Triển Khai Mạng VoIP - VDC Viettel
Trang 11
Trang 4V T N 2 B i n h D u o n g P S T N
V u n g T a u P S T N
1 E 1( 1 5 i n / 1 5 o u t )
2 E 1
7 E 1( 4 i n / 3 o u t )
V D C 3
1 E 1
Trang 5 Thị phần của Clarent: 31%, Cisco 40%
Hiện tại các nhà cung cấp dịch vụ tại Việt
Nam đang sử dụng các thiết bị của các hãng này, ngoài ra còn có thêm Lucent Technology
Chúng ta lựa chọn giải pháp mạng của hai
hãng này để nghiên cứu
Trang 6Clarent Gateway
Clarent Gatekeeper
H323 Terminal
Clarent CommandCenter
H323 Gateway
Database
Trang 7Clarent Gateway
✦ Mang đầy đủ các tính năng của Gateway H323
✦ Gateway có chức năng trao đổi các thông tin về tính cước với hệ thống CommandCenter
✦ Hỗ trợ chức năng IVR (Interactive Voice Response), cung cấp các dịch vụ Calling Card, Prepaid
Trang 8 Sử dụng Clarent Gatekeeper cho phép tích hợp các sản phẩm VoIP (GW, EP) của các hãng khác vào mạng VoIP của Clarent
Nó cung cấp các chức năng điều khiển và báo hiệu
cuộc gọi cho các điểm cuối, đồng thời giao tiếp với hệ thống CommanCenter cho phép quản lí tập trung
Gatekeeper cũng có khả năng thu thập các thông tin phục vụ cho việc tính cước – CDR (call detail records)
Trang 9Clarent
CommandCenter
Lµ phÇn tö trung t©m cña m¹ng, cã chøc n¨ng qu¶n lÝ tËp trung tÊt c¶ c¸c phÇn tö trong m¹ng
Trang 10 Chức năng chính của ClarentConnect là phần tử kết nối giữa các mạng VoIP của các nhà cung cấp khác nhau
Thông qua ClarentConnect, các nhà cung cấp dịch
vụ có thể bắt tay với nhau, vì thế phạm vi sử dụng dịch vụ sẽ được mở rộng
Cung cấp khả năng định tuyến cuộc gọi giữa mạng của các nhà cung cấp một cách tối ưu nhất
Trang 11CÊu h×nh m¹ng VoIP cña Cisco
Trang 12Cisco Gateway
Các gateway của Cisco thường được tích hợp luôn chức năng của bộ định tuyến
Hoạt động tuân theo khuyến nghị H323
Gateway của Cisco cũng tích hợp hệ thống IVR cho phép cung cấp các dịch vụ như
CallingCard, Prepaid
Trao đổi với RAS server về các thông tin tính
Trang 14KÕt nèi gi÷a c¸c nhµ cung cÊp
C¸c nhµ cung cÊp sö dông c¸c lo¹i thiÕt bÞ kh¸c nhau
ViÖc b¾t tay gi÷a c¸c nhµ cung cÊp
Trang 15Hai nhà cung cấp cùng sử dụng giải pháp của Clarent
Bắt tay trực tiếp với nhau:
Các nhà cung cấp kết nối với nhau qua ClarentConnect
Nó cung cấp các tuỳ chọn cho phép hai bên thoả thuận với
nhau về phương pháp định tuyến cũng như tính cước
Trang 16Một nhà cung cấp có nhiệm vụ clearing house:
Tất cả các đối tác đều kết nối với nhà cung cấp này thông qua ClarentConnect
Nhà cung cấp này là cầu nối chung cho tất cả các nhà cung cấp khác
Hai nhà cung cấp cùng sử dụng giải pháp của Clarent
Trang 17KÕt nèi gi÷a hai nhµ cung cÊp sö dông Cisco vµ Clarent
Trang 18giái pháp Cisco và Clarent
Hai nhà cung cấp sử dụng hai Gateway để kết nối mạng với nhau
Các gateway này được đấu trực tiếp với nhau qua giao diện SCN (T1,E1 )
Tất cả các cuộc gọi ra ngoài sẽ được định tuyến đến
Gateway này
Việc tính cước do hai bên tự thoả thuận với nhau
Trang 19Gi¶i ph¸p kÕt nèi sö dông OSP
server
Trang 20 Giao thức sử dụng cho mạng WAN
Các yêu cầu về chất lượng dịch vụ hiện tại
Phân tích thiết bị
Trang 21 Cấu trúc mạng:
Băng thông dự trữ và khả năng phục hồi của mạng
ảnh hưởng của cấu trúc mạng đến chất lượng và sự vận hành thoại IP
Khả năng mở rộng của mạng khi lưu lượng gia tăng
Trang 22 Giao thức mạng WAN
Phần thông tin điều khiển (header) của giao thức mạng
Khả năng truyền thông đa điểm
Các thông số kênh thuê riêng
Các yêu cầu về chất lượng dịch vụ hiện tại
Các cơ chế cung cấp chất lượng dịch vụ đang áp dụng
Các yêu cầu của ứng dụng: khả năng hoạt động, băng thông
liệu
Trang 23 Phân tích các thông số thiết bị
Loại thiết bị WAN
Phiên bản phần mềm ứng dụng
Số lượng thiết bị được triển khai
Các module cần thiết và không cần thiết
Cấu hình cụ thể cho các loại hình dịch vụ
Thu thập thông tin từ cơ sở đánh giá mạng
Thu thập số liệu từ cơ sở đánh giá
Đánh giá hoạt động của mạng tại các trạng thái khác nhau
Đánh giá cơ sở hạ tầng mạng số liệu
Trang 26liÖu
VÞ trÝ m¸y chñ vµ c¸c thiÕt bÞ cung cÊp dÞch vô
M¸y chñ dÞch vô t¹i Hµ Néi
DNS Server toµn quèc 1
DNS Server Hµ Néi 1
Firewall Server Hµ Néi 1
RADIUS Server Hµ Néi 1
Mail Server Hµ Néi 1
Trang 27Đánh giá cơ sở hạ tầng mạng thoại
Mục đích:
• Xác định các yêu cầu đặt ra đối với thoại IP
• Lựa chọn mô hình triển khai thích hợp cho thoại IP
Trang 28 Cấu trúc mạng thoại
Hình trạng mạng:
Kết nối điểm-điểm: Dạng sao, cây, lưới
Kết nối quảng bá: Dạng vòng, dạng bus, không dây
Trang 29 Số lượng cuộc gọi và các loại dịch vụ
Trang 30thoại IP
✦ Các bước tiến hành:
✦ Lựa chọn mô hình triển khai dịch vụ thoại IP
✦ Thu thập các thông tin về mạng WAN
✦ Xác định yêu cầu băng thông thoại
✦ Phân tích các yêu cầu cần nâng cấp và thực hiện
nâng cấp chuyển đổi
Trang 32 Th«ng tin vÒ cÊu h×nh m¹ng WAN
C¸c th«ng tin vÒ thiÕt bÞ
t¹i
Trang 34Xác định băng thông thoại
Các vấn đề cần quan tâm khi xác định băng thông thoại:
Số lượng cuộc gọi được phép diễn ra đồng thời
Tốc độ lấy mẫu
Chuẩn nén được sử dụng
Công nghệ nén header
Công nghệ triệt khoảng lặng
Trang 35 Phân tích các yêu cầu nâng cấp
thoại IP?
Nếu mạng hiện tại đủ khả năng để cung cấp dịch vụ VoIP
gây ra trễ bién đổi ?
Phân tích các yêu cầu cần nâng cấp
Trang 36 Lựa chọn VoIP Gateway
Hỗ trợ giao thức VoIP: H323 và các chuẩn liên quan
Cung cấp chất lượng dịch vụ đảm bảo
Hỗ trợ giao tiếp với hệ thống tổng đài hiện tại (R2/SS7/ISDN)
Đáp ứng số cuộc gọi đồng thời dự kiến có thể xảy ra
Có thể giao tiếp với các Gateway của hãng sản xuất khác
Hỗ trợ khả năng ghi và tính cước dịch vụ
Tuỳ theo nhu cầu xác định loại Gateway phù hợp
Phân tích các yêu cầu cần nâng cấp
Trang 37Phân tích các yêu cầu cần nâng cấp
Lựa chọn loại Gatekeeper
Tuỳ theo nhu cầu xác định Gatekeeper phù hợp
Trang 38Lo¹i Gateway Giao diÖn PSTN Sè kªnh tho¹i tèi
®a
Multitech
✦ GW cho cho tæ chøc vµ doanh nghiÖp nhá
Chän Gateway
Trang 39✦ GW cho nhµ cung cÊp dÞch vô, ®êng
truyÒn vµ bu ®iÖn tØnh
Chän Gateway
Trang 40Lo¹i Gateway Giao diÖn
Trang 41Cisco Gatekeeper 3640 Cisco
Lucent Multivoice
Clarent Gatekeeper v1.1 Clarent
Chän Gatekeeper
Trang 42 Các thông số hiệu suất sử dụng
Tỷ lệ chiếm dụng dưới mức băng thông yêu cầu
Hiệu suất sử dụng tài nguyên trung bình, giờ cao điểm
Các thông số khung
Tỷ lệ khung quá lớn, quá nhỏ, không chia hết cho 8
Tỷ lệ khung gửi đa điểm, quảng bá
Các thông số bit
Tỷ lệ bit lỗi
mạng
Trang 43 Kh¶ n¨ng kÕt nèi víi m¹ng tho¹i PSTN
Kh¶ n¨ng kÕt nèi víi c¸c phÇn tö trªn m¹ng VoIP
Kh¶ n¨ng thiÕt lËp cuéc gäi
vô
Trang 44 §é trung thùc
§é trÔ
TrÔ t¹i thiÕt bÞ liªn kÕt m¹ng