1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

thi hien tai hoan thanh voi for va since

2 2,5K 66
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thì hiện tại hoàn thành với Since và For
Chuyên ngành English
Thể loại Lecture notes
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thì hiện tại hoàn thành với Since và For.a.Công thức Has/have +PII b.Cách chia + IWe,you,they Have worked for three years.. He she,it has worked for three years.. -IWe,you,they have not

Trang 1

Thì hiện tại hoàn thành với Since và For.

a.Công thức

Has/have +PII

b.Cách chia

(+) I(We,you,they )Have worked for three years

He (she,it) has worked for three years

(-)I(We,you,they )have not worked for three years

He (she,it) has not worked for three years

Note :have not=haven’t

Has not= hasn’t

(?) Have I(We,you,they ) worked for three years.?

Has he (she,it) worked for three years?

Cách dùng:Thì hiện tại hoàn thành diễn tả mọt hành động bắt đầu trong quá khứ ,còn tiếp tục đến hiện tại và chua hoàn thành ở hiện tại Thì này thờng dễ

đợc nhận thấy qua cách dùng của các trạng từ chỉ thời gian “for” và ‘since” Eg:They have learned English for 3 years (Họ học tiếng anh đợc ba năm rồi(

bây giờ vẫn học)

He has lived here since 2003 (anh ấy sống ở đây từ năm 2003 (bây giờ vẫn

sống)

-Thì hiện tại hoàn thành đợc dùng để diễn tả một hành độngvừa mới xảy

ra Trong trờng hợp này thờng có chữ “just” đặt giữa “Have” và PII Eg: I have just come (Tôi vừa mới đến)

Present perfect with “ for & since”

o For + ( a period of time )

For 10 years For 23 seconds

o Since + ( a point of time )

Since Monday Since 1989

I have studied English for 10 years

She has not seen Lan since 1989

II.Exercises

VI.Cho d ng ỳng c a ạng đỳng của động từ trong ngoặc: đỳng của động từ trong ngoặc: ủa động từ trong ngoặc: đỳng của động từ trong ngoặc:ộng từ trong ngoặc: ng t trong ngo c: ừ trong ngoặc: ặc:

1 Would you like (listen) to some music?

2 Yesterday, Ba ( go) to Danang by car

3 Nam enjoys ( play) soccer after school

4 Lan asked me (go) to the supermarket

5 Mai is (buy) a new bicycle next week

6 I think you should (do) the morning exercise

7 They used (go) to work by train

8 Don’t let children (play) alone

9 You ought to (do) the homework yourself

10.My father stopped (smoke)

11.Mai has enough money (buy) a new bicycle

12.Hoa often (do) the homework after school

13.Look! A baby (cross) the road

14.I need (buy) some notebook

Trang 2

15.My teacher said I should (spend) more time on my English

16.Mr Hung told me (tell) him the truth

17.Nga likes ( play) badminton

18.They asked their children ( stay) at home

19.Nam must (do) the homework himself

20.My mother ( buy) a house last week

21.I’d like (buy) some eggs

1 Jack (be) unemployed since April

2 My sister (study) languages at university for two years

3 How long (you / know) Tom?

4 Where (you / be)? I (be) to the dentist

5 (you / ever / see) a fire?

6 I (not / finish) my letter yet

7 Daniel Steel is a famous novelist She (write) a lot of novels

8 Here are your shoes, I (just / clean) them

9 His hair is very short He (have) a haircut

10.Mary (not / drink) any coffee sofar today

Ngày đăng: 22/10/2013, 15:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w