Bài giảng Chương 7 - Bộ nhớ ngoài trình bày những cột mốc trong tiến trình phát triển ổ đĩa cứng; tổ chức và định dạng dữ liệu; đĩa từ; tổ chức dữ liệu trên đĩa; các đặc trưng chính; sự di chuyển của đầu đọc...
Trang 1CHƯƠNG 7: BỘ NHỚ NGOÀI
50 năm tr50 năm trướước đây, ngày 13/9/1956, chi c c ng c đây, ngày 13/9/1956, chi c c ng ếế ổổ ứứRAMAC (1956) – Chi c c ng máy tính đ u tiên trên ế ổ ứ ầ
RAMAC (1956) – Chi c c ng máy tính đ u tiên trên ế ổ ứ ầ
th gi i đã ra đ i, v i c u t o làm t 50 l p đĩa có ế ớ ờ ớ ấ ạ ừ ớ
th gi i đã ra đ i, v i c u t o làm t 50 l p đĩa có ế ớ ờ ớ ấ ạ ừ ớ
đường kính t i 0,6m, n ng t i 1 t n và ch ch a ớ ặ ớ ấ ỉ ứ
đường kính t i 0,6m, n ng t i 1 t n và ch ch a ớ ặ ớ ấ ỉ ứ
được 5MB d li u. ữ ệ
được 5MB d li u. ữ ệ
S n ph m RAMAC tích h p có chi u r ng g p đôi 2 S n ph m RAMAC tích h p có chi u r ng g p đôi 2 ảả ẩẩ ợợ ềề ộộ ấấchi c t l nh, nh ng l i không cao b ng và n ng 1 t n. ế ủ ạ ư ạ ằ ặ ấ
chi c t l nh, nh ng l i không cao b ng và n ng 1 t n. ế ủ ạ ư ạ ằ ặ ấRAMAC có t ng c ng 50 l p đĩa có đổ ộ ớ ường kính kho ng ả
RAMAC có t ng c ng 50 l p đĩa có đổ ộ ớ ường kính kho ng ả0,6m v i t c đ quay trung bình đ t 1.200 /phút, nh ng ớ ố ộ ạ ư
0,6m v i t c đ quay trung bình đ t 1.200 /phút, nh ng ớ ố ộ ạ ưdung lượng l u tr ch có đúng 5MB, đ đ l u m t bài ư ữ ỉ ủ ể ư ộ
dung lượng l u tr ch có đúng 5MB, đ đ l u m t bài ư ữ ỉ ủ ể ư ộhát có đ dài 5 phút độ ược mã hoá chu n MP3 128bit. ẩ
hát có đ dài 5 phút độ ược mã hoá chu n MP3 128bit. ẩ
IBM ch cho xu t xIBM ch cho xu t xỉỉ ấ ưởấ ưởng đúng 12 chi c đĩa RAMAC. ng đúng 12 chi c đĩa RAMAC. ế ổế ổ
Trang 2 Ngày nay, chúng ta có nh ng chi c đĩa c ng v i r t Ngày nay, chúng ta có nh ng chi c đĩa c ng v i r t ữữ ế ổế ổ ứứ ớ ấớ ấnhi u kích c và đ c tính khác nhau. T chi c đĩa ề ỡ ặ ừ ế ổ
nhi u kích c và đ c tính khác nhau. T chi c đĩa ề ỡ ặ ừ ế ổ
c ng nh nh t th gi i c a Toshiba v i kích thứ ỏ ấ ế ớ ủ ớ ước
c ng nh nh t th gi i c a Toshiba v i kích thứ ỏ ấ ế ớ ủ ớ ước kho ng 2cm và dung lả ượng l u tr 2GB và 4GB cho đ n ư ữ ế
kho ng 2cm và dung lả ượng l u tr 2GB và 4GB cho đ n ư ữ ế
nh ng chi c đĩa c ng dung lữ ế ổ ứ ượng kh ng l 750GB. ổ ồ
nh ng chi c đĩa c ng dung lữ ế ổ ứ ượng kh ng l 750GB. ổ ồCác nhà s n xu t đã tung ra th trả ấ ị ường hàng lo t s n ạ ả
Các nhà s n xu t đã tung ra th trả ấ ị ường hàng lo t s n ạ ả
ph m đĩa c ng dành riêng cho máy ch , máy tính đ ẩ ổ ứ ủ ể
ph m đĩa c ng dành riêng cho máy ch , máy tính đ ẩ ổ ứ ủ ểbàn, máy tính xách tay, máy ghi video, thi t b nghe ế ị
bàn, máy tính xách tay, máy ghi video, thi t b nghe ế ị
nh c s … B n có th tìm th y đĩa c ng b t k đâu, ạ ố ạ ể ấ ổ ứ ở ấ ỳ
nh c s … B n có th tìm th y đĩa c ng b t k đâu, ạ ố ạ ể ấ ổ ứ ở ấ ỳtrong m t chi c ô tô, máy bay hay trong các ng d ng ộ ế ứ ụ
trong m t chi c ô tô, máy bay hay trong các ng d ng ộ ế ứ ụquân s Bên c nh đó, giá thành c a đĩa c ng cũng ư ạ ủ ổ ứ
quân s Bên c nh đó, giá thành c a đĩa c ng cũng ư ạ ủ ổ ứ
đã gi m đí m t cách đáng k N u chi c dung lả ộ ể ế ế ượng l u ư
đã gi m đí m t cách đáng k N u chi c dung lả ộ ể ế ế ượng l u ư
tr trong ữ ổ c ng RAMAC c a IBM có giá ứ ủ
tr trong ữ ổ c ng RAMAC c a IBM có giá ứ ủ
Trang 3Nh ng c t ữ ộ m c trong ti n trình phát tri n đĩa c ngố ế ể ổ ứ
1956 Ổ ứ c ng IBM RAMAC 350 v i 50 l p đĩa có đ ớ ớ ườ ng kính 24inch
1962 IBM s n xu t thành công h th ng l u tr k t h p 6 đĩa c ng 14inch, ả ấ ệ ố ư ữ ế ợ ổ ứ
m i có dung l ỗ ổ ượ ng l u tr 2MB ư ữ
1979 IBM s n xu t thành công đĩa c ng 8inch ả ấ ổ ứ
1980 Ổ đĩa c ng 5.25inch Winchester l n đ u tiên ra m t. Thi t k c a lo i ứ ầ ầ ắ ế ế ủ ạ ổ
đĩa này đóng m t vai trò quan tr ng trong s phát tri n c a th tr ộ ọ ự ể ủ ị ườ ng PC.
1983 Rodine ra m t đĩa c ng 10MB 3.25inch. Kích th c đĩa này hi n v n ắ ổ ứ ướ ổ ệ ẫ
là kích th ướ c chu n c a đĩa c ng hi n nay ẩ ủ ổ ứ ệ
1988 PrairieTek ra m t đĩa c ng 2.5inch 20MB. Kích th c c a đĩa này ắ ổ ứ ướ ủ ổ
hi n là kích th ệ ướ c chu n đĩa c ng dành cho laptop hi n nay ẩ ổ ứ ệ
1991 Integrated Peripherals ra m t đĩa 1.8inch. Lo i đĩa này ch th c s ắ ổ ạ ổ ỉ ự ự
đ ượ c bi t đ n khi Apple tung ra chi c iPod đ u tiên kho ng 10 năm tr ế ế ế ầ ả ướ c đây.
1992 HewlettPackard ra m t đĩa c ng 1.3inch ắ ổ ứ
1999 IBM ra m t đĩa c ng "tí hon" 1inch 340MB. Dung l ng lo i này ắ ổ ứ ượ ạ ổ
hi n đã lên t i 8GB ệ ớ
2004 Toshiba thu nh kích th c đĩa c ng xu ng còn 0.85 inch. Đây đ c ỏ ướ ổ ứ ố ượ
Trang 4 Đĩa t là m t t m kim lo i/nh a hình tròn có b m t ph v t Đĩa t là m t t m kim lo i/nh a hình tròn có b m t ph v t ừ ừ ộ ấ ộ ấ ạ ạ ự ự ề ề ặ ặ ủ ậ ủ ậ
li u t tính. D li u đ ệ ừ ữ ệ ượ c ghi lên/đ c ra t đĩa thông qua m t ọ ừ ộ
li u t tính. D li u đ ệ ừ ữ ệ ượ c ghi lên/đ c ra t đĩa thông qua m t ọ ừ ộ
thi t b g i là đ u đ c. Trong khi có thao tác đ c/ghi, đ u đ c ế ị ọ ầ ọ ọ ầ ọ
thi t b g i là đ u đ c. Trong khi có thao tác đ c/ghi, đ u đ c ế ị ọ ầ ọ ọ ầ ọ
đ ng yên và t m đĩa quay liên t c bên d ứ ấ ụ ướ i nó.
đ ng yên và t m đĩa quay liên t c bên d ứ ấ ụ ướ i nó.
C ch ghi d a trên t tr C ch ghi d a trên t tr ơ ơ ế ế ự ự ừ ườ ừ ườ ng sinh b i dòng đi n đi qua ng ng sinh b i dòng đi n đi qua ng ở ở ệ ệ ố ố
xo n. Các xung đ ng đ ắ ộ ượ c g i đ n đ u đ c, sau đó nh ng ử ế ầ ọ ữ
xo n. Các xung đ ng đ ắ ộ ượ c g i đ n đ u đ c, sau đó nh ng ử ế ầ ọ ữ
khuôn d ng t khác nhau ng v i các dòng đi n âm/d ạ ừ ứ ớ ệ ươ ng
khuôn d ng t khác nhau ng v i các dòng đi n âm/d ạ ừ ứ ớ ệ ươ ng
s đ ẽ ượ c ghi lên b m t đĩa bên d ề ặ ở ướ i.
s đ ẽ ượ c ghi lên b m t đĩa bên d ề ặ ở ướ i.
C ch đ c d a trên dòng đi n trong ng xo n v n đ C ch đ c d a trên dòng đi n trong ng xo n v n đ ơ ơ ế ọ ế ọ ự ự ệ ệ ố ố ắ ắ ố ố ượ ượ c c sinh b i s d ch chuy n t tr ở ự ị ể ừ ườ ng quanh nó. Khi b m t đĩa ề ặ
sinh b i s d ch chuy n t tr ở ự ị ể ừ ườ ng quanh nó. Khi b m t đĩa ề ặ
đi qua d ướ i đ u đ c, nó s sinh ra m t dòng đi n có cùng ầ ọ ẽ ộ ệ
đi qua d ướ i đ u đ c, nó s sinh ra m t dòng đi n có cùng ầ ọ ẽ ộ ệ
c c v i dòng đã đ ự ớ ượ c ghi tr ướ c đó.
c c v i dòng đã đ ự ớ ượ c ghi tr ướ c đó.
7.1 ĐĨA TỪ
Trang 6TỔ CHỨC VÀ ĐỊNH DẠNG DỮ LIỆU
Đ u đ c là m t thi t b t Đ u đ c là m t thi t b t ầ ầ ọ ọ ộ ộ ế ế ị ươ ị ươ ng đ i nh có kh năng đ c/ghi ng đ i nh có kh năng đ c/ghi ố ố ỏ ỏ ả ả ọ ọ
t /lên m t ph n c a t m đĩa quay bên d ừ ộ ầ ủ ấ ướ i. Đi u này d n ề ẫ
t /lên m t ph n c a t m đĩa quay bên d ừ ộ ầ ủ ấ ướ i. Đi u này d n ề ẫ
đ n vi c t ch c d li u trên đĩa theo d ng m t t p h p các ế ệ ổ ứ ữ ệ ạ ộ ậ ợ
đ n vi c t ch c d li u trên đĩa theo d ng m t t p h p các ế ệ ổ ứ ữ ệ ạ ộ ậ ợ
vòng tròn đ ng tâm g i là các ồ ọ
vòng tròn đ ng tâm g i là các ồ ọ track (rãnh). M i track có cùng (rãnh). M i track có cùng ỗ ỗ
đ r ng nh đ u đ c ộ ộ ư ầ ọ
đ r ng nh đ u đ c ộ ộ ư ầ ọ
Các rãnh k nhau đ Các rãnh k nhau đ ề ề ượ ượ c phân bi t b ng các c phân bi t b ng các ệ ệ ằ ằ gap (kho ng (kho ng ả ả
tr ng), nh đó ngăn ch n m c t i thi u các sai sót do s ố ờ ặ ở ứ ố ể ự
tr ng), nh đó ngăn ch n m c t i thi u các sai sót do s ố ờ ặ ở ứ ố ể ự
canh biên không chính xác c a đ u đ c ho c nhi u c a các ủ ầ ọ ặ ễ ủ
canh biên không chính xác c a đ u đ c ho c nhi u c a các ủ ầ ọ ặ ễ ủ
tr ườ ng đi n t Đ đ n gi n hóa v m t đi n t , m i track có ệ ừ ể ơ ả ề ặ ệ ử ỗ
tr ườ ng đi n t Đ đ n gi n hóa v m t đi n t , m i track có ệ ừ ể ơ ả ề ặ ệ ử ỗ
s bit thông tin b ng nhau. Do đó d trù m t tính theo s bit ố ằ ộ ậ ố
s bit thông tin b ng nhau. Do đó d trù m t tính theo s bit ố ằ ộ ậ ố
trên m i inch tuy n tính s tăng lên khi chúng ta đi t track xa ỗ ế ẽ ừ
trên m i inch tuy n tính s tăng lên khi chúng ta đi t track xa ỗ ế ẽ ừ
Trang 7Tổ chức dữ liệu trên đĩa
Trang 9 Nh đã đ c p đ n trong các ch Nh đã đ c p đ n trong các ch ư ư ề ậ ề ậ ế ế ươ ươ ng tr ng tr ướ ướ c, d li u c, d li u ữ ệ ữ ệ
đ ượ c chuy n đ n và đi kh i đĩa theo t ng kh i m t. ể ế ỏ ừ ố ộ
đ ượ c chuy n đ n và đi kh i đĩa theo t ng kh i m t. ể ế ỏ ừ ố ộ Thông th ườ ng kích th ướ c c a m t kh i d li u nh ủ ộ ố ữ ệ ỏ
Thông th ườ ng kích th ướ c c a m t kh i d li u nh ủ ộ ố ữ ệ ỏ
h n dung l ơ ượ ng c a track. C th h n, d li u ủ ụ ể ơ ữ ệ
h n dung l ơ ượ ng c a track. C th h n, d li u ủ ụ ể ơ ữ ệ
đ ượ ư c l u trong các vùng có kích th ướ c kh i g i là ố ọ
đ ượ ư c l u trong các vùng có kích th ướ c kh i g i là ố ọ
sector (cung). Trên m i track th (cung). Trên m i track th ỗ ỗ ườ ườ ng có t 10 đ n ng có t 10 đ n ừ ừ ế ế
100 sector d li u và chúng có th có đ dài c ữ ệ ể ộ ố
100 sector d li u và chúng có th có đ dài c ữ ệ ể ộ ố
đ nh hay thay đ i. Đ tránh nh ng sai sót v đ ị ổ ể ữ ề ộ
đ nh hay thay đ i. Đ tránh nh ng sai sót v đ ị ổ ể ữ ề ộ chính xác có th x y ra trong h th ng, các sector ể ả ệ ố
chính xác có th x y ra trong h th ng, các sector ể ả ệ ố
li n nhau đ ề ượ c tách bi t b i các gap liên track (liên ệ ở
li n nhau đ ề ượ c tách bi t b i các gap liên track (liên ệ ở – b n ghi) ả
– b n ghi) ả
Trang 10 V i cách t ch c nh v y, đ xác đ nh t ng sector V i cách t ch c nh v y, đ xác đ nh t ng sector ớ ớ ổ ổ ứ ứ ư ậ ư ậ ể ể ị ị ừ ừ trong track, c n ph i có m t đi m b t đ u c a track ầ ả ộ ể ắ ầ ủ
trong track, c n ph i có m t đi m b t đ u c a track ầ ả ộ ể ắ ầ ủ cũng nh cách th c nh n bi t đi m b t đ u và k t ư ứ ậ ế ể ắ ầ ế
cũng nh cách th c nh n bi t đi m b t đ u và k t ư ứ ậ ế ể ắ ầ ế thúc c a m t sector. Các yêu c u này đ ủ ộ ầ ượ c qu n lý ả
thúc c a m t sector. Các yêu c u này đ ủ ộ ầ ượ c qu n lý ả thông qua d li u đi u khi n đã đ ữ ệ ề ể ượ c ghi lên đĩa.
thông qua d li u đi u khi n đã đ ữ ệ ề ể ượ c ghi lên đĩa.
Do v y đĩa s đ ậ ẽ ượ c đ nh d ng v i m t s d li u ị ạ ớ ộ ố ữ ệ
Do v y đĩa s đ ậ ẽ ượ c đ nh d ng v i m t s d li u ị ạ ớ ộ ố ữ ệ
ph đi kèm và ch đ ụ ỉ ượ c s d ng b i đĩa. Ng ử ụ ở ổ ườ i
ph đi kèm và ch đ ụ ỉ ượ c s d ng b i đĩa. Ng ử ụ ở ổ ườ i
s d ng không th truy c p đ n nh ng d li u này ử ụ ể ậ ế ữ ữ ệ
s d ng không th truy c p đ n nh ng d li u này ử ụ ể ậ ế ữ ữ ệ
Trang 11CÁC ĐẶC TRƯNG CHÍNH
Nh ng đ c tr ng chính c a đĩa bao g m: Nh ng đ c tr ng chính c a đĩa bao g m: ữ ữ ặ ặ ư ư ủ ủ ồ ồ
S di chuy n c a đ u đ c S di chuy n c a đ u đ c ự ự ể ể ủ ủ ầ ầ ọ ọ
Tính kh chuy n c a đĩa Tính kh chuy n c a đĩa ả ả ể ể ủ ủ
Các m t đĩa Các m t đĩa ặ ặ
Các t m đĩa Các t m đĩa ấ ấ
C ch làm vi c c a đ u đ c C ch làm vi c c a đ u đ c ơ ơ ế ế ệ ệ ủ ủ ầ ầ ọ ọ
Trang 12SỰ DI CHUYỂN CỦA ĐẦU ĐỌC
Đ u đ c có th đ Đ u đ c có th đ ầ ầ ọ ọ ể ể ượ ượ c gi c đ nh ho c di c gi c đ nh ho c di ữ ố ữ ố ị ị ặ ặ chuy n theo h ể ướ ng tâm đĩa. V i đ u đ c c ớ ầ ọ ố
chuy n theo h ể ướ ng tâm đĩa. V i đ u đ c c ớ ầ ọ ố
đ nh, có m t đ u đ c/ghi cho m i track. T t c ị ộ ầ ọ ỗ ấ ả
đ nh, có m t đ u đ c/ghi cho m i track. T t c ị ộ ầ ọ ỗ ấ ả
các đ u đ c đ ầ ọ ượ c g n lên m t tay đòn kéo dài ắ ộ
các đ u đ c đ ầ ọ ượ c g n lên m t tay đòn kéo dài ắ ộ
qua t t c các track trên đĩa. V i đ u đ c có th ấ ả ớ ầ ọ ể
qua t t c các track trên đĩa. V i đ u đ c có th ấ ả ớ ầ ọ ể
di chuy n, ch có m t đ u đ c/ghi duy nh t. ể ỉ ộ ầ ọ ấ Ở
di chuy n, ch có m t đ u đ c/ghi duy nh t. ể ỉ ộ ầ ọ ấ Ở
đây đ u đ c cũng đ ầ ọ ượ c g n lên m t tay đòn có ắ ộ
đây đ u đ c cũng đ ầ ọ ượ c g n lên m t tay đòn có ắ ộ
th kéo dài ho c thu ng n ng v i v trí c a ể ặ ắ ứ ớ ị ủ
th kéo dài ho c thu ng n ng v i v trí c a ể ặ ắ ứ ớ ị ủ
track c n truy c p trên đĩa. Hình 5.2 mô t các ầ ậ ả
track c n truy c p trên đĩa. Hình 5.2 mô t các ầ ậ ả
lo i đ u đ c c đ nh và không c đ nh ạ ầ ọ ố ị ố ị
lo i đ u đ c c đ nh và không c đ nh ạ ầ ọ ố ị ố ị
Trang 14đi n t c n thi t cho vi c nh p/xu t d li u nh phân. ệ ử ầ ế ệ ậ ấ ữ ệ ị
đi n t c n thi t cho vi c nh p/xu t d li u nh phân. ệ ử ầ ế ệ ậ ấ ữ ệ ịĐĩa không th tháo r i để ờ ược g n vĩnh vi n vào trong ắ ễ ổ
Đĩa không th tháo r i để ờ ược g n vĩnh vi n vào trong ắ ễ ổđĩa trong khi đĩa có th tháo r i có th l y ra và thay ổ ể ờ ể ấ
đĩa trong khi đĩa có th tháo r i có th l y ra và thay ổ ể ờ ể ấ
th b ng m t đĩa khác.ế ằ ộ ổ
th b ng m t đĩa khác.ế ằ ộ ổ
L i ích c a lo i đĩa có th tháo r i là kh năng cung c p L i ích c a lo i đĩa có th tháo r i là kh năng cung c p ợợ ủủ ạạ ểể ờờ ảả ấấ
m t lộ ượng d li u không có gi i h n trên m t h th ng ữ ệ ớ ạ ộ ệ ố
m t lộ ượng d li u không có gi i h n trên m t h th ng ữ ệ ớ ạ ộ ệ ố
gi i h n các đĩa. H n n a đĩa đó còn có th di chuy n ớ ạ ổ ơ ữ ể ể
gi i h n các đĩa. H n n a đĩa đó còn có th di chuy n ớ ạ ổ ơ ữ ể ể
t máy tính này sang máy tính khác.ừ
t máy tính này sang máy tính khác.ừ
Trang 15theo chi u th ng đ ng v i nhi u tay đòn đ ề ẳ ứ ớ ề ượ c
cung c p. Các t m đĩa nh th đ ấ ấ ư ế ượ c t ch c ổ ứ
cung c p. Các t m đĩa nh th đ ấ ấ ư ế ượ c t ch c ổ ứ
theo đ n v disk pack (gói đĩa) ơ ị
theo đ n v disk pack (gói đĩa) ơ ị
Trang 16Cơ chế làm việc của đầu đọc
C ch làm vi c c a đ u đ c trong thao tác đ c/ghi C ch làm vi c c a đ u đ c trong thao tác đ c/ghi ơ ơ ế ế ệ ệ ủ ủ ầ ầ ọ ọ ọ ọ cho phép phân lo i đĩa r t rõ ràng. Chúng ta có ba ạ ấ
cho phép phân lo i đĩa r t rõ ràng. Chúng ta có ba ạ ấ
C ch 2: C ch 2: ơ ơ ế ế cho phép ti p xúc v m t v t lý gi a cho phép ti p xúc v m t v t lý gi a ế ế ề ề ặ ặ ậ ậ ữ ữ
đ u đ c v i b m t đĩa ầ ọ ớ ề ặ
đ u đ c v i b m t đĩa ầ ọ ớ ề ặ
C ch 3: C ch 3: ơ ơ ế ế kho ng cách gi a đ u đ c v i b m t kho ng cách gi a đ u đ c v i b m t ả ả ữ ữ ầ ầ ọ ọ ớ ề ặ ớ ề ặ đĩa có th thay đ i trong quá trình đ c/ghi ể ổ ọ
đĩa có th thay đ i trong quá trình đ c/ghi ể ổ ọ
Trang 17 Đ hi u rõ c ch 3 nói trên, chúng ta c n tìm hi u v Đ hi u rõ c ch 3 nói trên, chúng ta c n tìm hi u v ể ểể ể ơơ ếế ầầ ểể ềề
m i quan h gi a đ trù m t d li u và kích thố ệ ữ ộ ậ ữ ệ ước c a ủ
m i quan h gi a đ trù m t d li u và kích thố ệ ữ ộ ậ ữ ệ ước c a ủ
kh i không khí tr ng gi a đ u đ c và b m t đĩa bên ố ố ữ ầ ọ ề ặ
kh i không khí tr ng gi a đ u đ c và b m t đĩa bên ố ố ữ ầ ọ ề ặ
càng ph i g n b m t đĩa h n đ ho t đ ng. Đ u đ c ả ở ầ ề ặ ơ ể ạ ộ ầ ọ
h p h n d n đ n b r ng track nh h n và do v y đ ẹ ơ ẫ ế ề ộ ỏ ơ ậ ộ
h p h n d n đ n b r ng track nh h n và do v y đ ẹ ơ ẫ ế ề ộ ỏ ơ ậ ộtrù m t d li u tăng lên r t nhi u. ậ ữ ệ ấ ề
trù m t d li u tăng lên r t nhi u. ậ ữ ệ ấ ề
Tuy nhiên, khi đ u đ c càng g n b m t đĩa, nguy c Tuy nhiên, khi đ u đ c càng g n b m t đĩa, nguy c ầầ ọọ ầầ ềề ặặ ơơpha t p và không chính xác v d li u càng l n. ạ ề ữ ệ ớ
pha t p và không chính xác v d li u càng l n. ạ ề ữ ệ ớ
Trang 18 Nh m đ y k thu t đĩa lên m t bNh m đ y k thu t đĩa lên m t bằằ ẩẩ ỹỹ ậậ ộộ ướước xa h n, ngc xa h n, ngơơ ườười ta i ta
đã ch t o ra đĩa Winchester. Các đ u đ c ế ạ ổ ầ ọ
đã ch t o ra đĩa Winchester. Các đ u đ c ế ạ ổ ầ ọWinchester được s d ng trong các đĩa g n nh ử ụ ổ ầ ư
Winchester được s d ng trong các đĩa g n nh ử ụ ổ ầ ưkhông có tác nhân t p ch t. Chúng đạ ấ ược thi t k đ ế ế ể
không có tác nhân t p ch t. Chúng đạ ấ ược thi t k đ ế ế ể
ho t đ ng g n h n v i b m t đĩa. Do đó cho phép làm ạ ộ ầ ơ ớ ề ặ
ho t đ ng g n h n v i b m t đĩa. Do đó cho phép làm ạ ộ ầ ơ ớ ề ặtăng đ trù m t c a d li u trên đĩa.ộ ậ ủ ữ ệ
tăng đ trù m t c a d li u trên đĩa.ộ ậ ủ ữ ệ
Đ u đ c có d ng m t lá khí đ ng h c n m trên b m t Đ u đ c có d ng m t lá khí đ ng h c n m trên b m t ầầ ọọ ạạ ộộ ộộ ọọ ằằ ềề ặặđĩa khi đĩa không chuy n đ ng. Áp su t không khí sinh ể ộ ấ
đĩa khi đĩa không chuy n đ ng. Áp su t không khí sinh ể ộ ấ
b i đĩa xoay tròn đ làm cho lá rút lên kh i b m t đĩa. ở ủ ỏ ề ặ
b i đĩa xoay tròn đ làm cho lá rút lên kh i b m t đĩa. ở ủ ỏ ề ặ
Ph n h th ng không ti p xúc v i đĩa có th đầ ệ ố ế ớ ể ược ch ế
Ph n h th ng không ti p xúc v i đĩa có th đầ ệ ố ế ớ ể ược ch ế