1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tin hoc 11 tiet 6,7 b

12 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIấU BÀI HỌC a Về kiến thức - Biết các khái niệm về phép toán, biểu thức số học, hàm só học chuẩn, biểu thức quan hệ.. - Biết đợc các phép toán thông dụng trong ngôn ngữ lập trình -

Trang 1

Tiết PPCT: 06

Bài 6: Phép toán, biểu thức, Câu lệnh gán

1 MỤC TIấU BÀI HỌC

a) Về kiến thức

- Biết các khái niệm về phép toán, biểu thức số học, hàm só học chuẩn, biểu thức quan hệ

- Biết đợc các phép toán thông dụng trong ngôn ngữ lập trình

- Biết diễn đạt một biểu thức trong ngôn ngữ lập trình

- Biết đợc chức năng của lệnh gán

- Biết đợc cấu trúc của lệnh gán và một số hàm chuẩn thông dụng trong ngôn ngữ lập trình

b) Về kĩ năng

- Sử dụng đợc các phép toán để xây dựng biểu thức

- Sử dụng đợc lệnh gán để viết chơng trình

- Viết đợc các biểu thức số học và lôgic với các phép toán thông dụng

c) Về thái độ

- Có thái độ học tập tích cực, nghiêm túc Nhận thức đợc tầm quan trọng của môn học

d) Cỏc năng lực và phẩm chất

- Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề

- Năng lực nhọ̃n biết các HĐ

- Năng lực nhọ̃n biết các phộp toán, cõu lệnh trong NNLT

2 CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH

a) Chuẩn bị của giỏo viờn

- Giáo án, SGK, SGV, nghiên cứu trớc tài liệu tham khảo

b) Chuẩn bị của học sinh

- Vở ghi, SGK

- Học bài cũ và chuẩn bị bài mới

3 TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

a Kiểm tra bài cũ: Kết hợp kiểm tra trong khi học bài mới.

b Bài mới

Trang 2

b1) Khởi động

Mục tiờu: ễn lại kiến thức cũ về các kiểu dữ liệu chuẩn và cách khai báo biến Tạo

tỡnh huống cú vấn đề dẫn dắt vào bài mới

Câu hỏi: Trình bày các kiểu DL chuẩn ? phạm vi và khụng gian nhớ của từng kiểu? Viết cú pháp khai báo biến?

GV: Để mô tả thuật toán mỗi ngôn ngữ lập trình đều sử dụng một

số khái niệm cơ bản: phép toán, biểu thức, gán giá trị Vậy phép toán, biểu thức trong NNLT thể hiện nh thế nào ta vào bài hôm nay

b2) Hỡnh thành kiến thức mới

Hoạt động 1: Tỡm hiểu các phộp toán sử dụng trong ngụn ngữ lọ̃p trỡnh

Mục tiờu: Biết cỏc phộp toỏn sử dụng trong ngụn ngữ lập trỡnh.

Hoạt động của giỏo viờn và học

GV: Em hãy kể các phép toán đã

đợc học trong toán học?

HS: Lắng nghe, suy nghĩ và

trả lời

HS: Nhận xét, bổ sung

GV: Trong ngôn ngữ lập trình

cũng có các phép toán đó nhng

đợc diễn đạt bằng 1 cách khác

HS: Nghe giảng

GV: Yêu cầu học sinh nghiên cứu

sách giáo khoa và cho biết các

nhóm phép toán Phép Div, Mod

đợc sử dụng cho những kiểu dữ

liệu nào? kết quả của phép toán

quan hệ thuộc kiểu dữ liệu nào?

HS: Nghiên cứu và trả lời

HS: Nhận xét, bổ sung

GV: Nhận xét, đánh giá kết

luận

HS: Nghe giảng, ghi bài

HS: Lắng nghe, suy nghĩ và

trả lời

1 Phép toán

- Phép: cộng, trừ, nhân, chia lấy

kết quả là số thực, chia lấy kết quả là số d, chia lấy kết quả là phần nguyên, so sánh

- Các phép toán số học: + - * / div mod

Các phép chia DIV và Mod chỉ

sử dụng đợc cho kiểu nguyên

- Các phép toán quan hệ: <, <=,

>, >=, <>(khác) Dùng để so sánh 2 hay nhiều đại lợng, kết quả của phép toán này là True hoặc False (phép lôgic)

- Các phép toán logic: And, Or, Not Dùng để tạo các biểu thức

Trang 3

đơn giản

Hoạt động 2: Tỡm hiểu các biểu thức và các hàm trong lọ̃p trỡnh

Mục tiờu: Biết biểu diễn các biểu thức, sử dụng hàm trong lọ̃p trỡnh.

Hoạt động của giỏo viờn và học

GV:Trong toán học ta đã làm

quen với khái niệm biểu thức, hãy

cho biết yếu tố cơ bản xây dựng

nên biểu thức

HS: Suy nghĩ trả lời

GV:Nếu trong 1 bài toán mà

toán hạng là biến số, hằng số

hoặc hàm số và toán tử là các

phép toán số học thì biểu thức

có tên gọi là gì?

HS: suy nghĩ trả lời

HS: Nhận xét, bổ sung

GV: Lấy ví dụ cho học sinh hiểu

về quy tắc viết biểu thức số học

trong TP

VD Chuyển biểu thức sau từ

toán học sang TP

{[(a + b) - (a - c)]d + d}/(e - f)

TP: (((a + b) (a c))*d + d)/(e

-f);

GV: Hãy chuyển các biểu thức

toán học sau sang biểu thức trong

pascal

2a+5b+c

xy x+y+z2

2z 1-z

HS: Thực hiện chuyển

GV: phân tích và nêu rõ các

quy tắc

2 Biểu thức số học

- Gồm 2 phần: toán hạng và toán tử

Trong lập trình: Biểu thức số học là một biến kiểu số hoặc một hằng số hoặc các biến kiểu số và các hằng số liên kết với nhau bởi các phép toán số học, các dấu ngoặc tròn (Chú ý: Chỉ sử dụng dấu ngoặc tròn trong các biểu thức tóan học)

- Quy tắc viết:

+ Dùng dấu ngoặc tròn để xác

định trình tự thực hiện phép toán trong trờng hợp cụ thể

+ Viết từ trái qua phải + Không đợc bỏ qua dấu nhân (*) trong tích

- Thứ tự thực hiện các phép toán + Thực hiện trong ngoặc trớc + Nếu không có ngoặc sẽ thực hiện từ trái qua phải theo thứ tự các phép toán sau: *, /, Div, Mod, +, -

Chú ý: SGK - TR25

Ví dụ: SGK.

GV: Trong toán học ta đã làm

quen với 1 số hàm số học nh: Hàm

trị tuyệt đối, hàm căn bậc hai,

hàm sin, hàm cos Trong ngôn

ngữ lập trình ta cũng có 1 số

3 Hàm số học chuẩn

- Là các chơng trình tính giá trị những hàm toán học thờng dùng

đợc chứa trong th viện của ngôn ngữ lập trình Đối số của hàm là

Trang 4

hàm nh vậy nhng đợc diễn đạt

bằng 1 cách khác

GV: Để lập trình đợc dễ dàng

thuận tiện hơn, các ngôn ngữ lập

trình đều có th viện chứa một

số chơng trình tính giá trị

những hàm toán học thờng dùng

Các chơng trình nh vậy đợc gọi

là hàm số học chuẩn

HS: Nghe giảng, ghi bài

GV: Đa ra bảng các hàm

HS: Nghe giảng, quan sát và ghi

bài

GV: Phân tích cách áp dụng các

hàm chuẩn, giải thích ý nghĩa và

lấy vd

b+ b2  4ac /2a

TP: (-b+ sqrt( b*b-4ac))/(2a)

HS: lấy vd chuyển đổi

một hay nhiều biểu thức số học và

đợc đặt trong cặp ngoặc tròn sau tên hàm Kết quả của hàm có thể là nguyên hoặc thực hay phụ thuộc vào kiểu của đối số

- Hàm số học chuẩn thông dụng

Tên hàm Sqr(x) Sqrt(x) Abs(x) Sin(x) Cos(x) Ln(x) exp(x)

Chức năng Hàm bình

ph-ơng Hàm căn bậc hai Hàm trị tuyệt

đối Hàm sin Hàm cos Hàm logarit tự nhiên

Hàm luỹ thừa của

số e

Xem thêm bảng phụ lụcB phần 4 SGK - Tr 129.

GV: Biểu thức quan hệ là biểu

thức nh thế nào?

Hs: Suy nghĩ trả lời

GV: Đa ra cú pháp đối với biểu

thức quan hệ, giải thích, phân

tích cho học sinh hiểu các thành

phần trong BTQH

HS: Nghe giảng, ghi bài

GV: Lấy ví dụ về phép tóan

quan hệ, phân tích, hớng dẫn

cho học sinh hiểu

Vd: ax+b >= 5;

3 + 5 > 5 - 3; kết quả này là

False

3 - 5 = 5 - 7; kết quả này là

true

HS: Nghe giảng, quan sát và ghi

bài

GV: Giới thiệu về biểu thức logic

4 Biểu thức quan hệ

- Hai biểu thức cùng kiểu liên kết với nhau bởi phép toán quan hệ tạo thành một biểu thức quan hệ

Cú pháp

<BT1 > < phép toán quan hệ >

<BT2>

Trong đó BT1, BT2 cùng là xâu hoặc biểu thức số học

- Trình tự thực hiện biểu thức quan hệ

+ Tính giá trị các biểu thức + Thực hiện phép toán quan hệ Kết quả của phép toán quan hệ là True hoặc False

5 Biểu thức logic

- Các biểu thức quan hệ liên kết với nhau bởi phép toán logic ta đợc

Trang 5

cho học sinh hiểu.

GV: Đa ra bảng kết quả giá trị

của phép tóan logic phân tích,

hớng dẫn cho học sinh hiểu

GV: or ,and dùng để diễn tả các

biểu thức so sánh phức tạp

VD: 2<=y <= 20

=> TP ( y>=2) and (y<= 20)

HS: Nghe giảng, quan sát và ghi

bài

VD: 3 >5 and 3<6 => F

GV: Lấy ví dụ cho học sinh

chữa,

HS: nghe giảng, ghi bài

biểu thức logic Giá trị của biểu thức logic là True hoặc False; các biểu thức quan hệ thờng đợc đặt trong ngoặc tròn

Not, Or, And dùng để kết hợp nhiều biểu thức logic hoặc quan

hệ thành một biểu thức, thờng

đ-ợc dùng để diễn tả các điều kiện phức tạp

Giá trị của phép toán logic.

A and

Hoạt động 3: Tỡm hiểu cõu lệnh gán trong ngụn ngữ lọ̃p trỡnh Pascal

Mục tiờu: Biết sử dụng cõu lệnh gán trong lọ̃p trỡnh

Hoạt động của giỏo viờn và học

GV: Câu lệnh gán có chức năng

gán giá trị cho một biến, nghĩa

là thay giá cũ bởi giá trị mới, giá

trị mới là giá trị của biểu thức

GV: Đa ra ví dụ và phân tích

ví dụ

HS : Quan sát và ghi bài

GV: Tên biến là tên của biến

đơn kiểu của giá trị BT phải phù

hợp với kiẻu của biến

GV: Lấy một số ví dụ sai cho

học sinh quan sát để hiểu kỹ

hơn về phép gán

6 Câu lệnh gán

- Lệnh gán dùng để tính giá trị một biểu thức và chuyển giá trị

đó vào một biến

Cú pháp

<tên biến >:= < biểu thức >;

VD: a := a - b;

Chú ý: Phải viết đúng ký hiệu

của lệnh gán :=

Biểu thức bên phải cần đợc xác

định giá trị trớc khi gán, Kiểu của giá trị biểu thức bên phải dáu gán phải phù hợp với kiểu dữ liệu của biến

b3) Luyện tập

Trang 6

Mục tiờu: Củng cố lại kiến thức về phộp toỏn, biểu thức, cõu lệnh gỏn

trong ngụn ngữ lập trỡnh

Hoạt động của giỏo viờn và học

- Hệ thống kiến thức trọng

tâm bài học

+ Phép toán; biểu thức số học

+ Hàm số học chuẩn

+ Biểu thức quan hệ, biểu

thức logic, phép gán

Câu 1:Nêu khái niệm về biểu

thức logic?

Câu 2: Hãy viết biểu thức kiểm

tra n là một số dơng chẵn

Đáp án câu 1:

Các biểu thức quan hệ liên kết với nhau bởi phép toán logic ta đợc biểu thức logic

Giá trị của biểu thức logic là True hoặc False; các biểu thức quan hệ thờng đợc đặt trong ngoặc tròn

Đáp án câu 2: (n>0) and (n mod

2 = 0)

b4) Vận dụng

Mục tiờu: Khắc sõu kiến thức về phộp toán, biểu thức, cõu lệnh gán trong ngụn ngữ

lọ̃p trỡnh

- Học và ôn lại nội dung kiến thức đã đợc học

- Làm bài tập trong SBT Tr 10 - 12

- Về nhà xem và tìm hiểu phụ lục A, B cuối SGK Tr 121

- Đọc và chuẩn bị trớc bài 7 và bài 8 để giờ sau học

Trang 7

Tiết PPCT: 07

bài 7 : các thủ tục chuẩn vào/ra đơn gian

bài 8: soạn thảo, dịch, thực hiện và hiệu chỉnh

chơng trình

1 MỤC TIấU BÀI HỌC

a) Về kiến thức

- Biết được thủ rục vào/ra đơn giản để nhọ̃p dữ liệu từ bàn phớm hoặc đưa dữ liệu ra màn hỡnh

- Biết được các bước: soạn thảo, dịch, thực hiện việc hiệu chỉnh chương trỡnh

- Biết một số cụng cụ của mụi trường Turbo Pascal 7.0

b) Về kĩ năng

- Thực hiện đợc một số lệnh vào/ra đơn giản

- Bớc đầu sử dụng đợc chinh trình dịch để phát hiện lỗi

- Bớc đầu chỉnh sửa đợc chơng trình dựa vào thông báo lỗi của chơng trình dịch và tính hợp lý của kết quả thu đợc

c) Về thái độ

- Có thái độ học tập tích cực, nghiêm túc Nhận thức đợc tầm quan trọng của môn học

d) Cỏc năng lực và phẩm chất

- Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề

- Năng lực nhọ̃n biết các HĐ

- Năng lực nhọ̃n biết câu lệnh vào/ ra trong NNLT

2 CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH

a) Chuẩn bị của giỏo viờn

- Giáo án, SGK, SGV, nghiên cứu trớc tài liệu tham khảo

b) Chuẩn bị của học sinh

- Vở ghi, SGK

- Học bài cũ và chuẩn bị bài mới

3 TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

a) Khởi động

Mục tiờu: ễn lại kiến thức về biểu thức và phộp toán trong Pascal Tạo tỡnh huống

cú vấn đề dẫn dắt vào bài mới

Câu hỏi: Chuyển biểu thức toán học dới đây sang Pascal

Trang 8

a) xyx2  x

b) a3

d a

b a

GV: Để khởi tạo giá trị ban đầu cho biến, ta dựng lệnh gán để gán một giá trị cho biến Mỗi chương trỡnh luụn làm việc với một bộ dữ liệu vào Muốn chương trỡnh làm việc với nhiều bộ dữ liệu khác nhau, thư viện của các ngụn ngữ lọ̃p trỡnh cung cấp một

số chương trỡnh dựng để đưa dữ liệu vào và đưa dữ liệu ra Các chơng trình đa dữ liệu vào và ra đó đợc gọi chung là các thủ tục chuẩn vào/ra đơn giản

b) Hỡnh thành kiến thức mới

Mục tiờu: Hs biết sử dụng thủ tục chuẩn vào (Read/Readln) để nhọ̃p dữ liệu từ bàn

phớm và thủ tục xuất dữ liệu ra màn hỡnh write/writeln Bước đầu biết soạn thảo và thực hiện chương trỡnh đơn giản trong Pascal

Hoạt động 1: Tỡm hiểu thủ tục chuẩn vào/ra đơn giản.

Mục tiờu: Hs biết sử dụng thủ tục chuẩn vào (Read/Readln) để nhọ̃p dữ liệu từ bàn

phớm và thủ tục xuất dữ liệu ra màn hỡnh write/writeln

Hoạt động của giỏo viờn và học

GV: Chương trỡnh đưa dữ liệu vào cho

phộp đưa dữ liệu từ bàn phớm hoặc từ đĩa

vào gán cho các biến, làm cho chương

trỡnh trở nờn linh hoạt, tớnh toán với

nhiều bộ dữ liệu đầu vào khác nhau

HS: Nghe giảng và ghi nhớ

GV: Trong ngụn ngữ Pascal, hóy cho

biết cỳ pháp (cách thức) của thủ tục nhọ̃p

dữ liệu?

HS: Lắng nghe, đọc sách, trả lời

Gv: Đưa ra sự khác nhau giữa thủ tục

Read và Readln

HS: Quan sát, nghe giảng, ghi bài

GV: Nhọ̃n xột, nờu thủ tục nhọ̃p dữ liệu

từ bàn phớm

Gv: Đưa ra một số vớ dụ cho học sinh

quan sát

HS: Lắng nghe, theo dừi, ghi bài

GV: Khi nhọ̃p giá trị cho nhiều biến phải

thực hiện như thế nào?

1 Cỏc thủ tục chuẩn vào/ra đơn giản a) Nhập dữ liệu vào từ bàn phớm

Thủ tục chuẩn để nhọ̃p dữ liệu từ bàn phớm trong Pascal:

Read<Danh sỏch biến vào>);

Hoặc: Readln<Danh sỏch biến vào>); Trong đú: danh sỏch biến vào là một

hoặc nhiều tờn biến đơn (trừ biến kiểu boolen) Trong trường hợp nhiều biến thỡ các tờn biến được viết cách nhau bởi dấu phẩy

* Sự khỏc nhau giữa lệnh Read và Readln

thủ tục Readln sau khi đọc xong giá trị nhọ̃p vào từ bàn phớm cho các biến thỡ đưa con trỏ màn hỡnh xuống đầu dũng tiếp theo

Trang 9

HS: Trả lời và ghi bài

GV: Sau khi xử lí xong, kết quả tìm

được đang được lưu trữ trong bộ nhớ Để

thấy được kết quả trên ra màn hình ta sử

dụng thủ tục xuất dữ liệu

GV: Chương trình đưa dữ liệu ra dùng

để đưa các kết quả ra màn hình, in ra giấy

hoặc lưu trên đĩa

HS: Nghe giảng và ghi nhớ

GV: Trong ngôn ngữ Pascal, hãy cho

biết cấu trúc chung của thủ tục xuất dữ

liệu?

HS: Lắng nghe, đọc sách, trả lời

GV: Đưa ra, phân tích, giải thích cho

học sinh biết sự khác nhau giữa hai thủ

tục đưa dữ liệu ra màn hình Write và

Writeln

HS: Nghe giảng, ghi bài

GV: Trình bày và phân tích ví dụ

Minh họa trực quan trên máy để so

sánh sự khác nhau giữa 2 thủ tục write và

writeln

HS: Quan sát,nghe giảng và ghi bài

GV: Khi thực hiện lệnh trong ví dụ

Ví dụ: Nhập giá trị từ bàn phím cho các

biến a, b, c như sau:

Readln(a, b, c); {Nhập lần lượt ba giá trị vào từ bàn phím và lần lượt gián cho các biến a, b, c}

Read(n); {nhập 1 giá trị từ bàn phím và gián cho biến n}

Chú ý: Khi nhập giá trị cho nhiều biến,

những giá trị này phải được gõ cách nhau

ít nhất một dấu cách hoặc kí tự xuống dòng Phải chú ý đến kiểu dữ liệu của biến để nhập cho chính xác.

b) Đưa dữ liệu ra màn hình

Cấu trúc của thủ tục xuất dữ liệu ra màn hình trong Pascal:

Write(<Danh sách kết quả ra>);

Hoặc

Writeln(<Danh sách kết quả ra >); Trong đó: Danh sách kết quả ra có thể

là tên biến đơn, biểu thức hoặc hằng, các biểu thức trong danh sách được ngăn cách bởi dấu phẩy

* Sự khác nhau giữa Write và Writeln

Với Write sau khi đưa các kết quả ra màn hình, con trỏ không chuyển xuống dòng tiếp theo Với thủ tục Writeln, sau khi đưa các kết quả ra màn hình, con trỏ chuyển xuống đầu dòng tiếp theo

Ví dụ: Nhập giá trị cho biến M từ bàn

phím, thường dùng cặp thủ tục:

Write(‘Hay nhap gia tri cho M: ’); Readln(M);

Trang 10

trờn, màn hỡnh xuất hiện thụng báo

Hay nhap gia tri cho M: _ con trỏ sẽ ở

vị trớ tiếp theo trờn dũng, chờ gừ giá trị

cho M nhọ̃p từ bàn phớm

GV: Để chương trỡnh được sử dung

một cách tiện lợi, khi nhọ̃p giá trị từ bàn

phớm cho biến, ta nờn cú thờm xõu kớ tự

nhắc nhở việc nhọ̃p giá trị cho biến nào,

kiểu dữ liệu gỡ

GV: Trong thủ tục write hoặc writeln,

sau mỗi kết quả ra cũn cú dạng quy cách

nào?

HS: Trả lời

GV: Đưa ra vớ dụ trong SGK T 31 phõn

tớch ý nghĩa, cách sử dụng và cách hoạt

động của chương trỡnh trờn cho học sinh

hiểu

GV: Nờu, giải thớch và phõn tớch chỳ ý

cho học sinh hiểu về thủ tục nhọ̃p và đưa

dữ liệu ra màn hỡnh cho học sinh hiểu và

thực hiện được tốt hơn

HS: Quan sát, nghe giảng, ghi bài

Gv: Lấy thờm vớ dụ trong SGK cho

học sinh hiểu về cách đưa ra cú quy cách

HS: Quan sát, nghe giảng, ghi bài

Vớ dụ: SGK T31

Chỳ ý:

- Các thủ tục Readln và Writeln cú thể khụng cú tham số

- Thủ tục Writeln; khụng cú tham số cú tác dụng đưa con trỏ xuống dũng tiếp theo; Thủ tục Readln; khụng cú tham số

cú tác dụng đưa kết quả ra màn hỡnh

- Trong thủ tục write hoặc writeln, sau mỗi kết quả ra cũn cú quy cách ra:

- Đối với kết quả thực:

:<độ rộng>:<số chữ số thập phõn>

- Đối với kết quả khác:

:<độ rộng>

Trong đú: Độ rộng và số chữ số thọ̃p phõn là các hằng nguyờn dương

Vớ dụ : x:=12.87; writeln(x:5:1);

Trờn màn hỡnh: _12.9

Hoạt động 2 : Tỡm hiểu giao diện màn hỡnh soạn thảo, cỏch thực hiện và hiệu chỉnh chương trỡnh.

Mục tiờu : Hs biết các thành phần trờn giao diện màn hỡnh soạn thảo PM Turbo

Pascal, biết thực hiện và hiệu chỉnh chương trỡnh đơn giản

Hoạt động của giỏo viờn và học

GV: Để thực hiện chương trỡnh được

viết bằng ngụn ngữ lọ̃p trỡnh Pascal, ta

dựng phần mềm Turbo Pascal (hay Free

Pascal) để soạn thảo, sử dụng chương

trỡnh dịch để dịch chương trỡnh đú sang

2 Soạn thảo, dịch, thực hiện và hiệu chỉnh chương trỡnh

 Để sử dụng Turbo Pascal (TP), trờn máy tớnh phải cú các tệp:

Ngày đăng: 21/10/2020, 21:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w