Đây là mẫu kế hoạch cá nhân của giáo viên THPT, là một trong những loại hồ sơ của giáo viên cần có ở mỗi đầu năm học. Giáo viên có thể tải về và chỉnh sửa một số nội dung cho phù hợp với trường của mình.
Trang 1SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO AN GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG THPT LƯƠNG VĂN CÙ Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
TỔ: TOÁN Chợ mới, ngày 25 tháng 9 năm
2020
KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY CỦA GIÁO VIÊN Năm học: 2020 – 2021
- Căn cứ vào phương hướng nhiệm vụ năm học 2020-2021 của Trường THPT Lương Văn Cù
- Căn cứ vào kế hoạch của tổ chuyên môn Toán
- Căn cứ tình hình học sinh và thực tế nhà trường.
A PHẦN KẾ HOẠCH CHUNG
1 Thông tin cá nhân
- Họ và tên : Lê Thành Tuấn Môn dạy : Toán
- Đơn vị công tác : THPT Lương Văn Cù
- Nhiệm vụ được giao: Giảng dạy môn Toán lớp 12A3, 11A6
2 Đặc điểm tình hình :
a Thuận lợi:
- Được sự chỉ đạo sâu sát của Ban Giám hiệu và tổ chuyên môn, luôn tạo điều kiện thuậnlợi cho giáo viên hoàn thành nhiệm vụ được phân công
- Đa số PHHS quan tâm đến việc phối hợp giáo dục; học sinh có ý thức học tập tốt
- Cơ sở vật chất của nhà trường đảm bảo cho hoạt động dạy và học
- Bản thân có kinh nghiệm trong việc giảng dạy lớp 12
- Bản thân chịu khó học hỏi từ đồng nghiệp
b Khó khăn:
- Mặt bằng chất lượng học sinh chênh lệch ở mỗi lớp, nên kế hoạch giảng dạy có lúc phảithay đổi cho phù hợp từng bài dạy
- Trường chưa có sân cho học sinh học thể dục – quốc phòng nên học trong sân trường khá
ồn ào, gây ảnh hưởng đến việc học của học sinh trong lớp
- Trường không đủ phòng nên học sinh phải học trái buổi dưới tầng hầm ít nhiều ảnh hưởngđến chất lượng dạy và học
c Tình hình học sinh:
- Trình độ học sinh ở lớp 12A3 khá đồng đều, đa số các em có ý thức học tập tốt nên thuận
lợi cho việc giảng dạy Tuy nhiên cũng có một số em có năng lực tiếp thu môn Toán còn hạn chế
so với các bạn còn lại nên cũng có ảnh hưởng đến việc giảng dạy
1
Trang 2- Học sinh lớp 11A6 đa số các em có học lực trung bình, khá, năng lực học tập môn Toáncòn hạn chế nên cũng khó khăn trong việc học tập bộ môn.
Thách thức :
- Do trường đóng trên địa bàn nông thôn nên sự quan tâm của PHHS đến việc học của con
em còn hạn chế, một số em vừa đi học một buổi một buổi phải phụ giúp gia đình chuyện đồngáng nên còn ảnh hưởng đến việc học của các em
- Tình trạng phụ huynh học sinh đi làm ở Bình Dương đã cho con em nghỉ học để theo giađình đã ảnh hưởng rất lớn đến việc duy trì sỉ số, chống bỏ học nhất là ở khối 10
- Tác động của môi trường bên ngoài như các dịch vụ internet (game online), quán café,quán nhậu làm ảnh hưởng đến công tác giáo dục cho học sinh
Cơ hội:
- Năm 2020-2021, môn Toán thi tốt nghiệp THPT tiếp tục theo hình thức trắc nghiệm, đề thi
đã giảm mức độ khó, cấu trúc đề cũng đã khá quen thuộc nên thuận lợi cho việc ôn thi tốtnghiệp THPT
3 Các mục tiêu năm học
- Mục tiêu 1: Đẩy mạnh việc học tập, bồi dưỡng tư tưởng chính trị, đạo đức
- Mục tiêu 2: Thực hiện kế hoạch dạy học và quy chế chuyên môn
- Mục tiêu 3: Đổi mới phương pháp giảng dạy và đổi mới kiểm tra, đánh giá
- Mục tiêu 4: Xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực
- Mục tiêu 5: Các hoạt động giáo dục bổ trợ cho chuyên môn
- Mục tiêu 6 : Các hoạt động trong công tác Đoàn
4 Các chỉ tiêu và biện pháp thực hiện:
a) Chỉ tiêu 1: (thực hiện mục tiêu 1: Đẩy mạnh việc học tập, bồi dưỡng tư tưởng chính trị,
đạo đức )
- Tham gia 100% các buổi học chính trị, pháp luật của nhà trường
- Phấn đấu thực hiện tốt 6 chuẩn mực đạo đức của giáo viên nhà trường
- Thực hiện tốt 100% các chủ trương, đường lối, chính sách của nhà nước
- Tham gia hát Quốc ca trong các hoạt động giáo dục nếu có tổ chức chào cờ
- Luôn gắn bó, quan tâm, yêu thương học sinh, đặc biệt là những học sinh yếu, học sinh cábiệt
- Cố gắng hoàn thành nhiệm vụ với tinh thần trách nhiệm cao đối với công việc, sốngtrung thực, gương mẫu, nói đi đôi với làm
b) Chỉ tiêu 2: (thực hiện mục tiêu 2: Thực hiện kế hoạch dạy học và quy chế chuyên môn)
- Đăng ký dạy 2 tiết thao giảng đổi mới phương pháp có ứng dụng CNTT, có mời tổ dự
Trang 3- Tổ chức cho học sinh làm mô hình giáo dục STEM thông qua ngoại khóa, hướng dẫnhọc sinh lớp 11 làm một hoạt động trải nghiệm ứng dụng STEM
- 100% tiết dạy trên lớp có đầu tư soạn giảng
- 30% tiết dạy có sử dụng phương tiện hỗ trợ ( tivi, phần mềm chuyên môn)
- Tham dự 100% các buổi tập huấn chuyên môn của ngành tổ chức, các buổi hội họp củatrường và sinh hoạt tổ chuyên môn
- Thực hiện tốt chương trình: dạy đúng, dạy đủ, không cắt xén chương trình
- Thực hiện tốt quy chế chuyên môn
- Chỉ tiêu về chung về chất lượng bộ môn : Yếu không quá 12%
Lớp Sỉ Số
điểmTNPT
- Đăng ký thi đua chuyên môn:
+ Dự giờ 14 tiết/ năm học + Phấn đấu thi GVG cấp trường
+ Danh hiệu thi đua : Lao động tiên tiến
- Tham gia sinh hoạt tổ đầy đủ, đều đặn và đúng kỳ
- Nghiên cứu tự xây dựng kế hoạch cá nhân cụ thể trong năm học
- Tham gia hội họp, dự giờ thăm lớp đúng quy định
- Thực hiện dạy thao giảng, thảo luận các chuyên đề đầy đủ, hợp lí
- Thực hiện dạy tự chọn (bám sát) theo đúng kế hoạch đã đề ra, chú ý rèn luyện kĩ năngtính toán của học sinh, tập cho học sinh trả lời câu hỏi trắc nghiệm
- Tích cực học tập các chuyên đề của ngành Tích cực tham gia các hội thi: Giáo viên giỏicấp trường, bài giảng E- learning , dạy học liên môn tích hợp ( nếu có)
c) Chỉ tiêu 3: (thực hiện mục tiêu 3: Đổi mới phương pháp giảng dạy và đổi mới kiểm tra,
đánh giá)
- Đăng ký dạy 2 tiết đổi mới phương pháp, kết hợp ứng dụng CNTT có tổ dự
- Thường xuyên tổ chức cách hình thức thảo luận nhóm, dạy học nêu vấn đề, cho học sinh
tự thuyết trình bài giải
- 100% đề kiểm tra giữa kỳ, cuối kỳ có ma trận chi tiết
- 100% bài kiểm tra được chấm, trả bài nghiêm túc đúng quy định, có nhận xét đánh giátừng bài cho hs
3
Trang 4- 100% bài kiểm tra giữa kỳ, cuối kỳ có lưu trữ và có kết quả tổng kết theo từng bài kiểmtra theo từng lớp, 100% bài kiểm tra có báo cáo thống kê cho tổ trưởng.
- Tổ chức học sinh khá giỏi kèm cặp học sinh trung bình yếu Trong giờ dạy trái buổi, haytiết bám sát chủ yếu giúp các em rèn luyện kỹ năng làm bài, sau mỗi bài kiểm tra có phân tích sailầm của học sinh mắc phải và sửa chữa kịp thời
- Kết hợp nhiều hình thức kiểm tra thường xuyên Các đề kiểm tra phải bám theo sáchchuẩn kiến thức kỹ năng và quen dần trong giải các bài toán thực tế, các câu hỏi trắc nghiệm
- Thực hiện việc ra đề theo các chuẩn kiến thức cơ bản; có kiểm tra đầy đủ các kỹ năng cơbản: nhận biết, thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao phù hợp với phương án thi TNTHPT Quốcgia hiện nay Đảm bảo các bài kiểm tra giữa kỳ, cuối kỳ có nhận xét của giáo viên
- Các bài kiểm tra có sự thống nhất nội dung trong tổ, đảm bảo cấu trúc, thang điểm bámsát cấu trúc của Bộ, Sở sao cho học sinh trung bình, yếu đạt được 5→ 6, có bài toán áp dụngtrong thực tế để phân loại học sinh
d) Chỉ tiêu 4: (thực hiện mục tiêu 4: Xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực).
- 100% tiết lên lớp luôn nở nụ cười thân thiện
- 100% tình huống xử lý với thái độ đúng mực với học sinh
- Luôn tôn trọng và biết lắng nghe ý kiến học sinh
Các biện pháp thực hiện:
- Trong giảng dạy, hết sức chú trọng đến việc xây dựng môi trường dạy học: “Trường học thân thiện, học sinh tích cực” Luôn định hướng việc cải tiến phương pháp và luôn phấn đấu dạy
học theo hướng đổi mới phương pháp đã được tập huấn
- Tạo tiết học có không khí thoải mái nhẹ nhàng, đảm bảo rằng mỗi tiết dạy là một tiết có
nụ cười và mỗi ngày đến trường là một niềm vui đối với học sinh
- Trong xử lý công việc công tác Đoàn luôn hòa nhã, mềm dẽo trên tinh thần tôn trọng quyđịnh nề nếp đã đề ra
e) Chỉ tiêu 5: ( thực hiện mục tiêu 5: Các hoạt động giáo dục bổ trợ cho chuyên môn) Chỉ tiêu:
- Giới thiệu sách: 2 bài/năm
- Hoạt động ngoại khóa : 1
- Dạy bồi dưỡng hs trái buổi 100% theo kế hoạch
- Ứng dụng CNTT phù hợp, BDHSY, làm ĐDDH, hoàn thành BDTX
- Tham gia hội thi giáo viên giỏi cấp trường
Các biện pháp thực hiện:
Trang 5-Tham gia giới thiệu sách cho Thư viện nhà trường.
- Tham gia cùng tổ suy nghĩ về các hoạt động tổ chức ngoại khóa cũng như soạn câu hỏingoại khóa theo phân công
- Nắm chắc các đối tượng học sinh của lớp mình giảng dạy để có kế hoạch bồi dưỡng họcsinh Thường xuyên kiểm tra tập vỡ của học sinh, nhắc nhở học sinh làm bài và học tập nghiêmtúc, nếu không khắc phục báo với GVCN, PHHS có biện pháp giáo dục tốt hơn
- Phối hợp chặt chẽ, kịp thời với các lực lượng giáo dục ở trong và ngoài nhà trường, hạnchế việc lưu ban, bỏ học, tạo được không khí vui học để thu hút học sinh đi học đều, yêu thích bộmôn; đồng thời uốn nắn kịp thời những học sinh vi phạm
- Tham gia hội thảo chuyên đề thiết thực, tích cực đóng góp ý kiến cho tổ Tham gia một
số phong trào của trường và của cấp trên
f) Chỉ tiêu 6: (thực hiện mục tiêu 6: Các hoạt động trong công tác Đoàn)
- Thực hiện trực Ban chấp hành theo lịch phân công
B) KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH
1 KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY TOÁN KHỐI 12:
12 tuần đầu x 3 tiết = 36 tiết
6 tuần cuối x 2 tiết = 12 tiết
24 tiết
12 tuần đầu x 1 tiết = 12 tiết
6 tuần cuối x 2 tiết = 12 tiết
Học kì II: 17 tuần
17 tuần x 3 tiết =51 tiết
30 tiết
4 tuần đầu x 1 tiết = 4 tiết
13 tuần cuối x 2 tiết = 26 tiết
21 tiết
4 tuần đầu x 2 tiết = 8 tiết
13 tuần cuối x 1 tiết = 13 tiếtHỌC KÌ I: GIẢI TÍCH 12 (CHUẨN)
1
Chủ đề
Ứng dụng đạo hàm(23 tiết)
§1 Sự đồng biến, nghịch biến của hàm số: Ví dụ 5, Bài tập 5 tự học có hướng dẫn
Kiểm tra 15’ tuần 3
2 3 2
14/919/9
4 5 6
5
Trang 6§2 Cực trị của hàm số: HĐ
2, HĐ 4 tự học có hướng dẫn; Bài tập 3 không yêu cầu
§3 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số: Bài tập5a không yêu cầu
Ôn tập chương I: Bài tập 11,
8 9 4
28/93/10
10 11 12 5
5/1010/10
13 14 15 6
12/1017/10
16 17 18 7
1924/10
19 20 21
8 26/1031/10
22 23
24 Ôn tập kiểm tra giữa kỳ
9 2/117/11
§2 Hàm số lũy thừa: HĐ 1 khuyến khích học sinh tự học; Bài tập 4, 5: không yêu cầu
Kiểm tra 15’ tuần 12
§3 Lôgarit: Ví dụ 9 khuyến khích học sinh tự học; Bài tập 4 không yêu cầu
§4 Hàm số mũ, hàm số lôgarit: HĐ 1 tự học có hướng dẫn (cập nhật số liệu thống kê mới)
27 10
9/1114/11
28 29 30 11
16/1121/11
31 32 33
12 23/1128/11
(7 tiết)
§6 Bất phương trình mũ vàlôgarit: Mục I.1; Mục II.1 tựhọc có hướng dẫn phần minhhọa bằng đồ thị
13 30/115/12 37
38 14
7/1212/12 39
40
15 14/1219/12 41
42 16
44 17
Trang 748
HỌC KÌ II: GIẢI TÍCH 12 (CHUẨN)
Chủ đề Nguyên hàm-Tích phân-Ứng
dụng của tích phân tronghình học phẳng
(7 tiết)
Kiểm tra 15’ tuần 21
Nghỉ tết Nguyên Đán từ 8/2 đến 21/2
§ 2 Tích phân: HĐ 1; Ví
dụ 1 tự học có hướng dẫn;HĐ3 khuyến khích học sinh tự học
§3 Ứng dụng của tích phân trong hình học: HĐ 2; Ví dụ 4; Mục II.2 tự học có hướng dẫn
Bài tập 3, 5 tự học có hướng dẫn
20 18/123/1 50 21
25/130/1 51 22
23 22/227/2 53
26, 27, 28, 29
26 15/320/3
59 60 61
27 22/327/3
Kiểm tra 15’ tuần 28
§4 Phương trình bậc hai với hệ số thực: Mục 2;
Bài tập 3, 4, 5 tự học có hướng dẫn
64
28 29/33/4
65 66 67 29
5/410/4
68 69 70 30
12/417/4 71
Ôn tập, kiểm tra HKII và ôntập thi THPTQGTuần dự trữ
+ 4 tiết của 4 tuần 30, 31,
32, 33 tăng lên các tuần
26, 27, 28, 29 (sử dụng tiết bám sát để tăng) Do
đó mỗi tuần chỉ còn 1 tiết
và tiết dư (xem như tiết bám sát)
+ VD: Tuần 30, 2 tiết: đó
là tiết 71 và BS
31 19/424/4 72 32
33
34 10/515/5 75
76 35
17/522/5
77 78
7
Trang 8§2 Khối đa diện lồi và khối đa diện đều: Ví dụ;
HĐ 3, 4 trong mục II; Bài tập 2, 3, 4 tự học có hướng dẫn
Kiểm tra 15’ tuần 6
6 12/1017/10 6
7
8 26/1031/10 8 Ôn tập kiểm tra giữa kỳ Kiểm tra giữa kỳ tuần 9
Chủ đề
Mặt tròn xoay(8 tiết)
§1 Khái niệm về mặt trònxoay: Mục II.2; II.3; II.4 Mục III.2; III.3; III.4 tự học có hướng dẫn
§2 Mặt cầu: Mục II, III,
IV tự học có hướng dẫn; Bài tập 5, 6, 8, 9 không yêu cầu
Ôn tập chương 2: Bài tập 3; 4 không yêu cầu
12 23/1128/11 12
13 30/115/12 13
14 14
7/1212/12 15
16 15
14/1219/12 17
18 16
21/1226/12 19
Ôn tập và kiểm tra HKITuần dự trữ
20 17
28/12
2/1/2021
21 22 18
Kiểm tra 15’ tuần 20
26 20
18/123/1 27
28
Trang 9Nghỉ tết Nguyên Đán từ 8/2 đến 21/2
§2 Phương trình mặt phẳng: Mục I Bài toán;
Mục II Bài toán 2 chỉ yêucầu học sinh công nhận kết quả của bài toán; Mục
21 25/130/1 29
30 22
Phương pháp tọa độ trongkhông gian (tiếp theo, 3 tiết)
32 23
22/227/2 33 24
1/36/3 34 Ôn tập kiểm tra giữa kỳ
22/327/3 37 28
29
30 12/417/4 40
Ôn tập, kiểm tra HKII và ôntập thi THPTQG
Tuần dự trữ
31 19/424/4 41 32
33
34 10/515/5 44 35
17/522/5 45
2 KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY TOÁN KHỐI 11:
HỌC KỲ I
Đại số và Giải tích 48 tiết Hình học 24 tiết
12 tuần đầu x 3 tiết = 36 tiết
6 tuần cuối x 2 tiết = 12 tiết 12 tuần đầu x 1 tiết = 12 tiết6 tần cuối x 2 tiết = 12 tiết
Bài 2 PTLG Cơ bản.
HĐ4 tự học có hướng dẫn
2
14/919/9 4,5,6
3
21/926/9 7,8,9
Giải tích 30 tiết Hình học 21 tiết
4 tuần đầu x 1tiết = 4 tiết
13 tuần cuối x 2tiết = 26 tiết 13 tuần cuối x 1tiết = 13 tiết4 tuần đầu x 2tiết = 8 tiết
9
Trang 10Bài 3 Một số PTLG thường gặp.
Bài 2 HV – CH - TH.
HĐ4 tự học có hướng dẫn
Bài 3 Nhị thức New–tơn.
HĐ1, HĐ2 tự học có hướng dẫn
Bài 5 Xác suất của biến cố.
HĐ1, HĐ2 tự học có hướng dẫn
Bài 1 Qui tắc đếm.
HĐ1 tự học có hướng dẫn
Bài 2 HV – CH - TH.
HĐ4 tự học có hướng dẫn
Bài 3 Nhị thức New–tơn.
HĐ1, HĐ2 tự học có hướng dẫn
Bài 5 Xác suất của biến cố.
HĐ1, HĐ2 tự học có hướng dẫn
học có hướng dẫn
15
14/1219/12 41,42 Cấp số cộng
Trang 11 BT19: C/m dãy số là
CSN không yêu cầu
HỌC KỲ II: ĐẠI SỐ-GIẢI TÍCH
19
11/116/1 49 Giới hạn dãy số
HĐ 1,2; Ví dụ 1, 6 khuyến khích hs tự đọc
BT 1: Bài toán xây dựng dãy số và chứng minh giới hạn dãy số
BT 2: Chứng minh giới hạn dãy số bằng định nghĩa
Trang 1258 Hàm số liên tục
HĐ 1,3 tự học có hướng dẫn
BT 4: Tìm khoảng liên tục của hàm số
BT 5: Xét tính liên tục của tổng hai hàm
Khuyến khích hs tự làm
26
15/320/3
59 Hàm số liên tục60
Bài 1 ĐN và ý nghĩa của đạo hàm
Mục 1: Bài toán dẫn đến khái niệm đạohàm: Khuyến khích hs tự đọc
HĐ3, HĐ4 tự học có hướng dẫn
Cm định lí 2: Khuyến khích hs tự đọc
BT 5,6: PT tiếp tuyến chuyển về sau
Bài 2 Qui tắc tính đạo hàm
Bài 2 Quy tắc tính đạo hàm
HĐ2, HĐ5 tự học có hướng dẫn
Cm định lí 1, 2: Khuyến khích hs tự
đọc.
BT 1 : Tính đạo hàm bằng định nghĩa khuyến khích hs tự làm.
Bài 3 Đạo hàm của hs lượng giác
HĐ1, HĐ4 tự học có hướng dẫn
BT 2 : Giải bất phương trình đạo hàm của hàm phân thức khuyến khích hs tự làm.
Trang 1307/1212/12
151615
Trang 14Bài 5 Phép chiếu songsong Hình biểu diễn củamột hình trong không
21
25/130/1/202
1
29 30
Bài 2 Hai đường thẳngvuông góc
HĐ 2,4 hs tự học có hướng dẫn
BT 6,7: Bài toán chứng minh không phải hình chóp , chứng minh
đẳng thức bằng vec-tơ khuyến khích hs tự học.
BT 6,7: Các bài toán có sữ dụng
tỷ số khoảng cách để chứng minh vuông góc hs tự học có hướng dẫn
Nghỉ tết nguyên đán Tân Sửu Từ 08/02 đến hết ngày 20/02/2021
23
Bài 3 Đường thẳngvuông góc với mặt phẳng
HĐ 1,2 hs tự học có hướng dẫn
Phần cm các định lí hs tự học có hướng dẫn
BT 6,7: Các bài toán có sữ dụng
tỷ số khoảng cách để chứng minh vuông góc hs tự học có hướng dẫn
Tích hợp STEM : cho học sinh làm mô hình xe chạy trên mp nghiêng để xác định góc giữa hai mp.
HĐ 1,3 hs tự học có hướng dẫn
Phần cm các định lí 1, 2 hs tự học có hướng dẫn
- BT 4,11: Chứng minh sự tồn tại duy nhất của mp và hình chóp có
đáy hình thoi khuyến khích hs tự làm.
26
Trang 15 BT 4,11: Chứng minh sự tồn tại duy nhất của mp và hình chóp có
đáy hình thoi khuyến khích hs tự làm.
29
Bài 5 Khoảng cách
HĐ 1,2,3,4,6 hs tự học có hướng dẫn
BT 1,6: Chứng minh các mệnh
đề về quan hệ vuông góc và chứng minh đẳng thức HH dựa vaod
đường vuông góc chung khuyến khích hs tự làm
8
15
Trang 16Tuần Tiết Tên bài dạy Ghi chú
5
2328/9
9Một số phương trình lượng giác thường gặp (tt)Phép vị tự
7
1924/10
15 Quy tắc đếmLuyện tập về đại cương đường thẳng và mặt phẳng
16
8
2631/10
17 Hoán vị - chỉnh hợp – tổ hợp Nhị thức Niu tơn
18
9
2/117/11
19 Nhị thức Niu tơn Luyện tập về đại cương đường thẳng và mặt phẳng
26
13
30/115/12
27 Dãy số Hai đường thẳng chéo nhau và hai đường thẳng song song
04/0109/0 Sữa bài kiểm tra cuối kỳ
Trang 17Tuần Tiết Tên bài dạy Ghi chú
08/0220/02) 24