động điều h của vật đạt của vật đạt g của vật đạt của vật đạt dao động đi dụng đổi ch dụng có độ a vật dao độ i độ cực đại trí có li độ a vật dao độn trí có li độ trí có li độ động điều
Trang 1g tuần hoàn
trí như cũ v
động :
hoảng thời hoảng thời g
óc rad/s đầu rad
ha dao động
ình trong d
m sin (cos)
UYÊN Đ ƯƠNG
động qua lạ
: là dao độ
với vật tốc n
gian ngắn ngian vật thự
ĐỀ :DA
G DAO
ại quanh mộ
ng mà sau như cũ
p lại trạng th dao động t
hái ban đầutoàn phần
Trang 2ộ đã cho, phdao động
ao động tại t
o động cho pơng trình da
A động (ω t +
A A
ìïï
= ïïï
íïï
= ïïïî
iểu v, a
)
φ Nên +
V0
x
ìï = ïïí
ï =ïïî
ìïïïïïïíïïïïïïî
0
ìï =ïïí
ï = ïïî
t
+ j
æçw + jçççè
)
2
öp÷÷
+ ÷÷ø
j + p
ω A2
gian
ểm t
Trang 3A động (ω t +
lựa chọn sau
(ω φsin t +
ωsin t+A
hức độc lập dao động đi
(ω φcos t +
(ω
A sin t +dao động đi
(ω φcos t +
(
dao động đikhoảng thờikhoảng thời khoảng thờikhoảng thờiđộng điều h
ao động điều
)
φ+
i gian T (chu
i gian T (chuhòa, giá trị c
B vmaxtắt mối liên
)
φ+
Trang 4
Câu 11
A
Câu 12
A
Câu 13
A
Câu 14
A
B
D
Câu 15
A
Câu 16 V
A
Câu 17
A
Câu 18
Gia tốc:
Từ biên âm Từ vị trí câ Từ biên dươ Từ vị trí câ Từ biên âm Từ vị trí câ Từ vị trí bi Từ vị trí vị Trong dao đ A amax = A Trong dao đ A vmin =A Trong dao đ A amin =A Trong dao đ A Vận tốc B Gia tốc c C Vận tốc D Gia tốc c Trong các d A Lực tác C Lực tác Vận tốc của A Vật có li C Vật ở vị Gia tốc của A Vật ở vị C Vật ơ vị Trong dao đ
m về vị trí câ ân bằng ra b ơng về vị tr ân bằng ra b m về vị trí câ ân bằng ra b iên dương v trí cân bằn động điều h Aω động điều h Aω động điều h Aω động điều h của vật đạt của vật đạt g của vật đạt của vật đạt dao động đi dụng đổi ch dụng có độ a vật dao độ i độ cực đại trí có li độ a vật dao độn trí có li độ trí có li độ động điều h
ân bằng thì biên dương rí cân bằng biên âm x, v ân bằng là c biên dương về vị trí cân ng ra biên â hòa, giá trị c B amax hòa, giá trị c B vmin hòa, giá trị c B amin = hòa, phát biể giá trị cực giá trị cực đ giá trị cực giá trị cực t ều hòa của hiều lớn cực đại ộng điều hòa i B Gia tố bằng 0 ng điều hòa cực đại bằng 0 hòa
x, v, a (tăn x, v, a (tăn x, v, a (tăn v, a (tăng h chuyển độn là chuyển đ bằng là chu âm là chuyể cực đại của Aω2 = cực tiểu của 0 = cực tiểu của 0 = ểu nào sau đ đại khi vật đại khi vật c tiểu khi vật tiểu khi vật chất điểm, i a có độ lớn ốc của vật đ a bằng 0 khi
ng hay giảm ng hay giảm ng hay giảm hay giảm): g:
động:
uyển động: n động:
gia tốc là C amax a vận tốc là C vmin a gia tốc là C amin đây là khôn chuyển độn chuyển động t ở một tron chuyển độn chất điểm đ B Lực D Lực cực đại khi đạt giá trị cự D Vật i B Vận D Vật
m):
m):
m):
Aω x= - Aω = - Aω = - ng đúng? ng qua lại vị g qua vị trí g hai vị trí b ng qua vị trí đổi chiều ch tác dụng bằ tác dụng có i ực đại ở vị trí có p tốc của vật ở vị trí có p
D ama D vm D am ị trí cân bằn cân bằng biên í cân bằng huyển động ằng 0 ó độ lớn cực pha dao độn đạt cực tiểu pha dao đôn
Aω2 ax = -Aω2 in = -Aω2 in = -ng khi: c tiểu ng cực đại u ng cực đại
2
2
2
Trang 5B
D
Câu 19
A
B
D
Câu 20
A
B
D
Câu 21
A
B
D
D
đ
đ
A Vận tốc
B Vận tốc
C Vận tốc
D Vận tốc
………
………
………
………
Trong dao đ A Gia tốc b B Gia tốc b C Gia tốc b D Gia tốc b Trong dao đ A Gia tốc b B Gia tốc b C Gia tốc b D Gia tốc b Chọn phát b A Dao độn B Đơn vị c C Dao độn D Dao độn Dao động c động cơ có đơn giản nh ………
………
………
biến đổi điề biến đổi điề biến đổi điề biến đổi điề mô hình dễ ………
………
………
………
động điều h biến đổi điề biến đổi điề biến đổi điề biến đổi điề động điều h biến đổi điề biến đổi điề biến đổi điề biến đổi điề biểu sai khi ng là chuyển của tần số tr ng điều hòa ng tuần hoàn cơ học là gì, thể tuần ho hất của dao ………
………
………
ều hòa chậm ều hòa ngượ ều hòa sớm ều hòa cùng ễ nhớ về mố ………
………
………
………
hòa ều hòa chậm ều hòa ngượ ều hòa sớm ều hòa cùng hòa ều hòa chậm ều hòa ngượ ều hòa sớm ều hòa cùng nói về dao n động qua rong dao độ cũng là dao n cũng là da , dao động t oàn hoặc kh động tuần h ………
………
………
m pha π 2 so ợc pha với l m pha π 2 so v g pha so với ối liên hệ ph ………
………
………
………
m pha π 2 so ợc pha với li pha π 2 so v g pha với li đ m pha π 2 so ợc pha với v pha π 2 so v g pha với vậ động lại của một ng tuần hoà o động tuần ao động điều tuần hòa là g ông tuần ho hoàn” đúng ………
………
………
o với li độ li độ với li độ i li độ ha giữa li độ ………
………
………
………
với li độ i độ với li độ độ o với vận tốc vận tốc với vận tốc n tốc vật quanh V àn là Hz hoàn u hòa gì? Dao độn oàn và dao đ hay sai? ………
………
………
ộ, vận tốc và ………
………
………
………
c VTCB. ng điều hòa động điều h ………
………
………
à gia tốc ………
………
………
………
a là gì? Ngư hòa là trường ………
………
………
………
………
………
………
ười ta nói: “D g hợp ………
………
………
………
………
………
………
Dao ………
………
………
Trang 6tỉ số cố địnhđược biểu di
ng dao độngđạt cực tiểuđạt cực đại
trong dao đ
có giá trị lớ
về hai biên
o động điều thời gian ngthời gian đểthời ngan nthời gian ng
án sai khi nóvật khi quavật khi qua
ật khi qua Vvật khi qua
và li độ có đbiểu sai khi
t điểm chuyqua VTCB,
t điểm qua hVTCB, gia
o động điều
………
iều hòa thì pằng phương
a hơn li độ m
h giữa li độ iễn bằng hà
g điều hòa c
u B Vận tố
D Vận tđộng điều hò
ớn nhất
n D Vật qu
hòa, chu kìgắn nhất để
ể vật có lại ngắn nhất đểgắn nhất để
ói về vận tốc
a VTCB là cbiên có giá VTCB có giáVTCB có gnói về vận
và gia tốc là
n ngược phnói về vận luôn là hai đlớn bằng li đđạo hàm bậ
độ lớn bằng nói về chấtyển động ra tốc độ vật hai biên, li đ
a tốc có giá t
u hòa, khi qu
………
phát biểu nàpháp véctơmột góc π
ể vật trở lại
ể vật đi từ vị
c, gia tốc, licực đại
trị lớn nhất
á trị lớn nhấgiá trị nhỏ ntốc, gia tốc
à hằng số
a
tốc, gia tốcđại lượng tỉ
độ nhân với
ậc hai của g
g nhau tại V
t điểm dao đhai biên thì
có độ lớn cự
độ có giá trịtrị bằng 0
lệ nghịch
i tần số gócgiá trị vận tố
A.
ộng điều hòa
động điều htốc luôn ngưtốc luôn cùnđộng điều h
ần đều
………
a
hòa ược chiều
ng chiều
hòa
………
Trang 7elip
ố biểu thị mố
diễn sự biếthẳng
1
=
o động điều
ần số góc củgiảm 2 lần văng 2 lần và
………
o động điều
và tần số củaăng 2 lần và
và tần số kh
………
o động điềuvận tốc góc
ω
v+
ω2
2 2
=
hương trình động lần lượ
c giảm 2 lần
c tăng 2 lần
………
phương trìnhộng lần lượt
………
dao đông đ
………
góc, tần số fω
1 2
… điều hòa là
…
f và chu kì T
D ω =Khi tăng tầ
2 2
ần số lên 2
ố góc tăng 2 góc giảm 2
2
………
……… biên độ
Trang 82 2 2
+
vAω
2 2
2 - minh: ……
………
o động điềuvận tốc v là
vv
D a
a
ma
æççççè
A
2 m
2 ax
÷÷÷÷
ø
v
2 maxö÷
………
………diễn sự phụ
………
……… biên độ
………
……… vận tốc
Trang 9o động điều
ng nào?
ẳng đi qua gròn
ng điều hòavận tốc v ctròn
ốc toạ độ
sự phụ thuộrabol
………
……… của vật
………
……… trình:
………
………
kì dao
………
Trang 100 s
………
………
o động điềuTần số dao
0, 5 s
………
………
iên độ 5(cvật là
………khoảng thờ
)
………
)
Trang 11cm và v =2( )
20 rad/s( )
(
a = 48 cm /(cm /s48
=
………
………
u hòa khi vậbằng có vận
/s2 )
m và v =1
)
); 12 rad/s( ) (
C T =
………
………
dài 10(cmcủa vật khi
)/s
………
………
) thì vận tốcTần số của ( )
π Hz
………
………
(ωcos
ó li độ
ợt là
………
……… vật là
Trang 12………
điểm dao độ
ời điểm t =( )cm
………
………
o động điều( )
( )cm6
Trang 137, 5 s là
………
………
iểm dao độ) thì chất đi
………
………
x= 6 cosæçp
çççèy?
………
……… ( )s thì
………
Trang 14………
………
Lúc t=1, 0
( cm/s2) )
………
……… ( )s thì
Trang 15A - 4 6 c(
………
π rad/s 2
)
………
………
ao động điềπ
æç + çççè
πt 2
)
s2 (cm /s2)
………
………
( )cm Giá tr(
π cm/s2 2
45(
ö÷
÷ + ÷÷ø
………
………Khi pha củ
Trang 16………
hương trình
kể từ l
………
………
hu kì khi đi qua v
a =
………
ππ
4
æç +çççè
Trang 17ẹp’ nên thuộ
t Dj
D = = w
0C 0B 0D 0A 0C 0A 0C
Trang 18=
Tt
2
=
Tt
=
)
A-
Tt3
=
heo trục Oxmất một khoả
T3
T6
x với phươnảng thời gia
x =A
2+
T8
Vậoảng thời gi
Vậthời gian tố
ật đi từ ian tối
ật đi từ
i thiểu
ật đi từ
Trang 19t
A
Câu 5 M
v
A
Câu 6 M
n
A
Câu 7 M
A
vị trí biên d
thiểu là
Một vật dao vị trí cân bằ A
Một con lắc ngắn nhất đ A
Một chất đi lần thứ hai A
T t 4 = 7T t 8 = min t =0 ( 1 t s 3 = dương
o động điều ằng O đến v
c lò xo dao để hòn bi đi
iểm dao độn kể từ lúc bắ
(x = ( ) 0,25 s ) s đến B
u hòa dọc th vị trí M có l B
o động điều qua vị trí c B
ng điều hòa ắt đầu dao đ B
) A = + T t 6 = 9 t = min t = t=1 vị trí N có
heo trục Ox i độ
hòa với ph ân bằng tính
a động vào thờ
T 6 M x = 9T 8 ( ) 0,75 s = x =A co ( ) 1 s li độ C
x với phươn lần C
hương trình h từ lúc bắt C
ời điểm C
N x = t = A 3 2 + t = min t 2π π s t 3 æ ö ç -çççè ø t = m
ng trình n thứ ba mấ
đầu dao độ
sẽ đ
A 3 2 = + T 8 x = 11T 8 x=4 cos ( ) 0,5 s = ( ) , cm ö÷ ÷÷÷ ø ( ) 3 s mất một kho D
ất thời gian b D
ộng D
đi qua vị trí D
t = (ω A cos t = t = π π 2 t , 2 æ ö÷ ç + ÷ ç ÷ ç ÷ çè ø (t=0) mi t t = oảng thời gi
Vậ bao nhiêu lâ
Thờ là
í có li độ
T 12 = ) φ t + 13T 8 = ( ) , cm ( n =1,25 s x ( ) 7 s 3 = ian tối
ật đi từ âu?
ời gian
)
A 2
=
Trang 20a theo phươdao động và
phương trìnhhời điểm ban
i gian vật đi
2
A x
= 3t1
nhất vật đi từ
= 24
f
=
trí cân
i được
3
và t2
ừ li độ
Trang 21
B
( )
1s6
thẳng đứnvận tốc trun
trình Thời
Trang 22
o động điềuhía ngoài kh
ời gian ngắn
ao động điềđường thẳng
theo một đưyển động củ
m M nằm cốthì vật xa Mcủa vật đạt
cân bằng Oiểm lại đi qu
độ A bằng
m
bằng O
n tiếp trên đcủa chất điê
m
là năm điểm
n Biết tốc đnhiêu?
ố định trên đ
M nhất, sau đ
t cực đại và
O Gọi
ua các
đường tốc độ
Gọi đường
êm khi
m liên
độ của
đường
đó một
ào thời
Trang 23ời gian ngắn gần nhất là
o động điềuhía ngoài kh
ời gian ngắngần nhất là
o động điều1
theo một đưyển động củvật gần M nt
3
theo một đưyển động củvật gần M
t3
2
ố định trên đ
M nhất, sau đkhoảng 0,5t
6
ố định trên đ
M nhất, sau đ
t6
để tốc độ c
4
để tốc độ c
6
đường
đó một 5A vào
đường
đó một A
của vật
của vật
Trang 24Câu 12 M
đ
A
Câu 13 M
đ
A
Câu 14 M
đ
b
Câu 15 M
t
A
Một vật dao để tốc độ củ A 4 Hz
Một vật dao để tốc độ củ A 0,433 s
Một vật dao để a x 2cm
b vma v 2
c ama a 2
Một chất đi tốc độ nhỏ h A T/3
o động điều ủa vật khôn
o động điều ủa vật khôn
o động điều m , hoặc x
ax
3 2
iểm dao độ hơn 1/3 tốc
u hòa với ch ng nhỏ hơn 1 B 1 Hz
u hòa với ch ng vượt quá B 0,15 s
u hoà với ph 3cm
ộng điều hòa độ cực đại B 2T/3
hu kỳ T và b 10π cm/s
hu kỳ T và b 20π cm/s là s
hương trình
a với chu k là
biên độ 10 c là T/2 Tần C 2 Hz
biên độ 5 c à 2T/3 Chu C 0,25
h x = 4cos(4
kì T Khoản C 0,22
cm Trong m n số dao độn z
m Trong m u kỳ dao độn s
4 t + 6 )cm.
ng thời gian T
một chu kỳ, ng có giá trị D 0,5
một chu kỳ, ng của vật b D 0,5
Trong một
n trong một D.0,78
khoảng thờ bằng Hz
khoảng thờ bằng s
t chu kỳ thờ
chu kỳ để 8T
ời gian
ời gian
ời gian
vật có
Trang 25
động điều htốc độ tức
a với chu klà
iên độ 10 c/s) là 1/15 (rad/s
một vật nhỏtrục Ox vớiđến 40√3 cm (s)
ột chu kì, kgóc dao độnad/s
độ trung bìn
hu kì, khoản
2
chu kỳ để 8T
g thời gian
ó thể là:
95 rad/s
hẹ có độ cứnngắn nhất đ
60 (s)
khoảng
ng của
nh của
ng thời
vật có
để tốc
ng 100
để vận
Trang 26D 1 H
g vào vật là 3N là 0,1 (s (s)
30π(m/s2)
ắn nhất bao
2 s
vật là 40 (
3 s
hu kỳ để vật
2
m Biết tronquá 100 cm
Hz
12 N ) Chu
Lúc t nhiêu
(cm/s)
t có độ
ng một m/s2 là
Trang 27
động với tầbằng của vậ
ần số góc 20ật) bằng bốn
2,5 Hz Tại) động năng
1 + Δt, vật của Δt là
50 s
ao động K
đó động năn/12 s
bằng một n
n ngắn nhất ăng là
có thế
Khoảng
ng của
nửa cơ
/m Từ
ều hòa
g 3 lần
t kể từ
Trang 28
) ( )
2s15
(t=0) ( )
1s30
0 cm/s và gđầu (t 0)
ời gian ngắăng lần thứ h
n = 3T/8
Thời gian
Bắt đầu c
( )
1s12
=
gia tốc
), chất
ần đầu
ắn nhất hai là
vật đi
chuyển
Trang 29A
Câu 3 M
t
A
Câu 4 M
v
A
Câu 5 M
đ
A
Câu 6 M
t
động từ vị t
A
Một vật dao từ lúc bắt đ A
Một vật dao vật đi được A
Một vật da đầu tiên hết A
Một vật da tiên hết ( t 10 p = t=1, 5 ( t 7 12 = ( ) 1 s 12 trí biên, thờ
o động điều ầu dao động
o động điều đ
o động điều t bao lâu
ao động điều ( )s ( )s ( ) 45 cm ( )s ời gian để vậ B
u hòa theo p g đ B
u hòa có ph đầu tiên hết m B
u hòa với p B
u hòa với p t 2 p = (t=0) t=2 t 1 = ( 1 s 14 ật đi được
phương trình đến khi vật đ
hương trình một khoảng
phương trình
phương trìn 6 ( )s 20 p ( ) 2, 4 s ( ) 1 s 12 ) là C
h đi được quã C
g thời gian l C
h C
nh ( ) 6 cm t = x =10 co t = x=10 cos t = x =8 co ( 1 s 6 x =4 cos
ãng đường
là
( )s 30 p π π os t 3 æ ö ç + çççè ø S ( ) 4 s 3 π π s 4 t 3 æ ö÷ ç - ÷ ç ÷ ç ÷ çè ø ( ) 13 s 24 s 4 t 3 æ pö ç p -çççè ø ) ( π) s 10t + D
Th D
Kho D
Vậ D
Vật t = ( ) , cm ö÷ ÷÷÷ ø ( S=30 cm t = ( ) , cm t = ( ) , cm ö÷ ÷÷÷ ø ( 1 4 ( ) , cm
hời gian đượ là
oảng thời g
ật đi được
t đi ( )s 60 p = ) m ( ) 2 s 3 = ( ) 7 s 24 = 4 ( )s ( 10 cm
ợc tính
gian để
đầu
( )
4 cm
)
m