1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng Chương 7 - Bộ nhớ ngoài

32 47 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 921,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Chương 7 - Bộ nhớ ngoài trình bày những cột mốc trong tiến trình phát triển ổ đĩa cứng; tổ chức và định dạng dữ liệu; đĩa từ; tổ chức dữ liệu trên đĩa; các đặc trưng chính; sự di chuyển của đầu đọc...

Trang 1

CHƯƠNG 7: BỘ NHỚ NGOÀI

 50  năm  tr50  năm  trướước  đây,  ngày  13/9/1956,  chi c    c ng c  đây,  ngày  13/9/1956,  chi c    c ng ếế ổổ ứứRAMAC  (1956)  –  Chi c    c ng  máy  tính  đ u  tiên  trên ế ổ ứ ầ

RAMAC  (1956)  –  Chi c    c ng  máy  tính  đ u  tiên  trên ế ổ ứ ầ

th   gi i  đã  ra  đ i,  v i  c u  t o  làm  t   50  l p  đĩa  có ế ớ ờ ớ ấ ạ ừ ớ

th   gi i  đã  ra  đ i,  v i  c u  t o  làm  t   50  l p  đĩa  có ế ớ ờ ớ ấ ạ ừ ớ

đường  kính  t i   0,6m,  n ng  t i  1  t n  và  ch   ch a ớ ặ ớ ấ ỉ ứ

đường  kính  t i   0,6m,  n ng  t i  1  t n  và  ch   ch a ớ ặ ớ ấ ỉ ứ

được  5MB d  li u. ữ ệ

được  5MB d  li u. ữ ệ

 S n  ph m  RAMAC  tích  h p  có  chi u  r ng  g p  đôi  2 S n  ph m  RAMAC  tích  h p  có  chi u  r ng  g p  đôi  2 ảả ẩẩ ợợ ềề ộộ ấấchi c t  l nh, nh ng l i không cao b ng và n ng 1 t n. ế ủ ạ ư ạ ằ ặ ấ

chi c t  l nh, nh ng l i không cao b ng và n ng 1 t n. ế ủ ạ ư ạ ằ ặ ấRAMAC có t ng c ng 50 l p đĩa có đổ ộ ớ ường kính kho ng ả

RAMAC có t ng c ng 50 l p đĩa có đổ ộ ớ ường kính kho ng ả0,6m v i t c đ  quay trung bình đ t 1.200 /phút, nh ng ớ ố ộ ạ ư

0,6m v i t c đ  quay trung bình đ t 1.200 /phút, nh ng ớ ố ộ ạ ưdung lượng l u tr  ch  có đúng 5MB, đ  đ  l u m t bài ư ữ ỉ ủ ể ư ộ

dung lượng l u tr  ch  có đúng 5MB, đ  đ  l u m t bài ư ữ ỉ ủ ể ư ộhát có đ  dài 5 phút độ ược mã hoá chu n MP3 128bit. ẩ

hát có đ  dài 5 phút độ ược mã hoá chu n MP3 128bit. ẩ

 IBM ch  cho xu t xIBM ch  cho xu t xỉỉ ấ ưởấ ưởng đúng 12 chi c   đĩa RAMAC. ng đúng 12 chi c   đĩa RAMAC. ế ổế ổ

Trang 2

 Ngày nay, chúng ta có nh ng chi c    đĩa c ng v i r t Ngày nay, chúng ta có nh ng chi c    đĩa c ng v i r t ữữ ế ổế ổ ứứ ớ ấớ ấnhi u  kích  c   và  đ c  tính  khác  nhau.  T   chi c    đĩa ề ỡ ặ ừ ế ổ

nhi u  kích  c   và  đ c  tính  khác  nhau.  T   chi c    đĩa ề ỡ ặ ừ ế ổ

c ng  nh   nh t  th   gi i  c a  Toshiba  v i  kích  thứ ỏ ấ ế ớ ủ ớ ước 

c ng  nh   nh t  th   gi i  c a  Toshiba  v i  kích  thứ ỏ ấ ế ớ ủ ớ ước kho ng 2cm và dung lả ượng l u tr  2GB và 4GB cho đ n ư ữ ế

kho ng 2cm và dung lả ượng l u tr  2GB và 4GB cho đ n ư ữ ế

nh ng  chi c    đĩa  c ng  dung  lữ ế ổ ứ ượng  kh ng  l   750GB. ổ ồ

nh ng  chi c    đĩa  c ng  dung  lữ ế ổ ứ ượng  kh ng  l   750GB. ổ ồCác  nhà  s n  xu t  đã  tung  ra  th   trả ấ ị ường  hàng  lo t  s n ạ ả

Các  nhà  s n  xu t  đã  tung  ra  th   trả ấ ị ường  hàng  lo t  s n ạ ả

ph m   đĩa c ng dành riêng cho máy ch , máy tính đ  ẩ ổ ứ ủ ể

ph m   đĩa c ng dành riêng cho máy ch , máy tính đ  ẩ ổ ứ ủ ểbàn,  máy  tính  xách  tay,  máy  ghi  video,  thi t  b   nghe ế ị

bàn,  máy  tính  xách  tay,  máy  ghi  video,  thi t  b   nghe ế ị

nh c s … B n có th  tìm th y   đĩa c ng   b t k  đâu, ạ ố ạ ể ấ ổ ứ ở ấ ỳ

nh c s … B n có th  tìm th y   đĩa c ng   b t k  đâu, ạ ố ạ ể ấ ổ ứ ở ấ ỳtrong m t chi c ô tô, máy bay hay trong các  ng d ng ộ ế ứ ụ

trong m t chi c ô tô, máy bay hay trong các  ng d ng ộ ế ứ ụquân s  Bên c nh đó, giá thành c a   đĩa c ng cũng ư ạ ủ ổ ứ

quân s  Bên c nh đó, giá thành c a   đĩa c ng cũng ư ạ ủ ổ ứ

đã gi m đí m t cách đáng k  N u chi c dung lả ộ ể ế ế ượng l u ư

đã gi m đí m t cách đáng k  N u chi c dung lả ộ ể ế ế ượng l u ư

tr   trong ữ ổ  c ng  RAMAC  c a  IBM  có  giá ứ ủ

tr   trong ữ ổ  c ng  RAMAC  c a  IBM  có  giá ứ ủ

Trang 3

Nh ng c t  ữ ộ m c trong ti n trình phát tri n   đĩa c ngố ế ể ổ ứ

1956 Ổ ứ  c ng IBM RAMAC 350 v i 50 l p đĩa có đ ớ ớ ườ ng kính 24­inch

1962 IBM s n xu t thành công h  th ng l u tr  k t h p 6   đĩa c ng 14­inch,  ả ấ ệ ố ư ữ ế ợ ổ ứ

m i   có dung l ỗ ổ ượ ng l u tr  2MB ư ữ

1979 IBM s n xu t thành công   đĩa c ng 8­inch ả ấ ổ ứ

1980 Ổ  đĩa c ng 5.25­inch Winchester l n đ u tiên ra m t. Thi t k  c a lo i    ứ ầ ầ ắ ế ế ủ ạ ổ

đĩa này đóng m t vai trò quan tr ng trong s  phát tri n c a th  tr ộ ọ ự ể ủ ị ườ ng PC.

1983 Rodine ra m t   đĩa c ng 10MB 3.25­inch. Kích th c   đĩa này hi n v n  ắ ổ ứ ướ ổ ệ ẫ

là kích th ướ c chu n c a   đĩa c ng hi n nay ẩ ủ ổ ứ ệ

1988 PrairieTek ra m t    đĩa c ng 2.5­inch 20MB. Kích th c c a   đĩa này  ắ ổ ứ ướ ủ ổ

hi n là kích th ệ ướ c chu n   đĩa c ng dành cho laptop hi n nay ẩ ổ ứ ệ

1991 Integrated  Peripherals ra m t    đĩa 1.8­inch. Lo i    đĩa này ch  th c s   ắ ổ ạ ổ ỉ ự ự

đ ượ c bi t đ n khi Apple tung ra chi c iPod đ u tiên kho ng 10 năm tr ế ế ế ầ ả ướ c  đây.

1992 Hewlett­Packard ra m t   đĩa c ng 1.3­inch ắ ổ ứ

1999 IBM ra m t    đĩa c ng "tí hon" 1­inch 340MB. Dung l ng lo i   này  ắ ổ ứ ượ ạ ổ

hi n đã lên t i 8GB ệ ớ

2004 Toshiba thu nh  kích th c   đĩa c ng xu ng còn 0.85 inch. Đây đ c  ỏ ướ ổ ứ ố ượ

Trang 4

 Đĩa t  là m t t m kim lo i/nh a hình tròn có b  m t ph  v t  Đĩa t  là m t t m kim lo i/nh a hình tròn có b  m t ph  v t  ừ ừ ộ ấ ộ ấ ạ ạ ự ự ề ề ặ ặ ủ ậ ủ ậ

li u t  tính. D  li u đ ệ ừ ữ ệ ượ c ghi lên/đ c ra t  đĩa thông qua m t  ọ ừ ộ

li u t  tính. D  li u đ ệ ừ ữ ệ ượ c ghi lên/đ c ra t  đĩa thông qua m t  ọ ừ ộ

thi t b  g i là đ u đ c. Trong khi có thao tác đ c/ghi, đ u đ c  ế ị ọ ầ ọ ọ ầ ọ

thi t b  g i là đ u đ c. Trong khi có thao tác đ c/ghi, đ u đ c  ế ị ọ ầ ọ ọ ầ ọ

đ ng yên và t m đĩa quay liên t c bên d ứ ấ ụ ướ i nó.

đ ng yên và t m đĩa quay liên t c bên d ứ ấ ụ ướ i nó.

 C  ch  ghi d a trên t  tr C  ch  ghi d a trên t  tr ơ ơ ế ế ự ự ừ ườ ừ ườ ng sinh b i dòng đi n đi qua  ng  ng sinh b i dòng đi n đi qua  ng  ở ở ệ ệ ố ố

xo n. Các xung đ ng đ ắ ộ ượ c g i đ n đ u đ c, sau đó nh ng  ử ế ầ ọ ữ

xo n. Các xung đ ng đ ắ ộ ượ c g i đ n đ u đ c, sau đó nh ng  ử ế ầ ọ ữ

khuôn d ng t  khác nhau  ng v i các dòng đi n âm/d ạ ừ ứ ớ ệ ươ ng 

khuôn d ng t  khác nhau  ng v i các dòng đi n âm/d ạ ừ ứ ớ ệ ươ ng 

s  đ ẽ ượ c ghi lên b  m t đĩa   bên d ề ặ ở ướ i.

s  đ ẽ ượ c ghi lên b  m t đĩa   bên d ề ặ ở ướ i.

 C   ch   đ c  d a  trên  dòng  đi n  trong  ng  xo n  v n  đ C   ch   đ c  d a  trên  dòng  đi n  trong  ng  xo n  v n  đ ơ ơ ế ọ ế ọ ự ự ệ ệ ố ố ắ ắ ố ố ượ ượ c  c  sinh b i s  d ch chuy n t  tr ở ự ị ể ừ ườ ng quanh nó. Khi b  m t đĩa  ề ặ

sinh b i s  d ch chuy n t  tr ở ự ị ể ừ ườ ng quanh nó. Khi b  m t đĩa  ề ặ

đi  qua  d ướ i  đ u  đ c,  nó  s   sinh  ra  m t  dòng  đi n  có  cùng  ầ ọ ẽ ộ ệ

đi  qua  d ướ i  đ u  đ c,  nó  s   sinh  ra  m t  dòng  đi n  có  cùng  ầ ọ ẽ ộ ệ

c c v i dòng đã đ ự ớ ượ c ghi tr ướ c đó.

c c v i dòng đã đ ự ớ ượ c ghi tr ướ c đó.

7.1 ĐĨA TỪ

Trang 6

TỔ CHỨC VÀ ĐỊNH DẠNG DỮ LIỆU

 Đ u đ c là m t thi t b  t Đ u đ c là m t thi t b  t ầ ầ ọ ọ ộ ộ ế ế ị ươ ị ươ ng  đ i nh  có kh  năng đ c/ghi  ng  đ i nh  có kh  năng đ c/ghi  ố ố ỏ ỏ ả ả ọ ọ

t /lên  m t  ph n  c a  t m  đĩa  quay  bên  d ừ ộ ầ ủ ấ ướ i.  Đi u  này  d n  ề ẫ

t /lên  m t  ph n  c a  t m  đĩa  quay  bên  d ừ ộ ầ ủ ấ ướ i.  Đi u  này  d n  ề ẫ

đ n vi c t  ch c d  li u trên đĩa theo d ng m t t p h p các  ế ệ ổ ứ ữ ệ ạ ộ ậ ợ

đ n vi c t  ch c d  li u trên đĩa theo d ng m t t p h p các  ế ệ ổ ứ ữ ệ ạ ộ ậ ợ

vòng tròn đ ng tâm g i là các  ồ ọ

vòng tròn đ ng tâm g i là các  ồ ọ track (rãnh). M i track có cùng   (rãnh). M i track có cùng  ỗ ỗ

đ  r ng nh  đ u đ c ộ ộ ư ầ ọ

đ  r ng nh  đ u đ c ộ ộ ư ầ ọ

 Các  rãnh  k   nhau  đ Các  rãnh  k   nhau  đ ề ề ượ ượ c  phân  bi t  b ng  các  c  phân  bi t  b ng  các  ệ ệ ằ ằ gap (kho ng   (kho ng  ả ả

tr ng), nh  đó ngăn ch n   m c t i thi u các sai sót do s   ố ờ ặ ở ứ ố ể ự

tr ng), nh  đó ngăn ch n   m c t i thi u các sai sót do s   ố ờ ặ ở ứ ố ể ự

canh biên không chính xác c a đ u đ c ho c nhi u c a các  ủ ầ ọ ặ ễ ủ

canh biên không chính xác c a đ u đ c ho c nhi u c a các  ủ ầ ọ ặ ễ ủ

tr ườ ng đi n t  Đ  đ n gi n hóa v  m t đi n t , m i track có  ệ ừ ể ơ ả ề ặ ệ ử ỗ

tr ườ ng đi n t  Đ  đ n gi n hóa v  m t đi n t , m i track có  ệ ừ ể ơ ả ề ặ ệ ử ỗ

s  bit thông tin b ng nhau. Do đó d  trù m t tính theo s  bit  ố ằ ộ ậ ố

s  bit thông tin b ng nhau. Do đó d  trù m t tính theo s  bit  ố ằ ộ ậ ố

trên m i inch tuy n tính s  tăng lên khi chúng ta đi t  track xa  ỗ ế ẽ ừ

trên m i inch tuy n tính s  tăng lên khi chúng ta đi t  track xa  ỗ ế ẽ ừ

Trang 7

Tổ chức dữ liệu trên đĩa

Trang 9

 Nh  đã đ  c p đ n trong các ch Nh  đã đ  c p đ n trong các ch ư ư ề ậ ề ậ ế ế ươ ươ ng tr ng tr ướ ướ c, d  li u  c, d  li u  ữ ệ ữ ệ

đ ượ c chuy n đ n và đi kh i đĩa theo t ng kh i m t.  ể ế ỏ ừ ố ộ

đ ượ c chuy n đ n và đi kh i đĩa theo t ng kh i m t.  ể ế ỏ ừ ố ộ Thông th ườ ng kích th ướ c c a m t kh i d  li u nh   ủ ộ ố ữ ệ ỏ

Thông th ườ ng kích th ướ c c a m t kh i d  li u nh   ủ ộ ố ữ ệ ỏ

h n  dung  l ơ ượ ng  c a  track.  C   th   h n,  d   li u  ủ ụ ể ơ ữ ệ

h n  dung  l ơ ượ ng  c a  track.  C   th   h n,  d   li u  ủ ụ ể ơ ữ ệ

đ ượ ư c  l u  trong các vùng có kích  th ướ c kh i g i là  ố ọ

đ ượ ư c  l u  trong các vùng có kích  th ướ c kh i g i là  ố ọ

sector  (cung). Trên m i track th  (cung). Trên m i track th ỗ ỗ ườ ườ ng có t  10 đ n  ng có t  10 đ n  ừ ừ ế ế

100  sector  d   li u  và  chúng  có  th   có  đ   dài  c   ữ ệ ể ộ ố

100  sector  d   li u  và  chúng  có  th   có  đ   dài  c   ữ ệ ể ộ ố

đ nh  hay  thay  đ i.  Đ   tránh  nh ng  sai  sót  v   đ   ị ổ ể ữ ề ộ

đ nh  hay  thay  đ i.  Đ   tránh  nh ng  sai  sót  v   đ   ị ổ ể ữ ề ộ chính xác có th  x y ra trong h  th ng, các sector  ể ả ệ ố

chính xác có th  x y ra trong h  th ng, các sector  ể ả ệ ố

li n nhau đ ề ượ c tách bi t b i các gap liên track (liên  ệ ở

li n nhau đ ề ượ c tách bi t b i các gap liên track (liên  ệ ở – b n ghi) ả

– b n ghi) ả

Trang 10

 V i cách t  ch c nh  v y, đ  xác đ nh t ng sector  V i cách t  ch c nh  v y, đ  xác đ nh t ng sector  ớ ớ ổ ổ ứ ứ ư ậ ư ậ ể ể ị ị ừ ừ trong track, c n ph i có m t đi m b t đ u c a track  ầ ả ộ ể ắ ầ ủ

trong track, c n ph i có m t đi m b t đ u c a track  ầ ả ộ ể ắ ầ ủ cũng nh  cách th c nh n bi t đi m b t đ u và k t  ư ứ ậ ế ể ắ ầ ế

cũng nh  cách th c nh n bi t đi m b t đ u và k t  ư ứ ậ ế ể ắ ầ ế thúc c a m t sector. Các yêu c u này đ ủ ộ ầ ượ c qu n lý  ả

thúc c a m t sector. Các yêu c u này đ ủ ộ ầ ượ c qu n lý  ả thông  qua  d   li u  đi u  khi n  đã  đ ữ ệ ề ể ượ c  ghi  lên  đĩa. 

thông  qua  d   li u  đi u  khi n  đã  đ ữ ệ ề ể ượ c  ghi  lên  đĩa. 

Do v y  đĩa s  đ ậ ẽ ượ c đ nh d ng v i m t s  d  li u  ị ạ ớ ộ ố ữ ệ

Do v y  đĩa s  đ ậ ẽ ượ c đ nh d ng v i m t s  d  li u  ị ạ ớ ộ ố ữ ệ

ph  đi kèm và ch  đ ụ ỉ ượ c s  d ng b i    đĩa. Ng ử ụ ở ổ ườ i 

ph  đi kèm và ch  đ ụ ỉ ượ c s  d ng b i    đĩa. Ng ử ụ ở ổ ườ i 

s  d ng không th  truy c p đ n nh ng d  li u này ử ụ ể ậ ế ữ ữ ệ

s  d ng không th  truy c p đ n nh ng d  li u này ử ụ ể ậ ế ữ ữ ệ

Trang 11

CÁC ĐẶC TRƯNG CHÍNH

 Nh ng đ c tr ng chính c a đĩa bao g m: Nh ng đ c tr ng chính c a đĩa bao g m: ữ ữ ặ ặ ư ư ủ ủ ồ ồ

   S  di chuy n c a đ u đ c S  di chuy n c a đ u đ c ự ự ể ể ủ ủ ầ ầ ọ ọ

   Tính kh  chuy n c a đĩa Tính kh  chuy n c a đĩa ả ả ể ể ủ ủ

   Các m t đĩa Các m t đĩa ặ ặ

   Các t m đĩa Các t m đĩa ấ ấ

   C  ch  làm vi c c a đ u đ c C  ch  làm vi c c a đ u đ c ơ ơ ế ế ệ ệ ủ ủ ầ ầ ọ ọ

Trang 12

SỰ DI CHUYỂN CỦA ĐẦU ĐỌC

 Đ u  đ c  có  th   đ Đ u  đ c  có  th   đ ầ ầ ọ ọ ể ể ượ ượ c  gi   c   đ nh  ho c  di  c  gi   c   đ nh  ho c  di  ữ ố ữ ố ị ị ặ ặ chuy n  theo  h ể ướ ng  tâm  đĩa.  V i  đ u  đ c  c   ớ ầ ọ ố

chuy n  theo  h ể ướ ng  tâm  đĩa.  V i  đ u  đ c  c   ớ ầ ọ ố

đ nh, có m t đ u đ c/ghi cho m i track. T t c   ị ộ ầ ọ ỗ ấ ả

đ nh, có m t đ u đ c/ghi cho m i track. T t c   ị ộ ầ ọ ỗ ấ ả

các đ u đ c đ ầ ọ ượ c g n lên m t tay đòn kéo dài  ắ ộ

các đ u đ c đ ầ ọ ượ c g n lên m t tay đòn kéo dài  ắ ộ

qua t t c  các track trên đĩa. V i đ u đ c có th   ấ ả ớ ầ ọ ể

qua t t c  các track trên đĩa. V i đ u đ c có th   ấ ả ớ ầ ọ ể

di chuy n, ch  có m t đ u đ c/ghi duy nh t.    ể ỉ ộ ầ ọ ấ Ở

di chuy n, ch  có m t đ u đ c/ghi duy nh t.    ể ỉ ộ ầ ọ ấ Ở

đây đ u đ c cũng đ ầ ọ ượ c g n lên m t tay đòn có  ắ ộ

đây đ u đ c cũng đ ầ ọ ượ c g n lên m t tay đòn có  ắ ộ

th   kéo  dài  ho c  thu  ng n  ng  v i  v   trí  c a  ể ặ ắ ứ ớ ị ủ

th   kéo  dài  ho c  thu  ng n  ng  v i  v   trí  c a  ể ặ ắ ứ ớ ị ủ

track c n truy c p trên đĩa. Hình 5.2 mô t  các  ầ ậ ả

track c n truy c p trên đĩa. Hình 5.2 mô t  các  ầ ậ ả

lo i đ u đ c c  đ nh và không c  đ nh ạ ầ ọ ố ị ố ị

lo i đ u đ c c  đ nh và không c  đ nh ạ ầ ọ ố ị ố ị

Trang 14

đi n  t   c n  thi t  cho  vi c  nh p/xu t  d   li u  nh   phân. ệ ử ầ ế ệ ậ ấ ữ ệ ị

đi n  t   c n  thi t  cho  vi c  nh p/xu t  d   li u  nh   phân. ệ ử ầ ế ệ ậ ấ ữ ệ ịĐĩa không th  tháo r i để ờ ược g n vĩnh vi n vào trong   ắ ễ ổ

Đĩa không th  tháo r i để ờ ược g n vĩnh vi n vào trong   ắ ễ ổđĩa trong khi   đĩa có th  tháo r i có th  l y ra và thay ổ ể ờ ể ấ

đĩa trong khi   đĩa có th  tháo r i có th  l y ra và thay ổ ể ờ ể ấ

th  b ng m t   đĩa khác.ế ằ ộ ổ

th  b ng m t   đĩa khác.ế ằ ộ ổ  

 L i ích c a lo i đĩa có th  tháo r i là kh  năng cung c p L i ích c a lo i đĩa có th  tháo r i là kh  năng cung c p ợợ ủủ ạạ ểể ờờ ảả ấấ

m t lộ ượng d  li u không có gi i h n trên m t h  th ng ữ ệ ớ ạ ộ ệ ố

m t lộ ượng d  li u không có gi i h n trên m t h  th ng ữ ệ ớ ạ ộ ệ ố

gi i h n các   đĩa. H n n a đĩa đó còn có th  di chuy n ớ ạ ổ ơ ữ ể ể

gi i h n các   đĩa. H n n a đĩa đó còn có th  di chuy n ớ ạ ổ ơ ữ ể ể

t  máy tính này sang máy tính khác.ừ

t  máy tính này sang máy tính khác.ừ

Trang 15

theo  chi u  th ng  đ ng  v i  nhi u  tay  đòn  đ ề ẳ ứ ớ ề ượ c 

cung  c p.  Các  t m  đĩa  nh   th   đ ấ ấ ư ế ượ c  t   ch c  ổ ứ

cung  c p.  Các  t m  đĩa  nh   th   đ ấ ấ ư ế ượ c  t   ch c  ổ ứ

theo đ n v  disk pack (gói đĩa) ơ ị

theo đ n v  disk pack (gói đĩa) ơ ị

Trang 16

Cơ chế làm việc của đầu đọc

 C  ch  làm vi c c a đ u đ c trong thao tác đ c/ghi  C  ch  làm vi c c a đ u đ c trong thao tác đ c/ghi  ơ ơ ế ế ệ ệ ủ ủ ầ ầ ọ ọ ọ ọ cho phép phân lo i đĩa r t rõ ràng. Chúng ta có ba  ạ ấ

cho phép phân lo i đĩa r t rõ ràng. Chúng ta có ba  ạ ấ

 C  ch  2: C  ch  2: ơ ơ ế ế  cho phép ti p xúc v  m t v t lý gi a   cho phép ti p xúc v  m t v t lý gi a  ế ế ề ề ặ ặ ậ ậ ữ ữ

đ u đ c v i b  m t đĩa ầ ọ ớ ề ặ

đ u đ c v i b  m t đĩa ầ ọ ớ ề ặ

 C  ch  3: C  ch  3: ơ ơ ế ế  kho ng cách gi a đ u đ c v i b  m t   kho ng cách gi a đ u đ c v i b  m t  ả ả ữ ữ ầ ầ ọ ọ ớ ề ặ ớ ề ặ đĩa có th  thay đ i trong quá trình đ c/ghi ể ổ ọ

đĩa có th  thay đ i trong quá trình đ c/ghi ể ổ ọ

Trang 17

 Đ  hi u rõ c  ch  3 nói trên, chúng ta c n tìm hi u v  Đ  hi u rõ c  ch  3 nói trên, chúng ta c n tìm hi u v  ể ểể ể ơơ ếế ầầ ểể ềề

m i quan h  gi a đ  trù m t d  li u và kích thố ệ ữ ộ ậ ữ ệ ước c a ủ

m i quan h  gi a đ  trù m t d  li u và kích thố ệ ữ ộ ậ ữ ệ ước c a ủ

kh i  không  khí  tr ng  gi a  đ u  đ c  và  b   m t  đĩa  bên ố ố ữ ầ ọ ề ặ

kh i  không  khí  tr ng  gi a  đ u  đ c  và  b   m t  đĩa  bên ố ố ữ ầ ọ ề ặ

càng ph i   g n b  m t đĩa h n đ  ho t đ ng. Đ u đ c ả ở ầ ề ặ ơ ể ạ ộ ầ ọ

h p h n d n đ n b  r ng track nh  h n và do v y đ  ẹ ơ ẫ ế ề ộ ỏ ơ ậ ộ

h p h n d n đ n b  r ng track nh  h n và do v y đ  ẹ ơ ẫ ế ề ộ ỏ ơ ậ ộtrù m t d  li u tăng lên r t nhi u. ậ ữ ệ ấ ề

trù m t d  li u tăng lên r t nhi u. ậ ữ ệ ấ ề

 Tuy  nhiên,  khi  đ u  đ c  càng  g n  b   m t  đĩa,  nguy  c  Tuy  nhiên,  khi  đ u  đ c  càng  g n  b   m t  đĩa,  nguy  c  ầầ ọọ ầầ ềề ặặ ơơpha t p và không chính xác v  d  li u càng l n. ạ ề ữ ệ ớ

pha t p và không chính xác v  d  li u càng l n. ạ ề ữ ệ ớ

Trang 18

 Nh m đ y k  thu t đĩa lên m t bNh m đ y k  thu t đĩa lên m t bằằ ẩẩ ỹỹ ậậ ộộ ướước xa h n, ngc xa h n, ngơơ ườười ta i ta 

đã  ch   t o  ra    đĩa  Winchester.  Các  đ u  đ c ế ạ ổ ầ ọ

đã  ch   t o  ra    đĩa  Winchester.  Các  đ u  đ c ế ạ ổ ầ ọWinchester  được  s   d ng  trong  các    đĩa  g n  nh  ử ụ ổ ầ ư

Winchester  được  s   d ng  trong  các    đĩa  g n  nh  ử ụ ổ ầ ưkhông  có  tác  nhân  t p  ch t.  Chúng  đạ ấ ược  thi t  k   đ  ế ế ể

không  có  tác  nhân  t p  ch t.  Chúng  đạ ấ ược  thi t  k   đ  ế ế ể

ho t đ ng g n h n v i b  m t đĩa. Do đó cho phép làm ạ ộ ầ ơ ớ ề ặ

ho t đ ng g n h n v i b  m t đĩa. Do đó cho phép làm ạ ộ ầ ơ ớ ề ặtăng đ  trù m t c a d  li u trên đĩa.ộ ậ ủ ữ ệ

tăng đ  trù m t c a d  li u trên đĩa.ộ ậ ủ ữ ệ

 Đ u đ c có d ng m t lá khí đ ng h c n m trên b  m t Đ u đ c có d ng m t lá khí đ ng h c n m trên b  m t ầầ ọọ ạạ ộộ ộộ ọọ ằằ ềề ặặđĩa khi đĩa không chuy n đ ng. Áp su t không khí sinh ể ộ ấ

đĩa khi đĩa không chuy n đ ng. Áp su t không khí sinh ể ộ ấ

b i đĩa xoay tròn đ  làm cho lá rút lên kh i b  m t đĩa. ở ủ ỏ ề ặ

b i đĩa xoay tròn đ  làm cho lá rút lên kh i b  m t đĩa. ở ủ ỏ ề ặ

Ph n h  th ng không ti p xúc v i đĩa có th  đầ ệ ố ế ớ ể ược ch  ế

Ph n h  th ng không ti p xúc v i đĩa có th  đầ ệ ố ế ớ ể ược ch  ế

Ngày đăng: 16/10/2020, 16:05

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 Đĩa t  là m t t m kim lo i/nh a hình tròn có b  m t ph  v t  Đĩa t  là m t t m kim lo i/nh a hình tròn có b  m t ph  v t  ậ - Bài giảng Chương 7 - Bộ nhớ ngoài
a t  là m t t m kim lo i/nh a hình tròn có b  m t ph  v t  Đĩa t  là m t t m kim lo i/nh a hình tròn có b  m t ph  v t  ậ (Trang 4)
track c n truy c p trên đĩa. Hình 5.2 mô t  các  ả - Bài giảng Chương 7 - Bộ nhớ ngoài
track c n truy c p trên đĩa. Hình 5.2 mô t  các  ả (Trang 12)
hình  nh   h a,  văn  b n,  và  các  mã  ảhình  nh  đ   h a,  văn  b n,  và  các  mã ảồ ọả - Bài giảng Chương 7 - Bộ nhớ ngoài
h ình  nh   h a,  văn  b n,  và  các  mã  ảhình  nh  đ   h a,  văn  b n,  và  các  mã ảồ ọả (Trang 25)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN