đi u 4 ề nh sau:ư
“Đi u 4. Qu n lý các bi u m uề ả ể ẫ
1. B Công an th ng nh t qu n lý các bi u m u ban hành kèm theo Thông t này; in, phát hành ộ ố ấ ả ể ẫ ư
bi u m u CC11 cho Công an các đ n v , đ a phể ẫ ơ ị ị ương
2. C c C nh sát qu n lý hành chính v tr t t xã h i in, qu n lý và phát hành bi u m u CC01, ụ ả ả ề ậ ự ộ ả ể ẫ CC13 s d ng t i Trung tâm Căn cử ụ ạ ước công dân qu c gia.ố
3. Công an t nh, thành ph tr c thu c Trung ỉ ố ự ộ ương t ch c in, qu n lý và phát hành các bi u m u ổ ứ ả ể ẫ CC01, CC02, CC08, CC12, CC13, DC01 và DC02 cho Công an các đ n v , đ a phơ ị ị ương thu c ộ quy n qu n lý.ề ả
Trang 24. Các bi u m u CC02, CC03, CC04, CC05, CC06; CC07, CC09 và CC10 để ẫ ược in tr c ti p t ự ế ừ máy tính khi làm th t c c p, đ i, c p l i th Căn củ ụ ấ ổ ấ ạ ẻ ước công dân. Mẫu được in ra đã bao g m ồ các thông tin được trích xu t, th ng kê t C s d li u căn cấ ố ừ ơ ở ữ ệ ước công dân theo ph m vi l u tạ ư r ữ
c a tủ ừng đơn v ị
5. Các bi u m u CC01, CC02, CC04, CC05, CC06, CC07, CC08, CC09, CC10, CC12, CC13, ể ẫ DC01 và DC02 được in trên kh gi y 210 mm ổ ấ x 297 mm (A4). Mẫu CC03 được in trên kh gi y ổ ấ
148 mm x 210 mm (A5). Mẫu CC01 và m u CC08 đẫ ược in 02 m t. Mặ ẫu CC11 có kích thước 250
mm x 330 mm, được in trên giấy Kraft đ nh lị ượng 250g/m2
6. Các bi u m u quy đ nh t i Thông t này để ẫ ị ạ ư ược in b ng m c đen trên n n gi y tr ng. Riêng ằ ự ề ấ ắ
m u CC11 đẫ ược in b ng m c đen trên n n giằ ự ề ấy màu nâu vàng. Khi in không được thay đổi n i ộ dung c a bi u mủ ể ẫu; Công an các đơn v , đ a phị ị ương có trách nhi m qu n lý vi c in, c p phát ệ ả ệ ấ
bi u m u và có s sách theo dõi”.ể ẫ ổ
3. S a đ i, b sung ử ổ ổ kho n 2, kho n 3 Đi u 5 ả ả ề nh sau:ư
“2. C c C nh sát qu n lý hành chính v tr t t xã h i ch trì, ph i hụ ả ả ề ậ ự ộ ủ ố ợp v i C c Kớ ụ ế ho ch và ạ Tài chính, các đ n v có liên quan l p d trù kinh phí in, phát hành các bi u m u và gi y in bi u ơ ị ậ ự ể ẫ ấ ể
m u CC01, CC11, gi y in m u CC02 s d ng t i Trung tâm Căn cẫ ấ ẫ ử ụ ạ ước công dân qu c gia và ố
m u CC11 c p cho Công an các đ n v , đ a phẫ ấ ơ ị ị ương
Tháng 9 hàng năm, Công an các đ n v , đ a phơ ị ị ương l p d trù nhu c u s d ng biậ ự ầ ử ụ ểu m u CC11 ẫ
c a đ n v , đ a phủ ơ ị ị ương mình cho năm ti p theo g i C c C nh sát qu n lý hành chính v tr t t ế ử ụ ả ả ề ậ ự
xã h i đ t ng h p, báo cáo B Công an.ộ ể ổ ợ ộ
3. Công an các đ n v , đ a phơ ị ị ương l p d trù kinh phí in, phát hành bi u m u s d ng trong côngậ ự ể ẫ ử ụ tác cấp, qu n lý th Căn cả ẻ ước công dân, tàng th căn cư ước công dân và C s d li u quơ ở ữ ệ ốc gia
v ề dân c quy đ nh t i kho n 3, kho n 4 Đi u 4 Thông t này.”ư ị ạ ả ả ề ư
4. S a đ i, b sung ử ổ ổ kho n 1 Đi u 7 ả ề nh sau:ư
“1. Mẫu CC01 được dùng để công dân kê khai thông tin v nhân thân c a mình khi có yêu c u ề ủ ầ
c p, đ i, c p l i th Căn cấ ổ ấ ạ ẻ ước công dân (k c trể ả ường hợp công dân kê khai trên trang thông tin
đi n t d ch v công trệ ử ị ụ ực tuyến).”
5. S a đ i, b sung ử ổ ổ đi m h kho n 2 Đi u 7 ể ả ề nh sau:ư
“h) M c “N i đăng ký khai sinh”: Ghi đ a danh hành chính c p xã, c p huy n, c p t nh theo gi y ụ ơ ị ấ ấ ệ ấ ỉ ấ khai sinh c a công dân. Trủ ường h p gi y khai sinh không ghi đ y đ đ a danh hành chính theo ợ ấ ầ ủ ị
c p xã, c p huy n, cấ ấ ệ ấp t nh thì ghi đ a danh hành chính theo gi y khai sinh đó. Trỉ ị ấ ường h p đ a ợ ị danh hành chính có s thay đ i thì ghi theo đ a danh hành chính m i đã đự ổ ị ớ ược thay đổi theo quy
đ nh;”ị
6. S a đ i, b sung ử ổ ổ đi m i kho n 2 Đi u 7 ể ả ề nh sau:ư
“i) M c “Quê quán”: Ghi đ a danh hành chính c p xã, c p huy n, c p t nh theo gi y khai sinh, sụ ị ấ ấ ệ ấ ỉ ấ ổ
h kh u. Trộ ẩ ư ng hờ ợp các gi y t đó không ghi đ y đ đ a danh hành chính theo c p xã, c p ấ ờ ầ ủ ị ấ ấ huy n, c p tệ ấ ỉ h thì ghi đ a danh hành chính theo gi y t đó. Trn ị ấ ờ ường hợp đ a danh hành chính có ị
s thay đ i thì ghi theo đ a danh hành chính m i đã đự ổ ị ớ ược thay đổi theo quy đ nh;”ị
Trang 37. S a đ i, b sung ử ổ ổ đi m o kho n 2 Đi u 7 ể ả ề nh sau:ư
“o) M c yêu c u c a công dân:ụ ầ ủ
“C p, đ i, c p l i th Căn cấ ổ ấ ạ ẻ ước công dân”: Đ i v i các trố ớ ường h p c p l n đ u thì ghi c p ợ ấ ầ ầ ấ
m i; đ i v i các trớ ố ớ ường h p h h ng, h t th i h n ho c có sợ ư ỏ ế ờ ạ ặ ự thay đ i, sai sót thông tin trên th ổ ẻ Căn cước công dân ho c công dân có yêu c u đặ ầ ổi th thì ghi c p đ i; đ i v i các trẻ ấ ổ ố ớ ường h p ợ
m t th ho c đấ ẻ ặ ược tr l i qu c t ch Vi t Nam thì ghi c p l i;ở ạ ố ị ệ ấ ạ
“Chuy n phát th Căn cể ẻ ước công dân đ n đ a ch c a công dân”: Trế ị ỉ ủ ường h p công dân c p, ợ ấ
đ i, c p l i th Căn cổ ấ ạ ẻ ước công dân có yêu c u chuy n phầ ể át th Căn cẻ ước công dân thì ghi “có”
và ghi đ y đ đ a ch nh n, s đi n tho i liên h , n u không có yêu c u thì ghi “không”;”ầ ủ ị ỉ ậ ố ệ ạ ệ ế ầ
8. B sung ổ đi m q vào sau đi m p kho n 2 Đi u 7 ể ể ả ề nh sau:ư
“q) Ph n mã v ch hai chi u mã hóa toàn b thông tin nhân thân c a công dân và các thông tin ầ ạ ề ộ ủ
ph c v qu n lý trên T khai Căn cụ ụ ả ờ ước công dân trực tuyến
M c “Th i gian h n”: Đăng ký ngày c th công dân đ n c quan qu n lý căn cụ ờ ẹ ụ ể ế ơ ả ước công dân làm th t c củ ụ ấp, đổi, cấp l i th Căn cạ ẻ ước công dân; m c “T i”: Ghi tên c quan qu n lý căn ụ ạ ơ ả
cước công dân mà công dân đăng ký đến làm th t c c p, đ i, c p l i th Căn củ ụ ấ ổ ấ ạ ẻ ước công dân”
9. S a đ i, b sung ử ổ ổ kho n 3 Đi u 8 ả ề nh sau:ư
“3. S th Căn cố ẻ ước công dân: Cán b x lý h s cộ ử ồ ơ ấp, đ i, c p l i Căn cổ ấ ạ ước công dân, khi
nh n đậ ược k t qu phê duy t c p, đ i, c p l i th Căn cế ả ệ ấ ổ ấ ạ ẻ ước công dân (th Căn cẻ ước công dân
ho c d li u k t qu phê duy t c p, đ i, c p l i th Căn cặ ữ ệ ế ả ệ ấ ổ ấ ạ ẻ ước công dân được tr vả ề trên h ệ thống) th c hi n ghi sự ệ ố th Căn c ẻ ước công dân c a công dân vào Phiủ ếu thu nh n thông tin Căn ậ
cước công dân (CC02)”
10. S a đ i, b sung ử ổ ổ kho n 1 Đi u 12 ả ề nh sau:ư
“1. Mẫu CC06 do Trung tâm Căn cước công dân qu c gia l p đ đ xu t lãnh đ o C c C nh sát ố ậ ể ề ấ ạ ụ ả
qu n lý hành chính v tr t t xã h i phê duy t h s đ ngh c p, đ i, c p l i th Căn cả ề ậ ự ộ ệ ồ ơ ề ị ấ ổ ấ ạ ẻ ước công dân cho công dân. Mẫu này đượ ậc l p theo danh sách hồ s đ ngh c p, đ i, c ơ ề ị ấ ổ ấp l i th ạ ẻ Căn cước công dân c a Công an các t nh, thành ph trủ ỉ ố ực thu c Trung ộ ương g i đ n.”ử ế
11. S a đ i, b sung ử ổ ổ kho n 1 Đi u 14 ả ề nh sau:ư
“1. Mẫu CC08 dùng đ Công an c p t nh, Công an c p huy n th ng kê, báo cáo k t qu v công ể ấ ỉ ấ ệ ố ế ả ề tác c p, qu n lý căn cấ ả ước công dân. Đ nh k h ng tháng, quý, 06 tháng, 01 năm, Công an cị ỳ ằ ấp t nhỉ
ph i g i báo cáo vả ử ề C c C nh sát qu n lý hành chính v ụ ả ả ề tr t t xã h i.” ậ ự ộ
12. B sung Đi u 17a vào sau ổ ề Đi u 17 ề nh sau:ư
“Đi u 17a. Biên b n giao nh n h s c p, đ i, c p l i th Căn cề ả ậ ồ ơ ấ ổ ấ ạ ẻ ước công dân (CC12)
1. Mẫu CC12 dùng cho đ n v làm th t c c p, đ i, c p l i th Căn cơ ị ủ ụ ấ ổ ấ ạ ẻ ước công dân bàn giao h ồ
s c p, đ i, c p l i th Căn cơ ấ ổ ấ ạ ẻ ước công dân cho đ n v qu n lý hơ ị ả ồ s tàng th Căn c ơ ư ước công dân thu c Phòng C nh sát qu n lý hành chính v tr t t xã h i Công an t nh, thành ph tr c ộ ả ả ề ậ ự ộ ỉ ố ự
Trang 4thu c Trung ộ ương. Đ n v ti p nh n h ơ ị ế ậ ồ s ơ c p, đ i, c p lấ ổ ấ ại th Căn cẻ ước công dân có trách nhi m ki m tra và nh n đệ ể ậ ầy đ hủ ồ s theo quy đ nh. ơ ị
2. Cách ghi thông tin:
a) M c “h i gi , ngày, tháng, năm”: Ghi đ y đ gi , ngày, tháng, năm bàn giao hụ ồ ờ ầ ủ ờ ồ s ; “t i”: ơ ạ Ghi theo đ a đi m n i bàn giao hị ể ơ ồ s ; ơ
b) M c “đ i di n bên giao” và “đ i di n bên nh n”: Ghi đ y đ h tên, c p b c, ch c v , đ n ụ ạ ệ ạ ệ ậ ầ ủ ọ ấ ậ ứ ụ ơ
v công tác c a cán b đ n v giao và đ n v nh n h s ”;ị ủ ộ ơ ị ơ ị ậ ồ ơ
c) M c “T ng s h s ”: Ghi đ y đ t ng s h s bàn giao; trong đó ghi đ y đ “T ng s h ụ ổ ố ồ ơ ầ ủ ổ ố ồ ơ ầ ủ ổ ố ồ
s cơ ấp m i”, “T ng s h s cớ ổ ố ồ ơ ấp đ i”, “T ng s hổ ổ ố ồ s cơ ấp l i”.ạ
d) M c “Có danh sách kèm theo t s h s đ n s h s ”: Ghi s th t theo danh sách h ụ ừ ố ồ ơ ế ố ồ ơ ố ứ ự ồ
s bàn giao.ơ
3. M c “Bên nh n”, “Bên giao”:ụ ậ
a) Đ i v i trố ớ ường h p bàn giao h s trong Phòng C nh sát qu n lý hành chíợ ồ ơ ả ả nh v ề tr t t xã h i ậ ự ộ thì lãnh đ o cạ ấp Đ i có trách nhi m ký xác nh n vào biên b n bàn giao. Cán b bên giao, bên ộ ệ ậ ả ộ
nh n có trách nhi m ký, ghi rõ h , tên vào biên b n giao nh n.ậ ệ ọ ả ậ
b) Đ i v i trố ớ ường h p bàn giao h s gi a Công an c p huy n và Phòng C nh sát qu n lý hành ợ ồ ơ ữ ấ ệ ả ả chính v ề tr t t xã h i thì lãnh đ o Công an huy n và lãnh đ o Phòng C nh sát qu n lý hành ậ ự ộ ạ ệ ạ ả ả chính v tr t t xã h i ph i ký tên, đóng d u vào biên b n giao nh n. Đề ậ ự ộ ả ấ ả ậ ối v i h s đớ ồ ơ ượ ấc c p
t i Trung tâm Căn cạ ước công dân qu c gia thu c C c C nh sát qu n lý hành chính v tr t t xã ố ộ ụ ả ả ề ậ ự
h i thì lãnh đ o Trung tâm Căn cộ ạ ước công dân quốc gia và lãnh đ o Phòng C nh sát qu n lý ạ ả ả hành chính v ề tr t t xã h i bên nh n ký bàn giao. Cán b bên giao, bên nh n có trách nhi m ký, ậ ự ộ ậ ộ ậ ệ ghi rõ h , tên vào biên b n giao nh n”.ọ ả ậ
13. B sung Đi u 17b vào sau ổ ề Đi u 17a ề nh sau:ư
“Đi u 17b. Gi y đ ngh xác nh n s Ch ng minh nhân dân (CC13)ề ấ ề ị ậ ố ứ
1. Mẫu CC13 được dùng trong trường hợp công dân đã được c p th Căn cấ ẻ ước công dân nh ng ư
ch a đư ượ ấc c p Gi y xác nh n s Ch ng minh nhân dân ho c b m t Gi y xác nh n s Ch ng ấ ậ ố ứ ặ ị ấ ấ ậ ố ứ minh nhân dân
2. Cách ghi thông tin
a) M c “H , ch đ m và tên”: Ghi đ y đ h , ch đ m và tên theo gi y khai sinh bụ ọ ữ ệ ầ ủ ọ ữ ệ ấ ằng ch in ữ hoa đ dủ ấu;
b) M c “Ngày, tháng, năm sinh”: Ghi ngày, tháng, năm sinh c a công dân đụ ủ ượ ấc c p, đ i, c p l i ổ ấ ạ
th Căn cẻ ước công dân. Ngày sinh ghi 02 ch sữ ố; năm sinh ghi đ b n ch s Đ i v i tháng sinhủ ố ữ ố ố ớ
t tháng 3 đ n tháng 9 ghi 01 ch s , các tháng sinh còn l i ghi 02 ch s ;ừ ế ữ ố ạ ữ ố
c) M c “Giụ ới tính”: Gi i tính nam thì ghi là “Nam”, gi i tính n thớ ớ ữ ì ghi là “N ”;ữ
Trang 5d) M c “Dân t c”: Ghi dân t c c a công dân đ ngh c p gi y xác nh n sụ ộ ộ ủ ề ị ấ ấ ậ ố Ch ng minh nhân ứ dân theo giấy khai sinh ho c giặ ấy t chờ ứng nh n dân t c c a c quan có thậ ộ ủ ơ ẩm quyền;
đ) M c “Qu c t ch”: Ghi qu c t ch c a công dân đ ngh c p gi y xác nh n s Ch ng minh nhânụ ố ị ố ị ủ ề ị ấ ấ ậ ố ứ dân theo gi y khai sinh ho c gi y t ch ng nh n có qu c t ch Vi t Nam c a c quan có th m ấ ặ ấ ờ ứ ậ ố ị ệ ủ ơ ẩ quy n;ề
e) M c “N i đăng ký khai sinh”, m c “Quê quán”: Ghi theo quy đ nh t i đi m h, đi m i kho n 2 ụ ơ ụ ị ạ ể ể ả
Đi u 7 Thông t này.ề ư
g) M c “N i thụ ơ ường trú”: Ghi đ y đ , chính xác theo s h kh u”ầ ủ ổ ộ ẩ
14. Thay th các bi u m u ban hành kèm theo Thông t s 66/2015/TTBCA c th nh sau:ế ể ẫ ư ố ụ ể ư
a) T khai căn cờ ước công dân (m u s CC01) ban hành kèm theo Thông t s 66/2015/TTBCA ẫ ố ư ố
được thay th b ng T khai căn cế ằ ờ ước công dân (m u s CC01) ban hành kèm theo Thông t này.ẫ ố ư b) Đ xu t phê duy t h s đ ngh c p, đ i, c p l i th Căn cề ấ ệ ồ ơ ề ị ấ ổ ấ ạ ẻ ước công dân (mẫu s CC06) ố ban hành kèm theo Thông t s 66/2015/TTBCA đư ố ược thay th b ng Đ xu t phê duy t h s ế ằ ề ấ ệ ồ ơ
đ ngh c p, đ i, c p l i th Căn cề ị ấ ổ ấ ạ ẻ ước công dân (m u sẫ ố CC06) ban hành kèm theo Thông t ư này
c) Gi y xác nh n s Ch ng minh nhân dân (m u sấ ậ ố ứ ẫ ố CC07) ban hành kèm theo Thông t s ư ố 66/2015/TTBCA được thay th b ng Gi y xác nh n s Ch ng minh nhân dân (m u s CC07) ế ằ ấ ậ ố ứ ẫ ố ban hành kèm theo Thông t này.ư
d) Phi u đi u ch nh thông tin căn cế ề ỉ ước công dân (m u s CC09) ban hành kèm theo Thông t s ẫ ố ư ố 66/2015/TTBCA được thay th b ng Phi u đi u ch nh thông tin căn cế ằ ế ề ỉ ước công dân (m u sẫ ố CC09) được ban hành kèm theo Thông t này.ư
e) Phi u thu th p thông tin dân c (m u s DC01) ban hành kèm theo Thông t s 66/2015/TTế ậ ư ẫ ố ư ố BCA được thay th b ng Phi u thu th p thông tin dân c (m u sế ằ ế ậ ư ẫ ố DC01) ban hành kèm theo Thông t này.ư
15. S a đ i, b sung Đi u 21 ử ổ ổ ề nh sau:ư
“Đi u 21. Trách nhiề ệm thi hành
1. C c trụ ưởng C c C nh sát qu n lý hành chính v tr t t xã h i có trách nhi m hụ ả ả ề ậ ự ộ ệ ướng d n, ẫ
ki m tra, đôn đ c vi c th c hi n Thông t này.ể ố ệ ự ệ ư
2. Th trủ ưởng đ n v tr c thu c B Công an, Giám đ c Công an t nh, thành phơ ị ự ộ ộ ố ỉ ố tr c thu c Trung ự ộ
ng và các c quan, t ch c, cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hành Thông t này
Trong quá trình th c hi n, n u có khó khăn, vự ệ ế ướng m c, Công an các đ n v , đ a phắ ơ ị ị ương báo cáo
v B Công an (qua C c C nh sát qu n lý hành chính về ộ ụ ả ả ề tr t t xã h i) đ ậ ự ộ ể có h ướng d n k p ẫ ị
th i.”ờ
Đi u 2. Hi u l c thi hànhề ệ ự
Trang 6Thông t này có hi u l c k t ngày 18 tháng 11 năm 2019.ư ệ ự ể ừ
Đi u 3. Trách nhi m thi hànhề ệ
1. C c trụ ưởng C c C nh sát qu n lý hành chính v tr t t xã h i có trách nhi m hụ ả ả ề ậ ự ộ ệ ướng dẫn, kiểm tra, đôn đ c vi c th c hi n Thông t này.ố ệ ự ệ ư
2. Th trủ ưởng đ n v tr c thu c B Công an, Giám đ c Công an t nh, thành ph tr c thu c Trungơ ị ự ộ ộ ố ỉ ố ự ộ
ng và các c quan, t ch c, cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hành Thông t này
Trong quá trình th c hiự ện, n u có khó khăn, vế ướng m c Công an các đ n v , đ a phắ ơ ị ị ương báo cáo
v B Cề ộ ông an (qua C c C nh sát qu n lý hành chính v tr t t xã h i) đ có hụ ả ả ề ậ ự ộ ể ướng d n k p ẫ ị
th iờ /
N i nh n: ơ ậ
Các đ ng chí Th tr ồ ứ ưởng;
Các đ n ơ v tr c thu c B Công an; ị ự ộ ộ
Công an các tỉnh, thành ph tr c thu c Trung ố ự ộ ươ ng;
C c Ki m ụ ể tra văn b n QPPL B T pháp; ả ộ ư
Công báo, C ng TTĐT Chính ph , ổ ủ C ng TTĐT B Công ổ ộ
an;
L u: VT, C06(P4) ư
B TRỘ ƯỞNG
Đ i tạ ướng Tô Lâm
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
T KHAI CĂN CỜ ƯỚC CÔNG DÂN
1. H , ch đ m và tênọ ữ ệ (1):………
2. H , ch đ m và tên g i khác (n u có)ọ ữ ệ ọ ế (1):………
3. Ngày, tháng, năm sinh:……… /…… /……….; 4. Gi i tính (Nam/n ):ớ ữ ……….
5. S CMND/CCCDố (2):
6. Dân t c:ộ ……… 7. Tôn giáo:……… 8. Qu c t ch:ố ị ……
9. Tình tr ng hôn nhân:ạ ………. 10. Nhóm máu (n u có):ế …………
11. N i đăng ký khai sinh: ơ ………
12. Quê quán: ………
13. N i thơ ường trú: ………
Trang 714. N i hi n t i: ơ ở ệ ạ
15. Ngh nghi p:ề ệ ……… 16. Trình đ h c v n: ộ ọ ấ ………
17. H , ch đ m và tên c a chaọ ữ ệ ủ (1):……… Qu c t ch:ố ị ………
S CMND/CCCDố (*):
18. H , ch đ m và tên c a mọ ữ ệ ủ ẹ(1):………. Qu c tố ịch:………
S CMND/CCCDố (*):
19. H , ch đ m và tên c a v (ch ng)ọ ữ ệ ủ ợ ồ (1):………. Qu c t ch:ố ị …….
S CMND/CCCDố (*):
20. H , ch đ m và tên c a ngọ ữ ệ ủ ười ĐDHP (1):……… Qu c t ch:ố ị ………
S CMND/CCCDố (*):
21. H , ch đ m và têọ ữ ệ n c a ch hủ ủ ộ(1):………
S CMND/CCCDố (1):
Quan h v i ch h : ệ ớ ủ ộ ………
22. Yêu c u c a công dân:ầ ủ C p, đ i, c p l i th Căn cấ ổ ấ ạ ẻ ước công dân: ………
Chuy n phát th CCCD đ n đ a ch c a công dân (có/không): ể ẻ ế ị ỉ ủ ………
Đ a ch nh n:ị ỉ ậ ……… S đi n tho i:ố ệ ạ ………
Tôi xin cam đoan nh ng thông tin kê khai trên là đúng s th t./.ữ ự ậ (3) (MÃ V CH 2 CHI U)Ạ Ề (Mã t khai kê khai tr c tuy n)ờ ự ế (4) Th i gian h n: ờ ẹ ………
T i: ạ <Tên đ n v đăng ký n p h s đ ơ ị ộ ồ ơ ề ngh c p, đ i, c p l i CCCD> ị ấ ổ ấ ạ ………, ngày…….tháng…….năm…….
NGƯỜI KHAI
(Ký, ghi rõ h tên) ọ
Trang 8
K T QU XÁC MINHẾ Ả
Đ i Tàng th căn cộ ư ước công dân Phòng C nh sát QLHC v TTXH tr l i k t qu đ i chi u, ả ề ả ờ ế ả ố ế xác minh v i h s g c (có ho c không có h s g c, n u có h s g c thì có n i dung gì khác ớ ồ ơ ố ặ ồ ơ ố ế ồ ơ ố ộ
v i t khai CCCD ho c Phi u thu nh n thông tin CCCD kèm theo?)ớ ờ ặ ế ậ
,
ngày…… tháng…….năm…………
……….
(5)
Cán b tra c uộ ứ
(Ký, ghi rõ h tên) ọ
Ghi chú: (1): Ghi ch in hoa đ d u ữ ủ ấ
(2): Ghi s ố CMND/CCCD đã đ ượ ấ ầ c c p l n g n nh t (n u là CMND có 9 s thì 3 ô cu i g ch ầ ấ ế ố ố ạ chéo).
Trang 9 (3) và (4): s d ng trong kê khai tr c tuy n; ử ụ ự ế
(5): Đ i tr ộ ưở ng Đ i Tàng th căn c ộ ư ướ c công dân Phòng C nh sát QLHC v TTXH ả ề
(*): Không b t bu c công dân ph i kê khai ắ ộ ả
CCCD là vi t t ế ắt c a Căn c ủ ướ c công dân; CMND là vi t t t c a Ch ng minh nhân dân; ĐDHP ế ắ ủ ứ
là vi t t t c a đ i di n h p pháp./ ế ắ ủ ạ ệ ợ
M u CCO6 ban hành kèm theo Thông t s 41/2019/TTBCA ngày 01/10/2019ẫ ư ố
C C C NH SÁT QLHC VỤ Ả Ề
TTXH
TRUNG TÂM CĂN CƯỚC
CÔNG DÂN QU C GIAỐ
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
S : ố …… /……… ………., ngày ……. tháng ……. năm ……
Đ XU T PHÊ DUY T H S Đ NGH C P, Đ I, C P L I TH CĂN CỀ Ấ Ệ Ồ Ơ Ề Ị Ấ Ổ Ấ Ạ Ẻ ƯỚC CÔNG
DÂN Kính g i: Lãnh đ o C c C nh sát qu n lý hành chính v tr t t xã h iử ạ ụ ả ả ề ậ ự ộ
Trung tâm Căn cư c công dân qu c gia đ ngh lãnh đ o C c C nh sát qu n lý hành chính v ớ ố ề ị ạ ụ ả ả ề
tr t t xã h i phê duy t h ậ ự ộ ệ ồ s ơ đ ngh c p, đ i, c p l i th Căn cề ị ấ ổ ấ ạ ẻ ước công dân, danh sách c ụ
th sau:ể
STT Đ n vơ ị Mã số các danh sách Tổng số danh
sách
Tổng
số H plệợ Không h plệ ợ
CÁN B Đ XU TỘ Ề Ấ
CCCD QU C GIAỐ
(Ký, ghi rõ h tên) ọ
LÃNH Đ O C C C NHẠ Ụ Ả SÁT QLHC V TTXHỀ
(Ký, ghi rõ h tên) ọ
N i nh n: ơ ậ
Trang 10
Nh trên; ư
L u: Trung tâm CCCD Qu c gia ư ố
………. Thông t s 41/2019/TTBCA ngày 01/10/2019ư ố
……… (1)
S :……… /GXNố
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
GI Y XÁC NH NẤ Ậ
(S Ch ng minh nhân dân)ố ứ
Ngày… tháng… năm………, C c C nh sát qu n lý hành chính v tr t t xã h i c p th Căn ụ ả ả ề ậ ự ộ ấ ẻ
cước công dân s : ố □□□□□□□□□□□□ cho:
H và tên:ọ ………; Gi i tính: ớ ……… (Nam/n ).ữ Ngày, tháng, năm sinh: ………./………/………
N i thơ ường trú:
Ông/bà có tên nêu trên đã đượ ……… … (2)c:
C pấ CMND số:
C p ngàyấ …… tháng……… năm…………
H và tên ghi trên CMND là:ọ ………
H và tên g i khác ghi trên CMND (n u có)ọ ọ ế ……… Ngày, tháng, năm sinh ghi trên CMND là: ………
……….(3)
(Ký tên, đóng d u) ấ