1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đáp án chi tiết đề minh họa lần 2 môn hóa

10 39 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 302,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch CuSO4?. Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe không phản ứng với dung dịch nào sau đây?. Hướng dẫn giải Điều kiện 1 chất tham gia phản ứng trù

Trang 1

ĐỀ MINH HỌA THI TỐT NGHIỆP THPT 2020 - MÔN HÓA HỌC

Câu 41 Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch CuSO4?

Hướng dẫn giải

Ag có tính khử yếu hơn Cu nên không đẩy được Cu ra khỏi muối ⇒ Chọn A

Câu 42 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

Hướng dẫn giải Kim loại kiềm (IA) gồm: Li, Na, K, Rb, Cs, Fr ⇒ Chọn B

Câu 43 Khí X sinh ra trong quá trình đốt nhiên liệu hóa thạch, rất độc và gây ô nhiêm môi trường Khí X là

Hướng dẫn giải

4

O ,t

KhÝ :me tan (CH ) Láng :dÇu háa (ankan) CO, CO H O R¾n :cacbon (C)

X là khí độc ⇒ X là CO ⇒ Chọn A

Câu 44 Thủy phân este CH3CH2COOCH3, thu được ancol có công thức là

A CH3OH B C3H7OH C C2H5OH D C3H5OH

Hướng dẫn giải PTHH: CH3CH2COOCH3 + NaOH to CH3CH2COONa + CH 3 OH ⇒ Chọn A

(metyl propionat) (natri propionat) (ancol metylic)

Câu 45 Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe không phản ứng với dung dịch nào sau đây?

Hướng dẫn giải

Fe + NaNO3 → Không phản ứng ⇒ Chọn A

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑ Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu↓ Fe + 2AgNO3 → Fe(NO3)2 + Ag↓

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI THAM KHẢO

(Đề thi có 03 trang)

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2020

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

HDedu - Page 1

Trang 2

Câu 46 Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?

Hướng dẫn giải Tên gọi Metanol Glixerol Axit axetic Metylamin

Công thức CH3OH C3H5(OH)3 CH3COOH CH3NH2

⇒ Chọn D

Câu 47 Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

Hướng dẫn giải

Các chất vô cơ lưỡng tính bao gồm:

(1) Oxit lưỡng tính: Al2O3, Cr2O3, ZnO, SnO, PbO, …

(2) Hiđroxit lưỡng tính: Al(OH) 3 , Cr(OH)3, Zn(OH)2, Sn(OH)2, Pb(OH)2, … ⇒ Chọn C

(3) Muối axit của axit yếu: NaHS, NaHSO3, KHCO3, NaH2PO4, K2HPO4, …

(4) Muối tạo bởi axit yếu và bazơ yếu: (NH4)2CO3, (NH4)2SO3, …

(5) H2O

Chú ý: Các kim loại Al, Zn không phải chất lưỡng tính

Câu 48 Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?

A Fe(OH)2 B Fe(NO3)2 C Fe2(SO4)3 D FeO

Hướng dẫn giải

Số oxi hóa của kim loại trong hợp chất = + hóa trị ⇒ Chọn C

Câu 49 Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp?

A Etilen B Etylen glicol C Etylamin D Axit axetic

Hướng dẫn giải

Điều kiện 1 chất tham gia phản ứng trùng hợp là chứa liên kết đôi (C = C) hoặc vòng kém bền

Tên gọi Etilen Etylen glicol Etylamin Axit axetic

Công thức CH2=CH2 C2H4(OH)2 C2H5NH2 CH3COOH

nCH2=CH2

o xt,t , p

-(- CH2 – CH2-)n- ⇒ Chọn A

etilen polietilen

Câu 50 Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?

A 3FeO + 2Al 3Fe + Al2O3

B 2Al + 2NaOH + 2H2O  2NaAlO2 + 3H2

C 2Al + 3H2SO4  Al2(SO4)3 + 3H2

D 2Al + 3CuSO4 Al2(SO4)3 + 3Cu

Hướng dẫn giải

Phản ứng nhiệt nhôm có dạng: Al + oxit kim loại (<Al) to Kim loại + Al2O3 ⇒ Chọn A

Câu 51 Số nguyên tử cacbon trong phân tử glucozơ là

Hướng dẫn giải

Glucozơ: C6H12O6 ⇒ Glucozơ có 6 nguyên tử cacbon ⇒ Chọn C

HDedu - Page 2

Trang 3

Câu 52 Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư?

Hướng dẫn giải

Chỉ có kim loại kiềm (Li, Na, K, Rb, Cs) và một số kim loại kiềm thổ (Ca, Sr, Ba) tan được trong nước ở điều kiện thường ⇒ Chọn A

Câu 53 Chất nào sau đây được dùng đề làm mềm nước cứng có tính cứng tạm thời?

Hướng dẫn giải Phân loại Nước cứng tạm thời Nước cứng vĩnh cửu Nước cứng toàn phần Thành phần Ca2+, Mg2+, HCO3- Ca2+, Mg2+, SO42-, Cl- Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl-, SO42-

PP làm mềm

Đun nóng; dùng NaOH, Ca(OH)2 vừa đủ hoặc dùng CO32-, PO43-

Dùng CO32-, PO43-

(Na2CO3, Na3PO4,…)

Dùng CO32-, PO43-

(Na2CO3, Na3PO4,…)

⇒ Chọn C

Câu 54 Dung dịch KOH tác dụng với chất nào sau đây tạo ra kết tủa Fe(OH)3?

Hướng dẫn giải

PTHH: FeCl3 + 3KOH → Fe(OH)3↓nâu đỏ + 3KCl ⇒ Chọn A

Câu 55 Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

Hướng dẫn giải Chất điện li mạnh Chất điện li yếu Chất không điện li

- Axit mạnh: HNO3, H2SO4,

HClO4, HCl, HBr, HI, …

- Bazơ mạnh: LiOH, NaOH,

KOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2, …

- Hầu hết các muối

- Axit yếu: H2S, HF, CH 3 COOH,

H2SO3, H2CO3, HClO, HNO2 …

- Bazơ yếu: Mg(OH)2, Al(OH)3, …

- H2O

- Không phải axit, bazơ, muối:

SO2, Cl2, C6H12O6 (glucozơ),

C12H22O11 (saccarozơ),

C2H5OH (rượu etylic), …

⇒ Chọn C

Câu 56 Thủy phân triolein có công thức (C17H33COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X Công thức của X là

A C17H35COONa B CH3COONa C C2H5COONa D C17H33COONa

Hướng dẫn giải

PTHH: (C17H33COO)3C3H5 + NaOH to

 3C17H33COONa + C3H5(OH)3

(triolein) (natri oleat) (glixerol) ⇒ Chọn D

Câu 57 Natri hiđroxit (còn gọi là xút ăn da) có công thức hóa học là

Hướng dẫn giải Công thức NaOH NaHCO 3 Na 2 CO 3 Na 2 SO 4

Tên gọi Natri hiđroxit Natri hiđrocacbonat Natri cacbonat Natri sunfat

HDedu - Page 3

Trang 4

Cõu 58 Chất nào sau đõy cú một liờn kết ba trong phõn tử?

Hướng dẫn giải Tờn gọi Metan Etilen Axetilen Benzen

⇒ Chọn C

Cõu 59 Chất X cú cụng thức H2N-CH(CH3)COOH Tờn gọi của X là

Hướng dẫn giải

Cụng thức H

⇒ Chọn C

Cõu 60 Thành phần chớnh của vỏ cỏc loại ốc, sến, sũ là

Hướng dẫn giải

Thành phần chớnh của vỏ cỏc loại ốc, sến, sũ là đỏ vụi cú cụng thức CaCO3 ⇒ Chọn B

Cõu 61 Cho m gam bột Zn tỏc dụng hoàn toàn với dung dịch CuSO4 dư, thu được 9,6 gam kim loại Cu Giỏ trị của m là

Hướng dẫn giải

nCu = 0,15 mol

Cỏch 1: PTHH: Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu

0,15 ← 0,15 (mol)

⇒ mZn = 65.0,15 = 9,75 gam

Cỏch 2: BTe ta cú: 2nZn = 2nCu ⇒ nZn = nCu = 0,15 mol ⇒ mZn = 9,75 gam

⇒ Chọn C

Cõu 62 Hũa tan hoàn toàn 0,1 mol Al bằng dung dịch NaOH dư thu được V lớt H2 Giỏ trị của V là

Hướng dẫn giải Cỏch 1: PTHH: Al + NaOH + H2O → NaAlO2 + 3

2H2↑ 0,1 → 0,15 mol ⇒

2 H

V 3,36lớt

Cỏch 2: BTe ta cú:

3

2

⇒ Chọn D

Cõu 63 Cho 2 ml ancol etylic vào ống nghiệm đó cú sẵn vài viờn đỏ bọt Thờm từ từ 4 ml dung dịch H2SO4

đặc vào ống nghiệm, đồng thời lắc đều rồi đun núng hỗn hợp Hiđrocacbon sinh ra trong ống nghiệm trờn là

Hướng dẫn giải PTHH: C2H5OH H SO đặc 2 4

170 C

 C2H4 + H2O (ancol etylic) (etilen) ⇒ Chọn A

HDedu - Page 4

Trang 5

Câu 64 Phát biểu nào sau đây sai?

A Dung dịch lysin không làm đổi màu quỳ tím

B Metylamin là chất tan nhiều trong nước

C Protein đơn giản chứa các gốc α-amino axit

D Phân tử Gly-Ala-Val có ba nguyên tử nitơ

Hướng dẫn giải

Lysin: (NH2)2 – C5H9 – COOH chứa 2NH2 > 1COOH ⇒ làm quì tím đổi màu xanh ⇒ Sai ⇒ Chọn A

Câu 65 Thủy phân 68,4 gam saccarozơ với hiệu suất 75%, thu được m gam glucozơ Giá trị của m là

Hướng dẫn giải PTHH: C12H22O11 + H2O H /enzim  C6H12O6 (G) + C6H12O6 (F)

342 gam → 180 gam

68,4 gam H 75% mG = 68, 4.180.75% 27 gam

Câu 66 Cho m gam Gly-Ala tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, đun nóng Số mol NaOH đã phản ứng

là 0,2 mol Giá trị của m là

Hướng dẫn giải

PTHH: Gly – Ala + 2NaOH → Gly – Na + Ala – Na + H2O

0,1 ← 0,2 (mol)

⇒ m = (75 + 89 - 18).0,1 = 14,6 gam ⇒ Chọn A

Chú ý: Mpeptit = n.M-a.a – 18(n-1) (Phân tử khối: Gly = 75, Ala = 89, Val = 117, Lys = 146, Glu = 147)

Câu 67 Chất X được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp, điều kiện thường, X là chất rắn vô

định hình Thủy phân X nhờ xúc tác axit hoặc enzim, thu được chất Y có ứng dụng làm thuốc tăng lực trong

y học Chất X và Y lần lượt là

A tinh bột và glucozơ B tinh bột và saccarozơ

C xenlulozơ và saccarozơ D saccarozơ và glucozơ

Hướng dẫn giải PTHH: (1) 6nCO2 + 5nH2O  (CdiÖp lôcas 6H10O5)n + 6nO2

tinh bột

(2) (C6H10O5)n + nH2O H / enzim  nC6H12O6

glucozơ

⇒ Chọn A

Câu 68 Phát biểu nào sau đây sai?

A Cho viên kẽm vào dung dịch HCl thì kẽm bị ăn mòn hóa học

B Quặng boxit là nguyên liệu dùng để sản xuất nhôm

C Đốt Fe trong khí Cl2 dư thu được FeCl3

D Tính khử của Ag mạnh hơn tính khử của Cu

Hướng dẫn giải

Theo dãy điện hóa ta có tính khử của Ag yếu hơn Cu ⇒ D sai ⇒ Chọn D

HDedu - Page 5

Trang 6

Câu 69 Hỗn hợp FeO và Fe2O3 tác dụng với lượng dư dung dịch nào sau đây không thu được muối sắt (II)?

A HNO3 đặc, nóng B HCl C H2SO4 loãng D NaHSO4

Hướng dẫn giải

PTHH: 3FeO + 10HNO3 đặc

o t

 3Fe(NO3)3 + NO↑ + 5H2O

Fe2O3 + 6HNO3 đặc

o t

 2Fe(NO3)3 + 3H2O

⇒ Chọn A

Câu 70 Cho các tơ sau: visco, capron, xenlulozơ axetat, olon Số tơ tổng hợp là

Hướng dẫn giải Polime thiên nhiên Polime nhân tạo Polime tổng hợp

- Có sẵn trong thiên nhiên

Gồm: Tinh bột, xenlulozơ, bông,

len, tơ tằm, cao su thiên nhiên

- Tạo nên từ polime thiên nhiên

Gồm: Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat (tơ axetat), cao su lưu hóa

- Do con người tổng hợp

Gồm: Còn lại VD: PE, PVC, Cao

su buna, nilon – 6, nilon – 7, …

⇒ Tơ tổng hợp gồm: tơ capron, tơ olon ⇒ Chọn B

Câu 71 Nung 6 gam hỗn hợp Al và Fe trong không khí, thu được 8,4 gam hỗn hợp X chỉ chứa các oxit Hòa

tan hoàn toàn X cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 1M Giá trị V là

Hướng dẫn giải

V(ml) ?

2 3

6 gam 8,4 gam

Al O Al

 

BTKL ta có:

m m m m 8, 4 6 2, 4 gamn 0,075mol

Ta có:

2 HCl O(oxit ) O

0,3

n 2n 4n 4.0,075 0,3 mol V 0,3

1

Chú ý: Oxit kim loại + HCl/H2SO4 loãng → Muối + H2O ⇒ 2

2

HCl Cl O (oxit ) O

H SO SO O(oxit ) O

Câu 72 Hỗn hợp X gồm hai este có cùng công thức phân tử C8H8O2 và đều chứa vòng benzen Để phản ứng hết với 0,25 mol X cần tối đa 0,35 mol NaOH trong dung dịch, thu được m gam hỗn hợp hai muối Giá trị của m là

Hướng dẫn giải

Vì NaOH

X

n 0,35

n 0, 25

1este cña ancol :R COOR ' 1este cña phenol :R COOC H R ''

Vì sau phản ứng thu được 2 muối nên muối do este của ancol sinh ra phải trùng với muối của este của phenol sinh ra ⇒ R1 ≡ R2 ⇒ Công thức thỏa mãn 2 6 5

6 4 3

este cña ancol :HCOOCH C H :x mol este cña phenol : HCOOC H CH :y mol

 PTHH: (1) HCOOCH2C6H5 + NaOH to HCOONa + C6H5CH2OH

x x x (mol)

(2) HCOOC6H4CH3 + 2NaOH to

 HCOONa + CH3C6H4ONa + H2O

y y y (mol)

Ta có hệ: X

NaOH

3 6 4 muèi HCOONa CH C H ONa

HDedu - Page 6

Trang 7

Câu 73 Cho các phát biểu sau:

(a) Hỗn hợp Na và Al2O3 (tỉ lệ mol tương ứng 2 : 3) tan hết trong nước dư

(b) Đun nóng dung dịch Ca(HCO3)2 có xuất hiện kết tủa

(c) Phèn chua được sử dụng làm trong nước đục

(d) Kim loại Cu oxi hóa được Fe3+ trong dung dịch

(e) Miếng gang để trong không khí ẩm có xảy ra ăn mòn điện hóa

Số phát biểu đúng là

Hướng dẫn giải (a) Sai Na + H2O → NaOH + 1

2H2↑ / Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O

2 → 2 (mol) 3 > 2 ⇒ Al2O3 dư, chưa tan hết

(b) Đúng Ca(HCO3)2

o t

 CaCO3↓ + CO2↑ + H2O (c) Đúng do phèn chua (K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) khi tan vào nước bị thủy phân tạo kết tủa keo Al(OH)3

kéo các bụi bẩn lắng xuống đáy

(d) Sai Theo qui tắc α ta có: Cu + 2Fe3+ → Cu2+ + 2Fe2+ ⇒ Cu khử được Fe3+ thành Fe2+

(e) Đúng Gang (Fe - C) là cặp điện cực tiếp xúc trực tiếp trong dung dịch chất điện li (không khí ẩm) nên xảy ra ăn mòn điện hóa

⇒ Chọn A

Câu 74 Dẫn 0,04 mol hỗn hợp gồm hơi nước và khí CO2 qua cacbon nung đỏ, thu được 0,07 mol hỗn hợp khí Y gồm CO, H2 và CO2 Cho Y đi qua ống đựng 20 gam hỗn hợp gồm Fe2O3 và CuO (dư, nung nóng), Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

Hướng dẫn giải

Khi cho hơi H2O và CO2 qua C nóng đỏ có thể coi như xảy ra phản ứng sau:

PTHH: (1) C + H2O to

 CO + H2

x x x (mol)

(2) C + CO2

o t

 2CO

y 2y (mol)

Ta có

KhÝ t ¨ ng CO,H H O,CO p ­ CO,H CO,H khÝ t ¨ ng

1

2

Ta có:

2

CO, H

n = 2(0,07 – 0,04) = 0,06 mol = nO(oxit) pư ⇒ mrắn = moxit – mO(oxit)pư = 20 – 0,06.16 = 19,04 gam

⇒ Chọn A

Câu 75 Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearat và natri

oleat Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 3,22 mol O2, thu được H2O và 2,28 mol CO2 Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là

Hướng dẫn giải

X có dạng: (C17HxCOO)3C3H5 hay C H O 57 x 6

PƯ đốt cháy: 57 6

x

C H O + O2

o t

 57CO2 + H2O 0,04 ← 2,28 (mol)

BTNT (O) ⇒ 6.0,04 + 2.3,22 = 2.2,28 +

2

H O

n ⇒

2

H O

n = 2,12 mol

Quan hệ pi: CO 2 H O 2

X

2

an (k3)n 2.0,040,08 mol ⇒ Chọn B

HDedu - Page 7

Trang 8

Cõu 76 Cho cỏc phỏt biểu sau:

(a) Mỡ lợn hoặc dầu dừa được làm dựng nguyờn liệu để điều chế xà phũng

(b) Nước ộp quả nho chớn cú phản ứng trỏng bạc

(c) Tơ tằm kộm bền trong mụi trường axit và mụi trường kiềm

(d) Cao su lưu húa cú tớnh đàn hồi, lõu mũn và khú tan hơn cao su thiờn nhiờn

(e) Dung dịch anilin làm quỳ tớm chuyển thành màu xanh

Số phỏt biểu đỳng là

Hướng dẫn giải (a) Đỳng Thành phần chớnh của mỡ lơn hoặc dầu dừa là chất bộo khi xà phũng húa thu được muối của axit

bộo chớnh là xà phũng

(b) Đỳng Nước ộp quả nho chớn cú chứa nhiều glucozơ cú khả năng trỏng bạc

(c) Đỳng Tơ tằm cú bản chất là protein dễ bị thủy phõn (kộm bền) trong mụi trường axit và mụi trường

kiềm

(d) Đỳng

(e) Sai Anilin: C6HNH2 là một bazơ yếu khụng làm đổi màu quỡ tớm

⇒ Chọn B

Cõu 77 Tiến hành thớ nghiệm theo cỏc bước sau:

Bước 1: Cho vào hai bỡnh cầu mỗi bỡnh 10 ml etyl fomat

Bước 2: Thờm 10 ml dung dịch H2SO4 20% vào bỡnh thứ nhất, 20 ml dung dịch NaOH 30% vào bỡnh thứ hai

Bước 3: Lắc đều cả hai bỡnh, lắp ống sinh hàn rồi đun sụi nhẹ trong khoảng 5 phỳt, sau đú để nguội Cho cỏc phỏt biểu sau:

(a) Kết thỳc bước 2, chất lỏng trong hai bỡnh đều phõn thành hai 1ớp

(b) Ở bước 3, cú thể thay việc đun sụi nhẹ bằng đun cỏch thủy (ngõm trong nước núng)

(c) Bước 3, trong bỡnh thứ hai cú xảy ra phản ứng xà phũng húa

(d) Sau bước 3, trong hai bỡnh đều chứa chất cú khả năng tham gia phản ứng trỏng bạc

Số phỏt biểu đỳng là

Hướng dẫn giải

Bỡnh thứ nhất

(H 2 SO 4 )

Chưa xảy ra pư – phõn lớp Xảy ra phản ứng thủy phõn trong mụi trường axit:

HCOOC2H5 + H2O

o

2 4

H SO đặc, t

 HCOOH + C2H5OH

- Chất lỏng sau phản ứng phõn lớp do pư khụng hoàn toàn vẫn cũn HCOOC2H5

Bỡnh thứ hai

(NaOH)

Chưa xảy ra pư – phõn lớp Xảy ra phản ứng xà phũng húa:

HCOOC2H5 + NaOH to HCOONa + C2H5OH

- Chất lỏng sau phản ứng đồng nhất, phản ứng xảy ra hoàn toàn

(a) Đỳng

(b) Đỳng Đun cỏch thủy giỳp nhiệt độ tăng từ từ, khụng quỏ cao giỳp phản ứng xảy ra

(c) Đỳng

(d) Đỳng Bỡnh thứ nhất chứa HCOOH, bỡnh thứ 2 chứa HCOONa cú khả năng trỏng bạc

⇒ Chọn B

HDedu - Page 8

Trang 9

Câu 78 Thủy phân hoàn toàn chất hữu cơ E (C9H16O4, chứa hai chức este) bằng dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm ancol X và hai chất hữu cơ Y, Z Biết Y chứa 3 nguyên tử cacbon và Mx < MY < MZ Cho Z tác dụng với dung dịch HCl loãng, dư, thu được hợp chất hữu cơ T (C3H6O3) Cho các phát biểu sau: (1) Khi cho a mol T tác dụng với Na dư, thu được a mol H2

(2) Có 4 công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của E

(3) Ancol X là propan-l,2-điol

(4) Khối lượng mol của Z là 96 gam/mol

Số phát biểu đúng là

Hướng dẫn giải

2.9 2 16

2

 

   ⇒ E là hợp chất no chứa 2 chức este

T: C3H6O3 có công thức phù hợp là HO – C2H4 – COOH ⇒ E có dạng: RCOOC2H4COOR’

PTHH: RCOOC2H4COOR’ + 2NaOH to RCOONa + HOC2H4COONa + R’OH

(E) (Y) (Z) (X)

Vì Y chứa 3C, no ⇒ Y: C2H5COONa C H O 9 16 4

 X: C3H7OH ⇒ E: C2H5COOC2H4COOC3H7

(1) Đúng HO – C2H4 – COOH + 2Na → NaO – C2H4 – COONa + H2↑

(2) Đúng E: C2H5COOCH2CH2COOCH2CH2CH3

C2H5COOCH2CH2COOCH(CH3)2

C2HCOOCH(CH3)COOCH2CH2CH3

C2H5COOCH(CH3)COOCH(CH3)2

(3) Sai X là ancol propylic hoặc ancol isopropylic

(4) Sai MZ = 112 g/mol

⇒ Chọn C

Câu 79 Cho 7,34 gam hỗn hợp E gồm hai este mạch hở X và Y (đều tạo bởi axit cacboxylic và ancol; MX

< MY < 150) tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được ancol Z và 6,74 gam hỗn hợp muối T Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 1,12 lít khí H2 Đốt cháy hoàn toàn T, thu được H2O, Na2CO3 và 0,05 mol CO2 Phần trăm khối lượng của X trong E là

Hướng dẫn giải

Tóm tắt:

2 O

NaOH

0,05mol Na

2 7,34 gam

X hhE

Y

ancol Z H : 0,05 mol







- Xét phản ứng ancol Z với Na ⇒

2 OH(Z) H

n 2n 0,1mol

- Xét phản ứng tổng quát: -COO- + NaOH → COONa + -OH

0,1 0,1 0,1 (mol)

Vì NaOH phản ứng vừa đủ ⇒ nNaOH = nCOONa(T) = nOH = 0,1 mol

BTNT (Na) ⇒ nNaOH =

2 3 2 3

Na CO2 3 CO2

BTNT(C )

0,1

2

- Ta có: nC(T) = nCOONa(T) ⇒ Muối trong T chỉ chứa C trong nhóm COONa ⇒ T

2

HCOONa (COONa)

- BTKL cho pư thủy phân: mE + mNaOH = mT + mZ ⇒ mZ = 4,6 gam

a

a 1

4,6

0,1

a

HCOOC H :x mol m 74x 146y 7,34 x 0,04 mol

HDedu - Page 9

Trang 10

2 5 HCOOC H

0,04.74

7,34

Câu 80 Chất X (C6H16O4N2) là muối amoni của axit cacboxylic, chất Y (C6H15O3N3, mạch hở) là muối amoni của đipeptit Cho 8,91 gam hỗn hợp E gồm X và Y tác dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH, thu được sản phẩm hữu cơ gồm 0,05 mol hai amin no (đều có hai nguyên tử cacbon trong phân tử và không là

đồng phân của nhau) và m gam hai muối Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Hướng dẫn giải

- Vì X, Y tác dụng với NaOH tạo hai amin no có 2C và không phải đồng phân ⇒ Hai amin: 2 5 2

2 4 2 2

C H NH

C H (NH )

- Mặt khác, sau pư thu được 2 muối nên X, Y phù hợp 3 3 2 2 4

X : (CH COONH ) C H :x mol

Y : H NCH CO NHCH COONH C H :y mol

 PTHH: (1) (CH3COONH3)2C2H4 + 2NaOH → 2CH3COONa + C2H4(NH2)2 + 2H2O

x 2x x (mol)

(2) H2NCH2CO – NHCH2COONH3C2H5 + 2NaOH → 2H2NCH2COONa + C2H5NH2 + H2O

y 2y y (mol)

Ta có hệ: E

a min

m 180x 177y 8, 91 x 0,02 mol

muèi CH COONa H NCH COONa

m m m 2.0,02.822.0,03.979,1gam⇒ Gần nhất với 9,0 ⇒ Chọn A

_HẾT

HDedu - Page 10

Ngày đăng: 06/10/2020, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w