Thông tư này quy định quy trình giám định tư pháp để kết luận những vấn đề về chuyên môn văn hóa đối với sản phẩm văn hóa (trừ di vật, cổ vật và lĩnh vực quyền tác giả, quyền liên quan) theo trưng cầu của cơ quan tiến hành tố tụng, người tiến hành tố tụng hoặc theo yêu cầu của người yêu cầu giám định tư pháp.
Trang 1B VĂN HÓA, THỘ Ể
THAO
VÀ DU L CHỊ
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
S : ố 08/2019/TT
BVHTTDL
Hà N i ộ , ngày 03 tháng 09 năm 2019
THÔNG TƯ
QUY Đ NH QUY TRÌNH GIÁM Đ NH T PHÁP Đ I V I S N PH M VĂN HÓAỊ Ị Ư Ố Ớ Ả Ẩ
Căn c Lu t Giám đ nh t pháp; ứ ậ ị ư
Căn c Lu t Đi n nh và Lu t s a đ i, b sung m t s đi u c a Lu t Đi n nh; ứ ậ ệ ả ậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ ệ ả
Căn c Ngh đ nh s 103/2009/NĐCP ngày 06 tháng 11 năm 2009 c a Chính ph ban hành Quy ứ ị ị ố ủ ủ
ch ho t đ ng văn hóa và kinh doanh d ch v văn hóa công c ng; ế ạ ộ ị ụ ộ
Căn c Ngh đ nh s 54/2010/NĐCP ngày 21 tháng 5 năm 2010 c a Chính ph quy đ nh chi ti t ứ ị ị ố ủ ủ ị ế thi hành m t s đi u c a Lu t Đi n nh và Lu t s a đ i, b sung m t s đi u c a Lu t Đi n ộ ố ề ủ ậ ệ ả ậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ ệ nh;
ả
Căn c Ngh đ nh s 79/2012/NĐCP ngày 05 tháng 10 năm 2012 c a Chính ph quy đ nh v ứ ị ị ố ủ ủ ị ề
bi u di n ngh thu t, trình di n th i trang; thi ng ể ễ ệ ậ ễ ờ ườ ẹ i đ p và ng ườ i m u; l u hành, kinh doanh ẫ ư
b n ghi âm, ghi hình ca múa nh c, sân kh u và Ngh đ nh s 15/2016/NĐCP ngày 15 tháng 3 ả ạ ấ ị ị ố năm 2016 c a Chính ph s a đ i, b sung m t s đi u c a Ngh đ nh s 79/2012/NĐCP ngày ủ ủ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ị ị ố
05 tháng 10 năm 2012 c a Chính ph quy đ nh v bi u di n ngh thu t, trình di n th i trang; ủ ủ ị ề ể ễ ệ ậ ễ ờ thi ng ườ ẹ i đ p và ng ườ i m u; l u hành, kinh doanh b n ghi âm, ghi hình ca múa nh c, sân kh u; ẫ ư ả ạ ấ Căn c Ngh đ nh s 85/2013/NĐCP ngày 29 tháng 7 năm 2013 c a Chính ph quy đ nh chi ti t ứ ị ị ố ủ ủ ị ế
và bi n pháp thi hành Lu t Giám đ nh t pháp; ệ ậ ị ư
Căn c Ngh đ nh s 113/2013/NĐCP ngày 02 tháng 10 năm 2013 c a Chính ph v ho t đ ng ứ ị ị ố ủ ủ ề ạ ộ
m thu t; ỹ ậ
Căn c Ngh đ nh s 72/2016/NĐCP ngày 01 tháng 7 năm 2016 c a Chính ph v ho t đ ng ứ ị ị ố ủ ủ ề ạ ộ nhi p nh; ế ả
Căn c Ngh đ nh s 79/2017/NĐCP ngày 17 tháng 7 năm 2017 c a Chính ph quy đ nh ch c ứ ị ị ố ủ ủ ị ứ năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Văn hóa, Th thao và Du l ch; ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ể ị
Theo đ ngh c a V tr ề ị ủ ụ ưở ng V Pháp ch ; ụ ế
B tr ộ ưở ng B Văn hóa, Th thao và Du l ch ban hành Thông t quy đ nh quy trình giám đ nh t ộ ể ị ư ị ị ư pháp đ i v i s n ph m văn hóa ố ớ ả ẩ
Chương I
Trang 2NH NG QUY Đ NH CHUNGỮ Ị
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nhề ạ ề ỉ
Thông t này quy đ nh quy trình giám đ nh t pháp đ k t lu n nh ng v n đ v chuyên môn ư ị ị ư ể ế ậ ữ ấ ề ề văn hóa đ i v i s n ph m văn hóa (tr di v t, c v t và lĩnh vố ớ ả ẩ ừ ậ ổ ậ ực quy n tác gi , quy n liên quan)ề ả ề theo trưng c u c a c quan ti n hành t t ng, ngầ ủ ơ ế ố ụ ườ ếi ti n hành t t ng ho c theo yêu c u c a ố ụ ặ ầ ủ
người yêu c u giám đ nh t pháp.ầ ị ư
Đi u 2. Đ i tề ố ượng áp d ngụ
Thông t này áp d ng đ i v i ngư ụ ố ớ ười giám đ nh t pháp, t ch c giám đ nh t pháp và các t ị ư ổ ứ ị ư ổ
ch c, cá nhân khác có liên quan đ n giám đ nh t pháp đ i v i s n ph m văn hóa.ứ ế ị ư ố ớ ả ẩ
Đi u 3. Gi i thích t ngề ả ừ ữ
Trong Thông t này, nh ng t ng dư ữ ừ ữ ưới đây được hi u nh sau:ể ư
1. S n ph m văn hóa ả ẩ là s n ph m thu c di n qu n lý chuyên ngành văn hóa c a B Văn hóa, ả ẩ ộ ệ ả ủ ộ
Th thao và Du l ch theo quy đ nh c a pháp lu t.ể ị ị ủ ậ
2. Ng ườ i gi ám đ nh t pháp đ ị ư ối v i s n ph m văn hóa ớ ả ẩ bao g m giám đ nh viên t pháp, ngồ ị ư ười giám đ nh t pháp theo v vi c trong lĩnh v c văn hóa thu c chuyên ngành phù h p đã đị ư ụ ệ ự ộ ợ ược b ổ nhi m, công b theo quy đ nh c a pháp lu t v giám đ nh t pháp.ệ ố ị ủ ậ ề ị ư
3. T ch c giám đ nh t pháp đ i v i s n ph m văn hóa ổ ứ ị ư ố ớ ả ẩ bao g m B Văn hóa, Th thao và Du ồ ộ ể
l ch, S Văn hóa, Th thao và Du l ch, S Văn hóa và Th thao các t nh, thành ph tr c thu c ị ở ể ị ở ể ỉ ố ự ộ Trung ương, t ch c giám đ nh t pháp theo v vi c có ho t đ ng chuyên môn phù h p đã đổ ứ ị ư ụ ệ ạ ộ ợ ược công b theo quy đ nh c a pháp lu t v giám đ nh t pháp.ố ị ủ ậ ề ị ư
Chương II
QUY TRÌNH GIÁM Đ NH T PHÁP Đ I V I S N PH M VĂN HÓAỊ Ư Ố Ớ Ả Ẩ
Đi u 4. Ti p nh n yêu c u, tr ng c u giám đ nhề ế ậ ầ ư ầ ị
1. Người giám đ nh t pháp đ i v i s n ph m văn hóa (sau đây g i là ngị ư ố ớ ả ẩ ọ ười giám đ nh t pháp), ị ư
t ch c giám đ nh t pháp đ i v i s n ph m văn hóa (sau đây g i là t ch c giám đ nh t pháp) ổ ứ ị ư ố ớ ả ẩ ọ ổ ứ ị ư
ti p nh n tr ng c u, yêu c u giám đ nh kèm theo đ i tế ậ ư ầ ầ ị ố ượng giám đ nh và tài li u, đ v t có ị ệ ồ ậ liên quan (n u có) đ th c hi n giám đ nh; trế ể ự ệ ị ường h p không đ đi u ki n giám đ nh thì t ch i theoợ ủ ề ệ ị ừ ố quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
2. Vi c giao, nh n h s , đ i tệ ậ ồ ơ ố ượng tr ng c u, yêu c u giám đ nh t pháp đ i v i s n ph m vănư ầ ầ ị ư ố ớ ả ẩ hóa th c hi n theo quy đ nh t i Đi u 3 Thông t s 07/2014/TTBVHTTDL ngàự ệ ị ạ ề ư ố y 23 tháng 7 năm
2014 c a B trủ ộ ưởng B Văn hóa, Th thao và Du l ch quy đ nh h s , các m u văn b n th c ộ ể ị ị ồ ơ ẫ ả ự
hi n giám đ nh t pháp; áp d ng quy chu n chuyên môn cho ho t đ ng giám đ nh t pháp trong ệ ị ư ụ ẩ ạ ộ ị ư lĩnh v c văn hóa; đi u ki n c s v t ch t, trang thi t b , phự ề ệ ơ ở ậ ấ ế ị ương ti n giám đ nh c a Văn phòng ệ ị ủ giám đ nh t pháp v di v t, c v t, quy n tác gi , quy n liên quan (sau đây g i là Thông t s ị ư ề ậ ổ ậ ề ả ề ọ ư ố 07/2014/TTBVHTTDL)
Trang 3Đi u 5. Chu n b th c hi n giám đ nhề ẩ ị ự ệ ị
1. Người giám đ nh t pháp, t ch c giám đ nh t pháp ti n hành nghiên c u h s tr ng c u, ị ư ổ ứ ị ư ế ứ ồ ơ ư ầ yêu c u và các quy đ nh c th c a pháp lu t có liên quan đ chu n b th c hi n giám đ nh t ầ ị ụ ể ủ ậ ể ẩ ị ự ệ ị ư pháp. Trường h p c n làm rõ thêm v n i dung tr ng c u, yêu c u giám đ nh, đ i tợ ầ ề ộ ư ầ ầ ị ố ượng giám
đ nh thì đ ngh ngị ề ị ườ ưi tr ng c u, yêu c u cung c p thêm thông tin, tài li u có liên quan.ầ ầ ấ ệ
2. T ổ ch c giám đ nh t pháp căn c vào h s tr ng c u, yêu c u giám đ nh đ l a ch n giám ứ ị ư ứ ồ ơ ư ầ ầ ị ể ự ọ
đ nh viên t pháp, ngị ư ười giám đ nh t pháp theo v vi c phù h p, phân công ngị ư ụ ệ ợ ười ch u trách ị nhi m đi u ph i vi c th c hi n giám đ nh t pháp.ệ ề ố ệ ự ệ ị ư
3. T ch c giám đ nh t pháp ti n hành giám đ nh t pháp đ i v i đ i tổ ứ ị ư ế ị ư ố ớ ố ượng giám đ nh b ng ị ằ hình th c giám đ nh t p th ứ ị ậ ể S lố ượng người giám đ nh t pháp ph i t 03 ngị ư ả ừ ườ ởi tr lên
Quy t đ nh ti n hành giám đ nh t pháp th c hi n theo Mế ị ế ị ư ự ệ ẫu s 01 t i Ph l c ban hành kèm theoố ạ ụ ụ Thông t này.ư
4. Trường h p c n thi t, ngợ ầ ế ười giám đ nh t pháp t ch c l y k t qu xét nghi m ho c k t ị ư ổ ứ ấ ế ả ệ ặ ế
lu n chuyên môn khác trậ ước khi đ a ra đánh giá.ư
Đi u 6. Th c hi n giám đ nhề ự ệ ị
1. Người giám đ nh t pháp xem xét đ i tị ư ố ượng giám đ nh (s n ph m văn hóa) và các tài li u liên ị ả ẩ ệ quan đ đ a ra nh n đ nh chuyên môn v đ i tể ư ậ ị ề ố ượng giám đ nh trên c s các yêu c u sau đây:ị ơ ở ầ a) Xem xét t ng th n i dung s n ph m văn hóa;ổ ể ộ ả ẩ
b) Xem xét các đ c đi m v hình dáng, kích thặ ể ề ước, màu s c, trang trí và các đ c đi m khác có ắ ặ ể liên quan c a s n ph m văn hóa.ủ ả ẩ
2. Đ i v i đ i tố ớ ố ượng giám đ nh không th di chuy n ho c khó di chuy n, ngị ể ể ặ ể ười giám đ nh t ị ư pháp ph i t ch c xem xét đ i tả ổ ứ ố ượng giám đ nh t i n i l u gi c a ngị ạ ơ ư ữ ủ ười yêu c u, tr ng c u. ầ ư ầ
Vi c t ch c xem xét đ i tệ ổ ứ ố ượng giám đ nh t i n i l u gi c a ngị ạ ơ ư ữ ủ ườ ưi tr ng c u, yêu c u ph i ầ ầ ả
đượ ậc l p thành biên b n và đả ượ ưc l u trong h s giám đ nh.ồ ơ ị
Biên b n xem xét đ i tả ố ượng giám đ nh th c hi n theo Mị ự ệ ẫu s 02 t i Ph l c ban hành kèm theo ố ạ ụ ụ Thông t này.ư
3. Người giám đ nh t pháp có trách nhi m ghi nh n k p th i, đ y đ , trung th c toàn b quá ị ư ệ ậ ị ờ ầ ủ ự ộ trình giám đ nh, k t qu th c hi n giám đ nh b ng văn b n và đị ế ả ự ệ ị ằ ả ượ ưc l u trong h s giám đ nh.ồ ơ ị Văn b n ghi nh n quá trình th c hi n giám đ nh th c hi n theo M u s 02 ban hành kèm theo ả ậ ự ệ ị ự ệ ẫ ố Thông t s 07/2014/TTBVHTTDL.ư ố
Đi u 7. K t lu n giám đ nhề ế ậ ị
Căn c k t qu giám đ nh t pháp, k t qu xét nghi m ho c k t lu n chuyên môn khác (n u có),ứ ế ả ị ư ế ả ệ ặ ế ậ ế quy đ nh c a pháp lu t có liên quan ho c các chu n m c chung v văn hóa, ngị ủ ậ ặ ẩ ự ề ười giám đ nh t ị ư pháp k t lu n v đ i tế ậ ề ố ượng giám đ nh.ị
Trang 4K t lu n giám đ nh th c hi n theo M u s 04a và 04b ban hành kèm theo Thông t s ế ậ ị ự ệ ẫ ố ư ố
07/2014/TTBVHTTDL
Đi u 8. Bàn giao k t lu n giám đ nhề ế ậ ị
Khi vi c th c hi n giám đ nh t pháp đ i v i s n ph m văn hóa hoàn thành, ngệ ự ệ ị ư ố ớ ả ẩ ười giám đ nh t ị ư pháp, t ch c giám đ nh t pháp có trách nhi m bàn giao K t lu n giám đ nh cho ngổ ứ ị ư ệ ế ậ ị ườ ưi tr ng
c u, yêu c u giám đ nh.ầ ầ ị
Biên b n bàn giao K t lu n giám đ nh th c hi n theo M u s 05 ban hành kèm theo Thông t s ả ế ậ ị ự ệ ẫ ố ư ố 07/2014/TTBVHTTDL
Đi u 9. L p h s , l u gi h s giám đ nhề ậ ồ ơ ư ữ ồ ơ ị
Người giám đ nhị t ư pháp, t ổ ch c giám đứ ịnh t pháp có trách nhi m lư ệ ập h ồ s giám đ nh t phápơ ị ư
đ i v i s n ph m văn hố ớ ả ẩ óa theo quy đ nh tị ại kho n 1 Đi u 33 c a Lu t Giám đ nh t pháp vả ề ủ ậ ị ư à quy
đ nh ị t i Thạ ông t nàyư
Vi c bệ ảo qu n,ả l uư gi ữ h s giám đồ ơ ịnh t pháp th c hi n theo quy ư ự ệ đ nị h của pháp lu t v ậ ề lưu
tr ữ
Chương III
ĐI U KHO N THI HÀNHỀ Ả
Đi u 10. T ch c th c hi nề ổ ứ ự ệ
1. V Pháp ch ch trì, ph i h p v i các c quan, đ n v có liên quan hụ ế ủ ố ợ ớ ơ ơ ị ướng d n, t ch c ki m ẫ ổ ứ ể tra vi c th c hi n Thông t này.ệ ự ệ ư
2. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Văn hóa và Th thao các tể ỉnh, thành ph ố tr c thu c Trungự ộ
ng có trách nhi m t ch c tri n khai th c hi n, ki
ươ ệ ổ ứ ể ự ệ ểm tra, đôn đ cố các c quan, tơ ổ ch c, cá ứ nhân có liên quan thực hi n Thệ ông t này.ư
Đi u 11. Hi u l c thi hànhề ệ ự
1. Thông t nư ày có hi u l c thi hành kệ ự ể t ng ừ ày 15 tháng 11 năm 2019
2. Trong quá trình th c hi n, nự ệ ếu phát sinh vướng m c, ắ đ ngh cề ị ác c ơ quan, đ n v , cá nhơ ị ân k p ị thời phản ánh về Bộ Văn hóa, Thể thao và Du l ch ị (qua V Pháp chụ ế) để nghiên cứu sửa đ iổ , bổ sung cho phù h p./ợ
N i nh n: ơ ậ
Th t ủ ướ ng Chính ph ; ủ
Các Phó Th t ủ ướ ng Chính ph ; ủ
Văn phòng Trung ươ ng Đ ng; ả
Văn phòng Ch t ch n ủ ị ướ c;
Văn phòng Qu c h i; ố ộ
B TRỘ ƯỞNG
Trang 5 Văn phòng Chính ph ; ủ
Tòa án nhân dân t i cao; ố
Vi n Ki m sát nhân dân t i cao; ệ ể ố
Các B , c quan ngang B , c quan thu c Chính ph ; ộ ơ ộ ơ ộ ủ
HĐND, UBND các t nh, thành ph tr c thu c TW; ỉ ố ự ộ
y ban TW M t tr n T qu c Vi t Nam; Ủ ặ ậ ổ ố ệ
C quan trung ơ ươ ng c a các đoàn th ; ủ ể
C c Ki m tra VBQPPLB T pháp; ụ ể ộ ư
B tr ộ ưở ng, các Th tr ứ ưở ng B VHTTDL; ộ
Các T ng C c, C c, V , đ n v thu c B VHTTDL; ổ ụ ụ ụ ơ ị ộ ộ
S VHTTDL (S VHTT) các t nh, TP tr c thu c TW; ở ở ỉ ự ộ
Công báo; C ng TTĐT Chính ph ; C s d li u qu c gia v ổ ủ ơ ở ữ ệ ố ề
pháp lu t; ậ
C ng TTĐT B VHTTDL; ổ ộ
L u: VT, PC. TL 300 ư
Nguy n Ng c Thi nễ ọ ệ
PH L CỤ Ụ
(Kèm theo Thông t s : ư ố /2019/TTBVHTTDL ngày tháng năm 2019 c a B tr ủ ộ ưở ng B ộ
Văn hóa, Th thao và Du l ch) ể ị
M u s 01: Quy t đ nh th c hi n giám đ nh t pháp đ i v i s n ph m văn hóaẫ ố ế ị ự ệ ị ư ố ớ ả ẩ
M u s 02: Biên b n xem xét đ i tẫ ố ả ố ượng giám đ nh t i n i l u gi c a ngị ạ ơ ư ữ ủ ườ ưi tr ng c u, yêu c u ầ ầ giám đ nhị
M u s 01. Quy t đ nh th c hi n giám đ nh t pháp đ i v i s n ph m văn hóaẫ ố ế ị ự ệ ị ư ố ớ ả ẩ
………….(1)
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ Ộ ự Ủ ạ Ệ
S :ố /QĐ (2) … (3), ngày tháng năm
QUY T Đ NHẾ Ị
V vi c th c hi n giám đ nh t pháp theo Quy t đ nh tr ng c u/yêu c u giám đ nh s … ề ệ ự ệ ị ư ế ị ư ầ ầ ị ố
ngày tháng … năm…. c a …….ủ (4)
………(5) Căn c Lu t Giám đ nh t pháp ngày 20 tháng 6 năm 2012;ứ ậ ị ư
Căn c Ngh đ nh s 85/2013/NĐCP ngày 29 tháng 7 năm 2013 c a Chính ph quy đ nh chi ti t ứ ị ị ố ủ ủ ị ế
và bi n pháp thi hành Lu t Giám đ nh t pháp;ệ ậ ị ư
Căn c Thông t s 04/2013/TTBVHTTDL ngày 03 tháng 5 năm 2013 c a B trứ ư ố ủ ộ ưởng B Văn ộ hóa, Th thao và Du l ch quy đ nh tiêu chu n, h s , th t c b nhi m, mi n nhi m giám đ nh ể ị ị ẩ ồ ơ ủ ụ ổ ệ ễ ệ ị viên t pháp; l p và công b danh sách ngư ậ ố ười giám đ nh t pháp, t ch c giám đ nh t pháp theo ị ư ổ ứ ị ư
Trang 6v vi c; th t c c ngụ ệ ủ ụ ử ười tham gia giám đ nh t pháp và thành l p h i đ ng giám đ nh trong lĩnhị ư ậ ộ ồ ị
v c văn hóa;ự
Căn c ……….(6);ứ
Căn c Quy t đ nh tr ng c u/yêu c u giám đ nh s …. ngày … tháng … năm …. c a …….(4);ứ ế ị ư ầ ầ ị ố ủ Xét đ ngh c a …. (n u có),ề ị ủ ế
QUY T Đ NH:Ế Ị
Đi u 1. ề Th c hi n giám đ nh t pháp đ i v i v án/v vi c theo Quy t đ nh tr ng c u/yêu c u ự ệ ị ư ố ớ ụ ụ ệ ế ị ư ầ ầ giám đ nh s …. ngày … tháng …. năm … c a … (4) b ng hình th c giám đ nh t p th , thành ị ố ủ ằ ứ ị ậ ể viên tham gia giám đ nh nh sau:ị ư
1. …;
2. ….;
3 … ; (7)
Đi u 2. ề Giao ….(8) ch trì t ch c th c hi n giám đ nh t pháp theo quy đ nh c a pháp lu t. ….ủ ổ ứ ự ệ ị ư ị ủ ậ (8) c …(9) đ ng chí là ngử ồ ười giúp vi c cho ngệ ười giám đ nh t pháp.ị ư
Đi u 3. ề ………(10) ch u trách nhi m thi hành Quy t đ nh này./.ị ệ ế ị
N i nh n: ơ ậ
…………
……….(5)
(Ký, đóng d u) ấ
H và tênọ
_
(1) Tên t ch c ra quy t đ nh th c hi n giám đ nh ổ ứ ế ị ự ệ ị
(2) Vi t t t in hoa tên t ch c ra quy t đ nh th c hi n giám đ nh. (3) Đ a đi m quy t đ nh th c ế ắ ổ ứ ế ị ự ệ ị ị ể ế ị ự
hi n giám đ nh t pháp ệ ị ư
(4) Ghi rõ s , ngày, tháng, năm, c quan, t ch c tr ng c u/yêu c u giám đ nh ố ơ ổ ứ ư ầ ầ ị
(5) Ng ườ i có th m quy n c a t ch c giám đ nh t pháp ra quy t đ nh th c hi n giám đ nh ẩ ề ủ ổ ứ ị ư ế ị ự ệ ị (6) Căn c xác đ nh th m quy n c a ng ứ ị ẩ ề ủ ườ i ra quy t đ nh th c hi n giám đ nh t pháp ế ị ự ệ ị ư
Trang 7(7) Tên, ch c danh, đ n v công tác c a t ng ng ứ ơ ị ủ ừ ườ i th c hi n giám đ nh, ph i ít nh t t 03 ự ệ ị ả ấ ừ
ng ườ i tr lên ở
(8) Đ n v làm đ u m i trong công tác giám đ nh t pháp c a t ch c giám đ nh t pháp ơ ị ầ ố ị ư ủ ổ ứ ị ư
(9) S ng ố ườ i giúp vi c cho ng ệ ườ i giám đ nh t pháp ị ư
(10) Các t ch c, cá nhân có liên quan ch u trách nhi m th c hi n quy t đ nh ổ ứ ị ệ ự ệ ế ị
M u s 02. Biên b n xem xét đ i tẫ ố ả ố ượng giám đ nh t i n i l u gi c a ngị ạ ơ ư ữ ủ ười tr ng c u, ư ầ
yêu c u giám đ nhầ ị
………(1)
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ Ộ ự Ủ ạ Ệ
BIÊN B NẢ
XEM XÉT Đ I TỐ ƯỢNG GIÁM Đ NH T I N I L U GI C A NGỊ Ạ Ơ Ư Ữ Ủ ƯỜI TR NG C U, YÊUƯ Ầ
C UẦ Hôm nay, h i……gi ngày tháng năm t i: ……… (2)ồ ờ ạ
Chúng tôi g m:ồ
1. Đ i di n ngạ ệ ườ ưi tr ng c u/yêu c u giám đ nh:ầ ầ ị
Ông (Bà) ………ch c v ………ứ ụ
(3): Ông (Bà) ………ch c vứ ụ ………
3 Người ch ng ki n:ứ ế
Ông (Bà) ………(4)
Ti n hành xem xét đ i tế ố ượng giám đ nh t i n i l u gi c a ngị ạ ơ ư ữ ủ ười yêu c u/tr ng c u t i Quy t ầ ư ầ ạ ế
đ nh tr ng c u/ yêu c u giám đ nh s (5) nh sau:ị ư ầ ầ ị ố ư
………
………
(Chú ý: Ghi rõ tên, lo i, s , ký hi u, ngày, tháng, năm, trích y u n i dung thông tin và tình tr ng ạ ố ệ ế ộ ạ
c a đ i t ủ ố ượ ng giám đ nh; lý do xem xét đ i t ị ố ượ ng giám đ nh t i n i l u gi c a ng ị ạ ơ ư ữ ủ ườ i yêu
c u/tr ng c u) ầ ư ầ
Trang 8Biên b n xem xét đ i tả ố ượng giám đ nh t i n i l u gi c a ngị ạ ơ ư ữ ủ ười yêu c u/tr ng c u đã đầ ư ầ ược đ cọ
l i cho nh ng ngạ ữ ười có tên nêu trên nghe và đ i di n ký xác nh n; biên b n đạ ệ ậ ả ượ ậc l p thành 02
b n, m i bên gi 01 b n.ả ỗ ữ ả
Vi c xem xét đ i tệ ố ượng giám đ nh hoàn thành h i gi ….ngày…/……/……ị ồ ờ
Đ I DI N C QUANẠ Ệ Ơ
TR NG C U/YÊU C UƯ Ầ Ầ
(Ký, ghi rõ h tên) ọ
NGƯỜI CH NG KI NỨ Ế
………(3)
(Ký, ghi rõ h tên) ọ
_
(1) Tên c quan/Giám đ nh viên ti p nh n tr ng c u ơ ị ế ậ ư ầ
(2) Đ a đi m l u gi đ i t ị ể ư ữ ố ượ ng giám đ nh c a ng ị ủ ườ i yêu c u/tr ng c u ầ ư ầ
(3) Tên c quan, đ n v ho c giám đ nh viên ti p nh n tr ng c u. (4) Ghi rõ h tên, ch c v , đ a ơ ơ ị ặ ị ế ậ ư ầ ọ ứ ụ ị
ch ng ỉ ườ i ch ng ki n ứ ế
(5) S văn b n tr ng c u (ho c yêu c u) giám đ nh ố ả ư ầ ặ ầ ị