1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

mở rộng vốn từ: Trò chơi- đồ chơi

30 566 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mở rộng vốn từ: Đồ chơi - Trò chơi
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Giáo Dục
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 14,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thứ bảy ngày tháng 11 năm 2010Luyện từ và câu:Mở rộng vốn từ: Đồ chơi - Trò chơiBài tập 2: Tìm thêm từ ngữ chỉ c¸c đồ chơi hoÆc trò chơi khácđồ chơi trò chơi... Thứ bảy ngày tháng 11 năm

Trang 1

NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM

Trang 3

Thứ bảy ngày tháng 11 năm 2010

Luyện từ và câu:

Kiểm tra bài cũ:

1/ Nêu tình huống và đặt câu hỏi để tỏ thái độ khen hoÆc, chª

2/ Nêu tình huống và đặt câu hỏi để thể hiện yêu cầu, mong muốn

Trang 4

Thứ bảy ngày tháng 11 năm 2010

Luyện từ và câu:Mở rộng vốn từ: Đồ chơi - Trò chơiBài tập 1: Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả

trong các tranh sau:

Trang 5

Thứ bảy ngày tháng 11 năm 2010

Luyện từ và câu:Mở rộng vốn từ: Đồ chơi - Trò chơiBài tập 1: Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả

trong các tranh sau:

Đồ chơi :

* diều

Trò chơi:

*thả diều.

1

Trang 6

Thứ bảy ngày tháng 11 năm 2010

Luyện từ và câu:Mở rộng vốn từ: Đồ chơi - Trò chơiBài tập 1: Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả

trong các tranh sau:

• múa sư tử.

• rước đèn.

2

Trang 7

Thứ bảy ngày tháng 11 năm 2010

Luyện từ và câu:Mở rộng vốn từ: Đồ chơi - Trò chơiBài tập 1: Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả

trong các tranh sau: Đồ chơi:

Trang 8

Thứ bảy ngày tháng 11 năm 2010

Luyện từ và câu:Mở rộng vốn từ: Đồ chơi - Trò chơiBài tập 1: Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả

trong các tranh sau:

Đồ chơi: • ti vi.

• gạch màu

Trò chơi:

• trò chơi điện tử.

• xây nhà.

4

Trang 9

Bài tập 1: Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả

trong các tranh sau:

Thứ bảy ngày tháng 11 năm 2010

Luyện từ và câu:Mở rộng vốn từ: Đồ chơi - Trò chơi

Đồ chơi:

* Khăn tay

Trò chơi:

* Bịt mắt, bắt dê 5

Trang 10

Thứ bảy ngày tháng 11 năm 2010

Luyện từ và câu:Mở rộng vốn từ: Đồ chơi - Trò chơiBài tập 1: Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả

trong các tranh sau:

Trang 11

Thứ bảy ngày tháng 11 năm 2010

Luyện từ và câu:Mở rộng vốn từ: Đồ chơi - Trò chơiBài tập 2:

Tìm thêm từ ngữ chỉ c¸c đồ chơi hoÆc trò chơi khácđồ chơi trò chơi

Trang 12

Thứ bảy ngày tháng 11 năm 2010

Luyện từ và câu:Mở rộng vốn từ: Đồ chơi - Trò chơi

Một số trò chơi dân gian

Tên trò chơi: Trồng nụ, trồng hoa

Tên gọi khác: Đi chợ, về chợ

Lời hát đồng giao:

Đi chợ, về chợ

Đi canh một, về canh một

Đi canh hai, về canh hai

Đi canh ba, về canh ba

Đi canh tư, về canh tư

Đi bông búp, về bông búp

Đi bông nở, về bông nở

Đi bông tàn, về bông tàn.

Trang 13

Thứ bảy ngày tháng 11 năm 2010

Luyện từ và câu:Mở rộng vốn từ: Đồ chơi - Trò chơi

Một số trò chơi dân gian

Tên trò chơi: Rồng rắn lên mây

Lời hát đồng giao:

Rồng rắn lên mây

Có cây núc nác

Có nhà hiển minh Thầy thuốc có nhà hay không ?

Trang 14

Thứ bảy ngày tháng 11 năm 2010

Luyện từ và câu:Mở rộng vốn từ: Đồ chơi - Trò chơi

Một số trò chơi dân gian

Tên trò chơi: Mèo đuổi chuột

Lời hát đồng giao:

Con mẻo, con meo Con mèo bắt chuột Cầm đuốc soi đường Cầm gương soi mặt Mèo bắt cái đuôi Chuột chui hang tối Mèo đói kêu la

Meo mẻo, mèo meo…

Trang 15

Thứ bảy ngày tháng 11 năm 2010

Luyện từ và câu:Mở rộng vốn từ: Đồ chơi - Trò chơi

Một số trò chơi dân gian

Tên trò chơi:

Chơi ô ăn quan

Tên gọi khác :

Chơi ô làng

Trang 16

Thứ bảy ngày tháng 11 năm 2010

Luyện từ và câu:Mở rộng vốn từ: Đồ chơi - Trò chơi

Tên trò chơi : Chơi chuyền

Một số trò chơi dân gian

Trang 17

Thứ bảy ngày tháng 11 năm 2010

Luyện từ và câu:Mở rộng vốn từ: Đồ chơi - Trò chơi

Một số trò chơi dân gian

Tên trò chơi : KÐo co

Trang 18

Thứ bảy ngày tháng 11 năm 2010

Luyện từ và câu:Mở rộng vốn từ: Đồ chơi - Trò chơi

Một số trò chơi hiện đại

Đi tàu siêu tốc Nhảy theo nốt nhạc

Trang 19

Thứ bảy ngày tháng 11 năm 2010

Luyện từ và câu:Mở rộng vốn từ: Đồ chơi - Trò chơi

Một số trò chơi hiện đại

Trò chơi điện tử

Trang 20

Thứ bảy ngày tháng 11 năm 2010

Luyện từ và câu:Mở rộng vốn từ: Đồ chơi - Trò chơiBài tập 3 : :Trong các đồ chơi, trò chơi kể trên :

a Những trò chơi nào các bạn trai thường ưa thích?

Những trò chơi nào các bạn gái thường ưa thích ?

Những trò chơi nào cả bạn trai lẫn bạn gái đều ưa thích?

b Những đồ chơi, trò chơi nào có ích ? Chúng có ích như thế nào ? Chơi các đồ chơi, trò chơi ấy như thế nào thì

chúng trở nên có hại ?

c Những đồ chơi, trò chơi nào có hại ? Chúng có hại như thế nào ?

Trang 21

Thứ bảy ngày tháng 11 năm 2010

Luyện từ và câu:Mở rộng vốn từ: Đồ chơi - Trò chơi

Trong các đồ chơi, trò chơi kể trên :Bài tập 3 :

Trò chơi bạn trai ưa thích

Trò chơi bạn gái ưa thích

Trò chơi bạn gái, bạn trai

a.

Trang 22

Thứ bảy ngày tháng 11 năm 2010

Luyện từ và câu:Mở rộng vốn từ: Đồ chơi - Trò chơi

Trong các đồ chơi, trò chơi kể trên :

Bài tập 3 :

- trò chơi điện tử, xếp hình - rèn trí thông minh

* đu quay, cưỡi ngựa * rèn tính dũng cảm

- bịt mắt bắt dê - vui, rèn trí thông minh

* ném vòng vào cổ chai * tinh mắt, khéo tay

Trang 23

Thứ bảy ngày tháng 11 năm 2010

Luyện từ và câu:Mở rộng vốn từ: Đồ chơi - Trò chơi

Trong các đồ chơi, trò chơi kể trên :

Bài tập 3 :

* giết hại chim, phá hoại môi trường

Trang 24

Thứ bảy ngày tháng 11 năm 2010

Luyện từ và câu:Mở rộng vốn từ: Đồ chơi - Trò chơi

Mời các em quan sát tranh

Chơi đuổi bắt ở cầu thang

Chơi đấu kiếm Chơi bắn chim

Chơi điện tử lúc đêm khuya

Em có nhận xét gì về những trò chơi của các bạn nhỏ trong tranh?

Trang 25

Thứ bảy ngày tháng 11 năm 2010

Luyện từ và câu:Mở rộng vốn từ: Đồ chơi - Trò chơi

Mời các em quan sát tranh

Trang 26

Thứ bảy ngày tháng 11 năm 2010

Luyện từ và câu:Mở rộng vốn từ: Đồ chơi - Trò chơi

Trang 27

Thứ bảy ngày tháng 11 năm 2010

Luyện từ và câu:Mở rộng vốn từ: Đồ chơi - Trò chơiBài tập 4:

Tìm những từ ngữ miêu tả tình cảm, thái độ của con người khi tham gia các trò chơi

Mẫu : say mê

say sưa, đam mê, mê, thích, ham thích, thích thú hào hứng, thú vị.

* Những từ ngữ miêu tả tình cảm, thái độ của con người khi tham gia các trò chơi:

Trang 28

Rồng rắn lên mây

Trồng nụ trồng hoa

Thi đấu cờ vua

Chơi cầu trượt

Mèo đuổi chuột

Bắn bi

Thứ bảy ngày tháng 11 năm 2010

Luyện từ và câu:Mở rộng vốn từ: Đồ chơi - Trò chơi

3 2

Trang 29

* Tìm thêm một số trò chơi dân gian.

*Tập đặt câu với các từ tìm được ở bài tập 4.

* Tìm thêm một số trò chơi dân gian.

*Tập đặt câu với các từ tìm được ở bài tập 4.

Về nhà:

* Tìm thêm một số trò chơi dân gian *Tập đặt câu với các từ tìm được ở bài tập 4.

Ngày đăng: 22/10/2013, 19:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w