Axit Z: CH2=CH-COOH khụng cú đồng phõn hỡnh học.. do liờn kết -NH-CO- kộm bền trong mụi trường kiềm và axit.. Saccarozơ không có phản ứng tráng bạc và không làm mất màu n-ớc brom, chứng
Trang 5BẢNG ĐÁP ÁN
Hướng dẫn giải:
Câu 69:
2
3
BT.e
2 4x
2
z 4
6y y
BT.X
4x 6y z
C C (CO ) 4e
N 1e N (NO ) 12x 32y 0, 56
S S (SO ) 6e
x y 0,16
x 0,02; y = 0,01 n 0,03 n n n 0,02 n : 0,01
m m m m m (XO ) m
0,01 0, 56 0,03.48 0,02.23 0,03.39 3,64 gam
Câu 70:
2
3 5
2
H
17 y
C H
O
3
2
, 28 mol
Câu 71:
o
t
(d) Đúng
Câu 72
3C
+ X có 7 C mà tổng C tính được từ 2 sản phẩm thủy phân trên đã là 6 nên bắt buộc axit còn lại có 1C
Trang 6Dễ dàng nhận thấy C sai Axit Z: CH2=CH-COOH khụng cú đồng phõn hỡnh học
Cõu 73
2
2
2
BTKL
C H : x
2x 4y 0,3
C H : y z 0,1 n (ban đầu)
2x 4y 2z 0, 5
H : z
4,1
m m m m 4,1 gam n 0,1 mol
20, 5.2
Ph ° n ứng x°y ra ho¯n to¯n
n (ban đầu) n
k hiđrocabon > 1
Ychỉ gồm hiđrocabon
n = n (ban đầu) + n = 0,2 mol
Cõu 74:
2 2
CO
CO OH
Sườn tr²i: n n V m
m 0,002mol ~ 0, 2 gam Sườn ph°i: n - n n 0,02 7 V 3 m
Cõu 75:
Xenlulozơ : Các mắt xích glucozơ liên kết với nhau thành mạch kéo dài, phân tử không có nhóm CHO
(b) Đỳng
(c) Đỳng do liờn kết (-NH-CO-) kộm bền trong mụi trường kiềm và axit
(d) Đỳng
(e) Sai Saccarozơ không có phản ứng tráng bạc và không làm mất màu n-ớc brom, chứng tỏ phân tử saccarozơ
tráng bạc Ng-ời ta biết dung dịch thu đ-ợc sau khi đun gồm có glucozơ và fructozơ Vậy :
Saccarozơ là một đisaccarit đ-ợc cấu tạo từ một gốc glucozơ và một gốc fructozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi (hình 2.3)
Hình 2.3 a) Công thức cấu trúc của sacczozơ ; b) Mô hình phân tử sacczozơ
Nh- vậy, trong phân tử saccarozơ không có nhóm anđehit (CH=O), chỉ có các nhóm ancol (OH)
Cõu 76
Trang 7BT.e
2
2x
2
BT.e
Catot( ) : Cu 2e Cu
2x 4y+0,2 2x > 4y Anot( ) : 2 Cl Cl 2e
NO 4H 3 e NO 2H O 2H O 4H O 4e Đặt z l¯ mol Cu dư.
2x 0, 2 4y
17, 5 64x 0,1.71 32 y
56z 64z 1, 5y
x 0,15
y 0,025 a x z 0,35 56 0, 5 z 0, 2
Cõu 77
(a) Sai Đú là muối natri của axit bộo nổi lờn
(b) Sai, Vai trũ của dung dịch NaCl bóo hũa ở bước 3 là để tỏch muối natri của axit bộo ra khỏi hỗn hợp Muối của axit bộo khú tan trong dung dịch chứa NaCl nờn tỏch ra, nhẹ hơn và nổi lờn
(d) Sai, dầu bụi trơn mỏy là hiđrocacbon, khụng thể tạo ra xà phũng
Cõu 78
2 4
2
1
3,38
3,82
H SO (đ)
Đ ồng đẳng kế tiế
R O
RCOOR
X R ' COOR NaOH muối ROH
R OOC R '' COOR
2ROH R O H O
3,82 40x 3,38 (1, 99 0, 5x.18) x 0,05
m 2R 16 1, 99 / (0, 5x) R 31,8
Đường chéo
BT.C
BTKL
2
C H OH; C H OH
C H OH : 0,04; C H OH : 0,01
n (muối) 0,16 0,04.2 0,03.1 0,05 Trong muối: n n
muối l¯ HCOONa: x v¯ (COONa) x 67.0,05 3,38 x n 0,03
(COONa) : 0
2 5
3 7
HCOOC H : 0,02 ,01 X R ' COOC H : 0,01 % 38, 74
R OOC R '' COOR : 0,01
Bỡnh luận: Bài này mấy bước đầu tiờn thỡ ai cũng làm được vỡ đó rất quen thuộc nhưng sự khỏc biệt là cú nghĩ
Cõu 79:
o
t
6,46 0,235 mol 0,24
BTKL
BTKL
d ư 20%
2
0,01
ol R(COONa)
NaOH (dư): 0,02
Trang 8
Vỡ cỏc este đều tạo bởi axit (COOH)2 là axit 2 chức mà este mạch hở nờn ancol bắt buộc phải đơn chức (nếu khụng sẽ tạo este mạch vũng) Tổng số mol cỏc ancol bằng số mol NaOH (0,1 mol)
BTKL
ancol
2 ancol
Đồng đẳng kế tiếp
m 6, 46 0,1.40 0,05.134 3, 76 M 37,6
C H OH v¯ C H OH Z : C H OOC COOC H (146)
Bỡnh luận: Lại là 1 bài đũi hỏi sự "tinh vi" trong việc phỏt hiện điểm đặc biệt của bài toỏn
Cõu 80
2
0,12
BTKL
E
TABLE
X
E NaOH Muối A min H O
x y 0,12 x 0,07
m 21, 21 2x y 0,19 y 0,05
(14 n 96).0,07 (14m 49).0,05 21, 21 0, 98 n 0, 7m 12,04
n 4 n 8 (14.6 49).0,05.100%
%