NHIỆM VỤ THIẾT KẾ: Thiết kế một dầm chủ mặt cắt chữ T, cầu nhịp giản đơn trên đường ô tô, bằng BTCT thường, thì công bằng phương pháp đúc riêng từng dầm tại công trường và lao kéo dọc và
Trang 1I NHIỆM VỤ THIẾT KẾ:
Thiết kế một dầm chủ mặt cắt chữ T, cầu nhịp giản đơn trên đường ô tô, bằng BTCT thường, thì công
bằng phương pháp đúc riêng từng dầm tại công trường và lao kéo dọc vào vị trí
II CÁC SỐ LIỆU CHO TRƯỚC
III NỘI DUNG TÍNH TOÁN THIẾT KẾ
A Phần thuyết minh:
1 Sơ bộ tính toán chọn mặt cắt ngang dầm
2 Tính và vẽ biểu đồ nội lực bằng phương pháp đường ảnh hưởng
3 Tính toán và bố trí cốt thép dọc chịu lực tại mặt cắt giữa dầm
4 Xác định vị trí cắt cốt thép, vẽ biểu đồ bao vật liệu
5 Tính toán bố trí cốt đai
6 Tính toán kiểm soát nứt
7 Tính toán kiểm soát độ võng dầm do hoạt tải
B Phần bản vẽ:
1 Mặt chính dầm, các mặt cắt ngang đặc trưng
2 Biểu đồ bao vật liêu
3 Tách chi tiết các thanh cốt thép, bảng thông kê khối lượng vật liệu dầm, các ghi chú nếu có
4 Bản vẽ trên khổ A3 hoặc A1
1 SƠ BỘ TÍNH TOÁN, XÁC ĐỊNH KÍCH THƯỚC MẶT CẮT DẦM
THIẾT KÊ MÔN HỌC
KẾT CẤU BÊ TÔNG CỐT THÉP THEO TCVN 11823-2017
Kỹ sư: Nguyễn Văn Khánh Sinh viên thực hiện: Nguyễn Văn A
Trang 2Mặt cắt ngang dầm chữ T bằng BTCT thường, cầu nhịp giản đơn trên đường ô tô thường có các kích
thước tổng quát như sau:
1.1 Chiều cao dầm h:
Chiều cao của dầm chủ có ảnh hưởng rất lớn đến giá thành công trình, do đó phải cân nhắc kỹ khi chọn
giá trị này Ở đây, chiều cao dầm được chọn không thay đổi trên suốt chiều dai của nhịp Đối với cầu đường
nhịp giản đơn, ta có thể chọn sơ bộ theo kinh nghiệm như sau:
1.2 Bề rộng sườn dầm bw:
Tại mặt cắt trên gối của dầm, chiều rộng của sườn được định ra theo tính toán và ứng suất kéo chủ, tuy
nhiên ở đây ta chọn chiều rộng sừn dầm không đổi trên suốt chiều dài dầm Chiều rộng bw này được chọn
chủ yếu theo yêu cầu thi công sao cho dễ đổ bê tông chất lượng tốt
1.3 Chiều dày bản cánh hf:
Chiều dày bản cánh chọn phụ thuộc vào điều kiện chịu lực cục bộ của vị trí xe và sự tham gia chịu lực
tổng thể với các bộ phận khác
1.4 Chiều rônhj bản cánh chế tạo
1.5 Kích thước bầu dầm b1,h1:
Kích thước bầu dầm phải căn cứ vào việc bố trí cốt thép chủ trên mặt cắt dầm quyết định( số lượng thanh
khoảng cách giữa các thanh, bề dày lớp bê tông bảo vệ) Tuy nhiên ở đây chưa biết lượng thanh cốt thép dọc
chủ là bao nhiêu, nên ta phải chọn theo kinh nghiệm
Theo kinh nghiệm ta chọn:
bf
b1
bw
bv2
bv1
20 10
Trang 3h1= 200mm Sẽ hiệu chỉnh lại sau khi tính ra cốt thép chủ
1.6 Kích thước các vút bv1, hv1, bv2, hv2:
Theo kinh nghiệm ta chọn:
Vậy ta có MCN dầm chủ đã chọn như sau:
1.7 Tính trọng lượng bản thân dầm:
Diện tích mặt cắt ngang dầm:
Trọng lượng bản thân 1m dài dầm:
trong đó:
1.8 Xác định mặt cắt ngang tính toán:
a) Xác định bề rộng cánh hữu hiệu be:
Bề rộng cánh tính toán đối với dầm trong không lấy quá giá trị nhỏ nhất trong ba giá trị sau:
b)Quy đổi mặt cắt tính toán:
Để đơn giản cho tính toán thiết kế, ta quy đổi tiết diện dầm có kích thước đơn giản hơn theo nguyên tác sau:
Giữ nguyên chiều cao dầm h, chiều rộng be, b1, và chiều dày bw.Do đó ta có chiều cao bầu dầm và
chiều dày bản cánh quy đổi như sau:
- Diện tích tam giác vát cánh S1= 11250 mm2
Vát 100x100
Vát 150x150
A S h b h h h h b h b h b
2 1S
Trang 4- Chiều dày bản cánh quy đổi 194,06 mm
- Diện tích tam giác vát bầu S2= 5000 mm2
Vậy ta có mặt cắt quy đổi sẽ là:
2 TÍNH VÀ VẼ BIỂU ĐÒ BAO NỘI LỰC:
2.1 Công thức tổng quát:
Mô men và lực cắt tại tiết diện bất kỳ được tính theo công sau:
Đối với TTGHCĐ1:
Đối với TTGHSD:
2.2 Tính mômen M:
Đánh số thứ tự các mặt cắt và vẽ Đah Mi tại các mặt cắt điểm chia như sau:
Bảng tung độ đườn ảnh hưởng
bf
b'1
bw
w
2 1
qd
S
b b
1 w
2 2
Trang 5Công thức tính toán Mô men, Lực cắt theo TTGH CƯỜNG ĐỘ I
Công thức tính toán Mô men, Lực cắt theo TTGH SỬ DỤNG
Ta lập bảng tính Mi như sau:
Trang 6AMi MiDC MiDW MiLane MiTruck MiTandem MCĐI
Biểu đồ Mô men THGH cường độ 1
2.3 Tính lực cắt V:
Đah V tại các mựt cắt tại các điểm chia như sau:
Mặt cắt
BẢNG GIÁ TRỊ MÔ MEN TTGH SD1
xi(m)
BẢNG GIÁ TRỊ MÔ MEN TTGH CĐ 1
xi(m)
MCĐ
0 -838,00 -1461,61 -1870,84 -2106,94 -2149,29 -2106,94-1870,84
-1461,61 -838,00 0,00
-2500 -2000 -1500 -1000 -500 0 500
Chart Title
Series2 Series1
Trang 7Ta lập bảng tính Vi
Biểu đồ Lực cắt THGH cường độ 1
BẢNG GIÁ TRỊ LỰC CẮT THGH CĐ1
BẢNG GIÁ TRỊ LỰC CẮT THGH SD1
Trang 80 651,08
3 TÍNH VÀ BỐ TRÍ CỐT THÉP DỌC CHỦ TẠI MẶT CẮT GIỮA DẦM:
Đây chính là bài toán tính As và bố trí của diện tích chữ T đặt cốt thép đơn, biết:
- Giả sử chiều cao có hiệu ds: Chiều cao hữu hiệu phụ thuộc vào lượng cốt thép dọc chủ và cách bố trí
Cách 1: TÍnh diện tich cốt thép cần thiết
Xác định chiều cao khối ứng suất tương đương
Tính Mf
8172,045861 kN.m
Nhận thấy Mu<Mf, do đó chiều cao khối ứng suất HCN nằm ở cánh chịu nén, ta tính như tiết diện HCN có kích thước bxh = 1800*1200
550,61 451,65 354,20 258,25 167,50
-167,50 -258,25 -354,20 -451,65 -550,61 -651,08
-800,00 -600,00 -400,00 -200,00 0,00 200,00 400,00 600,00
' ( ) 0,85* * * *
2
hf
M f b h d
Trang 9Với fc'= 28 Mpa Ta có: b1= 0,850
=0,002100
Hàm lượng cốt thép tối đa để có mặt cắt khống chế kéo
=0,0199
Giả sử mặt cắt khống chế đã kéo
=1,0237 Mpa
Mặt khác ta có
1,0237
Diện tích cốt thép yêu cầu
Act (yc) = p*b*ds = 5397 mm2
Cách 2: TÍnh diện tich cốt thép cần thiết
*420 0.9* *420* 1
1.7*30
Trang 10Ta có phương trình 46267200 a -21420 a^2 = 2388101054
Giải phương trình ta có a1 = 52,91 mm
Chiều cao trục trung hòa c=a/B1 62,249 mm
Sơ bộ chọn một sô phương án cốt thép như sau:
Khoảng cách từ trọng tâm cốt thép đên thớ chịu kéo ngoài cùng
Chiều cao hữu hiệu của tiết diện ds = h - d1 1085 mm
TÍNH DUYỆT LẠI CỐT THÉP ĐÃ THIẾT KẾ
Ta tính lại giá trí a theo công thức trên
0.85 'c
s y
f ab A
f
Trang 11Chiều cao vùng nén c= 70,58823529mm
- Kiểm tra lại điều kiện chảy dẻo của cốt thép:
0,0431125
Cốt thép đã chảy dẻo
0,002
Vậy giải thiết là đúng
Xem xét tiết diện là khống chế nén hoặc khống chế kéo hoặc khống chế chuyển tiếp
0,045875 >0.005 Do vậy > Tiết diện là mặt cắt khống chế kéo
Do đó hệ số sức kháng = 0,9 Tính sức kháng danh định
2,712E+09 N.mm = 2711,77 kN.m
Kiểm tra hàm lượng cốt thép tối thiểu
3,333646652 Mpa
379,4807712
######### mm4
Mô men chống uốn của tiết diện bê tông đối với thớ chịu nén tại đáy dầm
100
0.003 s s
c
y y s
f E
Trang 12110496017 mm3
Điều kiện kiểm tra cốt thép tối thiểu Mr>min(1,3Mu, Mcr)
4 XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ CỐT THÉP DỌC CHỦ, VẼ BIỂU ĐỒ BAO VẬT LIỆU:
Hiệu chỉnh biểu đồ Bao mô men
ds=h-d1
Xác định điểm cắt lý thuyết
Xác định điểm cắt thực tế
Giá trị lớn nhất của 3 thông số như sau:
Bảng phụ
Ta có
Trang 13Ta có giá trị lớn nhất là 1106,7 Vậy chọn l1 = 1100 mm
Chiều dài phát triển lực Ld
1 1
1 0,508
5 TÍNH TOÁN CỐT THÉP ĐAI ( TÍNH TOÁN CHỐNG CẮT)
1 Kiểm tra điều kiện chịu lực cắt theo khả năng chịu lực của vùng chịu nén
rl
cf
lf
rc
Trang 14Xác định nội lực cách gối 1 đoạn dv = 1091,67 mm
1376 kN > 577,96 kN.m ===> OK
2,941 N/mm2
Tính biên dạng cốt thép chịu lực theo công thức
0,001857229
2,005915842
35,50030232
192348,9685 N
Yêu cầu về khả năng chịu lực của cốt thép đai
449827 N
u
u v
x
s s
d
Trang 156 TÍNH TOÁN KIỂM SOÁT NỨT:
6.1 Kiểm tra xem mặt cắt có bị nứt hay không:
Mô men quán tính tiết diện chưa nứt
Tinh ứng suất kéo
Cường độ chịu kéo khi uốn của bê tông fr = 3,333646652 Mpa
Kiểm tra điều kiện nứt
Kiểm tra: Tiết diện có bị nứt
Kiểm tra điều kiện nứt theo 6.8
Trang 16Ta có n = 6,801370612 Chọn n = 7
Kiểm tra điều kiện trục trung hòa: TTH qua sườn
Tính lại chiều cao TTH của tiết diện đã nứt
Nếu TTH qua cánh thì Icrr (chỉ việc thay bw=b)==> Ta có Icr= 38344334069 mm4
Kiểm tra điều kiện khống chế nứt: fs < 0.6fy OK
Trang 17Ta có: = 1,0621
= 424,05
Kiểm soát nứt được đảm bảo
7 TÍNH TÓAN KIỂM SOÁT ĐỘ VÕNG DO HOẠT TẢI:
1/ Độ võng do tĩnh tải ở giữa nhịp
50782230852 mm4
Độ võng do tĩnh tải ở giữa nhịp là
Trang 189,33 mm
Trong đó, Ec = 29405,83765 2/Độ võng do hoạt tải ở giữa nhịp
Ta có:
Độ võng do tai trọng làn
Trang 19Độ võng do xe tải khống chế: L/800 18,75 mm