Thông tư này quy định về tổ chức thi đua, danh hiệu và tiêu chuẩn danh hiệu thi đua; nguyên tắc, hình thức, đối tượng và tiêu chuẩn khen thưởng; Hội đồng thi đua, khen thưởng; thẩm quyền quyết định, thủ tục, hồ sơ đề nghị xét tặng danh hiệu thi đua và khen thưởng; quỹ thi đua khen thưởng, tiền thưởng và tổ chức trao thưởng trong Công an nhân dân.
Trang 1QUY Đ NH CÔNG TÁC THI ĐUA, KHEN THỊ ƯỞNG TRONG CÔNG AN NHÂN DÂN
Căn c Lu t Th ứ ậ i đua, khen th ưở ng ngày 26 tháng 11 năm 2003; Lu t s a đ i, b sung m t s ậ ử ổ ổ ộ ố
đi u c a Lu t Th ề ủ ậ i đua, khen th ưở ng ngày 16 tháng 11 năm 2013;
Căn c Ngh đ nh s ứ ị ị ố 91/2017/NĐCP ngày 31 tháng 7 năm 2017 c a Ch ủ ính ph quy đ nh chi ti t ủ ị ế thi hành m t s đi u c a Lu t Th ộ ố ề ủ ậ i đua, khen th ưở ng (Ngh đ nh s 91/2017 ị ị ố /NĐCP);
Căn c Ngh đ nh s ứ ị ị ố 01/2018/NĐCP ngày 06 tháng 8 năm 2018 c a Ch ủ ính ph quy đ nh ch c ủ ị ứ năng, nhi m v , quy n h n và c c ệ ụ ề ạ ơ ấu t ch c c a B Công an; ổ ứ ủ ộ
Theo đ ngh c a C c tr ề ị ủ ụ ưở ng C c Công tác đ ng và công tác ch ụ ả ính tr ; ị
B tr ộ ưở ng B Công an ban hành Thông t quy đ nh công tác thi đua, khen th ộ ư ị ưở ng trong Công an nhân dân.
Chương I
QUY Đ NH CHUNGỊ
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nhề ạ ề ỉ
Thông t này quy đ nh v t ch c thi đua, danh hi u và tiêu chu n danh hi u thi đua; nguyên t c,ư ị ề ổ ứ ệ ẩ ệ ắ hình th c, đ i tứ ố ượng và tiêu chu n khen thẩ ưởng; H i đ ng thi đua, khen thộ ồ ưởng; th m quy n ẩ ềquy t đ nh, th t c, h s đ ngh xét t ng danh hi u thi đua và khen thế ị ủ ụ ồ ơ ề ị ặ ệ ưởng; qu thi đua khen ỹ
thưởng, ti n thề ưởng và t ch c trao thổ ứ ưởng trong Công an nhân dân
Đi u 2. Nh ng trề ữ ường h p ch a đợ ư ược xét t ng danh hi u thi đua, hình th c khen thặ ệ ứ ưởng
1. Ch a xét t ng danh hi u thi đua, hình th c khen thư ặ ệ ứ ưởng cho các t p th , cá nhân thu c các ậ ể ộ
trường h p sau:ợ
a) Đang trong th i gian ch xét k lu t;ờ ờ ỷ ậ
b) Đã b k lu t nh ng ch a h t th i h n thi hành k lu t;ị ỷ ậ ư ư ế ờ ạ ỷ ậ
c) Đang trong th i gian thanh tra, ki m tra d u hi u vi ph m theo quy t đ nh c a c quan có ờ ể ấ ệ ạ ế ị ủ ơ
th m quyẩ ền ho c đang có đ n th khi u n i, t cáo ph i xác minh, làm rõ. Trặ ơ ư ế ạ ố ả ường h p c quan ợ ơ
có th m quy n k t lu n không vi ph m thì đẩ ề ế ậ ạ ược xét t ng danh hi u thi đua và khen thặ ệ ưởng
Trang 22. Th i gian rà soát tình tr ng đ n th và k t qu thanh tra, ki m tra đ xét danh t ng danh hi u ờ ạ ơ ư ế ả ể ể ặ ệthi đua, hình th c khen thứ ưởng được th c hi n nh sau:ự ệ ư
a) Đ i v i danh hi u thi đua: 07 năm đ i v i danh hi u “Chi n sĩ thi đua toàn qu c”; 03 năm đ i ố ớ ệ ố ớ ệ ế ố ố
v i danh hi u “Chi n sĩ thi đua toàn l c lớ ệ ế ự ượng Công an nhân dân; 01 năm đ i v i danh hi u ố ớ ệ
“Chi n sĩ thi đua c s ”.ế ơ ở
b) Đ i v i khen thố ớ ưởng đ t xu t, chuyên đ (ho c đ t thi đua): 01 năm.ộ ấ ề ặ ợ
c) Đ i v i khen thố ớ ưởng theo công tr ng và thành tích đ t đạ ạ ược: 05 năm đ i v i B ng khen c a ố ớ ằ ủ
Th tủ ướng Chính ph , Huân chủ ương B o v T qu c; 10 năm đ i v i Huân chả ệ ổ ố ố ớ ương Quân công;
15 năm đ i v i Huân chố ớ ương H Chí Minh, Huân chồ ương Sao vàng
d) Đ i v i khen thố ớ ưởng quá trình c ng hi n: rà soát trong th i gian gi ch c v lãnh đ o ch huy.ố ế ờ ữ ứ ụ ạ ỉ
M c th i gian rà soát quy đ nh t i Kho n này tính t th i đi m đ ngh xét t ng thi đua, khen ố ờ ị ạ ả ừ ờ ể ề ị ặ
thưởng tr v trở ề ước
Đi u 3. Sáng ki n đ xét t ng danh hi u thi đua, khen thề ế ể ặ ệ ưởng trong Công an nhân dân
1. Sáng ki n đ xét t ng danh hi u thi đua, khen thế ể ặ ệ ưởng trong Công an nhân dân là gi i pháp k ả ỹthu t, gi i pháp qu n lý, gi i pháp công tác, gi i pháp tác nghi p, gi i pháp ng d ng ti n b kậ ả ả ả ả ệ ả ứ ụ ế ộ ỹ thu t c a sĩ quan, h sĩ quan, chi n sĩ nghĩa v , công nhân, h p đ ng lao đ ng trong Công an ậ ủ ạ ế ụ ợ ồ ộnhân dân được áp d ng trên th c t , góp ph n nâng cao hi u qu công tác b o v an ninh qu c ụ ự ế ầ ệ ả ả ệ ốgia, b o đ m tr t t , an toàn xã h i ho c xây d ng l c lả ả ậ ự ộ ặ ự ự ượng Công an nhân dân
2. B trộ ưởng B Công an xem xét, công nh n sáng ki n có ph m vi nh hộ ậ ế ạ ả ưởng trong toàn qu c ố
ho c trong l c lặ ự ượng Công an nhân dân. Th trủ ưởng Công an các c p công nh n sáng ki n áp ấ ậ ế
d ng có hi u qu trong ph m vi c p mình qu n lý.ụ ệ ả ạ ấ ả
a) Phong trào thi đua “Vì an ninh T qu c” đổ ố ược B Công an t ch c thộ ổ ứ ường xuyên h ng năm ằ
nh m ph n đ u đ t đằ ấ ấ ạ ược thành tích t t nh t trong th c hi n nhi m v chính tr c a l c lố ấ ự ệ ệ ụ ị ủ ự ượng Công an nhân dân;
b) Phong trào thi đua theo đ t (ho c chuyên đ ) trong Công an nhân dân ph i g n v i phong trào ợ ặ ề ả ắ ớthi đua “Vì an ninh T qu c” nh m th c hi n t t phong trào thi đua “Vì an ninh T qu c”.ổ ố ằ ự ệ ố ổ ố
3. L c lự ượng Công an nhân dân hưởng ng, t ch c phát đ ng các phong trào thi đua do Ch t chứ ổ ứ ộ ủ ị
nước, Th tủ ướng Chính ph phát đ ng, các phong trào thi đua nh m ph n đ u th c hi n t t ủ ộ ằ ấ ấ ự ệ ố
Trang 3nhi m v b o v an ninh qu c gia, b o đ m tr t t , an toàn xã h i và xây d ng l c lệ ụ ả ệ ố ả ả ậ ự ộ ự ự ượng Công
an nhân dân
Đi u 5. Trách nhi m t ch c phong trào thi đua trong Công an nhân dânề ệ ổ ứ
1. B trộ ưởng B Công an t ch c phát đ ng phong trào thi đua trong toàn l c lộ ổ ứ ộ ự ượng Công an nhân dân
2. Th trủ ưởng đ n v tr c thu c B Công an, Giám đ c Công an t nh, thành ph tr c thu c trung ơ ị ự ộ ộ ố ỉ ố ự ộương có trách nhi m t ch c th c hi n phong trào thi đua do B trệ ổ ứ ự ệ ộ ưởng B Công an phát đ ng.ộ ộ
3. C c Công tác đ ng và công tác chính tr có trách nhi m tham m u giúp B trụ ả ị ệ ư ộ ưởng B Công anộ
th ng nh t qu n lý, ch đ o, hố ấ ả ỉ ạ ướng d n, ki m tra và t ch c th c hi n phong trào thi đua trong ẫ ể ổ ứ ự ệtoàn l c lự ượng Công an nhân dân. Phòng th c hi n ch c năng công tác chính tr c a đ n v tr c ự ệ ứ ị ủ ơ ị ựthu c B Công an, Phòng Công tác đ ng và công tác chính tr c a Công an t nh, thành ph tr c ộ ộ ả ị ủ ỉ ố ựthu c trung ộ ương có trách nhi m tham m u giúp Th trệ ư ủ ưởng đ n v tr c thu c B Công an, ơ ị ự ộ ộGiám đ c Công an t nh, thành ph tr c thu c trung ố ỉ ố ự ộ ương th ng nh t qu n lý, ch đ o, hố ấ ả ỉ ạ ướng
d n, ki m tra và t ch c th c hi n phong trào thi đua trong Công an đ n v , đ a phẫ ể ổ ứ ự ệ ơ ị ị ương đó
4. C quan truy n thông trong Công an nhân dân có trách nhi m tuyên truy n v các phong trào ơ ề ệ ề ềthi đua; bi u dể ương, tôn vinh, nhân r ng các đi n hình tiên ti n, gộ ể ế ương ngườ ối t t, vi c t t trong ệ ốcác phong trào thi đua; đ u tranh, phê phán các hi n tấ ệ ượng tiêu c c, vi ph m pháp lu t v thi đua,ự ạ ậ ề khen thưởng
Đi u 6. T ch c phong trào thi đua trong Công an nhân dânề ổ ứ
1. Xây d ng k ho ch t ch c phong trào thi đuaự ế ạ ổ ứ
a) K ho ch t ch c phong trào thi đua ph i xác đ nh rõ m c tiêu, ch tiêu, yêu c u, ch đ , ế ạ ổ ứ ả ị ụ ỉ ầ ủ ề
ph m vi, đ i tạ ố ượng, th i gian thi đua; ch tiêu đ ra ph i cao h n m c bình thờ ỉ ề ả ơ ứ ường đ t ng t p ể ừ ậ
th , cá nhân n l c, tích c c ph n đ u hoàn thành;ể ỗ ự ự ấ ấ
b) N i dung thi đua ph i nh m th c hi n nhi m v chính tr c a Công an các đ n v , đ a phộ ả ằ ự ệ ệ ụ ị ủ ơ ị ị ươ ng
và g n v i các phong trào thi đua khác; b o đ m thi t th c, phù h p v i đi u ki n th c t c a ắ ớ ả ả ế ự ợ ớ ề ệ ự ế ủ
đ n v , đ a phơ ị ị ương và kh năng tham gia c a cán b , chi n sĩ;ả ủ ộ ế
c) Bi n pháp th c hi n phong trào thi đua ph i c th , thi t th c; chú tr ng công tác tuyên ệ ự ệ ả ụ ể ế ự ọ
truy n, c vũ, đ ng viên cán b , chi n sĩ phát huy tinh th n trách nhi m, ý th c t giác tham gia;ề ổ ộ ộ ế ầ ệ ứ ựd) K ho ch t ch c phong trào thi đua ph i ghi rõ đ n v ch trì, đ n v ph i h p, th i gian s ế ạ ổ ứ ả ơ ị ủ ơ ị ố ợ ờ ơkết, th i gian tờ ổng k t, báo cáo k t qu t ch c phong trào thi đua.ế ế ả ổ ứ
2. T ch c l phát đ ng phong trào thi đuaổ ứ ễ ộ
a) B trộ ưởng B Công an phát đ ng, ch đ o phong trào thi đua trong toàn l c lộ ộ ỉ ạ ự ượng Công an nhân dân;
b) Th trủ ưởng đ n v tr c thu c B Công an, Giám đ c Công an t nh, thành ph tr c thu c trung ơ ị ự ộ ộ ố ỉ ố ự ộ
ng phát đ ng, ch đ o phong trào thi đua Công an đ n v , đ a ph ng do mình ph trách;
Trang 4c) N i dung, chộ ương trình bu i l phát đ ng phong trào thi đua bao g m: Chào c T qu c; ổ ễ ộ ồ ờ ổ ốtuyên b lý do, gi i thi u đ i bi u; quán tri t n i dung k ho ch phát đ ng phong trào thi đua; ố ớ ệ ạ ể ệ ộ ế ạ ộphát bi u hể ưởng ng thi đua c a đ i di n m t ho c m t s đ n v ; ký k t giao ứ ủ ạ ệ ộ ặ ộ ố ơ ị ế ước thi đua gi a ữcác đ n v tham gia (n u có); phát bi u c a th trơ ị ế ể ủ ủ ưởng đ n v ; k t thúc bu i l ;ơ ị ế ổ ễ
d) Vi c t ch c l phát đ ng thi đua có th t ch c riêng ho c k t hệ ổ ứ ễ ộ ể ổ ứ ặ ế ợp v i h i ngh , ho t đ ng ớ ộ ị ạ ộkhác c a l c lủ ự ượng Công an nhân dân
3. Theo dõi, ki m tra, đôn đ c th c hi n phong ể ố ự ệ trào thi đua
Phong trào thi đua ph i đả ược thường xuyên theo dõi, ki m tra, đôn đ c, hể ố ướng d n vi c th c ẫ ệ ự
hi n. Chú tr ng công tác ch đ o đi m đ rút kinh nghi m, tìm ra nh ng t n t i, h n ch và ệ ọ ỉ ạ ể ể ệ ữ ồ ạ ạ ếnguyên nhân đ có bi n pháp kh c ph c, th c hi n có hi u qu phong trào thi đua.ể ệ ắ ụ ự ệ ệ ả
4. Phát hi n, b i dệ ồ ưỡng, tuyên truy n, nhân r ng đi n hình tiên ti nề ộ ể ế
Đi n hình tiên ti n là nh ng t p th , cá nhân l p thành tích xu t s c, có tính tiêu bi u, sáng t o ể ế ữ ậ ể ậ ấ ắ ể ạtrong phong trào thi đua. Phát hi n, b i dệ ồ ưỡng, tuyên truy n, nhân r ng đi n hình tiên ti n là ề ộ ể ế
phương pháp thi đua quan tr ng trong các bi n pháp và hình th c t ch c thi đua. Trong các ọ ệ ứ ổ ứphong trào thi đua, Công an các đ n v , đ a phơ ị ị ương xác đ nh đi n hình tiên ti n, t ng k t nh ng ị ể ế ổ ế ữbài h c kinh nghi m c a đi n hình tiên ti n, đ y m nh công tác tuyên truy n đ bi u dọ ệ ủ ể ế ẩ ạ ề ể ể ương, tôn vinh các gương đi n hình tiên ti n, t ch c h c t p, đu i k p và vể ế ổ ứ ọ ậ ổ ị ượt đi n hình tiên ti n.ể ế
5. S k t, t ng k t phong trào thi đuaơ ế ổ ế
a) S k t phong trào thi đua đơ ế ược tổ ch c đ nh k 3 tháng, 6 tháng ho c theo t ng đ t thi đua, ứ ị ỳ ặ ừ ợ
th c hi n vi c s k t b o đ m nghiêm túc, sâu s c, khách quan, toàn di n;ự ệ ệ ơ ế ả ả ắ ệ
b) T ng k t, đánh giá k t qu thi đua h ng năm b o đ m nghiêm túc, sâu s c, khách quan, toàn ổ ế ế ả ằ ả ả ắ
di n, làm rõ nh ng k t qu đ t đệ ữ ế ả ạ ược, nh ng mô hình, cách làm hi u qu , ch ra nh ng t n t i, ữ ệ ả ỉ ữ ồ ạ
h n ch và nguyên nhân; vi c ki m tra, ch m đi m, bình xét, suy tôn nh nạ ế ệ ể ấ ể ữ g tập thể, cá nhân tiêu
bi u, xu t s c trong phong trào thi đua ph i b o đ m khách quan, chính xác.ể ấ ắ ả ả ả
c) Khi ti n hành s k t, t ng k t phong trào thi đua, Công an các đ n v , đ a phế ơ ế ổ ế ơ ị ị ương l a ch n ự ọ
t p th , cá nhân có thành tích xu t s c, tiêu bi u đ khen thậ ể ấ ắ ể ể ưởng ho c đ ngh c p trên khen ặ ề ị ấ
thưởng
Đi u 7. Xét t ng danh hi u thi đuaề ặ ệ
1. Ch xét t ng các danh hi u thi đua quy đ nh t i Thông t này cho các t p th , cá nhân có tham ỉ ặ ệ ị ạ ư ậ ểgia thi đua và có thành tích khi t ng k t phong trào thi đua “Vì an ninh T qu c” h ng năm.ổ ế ổ ố ằ
2. Vi c xét t ng danh hi u thi đua đệ ặ ệ ược th c hi n công khai, dân ch , b o đ m đúng đ i tự ệ ủ ả ả ố ượng, tiêu chu n, t l quy đ nh.ẩ ỷ ệ ị
3. Không xét t ng danh hi u thi đua đ i v i các trặ ệ ố ớ ường h p sau:ợ
a) T p th , cá nhân không đăng ký thi đua;ậ ể
Trang 5b) Đ n v m i thành l p tính đ n th i đi m t ng k t phong trào thi đua “Vì an ninh T qu c” ơ ị ớ ậ ế ờ ể ổ ế ổ ố
ch a đ 10 tháng ho t đ ng;ư ủ ạ ộ
c) Cá nhân công tác liên t c ch a đ 10 tháng trong năm, tr trụ ư ủ ừ ường h p đ c thù quy đ nh t i ợ ặ ị ạKho n 1 Đi u 13 Thông t này.ả ề ư
4. Khi tính s lố ượng t p th , cá nhân đ xét t ng danh hi u thi đua theo t l ph n trăm (%) quy ậ ể ể ặ ệ ỷ ệ ầ
đ nh t i Thông t này, trị ạ ư ường h p là s th p phân thì làm tròn nh sau:ợ ố ậ ư
a) N u ch sế ữ ố th nh t thu c ph n th p phân t 5 tr lên thì c ng thêm 1 vào ph n nguyên. Ví ứ ấ ộ ầ ậ ừ ở ộ ầ
d : 50% c a 5 là 2,5 thì làm tròn thành 3;ụ ủ
b) N u ch s th nh t thu c ph n th p phân nh h n 5 thì gi nguyên ph n nguyên. Ví d : ế ữ ố ứ ấ ộ ầ ậ ỏ ơ ữ ầ ụ40% c a 3 là 1,2 thì làm tròn thành 1.ủ
Đi u 8. Đ i tề ố ượng xét t ng danh hi u thi đuaặ ệ
1. Đ i v i cá nhân: Sĩ quan, h sĩ quan, chi n sĩ Công an nhân dân, công nhân công an, lao đ ng ố ớ ạ ế ộ
h p đ ng trong Công an nhân dân.ợ ồ
2. Đ i v i t p thố ớ ậ ể
a) B T l nh, c c và đ n v tộ ư ệ ụ ơ ị ương đương; h c vi n, trọ ệ ường Công an nhân dân; Công an t nh, ỉthành ph tr c thu c trung ố ự ộ ương (sau đây g i chung là đ n v c p C c, Công an c p t nh);ọ ơ ị ấ ụ ấ ỉ
b) Phòng, khoa, tr i giam, tr i t m giam, c s giáo d c b t bu c, trạ ạ ạ ơ ở ụ ắ ộ ường giáo dưỡng và đ n v ơ ị
tương đương; Công an qu n, huy n, th xã, thành ph thu c t nh; trung đoàn, ti u đoàn tr c ậ ệ ị ố ộ ỉ ể ựthu c c c; doanh nghi p Công an nhân dân (sau đây g i chung là đ n v c s );ộ ụ ệ ọ ơ ị ơ ở
c) Công an phường, th tr n; Công an xã đã b trí Công an chính quy đ m nhi m các ch c danh ị ấ ố ả ệ ứCông an xã; đ n Công an, phân tr i giam, phân khu c s giáo d c b t bu c, ti u đồ ạ ơ ở ụ ắ ộ ể oàn, đại đ i ộ
tr c ự thu c đ n v ộ ơ ị c ơ s , ban, đ i và đ n v tở ộ ơ ị ương đương (sau đây g i chung là đ n v tr c thu c ọ ơ ị ự ộ
c s ).ơ ở
3. Các t ch c thanh niên, ph n , công đoàn th c hi n vi c xét t ng danh hi u thi đua theo quy ổ ứ ụ ữ ự ệ ệ ặ ệ
đ nh c a c quan trung ị ủ ơ ương c a các t ch c này.ủ ổ ứ
Đi u 9. Danh hi u “Chi n sĩ tiên ti n” ho c “Lao đ ng tiên ti n”ề ệ ế ế ặ ộ ế
1. Danh hi u “Lao đ ng tiên ti n” đệ ộ ế ược xét t ng cho công nhân Công an, lao đ ng h p đ ng ặ ộ ợ ồtrong Công an nhân dân, danh hi u “Chi n sĩ tiên ti n” đệ ế ế ược xét t ng cho sĩ quan, h sĩ quan, ặ ạchi n sĩ Công an nhân dân đ t các tiêu chu n sau:ế ạ ẩ
a) Hoàn thành t t nhi m v đố ệ ụ ược giao đ t năng su t, ch t lạ ấ ấ ượng cao;
b) Ch p hành t t ch trấ ố ủ ương, chính sách c a Đ ng, pháp lu t c a Nhà nủ ả ậ ủ ước, đi u l nh n i v ề ệ ộ ụCông an nhân dân; đoàn k t, tế ương tr , tích c c tham gia các phong trào thi đua;ợ ự
c) Tích c c h c t p chính tr , văn ự ọ ậ ị hóa, chuyên môn, nghi p v ;ệ ụ
Trang 6d) Có đ o đ c, l i s ng lành m nh.ạ ứ ố ố ạ
2. Cá nhân đượ ặc t ng danh hi u “Chi n sĩ tiên ti n” ho c “Lao đ ng tiên ti n” ph i có ý ki n ệ ế ế ặ ộ ế ả ế
đ ng ý c a thành viên H i đ ng Thi đua, khen thồ ủ ộ ồ ưởng c p quy t đ nh đ t t 80% tr lên.ấ ế ị ạ ừ ở
3. S lố ượng cá nhân đượ ặc t ng danh hi u “Chi n sĩ tiên ti n” ho c “Lao đ ng tiên ti n” t i đa ệ ế ế ặ ộ ế ốkhông quá 80% t ng s cá nhân đ đi u ki n tham gia bình xét danh hi u thi đua c a đ n v c p ổ ố ủ ề ệ ệ ủ ơ ị ấ
C c, Công an c p t nh.ụ ấ ỉ
Đi u 10. Danh hi u “Chi n sĩ thi đua c s ”ề ệ ế ơ ở
1. Danh hi u “Chi n sĩ thi đua c s ” đệ ế ơ ở ược xét t ng cho cá nhân tiêu bi u, xu t s c l a ch n ặ ể ấ ắ ự ọtrong s cá nhân đ t tiêu chu n danh hi u “Chi n sĩ tiên ti n” ho c “Lao đ ng tiên ti n” và đ t ố ạ ẩ ệ ế ế ặ ộ ế ạ
m t trong các tiêu chu n sau:ộ ẩ
a) Có sáng ki n đế ược th trủ ưởng đ n v c p C c, Công an c p t nh tr lên công nh n;ơ ị ấ ụ ấ ỉ ở ậ
b) Ch nhi m đ tài nghiên c u khoa h c c p c s tr lên đã nghi m thu, đủ ệ ề ứ ọ ấ ơ ở ở ệ ược áp d ng hi u ụ ệ
qu t i c quan, t ch c, đ n v ho c ch trì xây d ng đ án, d án, văn b n quy ph m pháp ả ạ ơ ổ ứ ơ ị ặ ủ ự ề ự ả ạ
lu t hoàn thành vậ ượ ết ti n đ , độ ược áp d ng hi u qu ;ụ ệ ả
c) Có gi y khen c a th trấ ủ ủ ưởng đ n v c p C c, Công an c p t nh ho c gi y khen c a y ban ơ ị ấ ụ ấ ỉ ặ ấ ủ Ủnhân dân c p huy n tr lên v thành tích đ t xu t, thành tích chuyên đ ho c thành tích trong cácấ ệ ở ề ộ ấ ề ặ
đ t thi đua.ợ
2. Cá nhân đượ ặc t ng danh hi u “Chi n sĩ thi đua c s ” ph i có s phi u tín nhi m c a thành ệ ế ơ ở ả ố ế ệ ủviên H i đ ng Thi đua, khen thộ ồ ưởng c p quy t đ nh đ t t 80% tr lên.ấ ế ị ạ ừ ở
3. S ố lượng cá nhân đượ ặc t ng danh hi u “Chi n sĩ thi đua c s ” t i đa không quá 15% t ng s ệ ế ơ ở ố ổ ố
cá nhân đ t danh hi u “Chi n sĩ tiên ti n”, “Lao đ ng tiên ti n” c a đ n v c p C c, Công an ạ ệ ế ế ộ ế ủ ơ ị ấ ụ
c p t nh.ấ ỉ
Đi u 11. Danh hi u “Chi n sĩ thi đua toàn l c lề ệ ế ự ượng Công an nhân dân”
1. Danh hi u “Chi n sĩ thi đua toàn l c lệ ế ự ượng Công an nhân dân” được xét t ng cho cá nhân có ặthành tích tiêu bi u xu t s c trong s nh ng cá nhân có ba l n liên t c đ t danh hi u “Chi n sĩ ể ấ ắ ố ữ ầ ụ ạ ệ ếthi đua c s ” và trong th i gian đó đ t m t trong các tiêu chu n sau:ơ ở ờ ạ ộ ẩ
a) Có sáng ki n đế ược B trộ ưởng B Công an công nh n;ộ ậ
b) Ch nhi m đ tài nghiên c u khoa h c c p B tr lên đã nghi m thu đủ ệ ề ứ ọ ấ ộ ở ệ ược áp d ng hi u qu ụ ệ ả
ho c ch trì xây d ng đ án, d án c p B tr lên, văn b n thu c Chặ ủ ự ề ự ấ ộ ở ả ộ ương trình xây d ng văn ự
b n quy ph m pháp lu t c a B Công an hoàn thành vả ạ ậ ủ ộ ượ ết ti n đ , độ ược áp d ng hi u qu ;ụ ệ ả
c) Có Huân chương ho c B ng khen c a Th tặ ằ ủ ủ ướng Chính ph ho c có 03 B ng khen c p b , ủ ặ ằ ấ ộngành, t nh, đoàn th trung ỉ ể ương tr lên, trong đó ph i có 02 B ng khen c a B Công an (không ở ả ằ ủ ộtính khen thưởng theo công tr ng và thành tích đ t đạ ạ ược);
d) Có 03 gi i thả ưởng c p b ho c 03 huy chấ ộ ặ ương vàng t i các h i thi, h i thao, h i di n toàn ạ ộ ộ ộ ễ
l c lự ượng Công an nhân dân tr lên.ở
Trang 72. Cá nhân đượ ặc t ng danh hi u “Chi n sĩ thi đua toàn l c lệ ế ự ượng Công an nhân dân” ph i có ý ả
ki n đ ng ý c a thành viên H i đ ng Thi đua, khen thế ồ ủ ộ ồ ưởng c p quy t đ nh đ t t 90% tr lên.ấ ế ị ạ ừ ở
3. S lố ượng “Chi n sĩ thi đua toàn l c lế ự ượng Công an nhân dân” được xét t ng t i đa không quá ặ ố0,5% quân s c a đ n v c p C c, Công an c p t nh (đ i v i đ n v có quân s ít h n 200 thì s ố ủ ơ ị ấ ụ ấ ỉ ố ớ ơ ị ố ơ ố
lượng không quá 01)
Đi u 12. Danh hi u “Chi n sĩ thi đua toàn qu c”ề ệ ế ố
1. Danh hi u “Chi n sĩ thi đua toàn qu c” đệ ế ố ược xét t ng cho cá nhân tiêu bi u xu t s c đặ ể ấ ắ ượ ự c l a
ch n trong s nh ng cá nhân có hai l n liên t c đ t danh hi u “Chi n sĩ thi đua toàn l c lọ ố ữ ầ ụ ạ ệ ế ự ượng Công an nhân dân” và trong th i gian đó đ t m t trong các tiêu chu n sau:ờ ạ ộ ẩ
a) Có sáng ki n đế ược áp d ng trong th c ti n đ t hi u qu cao, có ph m vi nh hụ ự ễ ạ ệ ả ạ ả ưởng trong toàn qu c đố ược B trộ ưởng B Công an công nh n;ộ ậ
b) Ch nhi m đ tài nghiên c u khoa h c c p B tr lên đã nghi m thu đủ ệ ề ứ ọ ấ ộ ở ệ ược áp d ng hi u qu ụ ệ ảtrong toàn qu c ho c ch trì xây d ng đ án, d án c p B tr lên, văn b n thu c Chố ặ ủ ự ề ự ấ ộ ở ả ộ ương trình xây d ng văn b n quy ph m pháp lu t c a Chính ph , y ban Thự ả ạ ậ ủ ủ Ủ ường v Qu c h i, Qu c h i ụ ố ộ ố ộhoàn thành vượ ết ti n đ , độ ược áp d ng hi u qu , có ph m vi nh hụ ệ ả ạ ả ư nở g trong toàn qu c;ố
c) M u trí, dũng c m, sáng t o trong chi n đ u, ph c v chi n đ u đư ả ạ ế ấ ụ ụ ế ấ ượ ặc t ng thưởng Huân
chương Quân công, Huân chương Dũng c m, Huân chả ương Chi n công, Huân chế ương Bảo v ệ
T qu c, Huân chổ ố ương Lao đ ng v thành tích đ t xu t.ộ ề ộ ấ
2. Cá nhân đượ ặc t ng danh hi u “Chi n sĩ thi đua toàn qu c” ph i có ý ki n đ ng ý c a thành ệ ế ố ả ế ồ ủviên H i đ ng Thi đua, khen thộ ồ ưởng các c p đ t t 90% tr lên.ấ ạ ừ ở
3. Danh hi u “Chi n sĩ thi đua toàn qu c” đệ ế ố ược đ ngh xét t ng vào năm li n k v i năm có ề ị ặ ề ề ớquy t đ nh t ng danh hi u “Chi n sĩ thi đua toàn l c lế ị ặ ệ ế ự ượng Công an nhân dân” l n th hai.ầ ứ
Đi u 13. Xét t ng danh hi u thi đua trong m t s trề ặ ệ ộ ố ường h p đ c thùợ ặ
1. Nh ng trữ ường h p th i gian công tác không đ 10 tháng trong năm đợ ờ ủ ược xét t ng danh hi u ặ ệthi đua:
a) Cá nhân ngh ch đ thai s n theo quy đ nh;ỉ ế ộ ả ị
b) Cá nhân b thị ương khi làm nhi m v ph i ngh vi c đ đi u tr , đi u dệ ụ ả ỉ ệ ể ề ị ề ưỡng theo k t lu n c aế ậ ủ
c quan y t c p huy n tr lên;ơ ế ấ ệ ở
c) Cá nhân đượ ửc c tham gia đào t o, b i dạ ồ ưỡng ng n h n dắ ạ ưới 01 năm, ch p hành t t quy đ nh ấ ố ị
c a c s đào t o, b i dủ ơ ở ạ ồ ưỡng thì th i gian h c t p đờ ọ ậ ược tính vào th i gian công tác t i đ n v đờ ạ ơ ị ể bình xét danh hi u thi đua. Cá nhân đệ ượ ửc c tham gia đào t o, b i dạ ồ ưỡng t 01 năm tr lên, ch pừ ở ấ hành t t quy đ nh c a c s đào t o, b i dố ị ủ ơ ở ạ ồ ưỡng, có k t qu h c t p t lo i khá tr lên thì đế ả ọ ậ ừ ạ ở ược tính đ xét t ng danh hi u “Chi n sĩ tiên ti n” ho c “Lao đ ng tiên ti n”.ể ặ ệ ế ế ặ ộ ế
2. H c viên các h c vi n, trọ ọ ệ ường Công an nhân dân th c hi n vi c x p lo i k t qu h c t p ự ệ ệ ế ạ ế ả ọ ậtheo quy đ nh c a B Giáo d c và Đào t o; đ i v i h c viên x p lo i Xu t s c, Gi i, Khá, ị ủ ộ ụ ạ ố ớ ọ ế ạ ấ ắ ỏTrung bình khá ph i đ m b o các tiêu chu n sau:ả ả ả ẩ
Trang 8a) Ch p hành t t ch trấ ố ủ ương, đường l i c a Đ ng, chính sách, pháp lu t c a Nhà nố ủ ả ậ ủ ước, k lu t, ỷ ậ
đi u l nh n i v , các quy trình và ch đ công tác;ề ệ ộ ụ ế ộ
b) Có đ o đ c, l i s ng lành m nh, tích c c tham gia phong trào thi đua.ạ ứ ố ố ạ ự
3. H c viên các h c vi n, ọ ọ ệ trường Công an nhân dân ra trường v công tác t i đ n v m i th c ề ạ ơ ị ớ ự
hi n bình xét danh hi u thi đua trên c s k t qu t t nghi p và th i gian công tác t i đ n v ệ ệ ơ ở ế ả ố ệ ờ ạ ơ ị
m i.ớ
4. Lao đ ng h p đ ng độ ợ ồ ược xét t ng danh hi u thi đua n u có th i gian công tác liên t c trong ặ ệ ế ờ ụCông an nhân dân t 10 tháng tr lên.ừ ở
5. Chi n sĩ nghĩa v trong Công an nhân dân đế ụ ược xét t ng danh hi u thi đua hàng năm nặ ệ ếu đ ủ
th i gian công tác liên t c t 10 tháng tr lên, không ph thu c vào th i đi m xét thi đua c a l c ờ ụ ừ ở ụ ộ ờ ể ủ ự
lượng chính quy, b o đ m nguyên t c: s lả ả ắ ố ượng “Chi n sĩ tiên ti n” không quá 80% t ng s ế ế ổ ốchi n sĩ nghĩa v đ đi u ki n tham gia bình xét danh hi u thi đua; s lế ụ ủ ề ệ ệ ố ượng “Chi n sĩ thi đua cế ơ
s ” không quá 15% t ng s “Chi n sĩ tiên ti n”.ở ổ ố ế ế
6. Đ i v i các cá nhân đố ớ ượ ử ếc c đ n công tác có th i h n ho c bi t phái t i c quan, t ch c ờ ạ ặ ệ ạ ơ ổ ứngoài Công an nhân dân thì vi c xét t ng danh hi u thi đua ph i có nh n xét, đánh giá c a đ n v ệ ặ ệ ả ậ ủ ơ ị
đượ ử ếc c đ n công tác ho c nh n bi t phái tr trặ ậ ệ ừ ường h p c n gi bí m t.ợ ầ ữ ậ
Đi u 14. Danh hi u thi đua đ i v i lãnh đ o, ch huy Công an các c pề ệ ố ớ ạ ỉ ấ
Khi xét t ng danh hi u thi đua cho cá nhân là lãnh đ o, ch huy Công an các c p ph i căn c vào ặ ệ ạ ỉ ấ ả ứtiêu chu n chung quy đ nh t i các Đi u 9, Đi u 10 Thông t này và căn c k t qu t ng k t ẩ ị ạ ề ề ư ứ ế ả ổ ếphong trào thi đua “Vì an ninh T qu c” c a đ n v do cá nhân đó tr c ti p ph trách nh sau:ổ ố ủ ơ ị ự ế ụ ư
1. Đ i v i lãnh đ o đ n v c p C c, Công an c p t nhố ớ ạ ơ ị ấ ụ ấ ỉ
a) Đ n v đơ ị ượ ặc t ng “C thi đua c a Chính ph ”: không quá 70% lãnh đ o đ n v đờ ủ ủ ạ ơ ị ược xét t ng ặdanh hi u “Chi n sĩ thi đua c s ”;ệ ế ơ ở
b) Đ n v đơ ị ượ ặc t ng “C thi đua c a B Công an”: không quá 50% lãnh đ o đ n v đờ ủ ộ ạ ơ ị ược xét
t ng danh hi u “Chi n sĩ thi đua c s ”;ặ ệ ế ơ ở
c) Đ n v đơ ị ượ ặc t ng “B ng khen c a B trằ ủ ộ ưởng B Công an”: t ng danh hi u “Chi n sĩ thi đua ộ ặ ệ ế
c s ” cho đ ng chí lãnh đ o ph trách lĩnh v c công tác có thành tích đơ ở ồ ạ ụ ự ược khen thưởng, n u cáế nhân đ ng chí đó đ tiêu chu n;ồ ủ ẩ
d) Đ n v không có danh hi u thi đua và không đơ ị ệ ược khen thưởng: không t ng danh hi u “Chi n ặ ệ ế
sĩ thi đua c s ” cho lãnh đ o đ n v ơ ở ạ ơ ị
2. Đ i v i lãnh đ o đ n v c số ớ ạ ơ ị ơ ở
a) Đ n v đơ ị ượ ặc t ng “C thi đua c a Chính ph ”: không quá 70% lãnh đ o đ n v đờ ủ ủ ạ ơ ị ược xét t ng ặdanh hi u “Chi n sĩ thi đua c s ”;ệ ế ơ ở
b) Đ n v đơ ị ượ ặc t ng “C thi đua c a B Công an”: không quá 50% lãnh đ o đ n v đờ ủ ộ ạ ơ ị ược xét
t ng danh hi u “Chi n sĩ thi đua c s ”;ặ ệ ế ơ ở
Trang 9c) Đ n v đơ ị ượ ặc t ng danh hi u “Đ n v Quy t th ng”, “T p th lao đ ng xu t s c”: không quá ệ ơ ị ế ắ ậ ể ộ ấ ắ40% lãnh đ o đ n v đạ ơ ị ược xét t ng danh hi u “Chi n sĩ thi đua c s ”;ặ ệ ế ơ ở
d) Đ n v đơ ị ượ ặc t ng danh hi u “Đ n v tiên ti n”, “T p th lao đ ng tiên ti n”: không quá 01 ệ ơ ị ế ậ ể ộ ế
đ ng chí lãnh đ o tiêu bi u nh t đ xét t ng danh hi u “Chi n sĩ thi đua c s ”;ồ ạ ể ấ ể ặ ệ ế ơ ở
đ) Đ n v không đ t danh hơ ị ạ i u thi đua: không đệ ượ ặc t ng danh hi u “Chi n sĩ thi đua c s ” cho ệ ế ơ ởlãnh đ o đ n v ạ ơ ị
3. Đ i v i lãnh đ o đ n v tr c thu c c số ớ ạ ơ ị ự ộ ơ ở
a) Đ n v đơ ị ượ ặc t ng danh hi u “Đ n v Quy t th ng”, “T p th lao đ ng xu t s c”: không quá ệ ơ ị ế ắ ậ ể ộ ấ ắ50% lãnh đ o đ n v đạ ơ ị ược xét t ng danh hi u “Chi n sĩ thi đua c s ”;ặ ệ ế ơ ở
b) Đ n v đơ ị ượ ặc t ng danh hi u “Đ n v tiên ti n”, “T p th lao đ ng tiên ti n”: l a ch n 1 đ ngệ ơ ị ế ậ ể ộ ế ự ọ ồ chí lãnh đ o tiêu bi u nh t đ xét t ng danh hi u “Chi n sĩ thi đua c s ”;ạ ể ấ ể ặ ệ ế ơ ở
c) Đ n v không đ t danh hi u thi đua: lãnh đ o đ n v không đơ ị ạ ệ ạ ơ ị ượ ặc t ng danh hi u “Chi n sĩ thi ệ ếđua c s ”.ơ ở
4. T l “Chi n sĩ thi đua c s ” đ i v i lãnh đ o, ch huy quy đ nh t i các kho n 1, 2 và 3 Đi u ỉ ệ ế ơ ở ố ớ ạ ỉ ị ạ ả ềnày n m trong t l chung c a đ n v ằ ỷ ệ ủ ơ ị
Đi u 15. Danh hi u “Đ n v tiên ti n” ho c “T p th lao đ ng tiên ti n”ề ệ ơ ị ế ặ ậ ể ộ ế
1. Danh hi u “Đ n v tiên ti n” ho c “T p th lao đ ng tiên ti n” đ t ng cho đ n v c s , đ nệ ơ ị ế ặ ậ ể ộ ế ể ặ ơ ị ơ ở ơ
v tr c thu c c s đ t các tiêu chu n sau:ị ự ộ ơ ở ạ ẩ
a) Hoàn thành t t nhi m v đố ệ ụ ược giao đ m b o ti n đ , ch t lả ả ế ộ ấ ượng;
b) Có phong trào thi đua thường xuyên, thi t th c, hi u qu ;ế ự ệ ả
c) Có trên 50% cá nhân trong đ n v đ t tiêu chu n danh hi u “Chi n sĩ tiên ti n” ho c “Lao ơ ị ạ ẩ ệ ế ế ặ
đ ng tiên ti n”, không có cá nhân b k lu t t hình th c C nh cáo tr lên (đ i v i nh ng đ n v ộ ế ị ỷ ậ ừ ứ ả ở ố ớ ữ ơ ị
có quân s đông, quy mô l n do B trố ớ ộ ưởng B Công an xem xét, quy t đ nh);ộ ế ị
d) Ch p hành t t đấ ố ường l i, ch trố ủ ương c a Đ ng, chính sách, pháp lu t c a Nhà nủ ả ậ ủ ước, n i b ộ ộđoàn k t, trong s ch, v ng m nh.ế ạ ữ ạ
2. T p th đậ ể ượ ặc t ng danh hi u “Đ n v tiên ti n” ho c “T p th lao đ ng tiên ti n” ph i có ý ệ ơ ị ế ặ ậ ể ộ ế ả
ki n đ ng ý c a thành viên H i đ ng Thi đua, khen thế ồ ủ ộ ồ ưởng c p quy t đ nh đ t t 80% tr lên.ấ ế ị ạ ừ ở
3. S lố ượng đ n v c s , đ n v tr c thu c c s đơ ị ơ ở ơ ị ự ộ ơ ở ược xét t ng danh hi u “Đ n v tiên ti n” ặ ệ ơ ị ế
ho c “T p th lao đ ng tiên ti n” không quá 80% t ng s đ n v c s , đ n v tr c thu c c s ặ ậ ể ộ ế ổ ố ơ ị ơ ở ơ ị ự ộ ơ ở
c a đ n v c p C c, Công an c p t nh.ủ ơ ị ấ ụ ấ ỉ
Đi u 16. Danh hi u “Đ n v quy t th ng” ho c “T p th lao đ ng xu t s c”ề ệ ơ ị ế ắ ặ ậ ể ộ ấ ắ
1. Danh hi u “Đ n v quy t th ng” ho c “T p th lao đ ng xu t s c” đ t ng cho đ n v c s ,ệ ơ ị ế ắ ặ ậ ể ộ ấ ắ ể ặ ơ ị ơ ở
đ n v tr c thu c c s đ t các tiêu chu n sau:ơ ị ự ộ ơ ở ạ ẩ
Trang 10a) Trong công tác, chi n đ u luôn sáng t o, vế ấ ạ ượt khó, hoàn thành xu t s c nhi m v ;ấ ắ ệ ụ
b) Có phong trào thi đua thường xuyên, thi t th c, hi u qu , có cá nhân đế ự ệ ả ược bi u dể ương khen
thưởng;
c) Có 100% cá nhân trong đ n v hoàn thành công vi c đơ ị ệ ược giao, trong đó có ít nh t 70% cá nhânấ
đ t tiêu chu n danh hi u “Chi n sĩ tiên ti n” ho c “Lao đ ng tiên ti n”; có cá nhân đ t tiêu ạ ẩ ệ ế ế ặ ộ ế ạchu n “Chi n sĩ thi đua c s ” và không có cá nhân b k lu t t hình th c c nh cáo tr lên (đ i ẩ ế ơ ở ị ỷ ậ ừ ứ ả ở ố
v i nh ng đ n v có quân s đông, quy mô l n do B trớ ữ ơ ị ố ớ ộ ưởng B Công an xem xét, quy t đ nh);ộ ế ịd) Ch p hành t t đấ ố ường l i, ch trố ủ ương c a Đ ng, chính sách, pháp lu t c a Nhà nủ ả ậ ủ ước, n i b ộ ộđoàn k t, trong s ch, v ng m nh.ế ạ ữ ạ
2. T p th đậ ể ượ ặc t ng danh hi u “Đ n v quy t th ng” ho c “T p th lao đ ng xu t s c” ph i ệ ơ ị ế ắ ặ ậ ể ộ ấ ắ ả
có ý ki n đ ng ý c a thành viên H i đ ng Thi đua, khen thế ồ ủ ộ ồ ưởng c p quy t đ nh đ t t 80% tr ấ ế ị ạ ừ ởlên
3. S lố ượng đ n v c s , đ n v tr c thu c c s đơ ị ơ ở ơ ị ự ộ ơ ở ược xét t ng danh hi u “Đ n v quy t ặ ệ ơ ị ế
th ng”, “T p th lao đ ng xu t s c” nh sau:ắ ậ ể ộ ấ ắ ư
a) Đ n v c p C c, Công an c p t nh đơ ị ấ ụ ấ ỉ ượ ặc t ng “C thi đua c a Chính ph ”: s lờ ủ ủ ố ượng “Đ n v ơ ịquy t th ng” ho c “T p th lao đ ng xu t s c” đế ắ ặ ậ ể ộ ấ ắ ượ ặc t ng không quá 70% t ng s “Đ n v tiên ổ ố ơ ị
ti n” ho c “T p th lao đ ng tiên ti n” c a đ n v c p C c, Công an c p t nh;ế ặ ậ ể ộ ế ủ ơ ị ấ ụ ấ ỉ
b) Đ n v c p C c, Công an c p t nh đơ ị ấ ụ ấ ỉ ượ ặc t ng “C thi đua c a B Công an”: s lờ ủ ộ ố ượng “Đ n vơ ị quy t th ng” ho c “T p th lao đ ng xu t s c” không quá 60% t ng s “Đ n v tiên ti n” ho c ế ắ ặ ậ ể ộ ấ ắ ổ ố ơ ị ế ặ
“T p th lao đ ng tiên ti n” c a đ n v c p C c, Công an c p t nh;ậ ể ộ ế ủ ơ ị ấ ụ ấ ỉ
c) Đ n v c p C c, Công an c p t nh đơ ị ấ ụ ấ ỉ ượ ặc t ng B ng khen c a B trằ ủ ộ ưởng B Công an trong ộ
t ng k t năm: s lổ ế ố ượng “Đ n v quy t th ng” ho c “T p th lao đ ng xu t s c” không quá 50%ơ ị ế ắ ặ ậ ể ộ ấ ắ
t ng s “Đ n v tiên ti n” ho c “T p th lao đ ng tiên ti n” c a đ n v c p C c, Công an c p ổ ố ơ ị ế ặ ậ ể ộ ế ủ ơ ị ấ ụ ấ
t nh;ỉ
d) Đ n v c p C c, Công an c p t nh không đơ ị ấ ụ ấ ỉ ượ ặc t ng danh hi u thi đua ho c khen thệ ặ ưởng trong
t ng k t năm: s lổ ế ố ượng “Đ n v quy t th ng” ho c “T p th lao đ ng xu t s c” đơ ị ế ắ ặ ậ ể ộ ấ ắ ượ ặc t ng không quá 40% t ng s “Đ n v tiên ti n” ho c “T p th lao đ ng tiên ti n” c a đ n v c p ổ ố ơ ị ế ặ ậ ể ộ ế ủ ơ ị ấ
C c, Công an c p t nh.ụ ấ ỉ
Đi u 17. Danh hi u “C thi đua c a B Công an”ề ệ ờ ủ ộ
1. Đ i v i đ n v c p C c, Công an c p t nhố ớ ơ ị ấ ụ ấ ỉ
a) Danh hi u “C thi đua c a B Công an” t ng cho đ n v c p C c, Công an c p t nh đ t các ệ ờ ủ ộ ặ ơ ị ấ ụ ấ ỉ ạtiêu chu n sau:ẩ
Hoàn thành xu t s c vấ ắ ượt m c các ch tiêu thi đua và nhi m v đứ ỉ ệ ụ ược giao trong năm:
Có thành tích xu t s c n i tr i đấ ắ ổ ộ ược đánh giá, bình xét qua ho t đ ng c a c m, kh i thi đua;ạ ộ ủ ụ ố
Trang 11 Có nhi u phong trào thi đua thi t th c, hi u qu ; có nhân t m i, mô hình m i, đi n hình tiên ề ế ự ệ ả ố ớ ớ ể
ti n tiêu bi u cho các đ n v trong c m, kh i thi đua h c t p; có nhi u t p th , cá nhân đế ể ơ ị ụ ố ọ ậ ề ậ ể ược
bi u dể ương, khen thưởng;
Th c hi n nghiêm túc, có hi u qu các phong trào, các cu c v n đ ng; n i b đoàn k t, th ng ự ệ ệ ả ộ ậ ộ ộ ộ ế ố
nh t, ch p hành t t ch trấ ấ ố ủ ương, chính sách c a Đ ng, pháp lu t c a Nhà nủ ả ậ ủ ước, đi đ u trong ầ
vi c th c hành ti t ki m, chệ ự ế ệ ống lãng phí, ch ng tham nhũng.ố
b) M i c m thi đua đ n v c p C c, Công an c p t nh đỗ ụ ơ ị ấ ụ ấ ỉ ược đ ngh t ng “C thi đua c a B ề ị ặ ờ ủ ộCông an” không quá 50% s đ n v trong c m.ố ơ ị ụ
2. Đ i v i đ n v c số ớ ơ ị ơ ở
a) Danh hi u “C thi đua c a B Công an” t ng cho đ n v c s đ t các tiêu chu n sau:ệ ờ ủ ộ ặ ơ ị ơ ở ạ ẩ
Là đ n v tiêu bi u, xu t s c đơ ị ể ấ ắ ượ ực l a ch n trong s nh ng đ n v c s đ t tiêu chu n danh ọ ố ữ ơ ị ơ ở ạ ẩ
hi u “Đ n v quy t th ng” ho c “T p th lao đ ng xu t s c”;ệ ơ ị ế ắ ặ ậ ể ộ ấ ắ
Dẫn đ u v năng su t, ch t lầ ề ấ ấ ượng, hi u qu các m t công tác, chi n đ u, xây d ng l c lệ ả ặ ế ấ ự ự ượng
so v i các đ n v trong kh i thi đua;ớ ơ ị ố
Có nhi u phong trào thi đua thi t th c, hi u qu ; có nhi u đi n hình tiên ti n; nhi u t p th , cáề ế ự ệ ả ề ể ế ề ậ ể nhân l p thành tích đậ ược bi u dể ương, khen thưởng;
Có 100% cá nhân trong đ n v hoàn thành công vi c đơ ị ệ ược giao, trong đó có ít nh t 80% cá nhân ấ
đ t tiêu chu n danh hi u “Chi n sĩ tiên ti n” ho c “Lao đ ng tiên ti n”; có cá nhân đ t tiêu ạ ẩ ệ ế ế ặ ộ ế ạchu n “Chi n sĩ thi đua c s ” và không có cá nhân b k lu t.ẩ ế ơ ở ị ỷ ậ
b) M i kh i thi đua đ n v c s đỗ ố ơ ị ơ ở ược xét t ng 01 C , kh i có t 15 đ n v c s tr lên đặ ờ ố ừ ơ ị ơ ở ở ược xét t ng 02 C Công an các đ n v , đ a phặ ờ ơ ị ị ương th c hi n vi c chia kh i thi đua theo hự ệ ệ ố ướng d n ẫ
c a B Công an phù h p v i ch c năng, nhi m v và c c u t ch c trong t ng giai đo n.ủ ộ ợ ớ ứ ệ ụ ơ ấ ổ ứ ừ ạ
3. T p th đậ ể ượ ặc t ng danh hi u “C thi đua c a B Công an” ph i có ý ki n đ ng ý c a thành ệ ờ ủ ộ ả ế ồ ủviên H i đ ng Thi đua, khen thộ ồ ưởng c p quy t đ nh đ t t 80% tr lên.ấ ế ị ạ ừ ở
Đi u 18. Danh hi u “C thi đua c a Chính ph ”ề ệ ờ ủ ủ
1. Đ i v i đ n v c p C c, Công an c p t nhố ớ ơ ị ấ ụ ấ ỉ
a) Danh hi u “C thi đuệ ờ a của Chính ph ” đủ ược đ ngh t ng cho ề ị ặ đơn v c p C c, Công an c p ị ấ ụ ấ
t nh đ t các tiêu chu n sau:ỉ ạ ẩ
Là đ n v tiêu bi u xu t s c đơ ị ể ấ ắ ượ ực l a ch n trong s các đ n v đ t tiêu chu n “C thi đua c a ọ ố ơ ị ạ ẩ ờ ủ
B Công an”;ộ
Dẫn đ u v năng su t, ch t lầ ề ấ ấ ượng, hi u qu các m t công tác, chi n đ u, xây d ng l c lệ ả ặ ế ấ ự ự ượng
so v i các đ n v trong c m thi đua;ớ ơ ị ụ
Trang 12 Có nhi u phong trào thi đua thi t th c, hi u qu ; xây d ng đề ế ự ệ ả ự ược nhi u nhân t m i, mô hình ề ố ớ
m i, nhi u đi n hình tiên ti n tiêu bi u cho toàn l c lớ ề ể ế ể ự ượng Công an nhân dân h c t p; có nhi u ọ ậ ề
t p th , cá nhân l p thành tích đậ ể ậ ược bi u dể ương, khen thưởng;
Th c hi n nghiêm túc, có hi u qu các phong trào, các cu c v n đ ng; n i b đoàn k t, th ng ự ệ ệ ả ộ ậ ộ ộ ộ ế ố
nh t, ch p hành t t ch trấ ấ ố ủ ương, chính sách c a Đ ng, pháp lu t c a Nhà nủ ả ậ ủ ước, đi đ u trong ầ
vi c th c hành ti t ki m, ch ng lãng phí, ch ng tham nhũng.ệ ự ế ệ ố ố
b) M i c m thi đua c p C c, Công an c p t nh đỗ ụ ấ ụ ấ ỉ ượ ực l a ch n 01 đ n v có thành tích xu t s c ọ ơ ị ấ ắ
nh t trong s nh ng đ n v đ t tiêu chu n danh hi u “C thi đua c a B Công an” đ đ ngh ấ ố ữ ơ ị ạ ẩ ệ ờ ủ ộ ể ề ịxét t ng “C thi đua c a Chính ph ”.ặ ờ ủ ủ
Có 100% cá nhân trong đ n v hoàn thành công vi c đơ ị ệ ược giao, trong đó có ít nh t 80% cá nhân ấ
đ t tiêu chu n danh hi u “Chi n sĩ tiên ti n” ho c “Lao đ ng tiên ti n”; có cá nhân đ t tiêu ạ ẩ ệ ế ế ặ ộ ế ạchu n “Chi n sĩ thi đua c s ” và không có cá nhân b k lu t;ẩ ế ơ ở ị ỷ ậ
Có nhi u phong trào thi đua thi t th c, hi u qu ; xây d ng đề ế ự ệ ả ự ược nhi u nhân t m i, mô hình ề ố ớ
m i, nhi u đi n hình tiên ti n tiêu bi u cho toàn l c lớ ề ể ế ể ự ượng Công an nhân dân h c t p.ọ ậ
b) M i đ n v c p C c, Công an c p t nh đỗ ơ ị ấ ụ ấ ỉ ượ ực l a ch n m t đ n v c s xu t s c nh t d n ọ ộ ơ ị ơ ở ấ ắ ấ ẫ
đ u trong s các đ n v c s đ t tiêu chu n “C thi đua c a B Công an” đ đ ngh xét t ng ầ ố ơ ị ơ ở ạ ẩ ờ ủ ộ ể ề ị ặ
Chương III
NGUYÊN T C, HÌNH TH C, Đ I TẮ Ứ Ố ƯỢNG VÀ TIÊU CHU N KHEN THẨ ƯỞNG
Đi u 19. Nguyên t c khen thề ắ ưởng
1. Khen thưởng ph i phù h p v i tính ch t t ng lo i thành tích, tả ợ ớ ấ ừ ạ ương x ng v i k t qu đ t ứ ớ ế ả ạ
được ho c m c đ công lao, đóng góp, c ng hi n c a t ng t p th , cá nhân.ặ ứ ộ ố ế ủ ừ ậ ể
Trang 132. Thành tích đ t đạ ược nhi u, công lao đóng góp l n, ph m vi nh hề ớ ạ ả ưởng r ng ho c l p độ ặ ậ ược thành tích trong đi u ki n khó khăn, ph c t p thì đề ệ ứ ạ ược khen thưởng m c h ng cao h n.ở ứ ạ ơ
3. Đ i v i khen thố ớ ưởng chuyên đ ho c theo đ t thi đuaề ặ ợ
a) C p nào phát đ ng thi đua ho c ch trì th c hi n chuyên đ thì c p đó khen thấ ộ ặ ủ ự ệ ề ấ ưởng b ng hìnhằ
th c khen thứ ưởng thu c th m quy n c a c p mình;ộ ẩ ề ủ ấ
b) Trường h p thành tích xu t s c, tiêu bi u có nh hợ ấ ắ ể ả ưởng đ i v i toàn l c lố ớ ự ượng và có ch ủ
trương khen thưởng c a lãnh đ o B Công an m i đ ngh t ng B ng khen c a B trủ ạ ộ ớ ề ị ặ ằ ủ ộ ưởng B ộCông an;
c) Ch đ ngh “B ng khen c a Th tỉ ề ị ằ ủ ủ ướng Chính ph ”, “Huân chủ ương B o v T qu c” h ng ả ệ ổ ố ạ
ba ho c “Huân chặ ương Lao đ ng” h ng ba khi t ng k t các chuyên đ công tác l n, có th i gian ộ ạ ổ ế ề ớ ờ
th c hi n t 03 đ n 05 năm và ph i có ch trự ệ ừ ế ả ủ ương, hướng d n c a Ban Thi đua, khen thẫ ủ ưởng Trung ương;
d) u tiên khen thƯ ưởng cho t p th nh (c p phòng, c p đ i) và cán b , chi n sĩ không gi ch cậ ể ỏ ấ ấ ộ ộ ế ữ ứ
v lãnh đ o, ch huy, tr c ti p chi n đ u, lao đ ng, h c t p. Không đ ngh t ng B ng khen c aụ ạ ỉ ự ế ế ấ ộ ọ ậ ề ị ặ ằ ủ
B trộ ưởng B Công an cho đ n v c p C c, Công an c p t nh, thành ph tr c thu c Trung ộ ơ ị ấ ụ ấ ỉ ố ự ộ ương
4. Đ i v i khen thố ớ ưởng đ t xu tộ ấ
a) T p th , cá nhân đ t thành tích m c nào thì đ ngh khen thậ ể ạ ở ứ ề ị ưởng m c đó; khi đ ngh ở ứ ề ịcùng m t m c khen thộ ứ ưởng, thành tích c a lãnh đ o, ch huy ph i cao h n thành tích c a cán b , ủ ạ ỉ ả ơ ủ ộchi n sĩ; không nh t thi t ph i có hình th c khen thế ấ ế ả ứ ưởng th p m i đấ ớ ược khen thưởng hình th c ứcao;
b) Trong m t v , vi c, khen thộ ụ ệ ưởng cho lãnh đ o, ch huy ph i ít h n khen thạ ỉ ả ơ ưởng cho cán b , ộchi n sĩ. Ch khen thế ỉ ưởng c p Nhà nấ ước cho lãnh đ o, ch huy khi đ n v do đ ng chí đó tr c ạ ỉ ơ ị ồ ự
ti p ph trách n i b đoàn k t, hoàn thành xu t s c nhi m v (đ t t danh hi u “Đ n v quy t ế ụ ộ ộ ế ấ ắ ệ ụ ạ ừ ệ ơ ị ế
th ng” tr lên) trắ ở ước và trong th i đi mờ ể đ ngh khen thề ị ưởng
c) Không c ng d n các v vi c, chuyên án đ tính thành tích đ ngh khen thộ ồ ụ ệ ể ề ị ưởng đ t xu t;ộ ấ
d) Ch đ ngh khen thỉ ề ị ưởng cho t p th n u có trên 50% đ n v tr c thu c ho c có trên 50% ậ ể ế ơ ị ự ộ ặquân s c a t p th tham gia l p thành tích.ố ủ ậ ể ậ
5. Đ i v i khen thố ớ ưởng theo công tr ng và thành tích đ t đạ ạ ược
a) Ch s d ng hình th c khen thỉ ử ụ ứ ưởng theo công tr ng và thành tích đ t đạ ạ ượ ở ức m c th p làm ấcăn c đ ngh khen thứ ề ị ưởng theo công tr ng và thành tích đ t đạ ạ ượ ở ức m c cao;
b) Th i gian trình khen thờ ưởng l n ti p theo đầ ế ược tính theo th i gian l p đờ ậ ược thành tích ghi trong quy t đ nh khen thế ị ưởng l n trầ ước. Đ i v i quy t đ nh khen thố ớ ế ị ưởng không ghi th i gian l pờ ậ
được thành tích thì th i gian trình khen thờ ưởng l n sau đầ ược tính theo th i gian ban hành quy t ờ ế
đ nh khen thị ưởng l n trầ ước
6. Đ i v i khen thố ớ ưởng quá trình c ng hi nố ế
Trang 14a) M i cán b lãnh đ o, ch huy đỗ ộ ạ ỉ ược xét khen thưởng thành tích quá trình c ng hi n m t l n ố ế ộ ầvào th i đi m trờ ể ước khi ngh ch ch đ h u trí 06 tháng. Nỉ ờ ế ộ ư ếu t i th i đi m trạ ờ ể ước 06 tháng nghỉ công tác ch a đ s năm theo quy đ nh thì ph i ch đ n th i đi m ngh ch đ h u trí, n u đ ư ủ ố ị ả ờ ế ờ ể ỉ ế ộ ư ế ủtiêu chu n m i đ ngh ;ẩ ớ ề ị
b) Th i gian ngh ch h u c a cá nhân đờ ỉ ờ ư ủ ược tính vào th i gian công tác và th i gian gi ch c v ;ờ ờ ữ ứ ục) Đ i v i cán b lãnh đ o, ch huy là n , th i gian gi ch c v đ xét khen thố ớ ộ ạ ỉ ữ ờ ữ ứ ụ ể ưởng quá trình
c ng hi n đố ế ược gi m 1/3 so v i quy đ nh chung.ả ớ ị
Đi u 20. Hình th c, đ i tề ứ ố ượng khen thưởng trong Công an nhân dân
1. Khen thưởng theo niên h n là khen thạ ưởng cho cá nhân công tác trong l c lự ượng Công an nhân dân đ 10 năm, 15 năm, 20 năm và 25 năm tr lên.ủ ở
2. Khen thưởng quá trình c ng hi n là khen thố ế ưởng cho cá nhân là lãnh đ o, ch huy c p phòng ạ ỉ ấ
tr lên có th i gian công tác, c ng hi n trong l c lở ờ ố ế ự ượng Công an nhân dân theo quy đ nh c a phápị ủ
lu t.ậ
3. Khen thưởng theo công tr ng và thành tích đ t đạ ạ ược là khen thưởng cho t p th , cá nhân trongậ ể
l c lự ượng Công an nhân dân có thành tích trong phong trào thi đua “Vì an ninh T qu c” liên t c ổ ố ụtrong th i gian 02 năm tr lên.ờ ở
4. Khen thưởng chuyên đ là khen thề ưởng cho t p th , cá nhân trong và ngoài l c lậ ể ự ượng Công an nhân dân có thành tích khi s k t, t ng k t m t chuyên đ công tác.ơ ế ổ ế ộ ề
5. Khen thưởng theo đ t thi đua là khen thợ ưởng cho t p th , cá nhân trong và ngoài l c lậ ể ự ượng Công an nhân dân có thành tích khi s k tơ ế , t nổ g k t m t đ t thi đua.ế ộ ợ
6. Khen thưởng thành tích đ t xu t là khen thộ ấ ưởng cho t p th , cá nhân trong và ngoài l c lậ ể ự ượng Công an nhân dân (bao g m c các t ch c, cá nhân nồ ả ổ ứ ước ngoài đang công tác t i Vi t Nam ho cạ ệ ặ công tác t i nạ ước ngoài) có thành tích xu t s c, đ t xu t trong công tác b o v an ninh qu c gia, ấ ắ ộ ấ ả ệ ố
b o đ m tr t t , an toàn xã h i và xây d ng l c lả ả ậ ự ộ ự ự ượng Công an nhân dân
7. Khen thưởng đ i ngo i là khen thố ạ ưởng c a nhà nủ ước Vi t Nam đ i v i t p th , cá nhân nệ ố ớ ậ ể ướ cngoài có thành tích trong công tác b o v an ninh qu c gia, b o đ m tr t t , an toàn xã h i ho c ả ệ ố ả ả ậ ự ộ ặkhen thưởng c a nủ ước ngoài đ i v i các t p th , cá nhân thu c l c lố ớ ậ ể ộ ự ượng Công an nhân dân
Vi t Nam.ệ
Đi u 21. Tiêu chu n Huân chề ẩ ương, Huy chương, danh hi u vinh d nhà nệ ự ước, B ng khen ằ
c a Th tủ ủ ướng Chính ph t ng cho t p th , cá nhân trong Công an nhân dânủ ặ ậ ể
1. “Huân chương Sao vàng” đ t ng ho c truy t ng cho cá nhân, t ng cho t p th đ t tiêu chu n ể ặ ặ ặ ặ ậ ể ạ ẩquy đ nh t i ị ạ Đi u 34 Lu t Thi đua, khen thề ậ ưởng năm 2003, Kho n 10 Đi u 1 Lu t s a đ i, b ả ề ậ ử ổ ổsung m t s đi u c a Lu t Thi đua, khen thộ ố ề ủ ậ ưởng năm 2013 và Đi u 14 Ngh đ nh s ề ị ị ố
Trang 153. “Huân chương Đ c l p” h ng nh t, h ng nhì, h ng ba đ t ng ho c truy t ng cho cá nhân, ộ ậ ạ ấ ạ ạ ể ặ ặ ặ
t ng cho t p th đ t tiêu chu n quy đ nh t i các ặ ậ ể ạ ẩ ị ạ kho n 12, 13 và 14 Đi u 1 Lu t s a đ i, b ả ề ậ ử ổ ổsung m t s đi u c a Lu t Thi đua, khen thộ ố ề ủ ậ ưởng năm 2013 và các đi u 16, 17 và 18 Ngh đ nh sề ị ị ố 91/2017/NĐCP
4. “Huân chương Quân công” h ng nh t, h ng nhì, h ng ba đ t ng ho c truy t ng cho cá nhân, ạ ấ ạ ạ ể ặ ặ ặ
t ng cho t p th đ t tiêu chu n quy đ nh t i các ặ ậ ể ạ ẩ ị ạ kho n 15, 16 và 17 Đi u 1 Lu t s a đ i, b ả ề ậ ử ổ ổsung m t s đi u c a Lu t Thi đua, khen thộ ố ề ủ ậ ưởng năm 2013 và các đi u 19, 20 và 21 Ngh đ nh sề ị ị ố 91/2017/NĐCP
5. “Huân chương Lao đ ng” h ng nh t, h ng nhì, h ng ba đ t ng ho c truy t ng cho cá nhân, ộ ạ ấ ạ ạ ể ặ ặ ặ
t ng cho t p th có thành tích xu t s c trong lao đ ng, sáng t o, xây d ng T qu c, đ t tiêu ặ ậ ể ấ ắ ộ ạ ự ổ ố ạchu n quy đ nh t i các ẩ ị ạ kho n 18, 19 và 20 Đi u 1 Lu t s a đ i, b sung m t s đi u c a Lu t ả ề ậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậThi đua, khen thưởng năm 2013 và các đi u 22, 23 và 24 Ngh đ nh s 91/2017/NĐCPề ị ị ố
6. “Huân chương B o v T qu c” h ng nh t, h ng nhì, h ng ba đ t ng ho c truy t ng cho cá ả ệ ổ ố ạ ấ ạ ạ ể ặ ặ ặnhân, t ng cho t p th có thành tích trong hu n luy n, xây d ng l c lặ ậ ể ấ ệ ự ự ượng c ng c n n qu c ủ ố ề ốphòng toàn dân và an ninh nhân dân, đ t tiêu chu n quy đ nh t i các ạ ẩ ị ạ kho n 21, 22 và 23 Đi u 1 ả ề
Lu t s a đ i, b sung m t s đi u c a Lu t Thi đua, khen thậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ ưởng năm 2013 và các đi u 25, 26 ề
và 27 Ngh đ nh s 91/2017/NĐCPị ị ố
7. “Huân chương Chi n công” h ng nh t, h ng nhì, h ng ba đ t ng ho c truy t ng cho cán b , ế ạ ấ ạ ạ ể ặ ặ ặ ộchi n sĩ Công an nhân dân, Công an xã, các t ng l p nhân dân, t ng cho t p th l p đế ầ ớ ặ ậ ể ậ ược thành tích xu t s c, đ t xu t trong chi n đ u, ph c v chi n đ u, gi v ng an ninh chính tr , tr t t , ấ ắ ộ ấ ế ấ ụ ụ ế ấ ữ ữ ị ậ ự
an toàn xã h i, đ t tiêu chu n quy đ nh t i ộ ạ ẩ ị ạ Kho n 24 Đi u 1 Lu t s a đ i, b sung m t s đi u ả ề ậ ử ổ ổ ộ ố ề
c a Lu t Thi đua, khen thủ ậ ưởng năm 2013 và các đi u 28, 29 và 30 Ngh đ nh s 91/2017/NĐCPề ị ị ố
8. “Huân chương Dũng c m” đ t ng ho c truy t ng cho cá nhân có hành đ ng dũng c m trong ả ể ặ ặ ặ ộ ảcông tác, chi n đ u, c u ngế ấ ứ ười, c u tài s n c a nhà nứ ả ủ ước, c a nhân dân, xung phong vào n i ủ ơ
d ch b nh nguy hi m đ cị ệ ể ể ưu nǵ ười, dũng c m trong phòng, ch ng tham nhũng, đ t tiêu chu n ả ố ạ ẩquy đ nh t i ị ạ Đi u 50 Lu t Thi đua, khen thề ậ ưởng năm 2003 và Đi u 32 Ngh đ nh s 91/2017/NĐề ị ị ốCP
9. Danh hi u “Anh hùng L c lệ ự ượng vũ trang nhân dân”, “Anh hùng Lao đ ng” đ t ng ho c truy ộ ể ặ ặ
t ng cho cá nhân, t ng cho t p th l p thành tích đ c bi t xu t s c đ t tiêu chu n quy đ nh t i ặ ặ ậ ể ậ ặ ệ ấ ắ ạ ẩ ị ạcác kho n 30 và 31 Đi u 1 Lu t s a đ i, b sung m t s đi u c a Lu t Thi đua, khen thả ề ậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ ưởng năm 2013
10. “Huy chương Vì an ninh T qu c”, “Huy chổ ố ương Chi n sĩ v vang” đ t ng ho c truy t ng ế ẻ ể ặ ặ ặcho sĩ quan, h sĩ quan, công nhân công an có th i gian công tác, c ng hi n liên t c trong l c ạ ờ ố ế ụ ự
lượng Công an nhân dân theo quy đ nh t i các ị ạ kho n 27 và 28 Đi u 1 Lu t s a đ i, b sung m t ả ề ậ ử ổ ổ ộ
s đi u c a Lu t Thi đua, khen thố ề ủ ậ ưởng năm 2013, các đi u 34 và 35 Ngh đ nh s 91/2017/NĐề ị ị ố
CP và đ t các tiêu chu n sau:ạ ẩ
a) Ch p hành nghiêm đấ ường l i, ch trố ủ ương, chính sách c a Đ ng, pháp lu t c a Nhà nủ ả ậ ủ ước, quy
đ nh c a đ a phị ủ ị ương n i c trú ho c c quan, đ n v n i cá nhân đã chuy n ngành sang công tác;ơ ư ặ ơ ơ ị ơ ểb) Không b k lu t khai tr Đ ng (ho c b khai tr Đ ng nh ng đã đị ỷ ậ ừ ả ặ ị ừ ả ư ược k t n p l i), b bu c ế ạ ạ ị ộthôi vi c, b tệ ị ước danh hi u Công an nhân dân, b truy c u trách nhi m hình s ệ ị ứ ệ ự