1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KE HOACH CA NHAN GIAO VIEN THPT 2020

34 75 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 0,93 MB
File đính kèm KE HOACH CA NHAN GIAO VIEN THPT 2020.rar (75 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đây là mẫu kế hoạch cá nhân của giáo viên THPT, là một trong những loại hồ sơ của giáo viên cần có ở mỗi đầu năm học. Giáo viên có thể tải về và chỉnh sửa một số nội dung cho phù hợp với trường của mình.

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO AN GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG THPT LƯƠNG VĂN CÙ Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

TỔ: TOÁN Chợ mới, ngày 25 tháng 9 năm

2020

KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY CỦA GIÁO VIÊN Năm học: 2020 – 2021

- Căn cứ vào phương hướng nhiệm vụ năm học 2020-2021 của Trường THPT Lương Văn Cù

- Căn cứ vào kế hoạch của tổ chuyên môn Toán

- Căn cứ tình hình học sinh và thực tế nhà trường.

A PHẦN KẾ HOẠCH CHUNG

1 Thông tin cá nhân

- Họ và tên : Lê Thành Tuấn Môn dạy : Toán

- Đơn vị công tác : THPT Lương Văn Cù

- Nhiệm vụ được giao: Giảng dạy môn Toán lớp 12A3, 11A6

2 Đặc điểm tình hình :

a Thuận lợi:

- Được sự chỉ đạo sâu sát của Ban Giám hiệu và tổ chuyên môn, luôn tạo điều kiện thuậnlợi cho giáo viên hoàn thành nhiệm vụ được phân công

- Đa số PHHS quan tâm đến việc phối hợp giáo dục; học sinh có ý thức học tập tốt

- Cơ sở vật chất của nhà trường đảm bảo cho hoạt động dạy và học

- Bản thân có kinh nghiệm trong việc giảng dạy lớp 12

- Bản thân chịu khó học hỏi từ đồng nghiệp

b Khó khăn:

- Mặt bằng chất lượng học sinh chênh lệch ở mỗi lớp, nên kế hoạch giảng dạy có lúc phảithay đổi cho phù hợp từng bài dạy

- Trường chưa có sân cho học sinh học thể dục – quốc phòng nên học trong sân trường khá

ồn ào, gây ảnh hưởng đến việc học của học sinh trong lớp

- Trường không đủ phòng nên học sinh phải học trái buổi dưới tầng hầm ít nhiều ảnh hưởngđến chất lượng dạy và học

c Tình hình học sinh:

- Trình độ học sinh ở lớp 12A3 khá đồng đều, đa số các em có ý thức học tập tốt nên thuận

lợi cho việc giảng dạy Tuy nhiên cũng có một số em có năng lực tiếp thu môn Toán còn hạn chế

so với các bạn còn lại nên cũng có ảnh hưởng đến việc giảng dạy

1

Trang 2

- Học sinh lớp 11A6 đa số các em có học lực trung bình, khá, năng lực học tập môn Toáncòn hạn chế nên cũng khó khăn trong việc học tập bộ môn.

Thách thức :

- Do trường đóng trên địa bàn nông thôn nên sự quan tâm của PHHS đến việc học của con

em còn hạn chế, một số em vừa đi học một buổi một buổi phải phụ giúp gia đình chuyện đồngáng nên còn ảnh hưởng đến việc học của các em

- Tình trạng phụ huynh học sinh đi làm ở Bình Dương đã cho con em nghỉ học để theo giađình đã ảnh hưởng rất lớn đến việc duy trì sỉ số, chống bỏ học nhất là ở khối 10

- Tác động của môi trường bên ngoài như các dịch vụ internet (game online), quán café,quán nhậu làm ảnh hưởng đến công tác giáo dục cho học sinh

Cơ hội:

- Năm 2020-2021, môn Toán thi tốt nghiệp THPT tiếp tục theo hình thức trắc nghiệm, đề thi

đã giảm mức độ khó, cấu trúc đề cũng đã khá quen thuộc nên thuận lợi cho việc ôn thi tốtnghiệp THPT

3 Các mục tiêu năm học

- Mục tiêu 1: Đẩy mạnh việc học tập, bồi dưỡng tư tưởng chính trị, đạo đức

- Mục tiêu 2: Thực hiện kế hoạch dạy học và quy chế chuyên môn

- Mục tiêu 3: Đổi mới phương pháp giảng dạy và đổi mới kiểm tra, đánh giá

- Mục tiêu 4: Xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực

- Mục tiêu 5: Các hoạt động giáo dục bổ trợ cho chuyên môn

- Mục tiêu 6 : Các hoạt động trong công tác Đoàn

4 Các chỉ tiêu và biện pháp thực hiện:

a) Chỉ tiêu 1: (thực hiện mục tiêu 1: Đẩy mạnh việc học tập, bồi dưỡng tư tưởng chính trị,

đạo đức )

- Tham gia 100% các buổi học chính trị, pháp luật của nhà trường

- Phấn đấu thực hiện tốt 6 chuẩn mực đạo đức của giáo viên nhà trường

- Thực hiện tốt 100% các chủ trương, đường lối, chính sách của nhà nước

- Tham gia hát Quốc ca trong các hoạt động giáo dục nếu có tổ chức chào cờ

- Luôn gắn bó, quan tâm, yêu thương học sinh, đặc biệt là những học sinh yếu, học sinh cábiệt

- Cố gắng hoàn thành nhiệm vụ với tinh thần trách nhiệm cao đối với công việc, sốngtrung thực, gương mẫu, nói đi đôi với làm

b) Chỉ tiêu 2: (thực hiện mục tiêu 2: Thực hiện kế hoạch dạy học và quy chế chuyên môn)

- Đăng ký dạy 2 tiết thao giảng đổi mới phương pháp có ứng dụng CNTT, có mời tổ dự

Trang 3

- Tổ chức cho học sinh làm mô hình giáo dục STEM thông qua ngoại khóa, hướng dẫnhọc sinh lớp 11 làm một hoạt động trải nghiệm ứng dụng STEM

- 100% tiết dạy trên lớp có đầu tư soạn giảng

- 30% tiết dạy có sử dụng phương tiện hỗ trợ ( tivi, phần mềm chuyên môn)

- Tham dự 100% các buổi tập huấn chuyên môn của ngành tổ chức, các buổi hội họp củatrường và sinh hoạt tổ chuyên môn

- Thực hiện tốt chương trình: dạy đúng, dạy đủ, không cắt xén chương trình

- Thực hiện tốt quy chế chuyên môn

- Chỉ tiêu về chung về chất lượng bộ môn : Yếu không quá 12%

Lớp Sỉ Số

điểmTNPT

- Đăng ký thi đua chuyên môn:

+ Dự giờ 14 tiết/ năm học + Phấn đấu thi GVG cấp trường

+ Danh hiệu thi đua : Lao động tiên tiến

- Tham gia sinh hoạt tổ đầy đủ, đều đặn và đúng kỳ

- Nghiên cứu tự xây dựng kế hoạch cá nhân cụ thể trong năm học

- Tham gia hội họp, dự giờ thăm lớp đúng quy định

- Thực hiện dạy thao giảng, thảo luận các chuyên đề đầy đủ, hợp lí

- Thực hiện dạy tự chọn (bám sát) theo đúng kế hoạch đã đề ra, chú ý rèn luyện kĩ năngtính toán của học sinh, tập cho học sinh trả lời câu hỏi trắc nghiệm

- Tích cực học tập các chuyên đề của ngành Tích cực tham gia các hội thi: Giáo viên giỏicấp trường, bài giảng E- learning , dạy học liên môn tích hợp ( nếu có)

c) Chỉ tiêu 3: (thực hiện mục tiêu 3: Đổi mới phương pháp giảng dạy và đổi mới kiểm tra,

đánh giá)

- Đăng ký dạy 2 tiết đổi mới phương pháp, kết hợp ứng dụng CNTT có tổ dự

- Thường xuyên tổ chức cách hình thức thảo luận nhóm, dạy học nêu vấn đề, cho học sinh

tự thuyết trình bài giải

- 100% đề kiểm tra giữa kỳ, cuối kỳ có ma trận chi tiết

- 100% bài kiểm tra được chấm, trả bài nghiêm túc đúng quy định, có nhận xét đánh giátừng bài cho hs

3

Trang 4

- 100% bài kiểm tra giữa kỳ, cuối kỳ có lưu trữ và có kết quả tổng kết theo từng bài kiểmtra theo từng lớp, 100% bài kiểm tra có báo cáo thống kê cho tổ trưởng.

- Tổ chức học sinh khá giỏi kèm cặp học sinh trung bình yếu Trong giờ dạy trái buổi, haytiết bám sát chủ yếu giúp các em rèn luyện kỹ năng làm bài, sau mỗi bài kiểm tra có phân tích sailầm của học sinh mắc phải và sửa chữa kịp thời

- Kết hợp nhiều hình thức kiểm tra thường xuyên Các đề kiểm tra phải bám theo sáchchuẩn kiến thức kỹ năng và quen dần trong giải các bài toán thực tế, các câu hỏi trắc nghiệm

- Thực hiện việc ra đề theo các chuẩn kiến thức cơ bản; có kiểm tra đầy đủ các kỹ năng cơbản: nhận biết, thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao phù hợp với phương án thi TNTHPT Quốcgia hiện nay Đảm bảo các bài kiểm tra giữa kỳ, cuối kỳ có nhận xét của giáo viên

- Các bài kiểm tra có sự thống nhất nội dung trong tổ, đảm bảo cấu trúc, thang điểm bámsát cấu trúc của Bộ, Sở sao cho học sinh trung bình, yếu đạt được 5→ 6, có bài toán áp dụngtrong thực tế để phân loại học sinh

d) Chỉ tiêu 4: (thực hiện mục tiêu 4: Xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực).

- 100% tiết lên lớp luôn nở nụ cười thân thiện

- 100% tình huống xử lý với thái độ đúng mực với học sinh

- Luôn tôn trọng và biết lắng nghe ý kiến học sinh

Các biện pháp thực hiện:

- Trong giảng dạy, hết sức chú trọng đến việc xây dựng môi trường dạy học: “Trường học thân thiện, học sinh tích cực” Luôn định hướng việc cải tiến phương pháp và luôn phấn đấu dạy

học theo hướng đổi mới phương pháp đã được tập huấn

- Tạo tiết học có không khí thoải mái nhẹ nhàng, đảm bảo rằng mỗi tiết dạy là một tiết có

nụ cười và mỗi ngày đến trường là một niềm vui đối với học sinh

- Trong xử lý công việc công tác Đoàn luôn hòa nhã, mềm dẽo trên tinh thần tôn trọng quyđịnh nề nếp đã đề ra

e) Chỉ tiêu 5: ( thực hiện mục tiêu 5: Các hoạt động giáo dục bổ trợ cho chuyên môn) Chỉ tiêu:

- Giới thiệu sách: 2 bài/năm

- Hoạt động ngoại khóa : 1

- Dạy bồi dưỡng hs trái buổi 100% theo kế hoạch

- Ứng dụng CNTT phù hợp, BDHSY, làm ĐDDH, hoàn thành BDTX

- Tham gia hội thi giáo viên giỏi cấp trường

Các biện pháp thực hiện:

Trang 5

-Tham gia giới thiệu sách cho Thư viện nhà trường.

- Tham gia cùng tổ suy nghĩ về các hoạt động tổ chức ngoại khóa cũng như soạn câu hỏingoại khóa theo phân công

- Nắm chắc các đối tượng học sinh của lớp mình giảng dạy để có kế hoạch bồi dưỡng họcsinh Thường xuyên kiểm tra tập vỡ của học sinh, nhắc nhở học sinh làm bài và học tập nghiêmtúc, nếu không khắc phục báo với GVCN, PHHS có biện pháp giáo dục tốt hơn

- Phối hợp chặt chẽ, kịp thời với các lực lượng giáo dục ở trong và ngoài nhà trường, hạnchế việc lưu ban, bỏ học, tạo được không khí vui học để thu hút học sinh đi học đều, yêu thích bộmôn; đồng thời uốn nắn kịp thời những học sinh vi phạm

- Tham gia hội thảo chuyên đề thiết thực, tích cực đóng góp ý kiến cho tổ Tham gia một

số phong trào của trường và của cấp trên

f) Chỉ tiêu 6: (thực hiện mục tiêu 6: Các hoạt động trong công tác Đoàn)

- Thực hiện trực Ban chấp hành theo lịch phân công

B) KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH

1 KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY TOÁN KHỐI 12:

12 tuần đầu x 3 tiết = 36 tiết

6 tuần cuối x 2 tiết = 12 tiết

24 tiết

12 tuần đầu x 1 tiết = 12 tiết

6 tuần cuối x 2 tiết = 12 tiết

Học kì II: 17 tuần

17 tuần x 3 tiết =51 tiết

30 tiết

4 tuần đầu x 1 tiết = 4 tiết

13 tuần cuối x 2 tiết = 26 tiết

21 tiết

4 tuần đầu x 2 tiết = 8 tiết

13 tuần cuối x 1 tiết = 13 tiếtHỌC KÌ I: GIẢI TÍCH 12 (CHUẨN)

1

Chủ đề

Ứng dụng đạo hàm(23 tiết)

§1 Sự đồng biến, nghịch biến của hàm số: Ví dụ 5, Bài tập 5 tự học có hướng dẫn

Kiểm tra 15’ tuần 3

2 3 2

14/919/9

4 5 6

5

Trang 6

§2 Cực trị của hàm số: HĐ

2, HĐ 4 tự học có hướng dẫn; Bài tập 3 không yêu cầu

§3 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số: Bài tập5a không yêu cầu

Ôn tập chương I: Bài tập 11,

8 9 4

28/93/10

10 11 12 5

5/1010/10

13 14 15 6

12/1017/10

16 17 18 7

1924/10

19 20 21

8 26/1031/10

22 23

24 Ôn tập kiểm tra giữa kỳ

9 2/117/11

§2 Hàm số lũy thừa: HĐ 1 khuyến khích học sinh tự học; Bài tập 4, 5: không yêu cầu

Kiểm tra 15’ tuần 12

§3 Lôgarit: Ví dụ 9 khuyến khích học sinh tự học; Bài tập 4 không yêu cầu

§4 Hàm số mũ, hàm số lôgarit: HĐ 1 tự học có hướng dẫn (cập nhật số liệu thống kê mới)

27 10

9/1114/11

28 29 30 11

16/1121/11

31 32 33

12 23/1128/11

(7 tiết)

§6 Bất phương trình mũ vàlôgarit: Mục I.1; Mục II.1 tựhọc có hướng dẫn phần minhhọa bằng đồ thị

13 30/115/12 37

38 14

7/1212/12 39

40

15 14/1219/12 41

42 16

44 17

Trang 7

48

HỌC KÌ II: GIẢI TÍCH 12 (CHUẨN)

Chủ đề Nguyên hàm-Tích phân-Ứng

dụng của tích phân tronghình học phẳng

(7 tiết)

Kiểm tra 15’ tuần 21

Nghỉ tết Nguyên Đán từ 8/2 đến 21/2

§ 2 Tích phân: HĐ 1; Ví

dụ 1 tự học có hướng dẫn;HĐ3 khuyến khích học sinh tự học

§3 Ứng dụng của tích phân trong hình học: HĐ 2; Ví dụ 4; Mục II.2 tự học có hướng dẫn

Bài tập 3, 5 tự học có hướng dẫn

20 18/123/1 50 21

25/130/1 51 22

23 22/227/2 53

26, 27, 28, 29

26 15/320/3

59 60 61

27 22/327/3

Kiểm tra 15’ tuần 28

§4 Phương trình bậc hai với hệ số thực: Mục 2;

Bài tập 3, 4, 5 tự học có hướng dẫn

64

28 29/33/4

65 66 67 29

5/410/4

68 69 70 30

12/417/4 71

Ôn tập, kiểm tra HKII và ôntập thi THPTQGTuần dự trữ

+ 4 tiết của 4 tuần 30, 31,

32, 33 tăng lên các tuần

26, 27, 28, 29 (sử dụng tiết bám sát để tăng) Do

đó mỗi tuần chỉ còn 1 tiết

và tiết dư (xem như tiết bám sát)

+ VD: Tuần 30, 2 tiết: đó

là tiết 71 và BS

31 19/424/4 72 32

33

34 10/515/5 75

76 35

17/522/5

77 78

7

Trang 8

§2 Khối đa diện lồi và khối đa diện đều: Ví dụ;

HĐ 3, 4 trong mục II; Bài tập 2, 3, 4 tự học có hướng dẫn

Kiểm tra 15’ tuần 6

6 12/1017/10 6

7

8 26/1031/10 8 Ôn tập kiểm tra giữa kỳ Kiểm tra giữa kỳ tuần 9

Chủ đề

Mặt tròn xoay(8 tiết)

§1 Khái niệm về mặt trònxoay: Mục II.2; II.3; II.4 Mục III.2; III.3; III.4 tự học có hướng dẫn

§2 Mặt cầu: Mục II, III,

IV tự học có hướng dẫn; Bài tập 5, 6, 8, 9 không yêu cầu

Ôn tập chương 2: Bài tập 3; 4 không yêu cầu

12 23/1128/11 12

13 30/115/12 13

14 14

7/1212/12 15

16 15

14/1219/12 17

18 16

21/1226/12 19

Ôn tập và kiểm tra HKITuần dự trữ

20 17

28/12

 2/1/2021

21 22 18

Kiểm tra 15’ tuần 20

26 20

18/123/1 27

28

Trang 9

Nghỉ tết Nguyên Đán từ 8/2 đến 21/2

§2 Phương trình mặt phẳng: Mục I Bài toán;

Mục II Bài toán 2 chỉ yêucầu học sinh công nhận kết quả của bài toán; Mục

21 25/130/1 29

30 22

Phương pháp tọa độ trongkhông gian (tiếp theo, 3 tiết)

32 23

22/227/2 33 24

1/36/3 34 Ôn tập kiểm tra giữa kỳ

22/327/3 37 28

29

30 12/417/4 40

Ôn tập, kiểm tra HKII và ôntập thi THPTQG

Tuần dự trữ

31 19/424/4 41 32

33

34 10/515/5 44 35

17/522/5 45

2 KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY TOÁN KHỐI 11:

HỌC KỲ I

Đại số và Giải tích 48 tiết Hình học 24 tiết

12 tuần đầu x 3 tiết = 36 tiết

6 tuần cuối x 2 tiết = 12 tiết 12 tuần đầu x 1 tiết = 12 tiết6 tần cuối x 2 tiết = 12 tiết

Bài 2 PTLG Cơ bản.

 HĐ4 tự học có hướng dẫn

2

14/919/9 4,5,6

3

21/926/9 7,8,9

Giải tích 30 tiết Hình học 21 tiết

4 tuần đầu x 1tiết = 4 tiết

13 tuần cuối x 2tiết = 26 tiết 13 tuần cuối x 1tiết = 13 tiết4 tuần đầu x 2tiết = 8 tiết

9

Trang 10

Bài 3 Một số PTLG thường gặp.

Bài 2 HV – CH - TH.

 HĐ4 tự học có hướng dẫn

Bài 3 Nhị thức New–tơn.

 HĐ1, HĐ2 tự học có hướng dẫn

Bài 5 Xác suất của biến cố.

 HĐ1, HĐ2 tự học có hướng dẫn

Bài 1 Qui tắc đếm.

 HĐ1 tự học có hướng dẫn

Bài 2 HV – CH - TH.

 HĐ4 tự học có hướng dẫn

Bài 3 Nhị thức New–tơn.

 HĐ1, HĐ2 tự học có hướng dẫn

Bài 5 Xác suất của biến cố.

 HĐ1, HĐ2 tự học có hướng dẫn

học có hướng dẫn

15

14/1219/12 41,42 Cấp số cộng

Trang 11

 BT19: C/m dãy số là

CSN không yêu cầu

HỌC KỲ II: ĐẠI SỐ-GIẢI TÍCH

19

11/116/1 49 Giới hạn dãy số

 HĐ 1,2; Ví dụ 1, 6 khuyến khích hs tự đọc

 BT 1: Bài toán xây dựng dãy số và chứng minh giới hạn dãy số

 BT 2: Chứng minh giới hạn dãy số bằng định nghĩa

Trang 12

58 Hàm số liên tục

 HĐ 1,3 tự học có hướng dẫn

 BT 4: Tìm khoảng liên tục của hàm số

 BT 5: Xét tính liên tục của tổng hai hàm

Khuyến khích hs tự làm

26

15/320/3

59 Hàm số liên tục60

Bài 1 ĐN và ý nghĩa của đạo hàm

 Mục 1: Bài toán dẫn đến khái niệm đạohàm: Khuyến khích hs tự đọc

 HĐ3, HĐ4 tự học có hướng dẫn

 Cm định lí 2: Khuyến khích hs tự đọc

BT 5,6: PT tiếp tuyến chuyển về sau

Bài 2 Qui tắc tính đạo hàm

Bài 2 Quy tắc tính đạo hàm

 HĐ2, HĐ5 tự học có hướng dẫn

 Cm định lí 1, 2: Khuyến khích hs tự

đọc.

BT 1 : Tính đạo hàm bằng định nghĩa khuyến khích hs tự làm.

Bài 3 Đạo hàm của hs lượng giác

 HĐ1, HĐ4 tự học có hướng dẫn

BT 2 : Giải bất phương trình đạo hàm của hàm phân thức khuyến khích hs tự làm.

Trang 13

07/1212/12

151615

Trang 14

Bài 5 Phép chiếu songsong Hình biểu diễn củamột hình trong không

21

25/130/1/202

1

29 30

Bài 2 Hai đường thẳngvuông góc

 HĐ 2,4 hs tự học có hướng dẫn

 BT 6,7: Bài toán chứng minh không phải hình chóp , chứng minh

đẳng thức bằng vec-tơ khuyến khích hs tự học.

 BT 6,7: Các bài toán có sữ dụng

tỷ số khoảng cách để chứng minh vuông góc hs tự học có hướng dẫn

Nghỉ tết nguyên đán Tân Sửu Từ 08/02 đến hết ngày 20/02/2021

23

Bài 3 Đường thẳngvuông góc với mặt phẳng

 HĐ 1,2 hs tự học có hướng dẫn

 Phần cm các định lí hs tự học có hướng dẫn

 BT 6,7: Các bài toán có sữ dụng

tỷ số khoảng cách để chứng minh vuông góc hs tự học có hướng dẫn

Tích hợp STEM : cho học sinh làm mô hình xe chạy trên mp nghiêng để xác định góc giữa hai mp.

 HĐ 1,3 hs tự học có hướng dẫn

 Phần cm các định lí 1, 2 hs tự học có hướng dẫn

- BT 4,11: Chứng minh sự tồn tại duy nhất của mp và hình chóp có

đáy hình thoi khuyến khích hs tự làm.

26

Trang 15

 BT 4,11: Chứng minh sự tồn tại duy nhất của mp và hình chóp có

đáy hình thoi khuyến khích hs tự làm.

29

Bài 5 Khoảng cách

 HĐ 1,2,3,4,6 hs tự học có hướng dẫn

 BT 1,6: Chứng minh các mệnh

đề về quan hệ vuông góc và chứng minh đẳng thức HH dựa vaod

đường vuông góc chung khuyến khích hs tự làm

8

15

Trang 16

Tuần Tiết Tên bài dạy Ghi chú

5

2328/9

9Một số phương trình lượng giác thường gặp (tt)Phép vị tự

7

1924/10

15 Quy tắc đếmLuyện tập về đại cương đường thẳng và mặt phẳng

16

8

2631/10

17 Hoán vị - chỉnh hợp – tổ hợp Nhị thức Niu tơn

18

9

2/117/11

19 Nhị thức Niu tơn Luyện tập về đại cương đường thẳng và mặt phẳng

26

13

30/115/12

27 Dãy số Hai đường thẳng chéo nhau và hai đường thẳng song song

04/0109/0 Sữa bài kiểm tra cuối kỳ

Trang 17

Tuần Tiết Tên bài dạy Ghi chú

08/0220/02) 24

Ngày đăng: 06/10/2020, 17:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

35 tuầ n- 123 tiết Giải tích 78 tiết Hình học 45 tiết Học kì I: 18 tuần - KE HOACH CA NHAN GIAO VIEN THPT 2020
35 tuầ n- 123 tiết Giải tích 78 tiết Hình học 45 tiết Học kì I: 18 tuần (Trang 5)
hình học phẳng. (7 tiết) - KE HOACH CA NHAN GIAO VIEN THPT 2020
hình h ọc phẳng. (7 tiết) (Trang 7)
HỌC KÌ I: HÌNH HỌC 12 (CHUẨN) - KE HOACH CA NHAN GIAO VIEN THPT 2020
12 (CHUẨN) (Trang 8)
Đại số và Giải tích 48 tiết Hình học 24 tiết - KE HOACH CA NHAN GIAO VIEN THPT 2020
i số và Giải tích 48 tiết Hình học 24 tiết (Trang 9)
Giải tích 30 tiết Hình học 21 tiết - KE HOACH CA NHAN GIAO VIEN THPT 2020
i ải tích 30 tiết Hình học 21 tiết (Trang 9)
 HỌC KỲ I: HÌNH HỌC - KE HOACH CA NHAN GIAO VIEN THPT 2020
 HỌC KỲ I: HÌNH HỌC (Trang 13)
07/912/9 1 Phép biến hình- Phép tịnh tiến. - KE HOACH CA NHAN GIAO VIEN THPT 2020
07 912/9 1 Phép biến hình- Phép tịnh tiến (Trang 13)
 HỌC KỲ II: HÌNH HỌC - KE HOACH CA NHAN GIAO VIEN THPT 2020
 HỌC KỲ II: HÌNH HỌC (Trang 14)
0106/3 40 Luyện tập: Ứng dụng của tích phân trong hình học 25 - KE HOACH CA NHAN GIAO VIEN THPT 2020
01 06/3 40 Luyện tập: Ứng dụng của tích phân trong hình học 25 (Trang 19)
HS biết đọc đồ thị, bảng biến thiên. HS biết vẽ đồ thị hàm số chứa dấu  giá trị tuyệt đối. - KE HOACH CA NHAN GIAO VIEN THPT 2020
bi ết đọc đồ thị, bảng biến thiên. HS biết vẽ đồ thị hàm số chứa dấu giá trị tuyệt đối (Trang 20)
Ứng dụng tích phân phẳng, thể tích khối đa diện. Tính được diện tích hình 14 - KE HOACH CA NHAN GIAO VIEN THPT 2020
ng dụng tích phân phẳng, thể tích khối đa diện. Tính được diện tích hình 14 (Trang 21)
5. KẾ HOẠCH BỒI DƯỠNG HỌC SINH YẾU, KÉM: 5.1. KHỐI 11 - KE HOACH CA NHAN GIAO VIEN THPT 2020
5. KẾ HOẠCH BỒI DƯỠNG HỌC SINH YẾU, KÉM: 5.1. KHỐI 11 (Trang 23)
Tùy vào tình hình thực tế giảng dạy, trong từng giai đoạn, học sinh yếu mảng kiến thức nào thì tập hợp các em vào để bồi dưỡng cho các em mảng đó - KE HOACH CA NHAN GIAO VIEN THPT 2020
y vào tình hình thực tế giảng dạy, trong từng giai đoạn, học sinh yếu mảng kiến thức nào thì tập hợp các em vào để bồi dưỡng cho các em mảng đó (Trang 23)
Tùy vào tình hình thực tế giảng dạy, trong từng giai đoạn, học sinh yếu mảng kiến thức nào thì tập hợp các em vào để bồi dưỡng cho các em mảng đó - KE HOACH CA NHAN GIAO VIEN THPT 2020
y vào tình hình thực tế giảng dạy, trong từng giai đoạn, học sinh yếu mảng kiến thức nào thì tập hợp các em vào để bồi dưỡng cho các em mảng đó (Trang 25)
Tính được diện tích hình phẳng, thể tích vật tròn  xoay bằng tích phân12 - KE HOACH CA NHAN GIAO VIEN THPT 2020
nh được diện tích hình phẳng, thể tích vật tròn xoay bằng tích phân12 (Trang 26)
+ Bảng phụ các định lý. - KE HOACH CA NHAN GIAO VIEN THPT 2020
Bảng ph ụ các định lý (Trang 27)
+Mô hình mô phổng Toán PHET. - KE HOACH CA NHAN GIAO VIEN THPT 2020
h ình mô phổng Toán PHET (Trang 27)
+ Hình ảnh trình chiếu các hình 28, 29. - KE HOACH CA NHAN GIAO VIEN THPT 2020
nh ảnh trình chiếu các hình 28, 29 (Trang 31)
hình học phẳng. (7 tiết) - KE HOACH CA NHAN GIAO VIEN THPT 2020
hình h ọc phẳng. (7 tiết) (Trang 32)
+ Hình ảnh trình chiếu hình 37,38, 39, 40.trang  79.  - KE HOACH CA NHAN GIAO VIEN THPT 2020
nh ảnh trình chiếu hình 37,38, 39, 40.trang 79. (Trang 32)
HỌC KÌ I: HÌNH HỌC 12 (CHUẨN) - KE HOACH CA NHAN GIAO VIEN THPT 2020
12 (CHUẨN) (Trang 33)
HỌC KÌ II: HÌNH HỌC 12 (CHUẨN) - KE HOACH CA NHAN GIAO VIEN THPT 2020
12 (CHUẨN) (Trang 34)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w