Thông tư sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều khoản của Thông tư số 04/2008/TT-BKH ngày 09 tháng 7 năm 2008 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn một số quy định tại Nghị định số 151/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2007 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác; Thông tư số 07/2010/TT-BKH ngày 20 tháng 3 năm 2010 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn thi hành Nghị định số 93/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài; Thông tư số 02/2013/TT-BKHĐT ngày 27 tháng 3 năm 2013 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Chiến lược Phát triển bền vững Việt Nam giai đoạn 2011 - 2020;...
Trang 1S A Đ I, B SUNG, BÃI B M T S ĐI U KHO N C A CÁC THÔNG T LIÊN QUANỬ Ổ Ổ Ỏ Ộ Ố Ề Ả Ủ Ư
Đ N CH Đ BÁO CÁO Đ NH K THU C PH M VI QU N LÝ NHÀ NẾ Ế Ộ Ị Ỳ Ộ Ạ Ả ƯỚC VÀ HỆ
TH NG THÔNG TIN BÁO CÁO C A B K HO CH VÀ Đ U TỐ Ủ Ộ Ế Ạ Ầ Ư
Căn c Ngh đ nh s 86/2017/NĐCP ngày 25 tháng 7 năm 2017 c a Chính ph quy đ nh ch c ứ ị ị ố ủ ủ ị ứ năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B K ho ch và Đ u t ; ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ế ạ ầ ư
Căn c Ngh đ nh s 09/2019/NĐCP ngày 24 tháng 01 năm 2019 c a Chính ph quy đ nh v ch ứ ị ị ố ủ ủ ị ề ế
đ báo cáo c a c quan hành chính nhà n ộ ủ ơ ướ c;
3 năm 2010 c a B K ho ch và Đ u t h ủ ộ ế ạ ầ ư ướ ng d n thi hành Ngh đ nh s ẫ ị ị ố 93/2009/NĐCP ngày
22 tháng 10 năm 2009 c a Chính ph ủ ủ ban hành Quy ch qu n lý và s d ng vi n tr phi Chính ế ả ử ụ ệ ợ
ph n ủ ướ c ngoài; Thông t s 02/2013/TTBKHĐT ngày 27 tháng 3 năm 2013 c a B K ho ch ư ố ủ ộ ế ạ
và Đ u t h ầ ư ướ ng d n th c hi n m t s n i dung c a Chi n l ẫ ự ệ ộ ố ộ ủ ế ượ c Phát tri n b n v ng Vi t Nam ể ề ữ ệ giai đo n 2011 2020; Thông t s 03/2014/TTBKHĐT ngày 26 tháng 5 năm 2014 c a B K ạ ư ố ủ ộ ế
ho ch và Đ u t h ạ ầ ư ướ ng d n v đăng ký h p tác xã và ch đ báo cáo tình hình ho t đ ng c a ẫ ề ợ ế ộ ạ ộ ủ
h p tác xã; Thông t s 06/2014/TTBKHĐT ngày 14 tháng 10 năm 2014 c a B K ho ch và ợ ư ố ủ ộ ế ạ
Đ u t h ầ ư ướ ng d n m t s đi u quy đ nh t i Ngh đ nh s 216/2013/NĐCP ngày 24 tháng 12 ẫ ộ ố ề ị ạ ị ị ố năm 2013 c a Chính ph quy đ nh v t ch c và ho t đ ng c a thanh tra ngành K ho ch và ủ ủ ị ề ổ ứ ạ ộ ủ ế ạ
Đ u t ; Ngh đ nh s 07/2012/NĐCP ngày 09 tháng 02 năm 2012 c a Chính ph quy đ nh v c ầ ư ị ị ố ủ ủ ị ề ơ quan đ ượ c giao th c hi n ch c năng thanh tra chuyên ngành và ho t đ ng thanh tra chuyên ự ệ ứ ạ ộ ngành đ i v i thanh tra chuyên ngành th ng kê; Thông t s 08/2014/TTBKHĐT ngày 26 tháng ố ớ ố ư ố
11 năm 2014 c a B K ho ch và Đ u t quy đ nh chi ti t m t s đi u c a Ngh đ nh s ủ ộ ế ạ ầ ư ị ế ộ ố ề ủ ị ị ố
216/2013/NĐCP ngày 24 tháng 12 năm 2013 c a Chính ph v t ch c và ho t đ ng thanh tra ủ ủ ề ổ ứ ạ ộ ngành K ho ch và Đ u t ; Thông t s 09/2015/TTBKHĐT ngày 23 tháng 10 năm 2015 c a ế ạ ầ ư ư ố ủ
B K ho ch và Đ u t ban hành m u văn b n th c hi n th t c đ u t ra n ộ ế ạ ầ ư ẫ ả ự ệ ủ ụ ầ ư ướ c ngoài; Thông
t s 22/2015/TTBKHĐT ngày 18 tháng 12 năm 2015 c a B K ho ch và Đ u t quy đ nh v ư ố ủ ộ ế ạ ầ ư ị ề
m u báo cáo giám sát và đánh giá đ u t ; Thông t s 12/2016/TTBKHĐT ngày 08 tháng 8 năm ẫ ầ ư ư ố
2016 c a B K ho ch và Đ u t h ủ ộ ế ạ ầ ư ướ ng d n th c hi n m t s đi u c a Ngh đ nh s ẫ ự ệ ộ ố ề ủ ị ị ố
16/2016/NĐCP ngày 16 tháng 3 năm 2016 c a Chính ph v qu n lý và s d ng v n h tr ủ ủ ề ả ử ụ ố ỗ ợ phát tri n chính th c (ODA) và v n vay u đãi c a các nhà tài tr n ể ứ ố ư ủ ợ ướ c ngoài; Thông t s ư ố 01/2017/TTBKHĐT ngày 14 tháng 02 năm 2017 c a B K ho ch và Đ u t h ủ ộ ế ạ ầ ư ướ ng d n quy ẫ trình l p k ho ch đ u t c p xã th c hi n các ch ậ ế ạ ầ ư ấ ự ệ ươ ng trình m c tiêu qu c gia; Thông t s ụ ố ư ố 06/2017/TTBKHĐT ngày 05 tháng 12 năm 2017 c a B K ho ch và Đ u t quy đ nh chi ti t ủ ộ ế ạ ầ ư ị ế
vi c cung c p thông tin v đ u th u, báo cáo tình hình th c hi n ho t đ ng đ u th u v l a ệ ấ ề ấ ấ ự ệ ạ ộ ấ ầ ề ự
ch n nhà đ u t ; Thông t s 04/2019/TTBKHĐT ngày 25 tháng 01 năm 2019 c a B K ho ch ọ ầ ư ư ố ủ ộ ế ạ
và Đ u t quy đ nh chi ti t đ i v i ho t đ ng đào t o, b i d ầ ư ị ế ố ớ ạ ộ ạ ồ ưỡ ng và thi sát h ch c p ch ng ch ạ ấ ứ ỉ hành ngh ho t đ ng đ u th u; Thông t s 06/2019/TTBKHĐT ngày 29 tháng 3 năm 2019 c a ề ạ ộ ấ ầ ư ố ủ
B K ho ch và Đ u t h ộ ế ạ ầ ư ướ ng d n quy ch t ch c và ho t đ ng c a m ng l ẫ ế ổ ứ ạ ộ ủ ạ ướ ư ấ i t v n viên,
Trang 2h tr t v n cho doanh nghi p nh và v a thông qua m ng; ng d ng công ngh thông tin ỗ ợ ư ấ ệ ỏ ừ ạ ứ ụ ệ trong th c hi n ch đ báo cáo; Thông t s 08/2018/TTBKHĐT ngày 27 tháng 12 năm 2018 ự ệ ế ộ ư ố
c a B K ho ch và Đ u t s a đ i, b sung m t s đi u c a các Thông t liên quan đ n ch ủ ộ ế ạ ầ ư ử ổ ổ ộ ố ề ủ ư ế ế
đ báo cáo đ nh k thu c ph m vi qu n lý nhà n ộ ị ỳ ộ ạ ả ướ ủ c c a B K ho ch và Đ u t và h th ng ộ ế ạ ầ ư ệ ố thông tin báo cáo c a B K ho ch và Đ u t , ủ ộ ế ạ ầ ư
Chương I
S A Đ I, B SUNG, BÃI B M T S ĐI U KHO N C A CÁC THÔNG T LIÊNỬ Ổ Ổ Ỏ Ộ Ố Ề Ả Ủ Ư QUAN Đ N CH Đ BÁO CÁO Đ NH K THU C PH M VI QU N LÝ NHÀ NẾ Ế Ộ Ị Ỳ Ộ Ạ Ả ƯỚC
C A B K HO CH VÀ Đ U TỦ Ộ Ế Ạ Ầ Ư
Đi u ề 1. S a đ i, b sung M c III Thông t s 04/2008/TTBKH ngày 09 tháng 7 năm 2008 c a ử ổ ổ ụ ư ố ủ
B K ho ch và Đ u t hộ ế ạ ầ ư ướng d n m t s quy đ nh t i Ngh đ nh s 151/2007/NĐCP ngày 10 ẫ ộ ố ị ạ ị ị ốtháng 10 năm 2007 c a Chính ph v t ch c và ho t đ ng c a t h p tác nh sau:ủ ủ ề ổ ứ ạ ộ ủ ổ ợ ư
“III. T CH C TH C HI NỔ Ứ Ự Ệ
1. Các B , c quan ngang B , y ban nhân dân các t nh, thành ph tr c thu c Trung ộ ơ ộ Ủ ỉ ố ự ộ ương có trách nhi m ch đ o, t ch c tri n khai th c hi n Thông t này; trệ ỉ ạ ổ ứ ể ự ệ ư ường h p c n thi t có th ợ ầ ế ể
hướng d n chi ti t phù h p yêu c u c a đ a phẫ ế ợ ầ ủ ị ương mình, ngành mình
2. y ban nhân dân c p xã t ng h p s lỦ ấ ổ ợ ố ượng và tình hình ho t đ ng c a t h p tác trên đ a bàn ạ ộ ủ ổ ợ ịtheo M u THT5 ban hành kèm theo Thông t này; báo cáo đ nh k 6 tháng g i Phòng Tài chính ẫ ư ị ỳ ử
K ho ch và các Phòng qu n lý chuyên ngành có liên quan thu c y ban nhân dân huy n, qu n, ế ạ ả ộ Ủ ệ ậ
th xã, thành ph thu c t nh trị ố ộ ỉ ước ngày 18 tháng 6 và 18 tháng 12 h ng năm.ằ
3. y ban nhân dân huy n, qu n, th xã, thành ph thu c t nh t ng h p s lỦ ệ ậ ị ố ộ ỉ ổ ợ ố ượng và tình hình
ho t đ ng c a t h p tác trên đ a bàn theo M u THT5 ban hành kèm theo Thông t này; báo cáo ạ ộ ủ ổ ợ ị ẫ ư
đ nh k 6 tháng g i S K ho ch và Đ u t và các S qu n lý chuyên ngành có liên quan trị ỳ ử ở ế ạ ầ ư ở ả ước ngày 21 tháng 6 và 21 tháng 12 h ng năm.ằ
4. y ban nhân dân các t nh, thành ph tr c thu c Trung Ủ ỉ ố ự ộ ương t ng h p s lổ ợ ố ượng và tình hình
ho t đ ng c a t h p tác trên đ a bàn theo M u THT5 ban hành kèm theo Thông t này; báo cáo ạ ộ ủ ổ ợ ị ẫ ư
đ nh k 6 tháng và c năm g i B K ho ch và Đ u t và các B , ngành có liên quan trị ỳ ả ử ộ ế ạ ầ ư ộ ước ngày
25 tháng 6 và 25 tháng 12 h ng năm, đ ng th i t ng h p vào k ho ch phát tri n kinh t xã h iằ ồ ờ ổ ợ ế ạ ể ế ộ
c a đ a phủ ị ương.”
5. Báo cáo đ nh k 6 tháng: Th i gian ch t s li u 6 tháng đ u năm đị ỳ ờ ố ố ệ ầ ược tính t ngày 15 tháng ừ
12 năm trước k báo cáo đ n ngày 14 tháng 6 c a k báo cáo. Th i gian ch t s li u 6 tháng ỳ ế ủ ỳ ờ ố ố ệ
cu i năm đố ược tính t ngày 15 tháng 6 đ n ngày 14 tháng 12 c a k báo cáo.ừ ế ủ ỳ
Báo cáo đ nh k c năm đị ỳ ả ược tính t ngày 15 tháng 12 năm trừ ước k báo cáo đ n ngày 14 tháng ỳ ế
12 c a k báo cáo.”ủ ỳ
Đi u ề 2. S a đ i, b sung m t s đi u, kho n, đi m c a Thông t s 09/2009/TTBKH ngày 30 ử ổ ổ ộ ố ề ả ể ủ ư ốtháng 10 năm 2009 hướng d n th c hi n d án thu c các Chẫ ự ệ ự ộ ương trình tín d ng chuyên ngành ụthu c ngu n v n vay C quan h p tác qu c t Nh t B n (JICA) nh sau:ộ ồ ố ơ ợ ố ế ậ ả ư
1. S a đ i, b sung Đi m g Kho n 5.2 Ph n II nh sau:ử ổ ổ ể ả ầ ư
“g. Nhi m v theo dõi, đánh giá và báo cáo:ệ ụ
Theo dõi và thường xuyên c p nh t tình hình gi i ngân c a các d án.ậ ậ ả ủ ự
Đ nh k trị ỳ ước ngày 21 c a tháng cu i quý, Ban QLDA t nh có trách nhi m t ng h p, báo cáo ủ ố ỉ ệ ổ ợ
ti n đ th c hi n các d án trên đ a bàn t nh cho Ban QLCT. (theo m u t i Ph l c 2 kèm theo ế ộ ự ệ ự ị ỉ ẫ ạ ụ ụ
Trang 3Thông t này). Báo cáo đ nh k h ng quý tính t ngày 15 c a tháng trư ị ỳ ằ ừ ủ ước k báo cáo đ n ngày ỳ ế
14 c a tháng cu i quý thu c k báo cáo.ủ ố ộ ỳ
Ch m nh t 15 ngày sau khi nh n đậ ấ ậ ược báo cáo quy t toán c a Ban QLDA (ho c Ch d án ế ủ ặ ủ ựtrong trường h p Ban QLDA đã gi i th ), Ban QLDA t nh t ng h p báo cáo quy t toán g i Ban ợ ả ể ỉ ổ ợ ế ửQLCT. Trong báo cáo quy t toán, ngoài bi u s li u, ph i có b n thuy t minh v :ế ể ố ệ ả ả ế ề
+ Tình hình thu n l i, khó khăn, vậ ợ ướng m c trong quá trình th c hi n d án (văn b n hắ ự ệ ự ả ướng
d n, th t c gi i ngân, vi c ti p nh n v t t , thi t b ,… (n u có).ẫ ủ ụ ả ệ ế ậ ậ ư ế ị ế
+ Đánh giá k t qu kinh t xã h i và nh ng ki n ngh (n u có).ế ả ế ộ ữ ế ị ế
+ Công su t tăng thêm c a toàn b công trình hay h ng m c công trình do k t qu đ u t mang ấ ủ ộ ạ ụ ế ả ầ ư
l i.”ạ
2. S a đ i, b sung Đi m d Kho n 5.3 Ph n II nh sau:ử ổ ổ ể ả ầ ư
“d. Nhi m v hành chính, đi u ph i và báo cáo:ệ ụ ề ố
T ch c và qu n lý nhân s Ban QLDAổ ứ ả ự
Thường xuyên cung c p thông tin và c p nh t s li u cho h th ng thông tin c a Chấ ậ ậ ố ệ ệ ố ủ ương trình (MIS). K p th i phát hi n và báo cáo các khó khăn, vị ờ ệ ướng m c phát sinh vắ ượt quá th m quy n ẩ ề
x lý cho Ban QLDA t nh và Ban QLCT.ử ỉ
Thường xuyên theo dõi tình hình th c hi n d án các n i dung: ti n đ , kh i lự ệ ự ở ộ ế ộ ố ượng, ch t ấ
lượng, chi phí, bi n đ ng… và k p th i đi u ch nh k ho ch.ế ộ ị ờ ề ỉ ế ạ
Cung c p thông tin liên quan đ n d án theo khuôn kh trách nhi m và nhi m v đấ ế ự ổ ệ ệ ụ ược giao
Đ nh k trị ỳ ước ngày 18 c a tháng cu i quý, Ban QLDA có trách nhi m báo cáo ti n đ th c ủ ố ệ ế ộ ự
hi n d án cho Ban QLDA t nh (theo m u t i ph l c 2 kèm theo Thông t này). Báo cáo đ nh kệ ự ỉ ẫ ạ ụ ụ ư ị ỳ
h ng quý tính t ngày 15 c a tháng trằ ừ ủ ước k báo cáo đ n ngày 14 c a tháng cu i quý thu c k ỳ ế ủ ố ộ ỳbáo cáo.”
Đi u 3. ề S a đ i, b sung m t s đi u, kho n c a Thông t s 07/2010/TTBKH ngày 30 tháng 3ử ổ ổ ộ ố ề ả ủ ư ố năm 2010 c a B K ho ch và Đ u t hủ ộ ế ạ ầ ư ướng d n thi hành Ngh đ nh s 93/2009/NĐCP ngày ẫ ị ị ố
22 tháng 10 năm 2009 c a Chính ph ban hành Quy ch qu n lý và s d ng vi n tr phi Chính ủ ủ ế ả ử ụ ệ ợ
ph nủ ước ngoài nh sau:ư
1. S a đ i, b sung Kho n 2 Đi u 9 nh sau:ử ổ ổ ả ề ư
b) Báo cáo năm: Ch m nh t vào ngày 18 tháng 12, Ban Qu n lý d án ph i g i báo cáo v C ậ ấ ả ự ả ử ề ơquan phê duy t kho n vi n tr PCPNN. Th i gian ch t s li u đệ ả ệ ợ ờ ố ố ệ ược tính t ngày 15 tháng 12 ừnăm trước k báo cáo đ n ngày 14 tháng 12.ỳ ế
c) Báo cáo k t thúc d án: Ch m nh t 6 tháng k t ngày k t thúc th c hi n chế ự ậ ấ ể ừ ế ự ệ ương trình, d án,ự Ban Qu n lý d án ph i g i báo cáo theo m u Báo cáo k t thúc chả ự ả ử ẫ ế ương trình, d án vi n tr ự ệ ợPCPNN b ng văn b n, fax và th đi n t v C quan phê duy t kho n vi n tr PCPNN.”ằ ả ư ệ ử ề ơ ệ ả ệ ợ
2. S a đ i, b sung Kho n 2 Đi u 10 nh sau:ử ổ ổ ả ề ư
“2. Ch đ báo cáoế ộ
Trang 4 Báo cáo 6 tháng: Ch m nh t vào ngày 21 tháng 6, Ch kho n vi n tr PCPNN ph i g i báo cáoậ ấ ủ ả ệ ợ ả ử theo các m u t Bi u 1 đ n Bi u 8 (Ph l c 6.a) b ng th đi n t (m u Bi u 1 và Bi u 2 g i ẫ ừ ể ế ể ụ ụ ằ ư ệ ử ẫ ể ể ử
c b ng văn b n, fax và th đi n t ) v C quan ch qu n, C quan phê duy t kho n vi n tr ả ằ ả ư ệ ử ề ơ ủ ả ơ ệ ả ệ ợPCPNN, B K ho ch và Đ u t , B Tài chính và Bên Tài tr (n u có yêu c u). Riêng m u ộ ế ạ ầ ư ộ ợ ế ầ ẫ
Bi u 1 ch g i m t l n sau khi kho n vi n tr PCPNN để ỉ ử ộ ầ ả ệ ợ ược phê duy t vi c ti p nh n (tr khi ệ ệ ế ậ ừ
có thay đ i). Th i gian ch t s li u đổ ờ ố ố ệ ược tính t ngày 15 tháng 12 năm trừ ước k báo cáo đ n ỳ ếngày 14 tháng 6.
Báo cáo năm: Ch m nh t vào ngày 21 tháng 12, Ch kho n vi n tr PCPNN ph i g i báo cáo ậ ấ ủ ả ệ ợ ả ửtheo m u Báo cáo tình hình th c hi n năm (Ph l c 6.b) b ng văn b n, fax và th đi n t v C ẫ ự ệ ụ ụ ằ ả ư ệ ử ề ơquan ch qu n, C quan phê duy t kho n vi n tr PCPNN, B K ho ch và Đ u t , B Tài ủ ả ơ ệ ả ệ ợ ộ ế ạ ầ ư ộchính, y ban công tác v các t ch c PCPNN và Bên tài tr (n u có yêu c u). Th i gian ch t s Ủ ề ổ ứ ợ ế ầ ờ ố ố
li u tính t ngày 15 tháng 12 năm trệ ừ ước k báo cáo đ n ngày 14 tháng 12.ỳ ế
Báo cáo k t thúc d án: Ch m nh t 6 tháng k t ngày k t thúc th c hi n chế ự ậ ấ ể ừ ế ự ệ ương trình, d án, ự
Ch kho n vi n tr PCPNN ph i g i báo cáo theo m u Báo cáo k t thúc chủ ả ệ ợ ả ử ẫ ế ương trình, d án ự
vi n tr PCPNN (Ph l c 6.c) b ng văn b n, fax và th đi n t v C quan ch qu n, C quan ệ ợ ụ ụ ằ ả ư ệ ử ề ơ ủ ả ơphê duy t kho n vi n tr PCPNN, B K ho ch và Đ u t , B Tài chính và Bên tài tr ”ệ ả ệ ợ ộ ế ạ ầ ư ộ ợ
3. S a đ i, b sung Đi u 11 nh sau:ử ổ ổ ề ư
“Đi u 11. Ch đ báo cáo và m u báo cáo v k t qu v n đ ng và tình hình th c hi n cácề ế ộ ẫ ề ế ả ậ ộ ự ệ kho n vi n tr PCPNN thu c th m quy n qu n lý c a C quan ch qu nả ệ ợ ộ ẩ ề ả ủ ơ ủ ả
1. Báo cáo 6 tháng: Ch m nh t vào ngày 21 tháng 6, C quan ch qu n g i báo cáo theo m u ậ ấ ơ ủ ả ử ẫ
Ph l c 7 b ng văn b n (ho c fax) và th đi n t v C quan phê duy t kho n vi n tr ụ ụ ằ ả ặ ư ệ ử ề ơ ệ ả ệ ợ
PCPNN, B K ho ch và Đ u t , B Tài chính, Liên hi p các t ch c h u ngh Vi t Nam, y ộ ế ạ ầ ư ộ ệ ổ ứ ữ ị ệ Ủban công tác v các t ch c PCPNN. Th i gian ch t s li u đề ổ ứ ờ ố ố ệ ược tính t ngày 15 tháng 12 năm ừ
trước k báo cáo đ n ngày 14 tháng 6.ỳ ế
2. Báo cáo năm: Ch m nh t vào ngày 21 tháng 12, C quan ch qu n g i báo cáo theo m u Ph ậ ấ ơ ủ ả ử ẫ ụ
l c 7 b ng văn b n (ho c fax) và th đi n t v C quan phê duy t kho n vi n tr PCPNN, B ụ ằ ả ặ ư ệ ử ề ơ ệ ả ệ ợ ộ
K ho ch và Đ u t , B Tài chính, Liên hi p các t ch c h u ngh Vi t Nam, y ban công tác ế ạ ầ ư ộ ệ ổ ứ ữ ị ệ Ủ
v các t ch c PCPNN. Th i gian ch t s li u đề ổ ứ ờ ố ố ệ ược tính t ngày 15 tháng 12 năm trừ ước k báo ỳcáo đ n ngày 14 tháng 6.”ế
4. S a đ i, b sung Đi u 12 nh sau:ử ổ ổ ề ư
“Đi u 12. Ch đ báo cáo và m u báo cáo v k t qu phê duy t, qu n lý các kho n vi n ề ế ộ ẫ ề ế ả ệ ả ả ệ
tr PCPNN thu c th m quy n qu n lý c a C quan phê duy t kho n vi n tr PCPNNợ ộ ẩ ề ả ủ ơ ệ ả ệ ợ
1. Báo cáo 6 tháng: Ch m nh t vào ngày 21 tháng 6, C quan phê duy t kho n vi n tr PCPNN ậ ấ ơ ệ ả ệ ợ
g i báo cáo theo m u Ph l c 8 b ng văn b n (ho c fax) và th đi n t v C quan phê duy t ử ẫ ụ ụ ằ ả ặ ư ệ ử ề ơ ệkho n vi n tr PCPNN, B K ho ch và Đ u t , B Tài chính. Th i gian ch t s li u đả ệ ợ ộ ế ạ ầ ư ộ ờ ố ố ệ ược tính
t ngày 15 tháng 12 năm trừ ước k báo cáo đ n ngày 14 tháng 6.ỳ ế
2. Báo cáo năm: Ch m nh t vào ngày 21 tháng 12, C quan ch qu n g i báo cáo theo m u Ph ậ ấ ơ ủ ả ử ẫ ụ
l c 8 b ng văn b n (ho c fax) và th đi n t v B K ho ch và Đ u t , B Tài chính, y ban ụ ằ ả ặ ư ệ ử ề ộ ế ạ ầ ư ộ Ủcông tác v các t ch c PCPNN. Th i gian ch t s li u đề ổ ứ ờ ố ố ệ ược tính t ngày 15 tháng 12 năm trừ ướ c
k báo cáo đ n ngày 14 tháng 6.”ỳ ế
5. S a đ i, b sung Đi u 13 nh sau:ử ổ ổ ề ư
“Đi u 13. Ch đ báo cáo và m u báo cáo đ i v i Liên hi p các t ch c h u ngh Vi t ề ế ộ ẫ ố ớ ệ ổ ứ ữ ị ệ
Nam
Trang 5Ch m nh t vào ngày 21 tháng 12, Liên hi p các t ch c h u ngh Vi t Nam g i báo cáo t ng ậ ấ ệ ổ ứ ữ ị ệ ử ổ
h p đ nh k h ng năm v tình hình v n đ ng, thu hút vi n tr PCPNN trong c nợ ị ỳ ằ ề ậ ộ ệ ợ ả ước theo m u ẫ
Ph l c 9 b ng văn b n (ho c fax) và th đi n t v B K ho ch và Đ u t đ t ng h p, báo ụ ụ ằ ả ặ ư ệ ử ề ộ ế ạ ầ ư ể ổ ợcáo Th tủ ướng Chính ph trủ ước ngày 25 tháng 12. Th i gian ch t s li u đờ ố ố ệ ược tính t ngày 15 ừtháng 12 năm trước k báo cáo đ n ngày 14 tháng 12.”ỳ ế
6. S a đ i, b sung Đi u 14 nh sau:ử ổ ổ ề ư
“Đi u 14. Ch đ báo cáo và m u báo cáo đ i v i B Tài chínhề ế ộ ẫ ố ớ ộ
B Tài chính l p báo cáo t ng h p đ nh k h ng năm v tình hình ti p nh n, gi i ngân các ộ ậ ổ ợ ị ỳ ằ ề ế ậ ảkho n vi n tr PCPNN trong c nả ệ ợ ả ước theo m u Ph l c 10 trình Th tẫ ụ ụ ủ ướng Chính ph trủ ước ngày 25 tháng 12 (b ng văn b n), thông báo cho B K ho ch và Đ u t và các c quan liên ằ ả ộ ế ạ ầ ư ơquan (b ng văn b n, fax và th đi n t ). Th i gian ch t s li u đằ ả ư ệ ử ờ ố ố ệ ược tính t ngày 15 tháng 12 ừnăm trước k báo cáo đ n ngày 14 tháng 12.”ỳ ế
7. S a đ i, b sung Đi u 15 nh sau:ử ổ ổ ề ư
“Đi u 15. Ch đ báo cáo và m u báo cáo đ i v i B K ho ch và Đ u tề ế ộ ẫ ố ớ ộ ế ạ ầ ư
B K ho ch và Đ u t l p báo cáo t ng h p đ nh k h ng năm v tình hình phê duy t, th c ộ ế ạ ầ ư ậ ổ ợ ị ỳ ằ ề ệ ự
hi n các kho n vi n tr PCPNN trong c nệ ả ệ ợ ả ước theo m u Ph l c 11 trình Th tẫ ụ ụ ủ ướng Chính phủ
trước ngày 25 tháng 12 (b ng văn b n), thông báo cho B Tài chính và các c quan liên quan ằ ả ộ ơ(b ng văn b n, fax và th đi n t ). Th i gian ch t s li u đằ ả ư ệ ử ờ ố ố ệ ược tính t ngày 15 tháng 12 năm ừ
trước k báo cáo đ n ngày 14 tháng 12.”ỳ ế
Đi u 4. ề B sung Đi u 17 c a Thông t s 02/2013/TTBKHĐT ngày 27 tháng 3 năm 2013 c a ổ ề ủ ư ố ủ
B K ho ch và Đ u t hộ ế ạ ầ ư ướng d n th c hi n m t s n i dung c a Chi n lẫ ự ệ ộ ố ộ ủ ế ược Phát tri n b n ể ề
v ng Vi t Nam giai đo n 2011 2020 nh sau:ữ ệ ạ ư
“Đi u 17. Ch đ báo cáoề ế ộ
Trước ngày 20 tháng 12 hàng năm, các B , c quan ngang B , c quan thu c Chính ph , y ban ộ ơ ộ ơ ộ ủ Ủnhân dân các t nh, thành ph tr c thu c Trung ỉ ố ự ộ ương và các t ch c, đoàn th g i báo cáo giám ổ ứ ể ửsát, đánh giá th c hi n phát tri n b n v ng theo các n i dung quy đ nh t i Kho n 2 Đi u 15 c a ự ệ ể ề ữ ộ ị ạ ả ề ủThông t này v B K ho ch và Đ u t đ t ng h p báo cáo Th tư ề ộ ế ạ ầ ư ể ổ ợ ủ ướng Chính ph Th i gian ủ ờ
ch t s li u đố ố ệ ược tính t ngày 15 tháng 12 năm trừ ước k báo cáo đ n ngày 14 tháng 12.”ỳ ế
Đi u 5. ề S a đ i, b sung Đi u 25 Thông t s 03/2014/TTBKHĐT ngày 26 tháng 5 năm 2014 ử ổ ổ ề ư ố
c a B K ho ch và Đ u t hủ ộ ế ạ ầ ư ướng d n v đăng ký h p tác xã và ch đ báo cáo tình hình ho t ẫ ề ợ ế ộ ạ
đ ng c a h p tác xã nh sau:ộ ủ ợ ư
“Đi u 25. Ch đ báo cáo v tình hình ho t đ ng c a h p tác xãề ế ộ ề ạ ộ ủ ợ
1. Ch m nh t vào ngày 15 tháng 12, h p tác xã báo cáo trung th c, đ y đ , chính xác b ng văn ậ ấ ợ ự ầ ủ ằ
b n tình hình ho t đ ng c a h p tác xã c a năm v i c quan đăng ký h p tác xã theo m u quy ả ạ ộ ủ ợ ủ ớ ơ ợ ẫ
t i Ph l c II14 g i B K ho ch và Đ u t ạ ụ ụ ử ộ ế ạ ầ ư
4. B K ho ch và Đ u t , c quan đăng ký h p tác xã c p t nh, c p huy n t ng h p, g i các cộ ế ạ ầ ư ơ ợ ấ ỉ ấ ệ ổ ợ ử ơ quan có liên quan cùng c p.ấ
Trang 65. Th i gian ch t s li u báo cáo năm t i các kho n 1, 2 và 3 Đi u này đờ ố ố ệ ạ ả ề ược tính t ngày 15 ừtháng 12 năm trước k báo cáo đ n ngày 14 tháng 12.”ỳ ế
Đi u 6. ề S a đ i Đi m d Kho n 2 Đi u 7 c a Thông t s 06/2014/TTBKHĐT ngày 14 tháng 10ử ổ ể ả ề ủ ư ố năm 2014 c a B K ho ch và Đ u t hủ ộ ế ạ ầ ư ướng d n m t s đi u quy đ nh t i Ngh đ nh s ẫ ộ ố ề ị ạ ị ị ố
216/2013/NĐCP ngày 24 tháng 12 năm 2013 c a Chính ph quy đ nh v t ch c và ho t đ ng ủ ủ ị ề ổ ứ ạ ộ
c a thanh tra ngành K ho ch và Đ u t ; Ngh đ nh s 07/2012/NĐCP ngày 09 tháng 02 năm ủ ế ạ ầ ư ị ị ố
2012 c a Chính ph quy đ nh v c quan đủ ủ ị ề ơ ược giao th c hi n ch c năng thanh tra chuyên ngành ự ệ ứ
và ho t đ ng thanh tra chuyên ngành đ i v i thanh tra chuyên ngành th ng kê nh sau:ạ ộ ố ớ ố ư
“d) Th i k l y s li u, th i h n g i báo cáo đ nh kờ ỳ ấ ố ệ ờ ạ ử ị ỳ
Báo cáo quý I: Th i k l y s li u t ngày 15 c a tháng 12 năm trờ ỳ ấ ố ệ ừ ủ ước đ n ngày 14 tháng 3 c a ế ủnăm báo cáo. T ng c c Th ng kê g i báo cáo v Thanh tra B K ho ch và Đ u t trổ ụ ố ử ề ộ ế ạ ầ ư ước ngày
21 tháng 3 c a năm báo cáo. C c Th ng kê g i báo cáo v T ng c c Th ng kê trủ ụ ố ử ề ổ ụ ố ước ngày 18 tháng 3 c a năm báo cáo.ủ
Báo cáo 6 tháng: Th i k l y s li u t ngày 15 c a tháng 12 năm trờ ỳ ấ ố ệ ừ ủ ước đ n ngày 14 tháng 6 c aế ủ năm báo cáo. T ng c c Th ng kê g i báo cáo v Thanh tra B K ho ch và Đ u t trổ ụ ố ử ề ộ ế ạ ầ ư ước ngày
21 tháng 6 c a năm báo cáo. C c Th ng kê g i báo cáo v T ng c c Th ng kê trủ ụ ố ử ề ổ ụ ố ước ngày 18 tháng 6 c a năm báo cáo.ủ
Báo cáo 9 tháng: Th i k l y s li u t ngày 15 c a tháng 12 năm trờ ỳ ấ ố ệ ừ ủ ước đ n ngày 14 tháng 9 c aế ủ năm báo cáo. T ng c c Th ng kê g i báo cáo v Thanh tra B ổ ụ ố ử ề ộ K ho chế ạ và Đ u t trầ ư ước ngày
21 tháng 9 c a năm báo cáo. C c Th ng kê g i báo cáo v T ng c c Th ng kê trủ ụ ố ử ề ổ ụ ố ước ngày 18 tháng 9 c a năm báo cáo.ủ
Báo cáo năm: Th i k l y s li u t ngày 15 tháng 12 năm trờ ỳ ấ ố ệ ừ ước đ n ngày 14 tháng 12 c a năm ế ủbáo cáo. T ng c c Th ng kê g i báo cáo v Thanh tra B ổ ụ ố ử ề ộ K ho chế ạ và Đ u t trầ ư ước ngày 21 tháng 12 c a năm báo cáo. C c Th ng kê g i báo cáo v T ng c c Th ng kê trủ ụ ố ử ề ổ ụ ố ước ngày 18 tháng 12 c a năm báo cáo.”ủ
Đi u 7. ề S a đ i, b sung Kho n 2 Đi u 13 Thông t s 08/2014/TTBKHĐT ngày 26 tháng 11 ử ổ ổ ả ề ư ốnăm 2014 c a B K ho ch và Đ u t quy đ nh chi ti t m t s đi u c a Ngh đ nh s ủ ộ ế ạ ầ ư ị ế ộ ố ề ủ ị ị ố
216/2013/NĐCP ngày 24 tháng 12 năm 2013 c a Chính ph v t ch c và ho t đ ng thanh tra ủ ủ ề ổ ứ ạ ộngành K ho ch và Đ u t nh sau:ế ạ ầ ư ư
“2. Các lo i báo cáo, th i k l y s li u và th i h n g i báo cáo:ạ ờ ỳ ấ ố ệ ờ ạ ử
a) Báo cáo Quý I cho th i k t ngày 15 tháng 12 c a năm trờ ỳ ừ ủ ước đ n ngày 14 tháng 3 c a năm ế ủbáo cáo; g i v Thanh tra B K ho ch và Đ u t trử ề ộ ế ạ ầ ư ước ngày 21 tháng 3 c a năm báo cáo;ủ
b) Báo cáo s k t 6 tháng cho th i k t ngày 15 tháng 12 c a năm trơ ế ờ ỳ ừ ủ ước đ n ngày 14 tháng 6 ế
c a năm báo cáo; g i v Thanh tra B K ho ch và Đ u t trủ ử ề ộ ế ạ ầ ư ước ngày 21 tháng 6 c a năm báo ủcáo;
c) Báo cáo 9 tháng cho th i k t ngày 15 tháng 12 c a năm trờ ỳ ừ ủ ước đ n ngày 14 tháng 9 c a năm ế ủbáo cáo; g i v Thanh tra B K ho ch và Đ u t trử ề ộ ế ạ ầ ư ước ngày 21 tháng 9 c a năm báo cáo;ủ
d) Báo cáo t ng k t năm cho th i k t ngày 15 tháng 12 c a năm trổ ế ờ ỳ ừ ủ ước đ n ngày 14 tháng 12 ế
c a năm báo cáo; g i v Thanh tra B K ho ch và Đ u t trủ ử ề ộ ế ạ ầ ư ước ngày 21 tháng 12 c a năm báo ủcáo.”
Đi u 8.ề S a đ i, b sung m t s đi u, kho n Thông t s 12/2016/TTBKHĐT ngày 08 tháng 8 ử ổ ổ ộ ố ề ả ư ốnăm 2016 c a B K ho ch và Đ u t hủ ộ ế ạ ầ ư ướng d n th c hi n m t s đi u c a Ngh đ nh s ẫ ự ệ ộ ố ề ủ ị ị ố16/2016/NĐCP ngày 16 tháng 3 năm 2016 c a Chính ph v qu n lý và s d ng v n h tr phátủ ủ ề ả ử ụ ố ỗ ợ tri n chính th c (ODA) và v n vay u đãi c a các nhà tài tr nể ứ ố ư ủ ợ ước ngoài nh sau:ư
Trang 71. S a đ i Kho n 1 Đi u 23 nh sau:ử ổ ả ề ư
“1. Đ i v i các chố ớ ương trình, d án:ự
Ch d án có nhi m v l p báo cáo v tình hình th c hi n chủ ự ệ ụ ậ ề ự ệ ương trình, d án g i c quan ch ự ử ơ ủ
qu n, B K ho ch và Đ u t , B Tài chính, B qu n lý ngành liên quan, y ban nhân dân c p ả ộ ế ạ ầ ư ộ ộ ả Ủ ấ
t nh n i th c hi n chỉ ơ ự ệ ương trình, d án và nhà tài tr ự ợ
B m u bi u báo cáo c p ch d án g m các m u bi u báo cáo 6 tháng, và c năm theo M u ộ ẫ ể ấ ủ ự ồ ẫ ể ả ẫIVGSĐG 1, báo cáo giám sát đánh giá trước khi kh i công theo M u IVGSĐG 2, báo cáo giám ở ẫsát đánh giá khi đi u ch nh d án theo M u IVGSĐG 3 và báo cáo k t thúc chề ỉ ự ẫ ế ương trình, d án ựtheo M u IVGSĐG 4 trong Ph l c IV c a Thông t này. Ban qu n lý d án ph i xây d ng và ẫ ụ ụ ủ ư ả ự ả ựtrình các báo cáo nêu trên lên ch d án đ ch d án g i các báo cáo này cho c quan ch qu n ủ ự ể ủ ự ử ơ ủ ả
và các c quan liên quan và c p nh t lên h th ng giám sát và đánh giá đ u t ơ ậ ậ ệ ố ầ ư
a) Báo cáo 6 tháng và c năm:ả
Báo cáo 6 tháng và c năm áp d ng đ i v i t t c các chả ụ ố ớ ấ ả ương trình, d án.ự
Báo cáo 6 tháng tính t ngày 15 tháng 12 c a năm trừ ủ ước đ n ngày 14 tháng 6 c a năm báo cáo. ế ủBáo cáo c năm tính t ngày 15 c a tháng 12 năm trả ừ ủ ước đ n ngày 14 tháng 12 c a năm báo cáo.ế ủ
Trước ngày 21 tháng 6 và ngày 21 tháng 12, ch d án g i Báo cáo 6 tháng, c năm v tình hình ủ ự ử ả ề
th c hi n chự ệ ương trình, d án theo M u IVGSĐG 1 trong Ph l c IV c a Thông t này v c ự ẫ ụ ụ ủ ư ề ơquan ch qu n, B K ho ch và Đ u t , B Tài chính, B qu n lý ngành liên quan, y ban nhânủ ả ộ ế ạ ầ ư ộ ộ ả Ủ dân c p t nh n i th c hi n d án và nhà tài tr nấ ỉ ơ ự ệ ự ợ ước ngoài, đ ng th i c p nh t tr c tuy n vào ồ ờ ậ ậ ự ế
H th ng thông tin v giám sát, đánh giá đ u t các chệ ố ề ầ ư ương trình, d án s d ng v n Nhà nự ử ụ ố ước
c a B K ho ch và Đ u t Riêng Bi u Ph đính GSĐG 1.1 ch g i m t l n trong k báo cáo 6ủ ộ ế ạ ầ ư ể ụ ỉ ử ộ ầ ỳ tháng đ u tiên và ch ph i g i l i khi có thay đ i trong đi u ầ ỉ ả ử ạ ổ ề ước qu c t c th , th a thu n v ố ế ụ ể ỏ ậ ề
v n ODA, v n vay u đãi đã ký k t. Đ i v i báo cáo g i nhà tài tr nố ố ư ế ố ớ ử ợ ước ngoài, ngoài b n ti ng ả ế
Vi t kèm theo b n ti ng Anh, tr khi có th a thu n khác.ệ ả ế ừ ỏ ậ
Đ i v i các chố ớ ương trình, d án không có các n i dung liên quan đ n đ n bù, gi i phóng m t ự ộ ế ề ả ặ
b ng và tái đ nh c , b o v môi trằ ị ư ả ệ ường không ph i l p Bi u Ph đính GSĐG 1.6 và Bi u Ph ả ậ ể ụ ể ụđính GSĐG 1.7.”
2. S a đ i Đi u 24 nh sau:ử ổ ề ư
“Đi u 24. Ch đ báo cáo tình hình ti p nh n và s d ng v n ODA, v n vay u đãi c p ề ế ộ ế ậ ử ụ ố ố ư ấ
c quan ch qu nơ ủ ả
Trước ngày 21 tháng 6 và ngày 21 tháng 12, c quan ch qu n ph i l p và g i Báo cáo t ng h p ơ ủ ả ả ậ ử ổ ợ
v tình hình v n đ ng, ti p nh n và s d ng v n ODA, v n vay u đãi, k t qu th c hi n các ề ậ ộ ế ậ ử ụ ố ố ư ế ả ự ệ
chương trình, d án s d ng v n ODA, v n vay u đãi thu c th m quy n qu n lý theo M u IVự ử ụ ố ố ư ộ ẩ ề ả ẫGSĐG 5 trong Ph l c IV c a Thông t này b ng văn b n và b n đi n t v B K ho ch và ụ ụ ủ ư ằ ả ả ệ ử ề ộ ế ạ
Đ u t , B Tài chính đ t ng h p theo ch c năng, nhi m v đầ ư ộ ể ổ ợ ứ ệ ụ ược giao, đ ng th i c p nh t tr cồ ờ ậ ậ ự tuy n vào H th ng thông tin v giám sát, đánh giá đ u t các chế ệ ố ề ầ ư ương trình, d án s d ng v n ự ử ụ ốNhà nướ ủc c a B K ho ch và Đ u t ộ ế ạ ầ ư
Báo cáo 6 tháng tính t ngày 15 tháng 12 c a năm trừ ủ ước đ n ngày 14 tháng 6 c a năm báo cáo. ế ủBáo cáo c năm tính t ngày 15 c a tháng 12 năm trả ừ ủ ước đ n ngày 14 tháng 12 c a năm báo cáo.”ế ủ
3. S a đ i Đi u 25 nh sau:ử ổ ề ư
“Đi u 25. Ch đ báo cáo tình hình ti p nh n và s d ng v n ODA, v n vay u đãi c p ề ế ộ ế ậ ử ụ ố ố ư ấ
qu c giaố
Trang 81. B K ho ch và Đ u t l p Báo cáo t ng h p đ nh k 6 tháng và c năm v tình hình v n ộ ế ạ ầ ư ậ ổ ợ ị ỳ ả ề ậ
đ ng, qu n lý và s d ng v n ODA, v n vay u đãi c p qu c gia theo M u IVGSĐG 6 trong ộ ả ử ụ ố ố ư ở ấ ố ẫ
Ph l c IV c a Thông t này trình Th tụ ụ ủ ư ủ ướng Chính ph (b ng văn b n và b n đi n t ), thông ủ ằ ả ả ệ ửbáo cho B Tài chính và các c quan liên quan (b ng văn b n và b n đi n t ). Báo cáo 06 tháng ộ ơ ằ ả ả ệ ử
g i trử ước ngày 25 tháng 6 h ng năm và báo cáo năm g i trằ ử ước ngày 25 tháng 12 h ng năm.ằ
2. B Tài chính l p Báo cáo t ng h p đ nh k 6 tháng và c năm v tình hình gi i ngân, rút v n, ộ ậ ổ ợ ị ỳ ả ề ả ốthanh toán và tr n đ i v i ngu n v n ODA, v n vay u đãi vay n c p qu c gia theo M u ả ợ ố ớ ồ ố ố ư ợ ở ấ ố ẫIVGSĐG 7 trong Ph l c IV c a Thông t này trình Th tụ ụ ủ ư ủ ướng Chính ph (b ng văn b n và ủ ằ ả
b n đi n t ), thông báo cho B K ho ch và Đ u t và các c quan liên quan (b ng văn b n và ả ệ ử ộ ế ạ ầ ư ơ ằ ả
b n đi n t ). Báo cáo 06 tháng g i trả ệ ử ử ước ngày 25 tháng 6 h ng năm và báo cáo năm g i trằ ử ước ngày 25 tháng 12 h ng năm.ằ
Báo cáo 6 tháng tính t ngày 15 tháng 12 c a năm trừ ủ ước đ n ngày 14 tháng 6 c a năm báo cáo. ế ủBáo cáo c năm tính t ngày 15 c a tháng 12 năm trả ừ ủ ước đ n ngày 14 tháng 12 c a năm báo cáo.”ế ủ
Đi u 9.ề S a đ i, b sung Đi u 7 Thông t s 01/2017/TTBKHĐT ngày 14 tháng 02 năm 2017 ử ổ ổ ề ư ố
c a B K ho ch và Đ u t hủ ộ ế ạ ầ ư ướng d n quy trình l p k ho ch đ u t c p xã th c hi n các ẫ ậ ế ạ ầ ư ấ ự ệ
chương trình m c tiêu qu c gia nh sau:ụ ố ư
1. S a đ i Kho n 4 Đi u 7 nh sau:ử ổ ả ề ư
“4. Trước ngày 21 tháng 12 hằng năm, y ban nhân dân c p t nh báo cáo v tỦ ấ ỉ ề ổ ch c, th c hi n ứ ự ệThông t này c a năm trư ủ ước đó, g i B K ho ch và Đ u t đ t ng h p và giám sát.ử ộ ế ạ ầ ư ể ổ ợ ”
2. B sung Kho n 5 Đi u 7 nh sau:ổ ả ề ư
“5. Báo cáo c năm tính t ngày 15 c a tháng 12 năm trả ừ ủ ước đ n ngày 14 tháng 12 c a năm báo ế ủcáo.”
Đi u 10. ề S a đ i Kho n 2 và Kho n 3 Đi u 4 Thông t s 06/2017/TTBKHĐT ngày 05 tháng ử ổ ả ả ề ư ố
12 năm 2017 c a B K ho ch và Đ u t quy đ nh chi ti t vi c cung c p thông tin v đ u th u, ủ ộ ế ạ ầ ư ị ế ệ ấ ề ấ ầbáo cáo tình hình th c hi n ho t đ ng đ u th u v l a ch n nhà đ u t nh sau:ự ệ ạ ộ ấ ầ ề ự ọ ầ ư ư
“2. Th i h n báo cáo tình hình th c hi n ho t đ ng đ u th u theo đ nh k h ng năm:ờ ạ ự ệ ạ ộ ấ ầ ị ỳ ằ
a) Báo cáo tình hình th c hi n ho t đ ng đ u th u theo đ nh k h ng năm c aự ệ ạ ộ ấ ầ ị ỳ ằ ủ B , c quan ộ ơngang B , c quan thu c Chính ph , c quan khác Trung ộ ơ ộ ủ ơ ở ương, yỦ ban nhân dân c p t nh, T pấ ỉ ậ đoàn kinh t nhà nế ước, T ng công ty 91 ph i đổ ả ược g i đ n B K ho ch và Đ u t trử ế ộ ế ạ ầ ư ước ngày
21 tháng 12 năm báo cáo;
b) Báo cáo tình hình th c hi n ho t đ ng đ u th u trên c nự ệ ạ ộ ấ ầ ả ước theo đ nh k h ng năm do B ị ỳ ằ ộ
K ho ch và Đ u t t ng h p ph i đế ạ ầ ư ổ ợ ả ược trình Th tủ ướng Chính ph trủ ước ngày 25 tháng 12 năm báo cáo
c) Báo cáo h ng năm tính t ngày 15 c a tháng 12 năm trằ ừ ủ ước đ n ngày 14 tháng 12 c a năm báo ế ủcáo.”
3. Trường h p các th i đi m báo cáo nêu trên trùng v i ngày ngh hàng tu n ho c ngh lợ ờ ể ớ ỉ ầ ặ ỉ ễ theo quy đ nh c a pháp lu t v lao đ ng thì th i đi m báo cáo là ngày làm vi c đ u tiên sau ngày ị ủ ậ ề ộ ờ ể ệ ầnghỉ ho c th i đi m ngh l ”ặ ờ ể ỉ ễ
Đi u 11. ề S a đ i, b sung m t s đi u kho n Thông t s 03/2018/TTBKHĐT ngày 17 tháng ử ổ ổ ộ ố ề ả ư ố
10 năm 2018 c a B K ho ch và Đ u t hủ ộ ế ạ ầ ư ướng d n và ban hành m u văn b n th c hi n th ẫ ẫ ả ự ệ ủ
t c đ u t ra nụ ầ ư ước ngoài nh sau:ư
1. S a đ i Kho n 11, Kho n 12, Kho n 13 Đi u 2 nh sau:ử ổ ả ả ả ề ư
“11. M u s 10: Báo cáo đ nh k h ng quý tình hình th c hi n d án t i nẫ ố ị ỳ ằ ự ệ ự ạ ước ngoài;
Trang 912. M u s 11: Báo cáo đ nh k hẫ ố ị ỳ ằng năm tình hình th c hi n d án t i nự ệ ự ạ ước ngoài;
13. M u s 12: M u báo cáo tình hình ho t đ ng đ u t ra nẫ ố ẫ ạ ộ ầ ư ước ngoài h ng năm sau khi có ằquy t toán thu t i nế ế ạ ước ngoài;”
2. B sung Đi u 2a sau Đi u 2:ổ ề ề
“Đi u 2a. Quy đ nh v báo cáo đ nh k tình hình th c hi n d án t i nề ị ề ị ỳ ự ệ ự ạ ước ngoài
1. Báo cáo đ nh k h ng quý tình hình th c hi n d án t i nị ỳ ằ ự ệ ự ạ ước ngoài: Theo m u s 01 ban hành ẫ ốkèm theo Thông t này. Th i gian ch t s li u tính t ngày 15 c a tháng trư ờ ố ố ệ ừ ủ ước k báo cáo đ n ỳ ếngày 14 c a tháng cu i quý thu c k báo cáo. Th i h n g i báo cáo đ nh k t i B K ho ch và ủ ố ộ ỳ ờ ạ ử ị ỳ ớ ộ ế ạ
Đ u t , ầ ư Ngân hàng Nhà nước Vi t Namệ và C quan đ i di n Vi t Nam t i nơ ạ ệ ệ ạ ước ti p nh n đ u ế ậ ầ
t ư (n u có)ế trước ngày 21 c a tháng cu i k báo cáo.ủ ố ỳ
2. Báo cáo đ nh k h ng năm ị ỳ ằ tình hình th c hi n d án t i nự ệ ự ạ ước ngoài: Theo m u s 02 ban hànhẫ ố kèm theo Thông t này. Th i gian ch t s li u tính t ngày 15 tháng 12 năm trư ờ ố ố ệ ừ ước k báo cáo ỳ
đ n ngày 14 tháng 12 c a k báo cáo. Th i h n g i báo cáo đ nh k t i ế ủ ỳ ờ ạ ử ị ỳ ớ Ngân hàng Nhà nước
Vi t Namệ và C quan đ i di n Vi t Nam t i nơ ạ ệ ệ ạ ước ti p nh n đ u t ế ậ ầ ư (n u có) ế trước ngày 21 tháng 12 c a k báo cáo.”ủ ỳ
3. S a đ i tiêu đ M u s 10: “Báo cáo đ nh k h ng quý (Quý…/Năm…) tình hình ho t đ ng ử ổ ề ẫ ố ị ỳ ằ ạ ộ
d án đ u t t i nự ầ ư ạ ước ngoài.”
B n i dung “ỏ ộ (Báo cáo trước ngày 05 c a tháng ti p sau quý báo cáo)ủ ế ” t i M u s 10 ban hành ạ ẫ ốkèm theo Thông t s 03/2018/TTBKHĐT.ư ố
4. B n i dung “(Báo cáo trỏ ộ ước ngày 15 tháng 01 c a năm sau năm báo cáo)” t i M u s 11 ban ủ ạ ẫ ốhành kèm theo Thông t s 03/2018/TTBKHĐT.”ư ố
Đi u 12. ề S a đ i, b sung m t s đi u kho n Thông t s 04/2019/TTBKHĐT ngày 25 tháng ử ổ ổ ộ ố ề ả ư ố
01 năm 2019 c a B K ho ch và Đ u t quy đ nh chi ti t đ i v i ho t đ ng đào t o, b i ủ ộ ế ạ ầ ư ị ế ố ớ ạ ộ ạ ồ
dưỡng và thi sát h ch c p ch ng ch hành ngh ho t đ ng đ u th u nh sau:ạ ấ ứ ỉ ề ạ ộ ấ ầ ư
1. S a đ i, b sung Đi u 18 nh sau:ử ổ ổ ề ư
“Đi u 18. Trách nhi m c a c s đào t o đ u th uề ệ ủ ơ ở ạ ấ ầ
1. Ch t ch c các khóa đào t o, b i dỉ ổ ứ ạ ồ ưỡng v đ u th u khi đáp ng đ y đ các đi u ki n theo ề ấ ầ ứ ầ ủ ề ệquy đ nh c a pháp lu t đ u th u.ị ủ ậ ấ ầ
2. Xây d ng tài li u gi ng d y, b đ ki m tra phù h p v i chự ệ ả ạ ộ ề ể ợ ớ ương trình khung theo quy đ nh ị
t i Ph l c 1 ban hành kèm theo Thông t này.ạ ụ ụ ư
3. Đăng t i danh sách h c viên đả ọ ượ ấc c p ch ng ch đào t o đ u th u c b n theo quy đ nh t i ứ ỉ ạ ấ ầ ơ ả ị ạ
Đi u 9 Thông t này.ề ư
4. Tr ướ c ngày 21 tháng 12 hàng năm, g i báo cáo ho t đ ng đào t o, b i d ử ạ ộ ạ ồ ưỡ ng v đ u th u b ng văn b n v B ề ấ ầ ằ ả ề ộ
K ho ch và Đ u t N i dung báo cáo th c hi n theo M u s 5 Ph l c 2 ban hành kèm theo Thông t này, đ ng ế ạ ầ ư ộ ự ệ ẫ ố ụ ụ ư ồ
th i g i báo cáo d ờ ử ướ ạ i d ng t p tin (đ nh d ng Word) đ n đ a ch ậ ị ạ ế ị ỉ daotaodauthau@mpi.gov.vn.
5. Báo cáo ho t đ ng đào t o, b i d ạ ộ ạ ồ ưỡ ng v đ u th u h ng năm đ ề ấ ầ ằ ượ c tính t ngày 15 c a tháng 12 năm tr ừ ủ ướ c k ỳ báo cáo đ n ngày 14 tháng 12 c a năm báo cáo.” ế ủ
2. S a đ i, b sung Đi u 19 nh sau: ử ổ ổ ề ư
Đi u 19. Trách nhi m c a gi ng viên đ u th uề ệ ủ ả ấ ầ
1. Gi ng d y theo đúng chả ạ ương trình khung quy đ nh t i Ph l c 1 ị ạ ụ ụ ban hành kèm theo Thông t ưnày
Trang 102. Thường xuyên cập nh t ki n th c, c ch , chính sách pháp lu t ậ ế ứ ơ ế ậ v đ u th u và pháp lu t ề ấ ầ ậkhác có liên quan.
3. Tr ướ c ngày 21 tháng 12 h ng năm, ằ g i ử báo cáo ho t đ ng ạ ộ gi ng d y v đ u th u b ng văn b n ả ạ ề ấ ầ ằ ả v B K ho ch ề ộ ế ạ
và Đ u t N i dung báo cáo th c hi n theo M u s ầ ư ộ ự ệ ẫ ố 6 Ph l c ụ ụ 2 ban hành kèm theo Thông t này ư , đ ng th i g i báo ồ ờ ử cáo d ướ ạ i d ng t p tin ậ (đ nh d ng Word) ị ạ đ n đ a ch daotaodauthau@mpi.gov.vn ế ị ỉ
4. Báo cáo ho t đ ng gi ng d y v đ u th u h ng năm đ ạ ộ ả ạ ề ấ ầ ằ ượ c tính t ngày 15 c a tháng 12 năm tr ừ ủ ướ c k báo cáo ỳ
đ n ngày 14 tháng 12 c a năm báo cáo.” ế ủ
Đi u 13. ề S a đ i Đi u 9 Thông t s 06/2019/TTBKHĐT ngày 29 tháng 3 năm 2019 c a B ử ổ ề ư ố ủ ộ
K ho ch và Đ u t hế ạ ầ ư ướng d n quy ch t ch c và ho t đ ng c a m ng lẫ ế ổ ứ ạ ộ ủ ạ ướ ư ấi t v n viên, h ỗ
tr t v n cho doanh nghi p nh và v a thông qua m nglợ ư ấ ệ ỏ ừ ạ ướ ư ấi t v n viên nh sau:ư
“Đi u 9. Báo cáo tình hình h tr t v n cho doanh nghi p nh và v a qua m ng lề ỗ ợ ư ấ ệ ỏ ừ ạ ướ ưi t
v n viênấ
Trước ngày 21 tháng 12 h ng năm, các B , c quan ngang b , UBND c p t nh t ng h p tình hìnhằ ộ ơ ộ ấ ỉ ổ ợ
ho t đ ng c a m ng lạ ộ ủ ạ ướ ư ấi t v n viên và th c hi n h tr t v n cho doanh nghi p nh và v a ự ệ ỗ ợ ư ấ ệ ỏ ừqua m ng lạ ướ ư ấi t v n viên (theo m u quy đ nh t i Ph l c 5 kèm theo Thông t này), g i B Kẫ ị ạ ụ ụ ư ử ộ ế
ho ch và Đ u t đ t ng h p chung trong báo cáo tình hình th c hi n h tr doanh nghi p nh ạ ầ ư ể ổ ợ ự ệ ỗ ợ ệ ỏ
và v a quy đ nh t i Kho n 1 Đi u 22 Lu t H tr doanh nghi p nh và v a.ừ ị ạ ả ề ậ ỗ ợ ệ ỏ ừ
Báo cáo tình hình ho t đ ng c a m ng lạ ộ ủ ạ ướ ư ấi t v n viên và th c hi n h tr t v n cho doanh ự ệ ỗ ợ ư ấnghi p nh và v a qua m ng lệ ỏ ừ ạ ướ ư ấi t v n viên h ng năm đằ ược tính t ngày 15 c a tháng 12 năm ừ ủ
trước k báo cáo đ n ngày 14 tháng 12 c a năm báo cáo.”ỳ ế ủ
Đi u 14. ề Bãi b Đi u 1 và Đi u 3 Thông t s 08/2018/TTBKHĐT ngày 27 tháng 12 năm 2018 ỏ ề ề ư ố
c a B K ho ch và Đ u t s a đ i, b sung m t s đi u c a các Thông t liên quan đ n ch ủ ộ ế ạ ầ ư ử ổ ổ ộ ố ề ủ ư ế ế
đ báo cáo đ nh k thu c ph m vi qu n lý nhà nộ ị ỳ ộ ạ ả ướ ủc c a B K ho ch và Đ u t ộ ế ạ ầ ư
Chương II
H TH NG THÔNG TIN BÁO CÁO C A B K HO CH VÀ Đ U TỆ Ố Ủ Ộ Ế Ạ Ầ Ư
Đi u 15. ng d ng công ngh thông tin trong th c hi n ch đ báo cáoề Ứ ụ ệ ự ệ ế ộ
1. Các c quan, đ n v , t ch c, cá nhân tăng c ơ ơ ị ổ ứ ườ ng ng d ng công ngh thông tin trong th c hi n ch đ báo cáo, ứ ụ ệ ự ệ ế ộ
ti n t i th c hi n báo cáo đi n t , t o đi u ki n thu n l i cho vi c t ng h p, chia s thông tin báo cáo và ti t ki m ế ớ ự ệ ệ ử ạ ề ệ ậ ợ ệ ổ ợ ẻ ế ệ
v th i gian, chi phí cho các đ i t ề ờ ố ượ ng th c hi n báo cáo ự ệ
2. Giá tr pháp lý c a báo cáo đi n t và vi c s d ng ch ký đi n t th c hi n theo quy đ nh t i các văn b n pháp ị ủ ệ ử ệ ử ụ ữ ệ ử ự ệ ị ạ ả
lu t hi n hành v ng d ng công ngh thông tin trong ho t đ ng c a c quan nhà n ậ ệ ề ứ ụ ệ ạ ộ ủ ơ ướ c.
Đi u 16. H th ng thông tin báo cáo c a B K ho ch và Đ u tề ệ ố ủ ộ ế ạ ầ ư
1. H th ng thông tin báo cáo c a B K ho ch và Đ u t đ ệ ố ủ ộ ế ạ ầ ư ượ c xây d ng t i B K ho ch và Đ u t , trên n n ự ạ ộ ế ạ ầ ư ề
t ng c a H th ng thông tin báo cáo qu c gia, do B K ho ch và Đ u t ch u trách nhi m qu n lý và khai thác ả ủ ệ ố ố ộ ế ạ ầ ư ị ệ ả thông tin ph c v công tác qu n lý nhà n ụ ụ ả ướ ủ c c a B K ho ch và Đ u t ộ ế ạ ầ ư
2. H th ng thông tin báo cáo c a B K ho ch và Đ u t đ m b o tuân th Ki n trúc Chính ph đi n t ; tiêu ệ ố ủ ộ ế ạ ầ ư ả ả ủ ế ủ ệ ử chu n, quy chu n k thu t qu c gia v c u trúc mã đ nh danh và đ nh d ng d li u ph c v k t n i v i H th ng ẩ ẩ ỹ ậ ố ề ấ ị ị ạ ữ ệ ụ ụ ế ố ớ ệ ố thông tin báo cáo qu c gia; tiêu chu n, quy chu n k thu t v c u trúc thông đi p d li u trao đ i gi a các H ố ẩ ẩ ỹ ậ ề ấ ệ ữ ệ ổ ữ ệ
th ng thông tin báo cáo ố
3. Đ m b o kh năng k t n i, tích h p, chia s thông tin thông su t gi a H th ng thông tin báo cáo Chính ph và ả ả ả ế ố ợ ẻ ố ữ ệ ố ủ
H th ng thông tin báo cáo c a các b , c quan, đ a ph ệ ố ủ ộ ơ ị ươ ng.
Đi u 17. H t ng k thu t, công nghề ạ ầ ỹ ậ ệ
1. H th ng thông tin báo cáo c a B K ho ch và Đ u t đáp ng yêu c u chung v ch c năng c b n c a H ệ ố ủ ộ ế ạ ầ ư ứ ầ ề ứ ơ ả ủ ệ
th ng thông tin báo cáo qu c gia quy đ nh t i Ngh đ nh s 09/2019/NĐCP ngày 21 tháng 01 năm 2019 c a Chính ố ố ị ạ ị ị ố ủ
ph quy đ nh v ch đ báo cáo c a c quan hành chính nhà n ủ ị ề ế ộ ủ ơ ướ c.
Trang 112. H t ng k thu t, công ngh c a H th ng thông tin báo cáo c a B K ho ch và Đ u t đáp ng quy đ nh t i ạ ầ ỹ ậ ệ ủ ệ ố ủ ộ ế ạ ầ ư ứ ị ạ Ngh đ nh s 09/2019/NĐCP ngày 21 tháng 01 năm 2019 c a Chính ph quy đ nh v ch đ báo cáo c a c quan ị ị ố ủ ủ ị ề ế ộ ủ ơ hành chính nhà n ướ c.
Chương III
T CH C TH C HI NỔ Ứ Ự Ệ
Đi u 18. Trách nhi m thi hànhề ệ
1. Văn phòng B K ho ch và Đ u t ch trì, ph i h p v i Trung tâm Tin h c và các đ n v có liên quan thu c B ộ ế ạ ầ ư ủ ố ợ ớ ọ ơ ị ộ ộ
th c hi n các nhi m v : ự ệ ệ ụ
a) X lý, t ng h p thông tin, báo cáo c a các c quan, đ n v theo n i dung quy đ nh t i Thông t này; ử ổ ợ ủ ơ ơ ị ộ ị ạ ư
b) Qu n lý H th ng thông tin báo cáo c a B K ho ch và Đ u t theo l trình và h ả ệ ố ủ ộ ế ạ ầ ư ộ ướ ng d n c a Văn phòng ẫ ủ Chính ph ; ủ
c) T ch c ki m tra, đánh giá, đôn đ c vi c th c hi n Thông t này ổ ứ ể ố ệ ự ệ ư
2. Trung tâm Tin h c ph i h p v i Văn phòng B K ho ch và Đ u t và các đ n v có liên quan xây d ng H ọ ố ợ ớ ộ ế ạ ầ ư ơ ị ự ệ
th ng thông tin báo cáo, b o đ m h t ng k thu t, công ngh đ b o m t, liên thông, tích h p v i H th ng thông ố ả ả ạ ầ ỹ ậ ệ ể ả ậ ợ ớ ệ ố tin báo cáo Qu c gia ố
3. Trung tâm tin h c t ch c th c hi n vi c c p, qu n lý s d ng ch ng th s cho các c quan, đ n v và cá nhân ọ ổ ứ ự ệ ệ ấ ả ử ụ ứ ư ố ơ ơ ị trong B K ho ch và Đ u t th c hi n ch đ báo cáo trên H th ng thông tin báo cáo c a B K ho ch và Đ u ộ ế ạ ầ ư ự ệ ế ộ ệ ố ủ ộ ế ạ ầ
t ; h ư ướ ng d n các c quan, đ n v v gi i pháp tích h p d ch v ch ký s b o đ m tính an toàn, xác th c, toàn v n ẫ ơ ơ ị ề ả ợ ị ụ ữ ố ả ả ự ẹ thông tin và liên thông v i H th ng thông tin báo cáo qu c gia ớ ệ ố ố
Đi u 19. Hi u l c thi hành ề ệ ự
1. Thông t này có hi u l c thi hành k t ngày 16 tháng 9 năm 2019.ư ệ ự ể ừ
2. Danh m c báo cáo đ nh k đụ ị ỳ ượ ửc s a đ i, b sung thu c ph m vi ch c năng qu n lý c a B ổ ổ ộ ạ ứ ả ủ ộ
K ho ch và Đ u t t i Ph l c ban hành kèm theo Thông t này.ế ạ ầ ư ạ ụ ụ ư
3. Các ch đ báo cáo thu c ph m vi ch c năng qu n lý nhà n ế ộ ộ ạ ứ ả ướ ủ c c a B K ho ch và Đ u t ban hành tr ộ ế ạ ầ ư ướ c ngày Thông t này có hi u l c thi hành thì ti p t c có hi u l c thi hành cho đ n khi đ ư ệ ự ế ụ ệ ự ế ượ ử c s a đ i, b sung, thay th ho c ổ ổ ế ặ
b bãi b ị ỏ
4. Trong quá trình th c hi n, tr ự ệ ườ ng h p có v ợ ướ m c, đ ngh các c quan, đ n v ph n ánh k p th i v ng ắ ề ị ơ ơ ị ả ị ờ ề B ộ
Kế ho ch và Đ u t đ nghiên c u, s a đ i, b sung cho phù h p./ ạ ầ ư ể ứ ử ổ ổ ợ
DANH M C BÁO CÁO Đ NH K ĐỤ Ị Ỳ ƯỢC S A Đ I, B SUNG THU C PH M VI CH CỬ Ổ Ổ Ộ Ạ Ứ
NĂNG QU N LÝ C A B K HO CH VÀ Đ U TẢ Ủ Ộ Ế Ạ Ầ Ư
(Ban hành kèm theo Thông t s 09/2019/TTBKHĐT ngày 29 tháng 7 năm 2019 c a B tr ư ố ủ ộ ưở ng
B K ho ch và Đ u t ) ộ ế ạ ầ ư
STT Tên báo cáo Đ iố
tượng báo cáo
C quanơ
nh n báoậ cáo
T nầ
su tấ báo cáo
Căn c pháp lýứ N i dung s aộ ử
đ i, b sung,ổ ổ bãi b , thayỏ
Trang 12th ho c giế ặ ữ nguyên
c p xãấ
Phòng Tài chính
K ế
ho ch;ạ
Các Phòng
qu n lý ảchuyên ngành có liên quan thu c y ộ Ủban nhân dân huy n, ệ
Đ nh ị
k h ngỳ ằ năm
Kho n 2 M c III ả ụThông t s ư ố04/2008/TTBKH ngày 09/7/2008
Hướng d n m t s ẫ ộ ốquy đ nh t i Ngh ị ạ ị
đ nh s ị ố151/2007/NĐCP ngày 10 tháng 10 năm 2007 c a Chính ủ
ph v t ch c và ủ ề ổ ứ
ho t đ ng c a t ạ ộ ủ ổ
h p tác (Thông t sợ ư ố 04/2008/TTBKH)
S a đ i ử ổKho n 2 M c ả ụIII Thông t ư
s 04/2008/ ốTTBKH v ề
th i h n g i ờ ạ ửbáo cáo; b ổsung th i ờ
c p ấhuy n, ệ
Đ nh ị
k 6 ỳtháng;
Đ nh ị
k h ngỳ ằ năm
Kho n 3 M c III ả ụThông t s ư ố04/2008/TTBKH
S a đ i ử ổKho n 3 M c ả ụIII Thông t ư
s 04/2008/ ốTTBKH v ề
th i h n g i ờ ạ ửbáo cáo; b ổsung th i ờ
t nh, ỉthành phố
tr c ựthu c ộTrung ngươ
B K ộ ế
ho ch và ạ
Đ u t và;ầ ư
Các B , ộngành có liên quan
Đ nh ị
k 6 ỳtháng;
Đ nh ị
k h ngỳ ằ năm
Kho n 4 M c III ả ụThông t s ư ố04/2008/TTBKH
S a đ i ử ổKho n 4 M c ả ụIII Thông t ư
s 04/2008/ ốTTBKH v ề
th i h n g i ờ ạ ửbáo cáo; b ổsung th i ờ
Đ nh kị ỳ
h ng ằquý
Đi m g Kho n 5.2 ể ả
Ph n II Thông t s ầ ư ố09/2009/TTBKH ngày 30/10/2009
hướng d n th c ẫ ự
S a đ i, b ử ổ ổsung Kho n ả5.2 Đi u 5 ề
Ph n II Thôngầ
t s ư ố
Trang 13C quan h p tác ơ ợ
qu c t Nh t B n ố ế ậ ả(JICA) (Thông t s ư ố09/2009/TTBKH)
09/2009/TTBKH đ quy ể
đ nh các n i ị ộdung còn thi uế
Đi m d Kho n 5.3 ể ả
Ph n II Thông t s ầ ư ố09/2009/TTBKH
S a đ i, b ử ổ ổsung Kho n ả5.3 Ph n II ầThông t s ư ố09/2009/ TTBKH đ quy ể
đ nh các n i ị ộdung còn thi uế
C quan ơphê duy t ệkho n ả
vi n tr ệ ợphi chính
ph nủ ước ngoài
Đ nh kị ỳ
6 tháng Kho n 1 Đi u 27
Quy ch ban hành ếkèm theo Ngh đ nh ị ị
s 93/2009/NĐCP ốngày 22/10/2009 ban hành Quy ch qu n ế ả
lý và s d ng vi n ử ụ ệ
tr phi Chính ph ợ ủ
nước ngoài (Ngh ị
đ nh s 93/2009/NĐị ốCP),
Đi u 9 Thông t sề ư ố 07/2010/TTBKH ngày 30/3/2010
hướng d n thi hành ẫNgh đ nh s ị ị ố
93/2009/ NĐCP ngày 22 tháng 10
S a đ i, b ử ổ ổsung Đi u 9 ềThông t s ư ố07/2010/ TTBKH đ m ả
b o đáp ng ả ứquy đ nh v ị ề
th i h n g i ờ ạ ửbáo cáo, th i ờgian ch t s ố ố
li u và quy ệ
đ nh các n i ị ộdung còn thi u.ếBãi b Đi u 1ỏ ề Thông t s ư ố08/2018/TTBKHĐT ngày