1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đáp án chi tiết đề minh họa kì thi tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Toán

17 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đáp án chi tiết đề minh họa kì thi tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Toán

Trang 1

ĐÁP ÁN ĐỀ MINH HỌA 2021

11.B 12.A 13.C 14.B 15.A 16.A 17.D 18.A 19.B 20.D 21.A 22.B 23.D 24.C 25.B 26.B 27.A 28.D 29.C 30.C 31.D 32.A 33.D 34.D 35.B 36.A 37.B 38.A 39.C 40.A 41.B 42.C 43.A 44.C 45.A 46.A 47.A 48.D 49.B 50.C

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: Có bao nhiêu cách ch n ra 3 h c sinh t m t nhóm có 5 h c sinh?

5

5

Lời giải S cách ch n ng u nhiên 3 h c sinh t m t nhóm 5 h c sinh là s

t h p ch p 3 c a 5 ph n t : 3

5

C (cách)

Đáp án C

Câu 2: Cho c p s c ng  u nu  và 1 1 u 2 3 Giá tr c a u b ng 3

Lời giải Ta có: 1

2

1 3

u u

 

 

Suy ra: u3 u2    d 3 2 5

Đáp án D Câu 3: Cho hàm s f x  có b ng bi n thiên nh sau

Hàm s đã cho đ ng bi n trên kho ng nào trong các kho ng d i đây

Lời giải Chi u m)i tên c a f x  đi lên trong kho ng  0; 2 nên hàm s

đ ng bi n trên  0; 2

Đáp án B Câu 4: Cho hàm s f x  có b ng bi n thiên nh sau

0

0

2

0

x

f (x)

2

+

1

x

f (x)

f(x)

+∞

+ +

1

0

3

+∞

0

Trang 2

Đi m c c đ i c a hàm s đã cho là

Lời giải

Đ o hàm đ i d u t (+) sang (- qua đi m x  2,và f ' 2 0 nên hàm s đ t

c c đ i t i x   giá tr c2, c đ i y CD 1

Đáp án D Câu 5: Cho hàm s f x có b ng xét d u c a đ o hàm   f x  nh sau

Hàm s f x có bao nhiêu đi m c c tr ?  

Lời giải Đ o hàm đ i d u 4 l n khi qua các đi m x 2;x1;x3;x nên 5

 

Đáp án A

Câu 6: Ti m c n đ ng c a đ th hàm s 2 4

1

x y x

Lời giải

1

1

x

x

x x

   

Đáp án A

Câu 7: Đ th c a hàm s nào d i đây có d ng nh đ ng cong trong hình bên?

Lời giải

D ng hàm s : Hàm b c b n trùng ph ng y ax 4bx2  lo i C và D c

Đáp án B Câu 8: Đ th c a hàm s y x 33x2 c t tr c tung t2 i đi m có tung đ b ng

Lời giải

y x  x c t tr c tung t i đi m có tung đ b ng 2

Đáp án C

Câu 9: V i a là s th c d ng tùy log 9a3  b ng

A.

3

1

3

x f'(x)

+

+∞

0

0

O

y

x

Trang 3

L ời giải

 

log 9a log 9 log a 2 log a

Đáp án D Câu 10: Đ o hàm c a hàm s y 2x

ln 2

x

y  D. y x2 x1

L ời giải

Ta có:  2x  2 ln 2x

Đáp án A Câu 11: V i a là s th c d ng tùy a b ng 3

3

2

2

3

1

6

a

Lời giải

Ta có:

3

3 2

aa

Đáp án B

Câu 12: Nghi m c a ph ng trình 52x4 25 là

L ời giải Ta có: 2 4

Đáp án A

Câu 13: Nghi m c a ph ng trình log 32 x 3 là

3

2

x 

Lời giải Ta có:   3

2

8

3

Đáp án C

Câu 14: Cho hàm s   2

3 1

đúng

f x xx  x C

f x x x  x C

3

f x xx  x C

f x x x C

Lời giải Ta có: f x x d  3x21 d x3 dx x2 dx x 3 x C

Đáp án B

Câu 15: Cho hàm s f x cos2 x Trong các kh ng đ nh sau, kh ng đ nh nào đúng

2

f x xx C

2

f x x  x C

C.f x dx2sin 2x CD.f x dx 2sin2x C

Công th c bi n đ i logarit:

BON TIPS

Đ o hàm c a hàm s m)

BON TIPS

Chuy n đ i

BON TIPS

Nguyên hàm c a hàm l)y

th a

BON TIPS

Trang 4

Lời giải Ta có: cos 2 d sin 2

2

x

x x C

Đáp án A

Câu 16: N u 2  

1

f x x 

 và 3  

2

f x x  

1

d

f x x

Lời giải Ta có: 3   2   3  

f x xf x xf x x    

Đáp án A Câu 17: Tích phân

2 3

1

d

x x

A. 15

17

7

15 4

Lời giải Ta có:

3

1

1

x

x x  

Đáp án D

Câu 18: S ph c liên h p c a s ph c z 3 2i

L ời giải S ph c liên h p c a z  là 3 2i z 3 2i đ i d u ph n o)

Đáp án A

Câu 19: Cho hai s ph c z  và 3 i w 2 3 i S ph c z w b ng

L ời giải Ta có: z w      3 i 2 3i    3 2 1 3i 1 2 i

Đáp án B

Câu 20: Trên m t ph ng t a đ đi m bi u di n s ph c 3 2i có t a đ là

L ời giải

Đi m bi u di n s ph c 3 2i là M3; 2  hoành đ là ph n th c tung đ là

ph n o)

Đáp án D Câu 21: M t kh i chóp có di n tích đáy b ng 6 và chi u cao b ng 5 Th tích c a

kh i chóp b ng

Lời giải 1 1

.5.6 10

Đáp án A

Câu 22: Th tích c a kh i h p ch nh t có ba kích th c 2; 3; 7 b ng

BON TIPS

Trang 5

L ời giải V hhcn2.3.742.

Đáp án B

Câu 23: Công th c tính th tích V c a kh i nón có bán kính đáy r và chi u cao h

là:

A. V rh B. V  r h2 C. 1

3

3

V r h

L ời giải Ta có: 1 2

3

nón

V  r h

Đáp án D

Câu 24: M t hình tr có bán kính đáy r4cm và đ dài đ ng sinh l3cm

Di n tích xung quanh c a hình tr đó b ng

A. 12cm2 B. 48cm2 C. 24cm2 D. 36cm2

Lời giải Ta có: S xq  2 r l 2 .4.3 24 

Đáp án C

Câu 25: Trong không gian Oxyz , cho hai đi m A1;1;2 và B3;1;0  Trung

đi m c a đo n th ng AB có t a đ là

A. 4; 2; 2  B. 2;1;1  C. 2;0; 2   D. 1;0; 1  

Lời giải I là trung đi m c a AB.

1 3 2

1 1

2 0 1

I

I

I

x

z z

z

Đáp án B

Câu 26: Trong không gian Oxyz m t c u ,   2  2 2

b ng

Lời giải Ta có: R  9 3

Đáp án B Câu 27: Trong không gian Oxyz m t ph, ng nào d i đây đi qua đi m

1; 2;1 ?

A.  P1 :x y z   0 B.  P2 :x y z    1 0

C.  P3 :x2y z 0 D.  P4 :x2y z  1 0

Lời giải

Thay M1; 2;1 vào  P có 1 1.1 1 2     1 1  0 M P1 A

Đáp án A

Trang 6

Câu 28: Trong không gian Oxyz , vect nào d i đây là m t vect ch ph ng

c a đ ng th ng đi qua g c t a đ O và đi m M1; 2;1 ? 

A. u 1 1;1;1  B. u 2 1; 2;1  C. u 3 0;1;0  D u 4 1; 2;1  

Lời giải Ta có: u OM 1; 2;1 

Đáp án D Câu 29: Ch n ng u nhiên m t s trong 15 s nguyên d ng đ u tiên Xác su t

đ ch n đ c s ch n b ng

A. 7

8

7

1 2

Lời giải n    15

2

15

P A  n 15

Đáp án C

Câu 30: Hàm s nào d i đây đ ng bi n trên ?

2

x

y

x

L ời giải

A sai vì nó đ n đi u trên t ng kho ng xác đ nh

B sai vì hàm s có d ng parabol

Đáp án C Câu 31: G i M, m l n l t là giá tr l n nh t, giá tr nh nh t c a hàm s

f xxx  trên đo n 0; 2  T ng M m b ng

Lời giải

 

           

           

3

0;2

0;2

0

1

11 2 13

x

x

M m

 

 

 

 

 

Đáp án D Câu 32: T p nghi m c a b t ph ng trình 34 x2 27 là

A. 1;1  B.  ;1  C.  7 ; 7 

Lời giải Ta có: 34x2 2734x2 33 4 x2 3 x2    1 1 x 1

Trang 7

V y t p nghi m c a bpt là 1;1 

Đáp án A

Câu 33: N u 3  

1

1

d

f x x

3 2

L ời giải

Đáp án D

Câu 34: Cho s ph c z 3 4 i Môđun c a s ph c  1 i z b ng

Lời giải

Đáp án D Câu 35: Cho hình h p ch nh t ABCD A B C D     có AB AD 2 và AA 2 2

Lời giải Hình chi u c a CA lên ABCD là CA

Suy ra: CA ABCD,  A CA 450

Đáp án B Câu 36: Cho hình chóp t giác đ u S ABCD có đ dài c nh đáy b ng và đ dài

c nh bên b ng 3 (tham kh o hình bên) Kho ng cách t S đ n m t ph ng

ABCD b ng

Lời giải

d S ABCD SO SC OC

Đáp án A Câu 37: Trong không gian Oxyz m t c u có tâm là g c t, a đ O và đi qua đi m

0;0;2

C. 2 2  2

xyz 

D

C

B

B

A

C

S

A

D

Trang 8

L ời giải

R OM     Suy ra Ph ng trình m t c u c n tìm là: x2y2z2 4

Đáp án B Câu 38: Trong không gian Oxyz , đ ng th ng đi qua hai đi m A1; 2; 1  và

2; 1;1

A.

1

2 3

1 2

  

  

   

B.

1

2 3

1 2

  

  

  

C.

1

3 2 2

  

   

  

D.

1

1 2

z t

  

  

  

L ời giải

1; 3; 2

1

2 3

d

d

u AB

A

u

  

Đáp án A

Câu 39: Cho hàm s f x , đ th c a hàm s yf x  là đ ng cong trong hình bên Giá tr l n nh t c a hàm s g x    f 2x 4x trên đo n 3; 2

2

Lời giải

3

2 2

a

x a



3

;2 2

 

 

 

Đáp án C Câu 40: Có bao nhiêu s nguyên d ng y sao cho ng v i m i y có không quá 10

y

0

x

g (x) g(x)

-3

y

2

Trang 9

L ời giải

 

 

 

1 1/ 2

1/ 2

1/ 2

1/ 2

1/ 2

1/ 2

2

2

1

2

1

2

1

2

1

log

2

x

x

x

x

x

x

y

y

y

x



 

 



  

Đ th a mãn thì log2y10 y 1024

V y có 1024 s

Đáp án A Câu 41: Cho hàm s   22 1 khi 2

f x

 

0

A. 23

23

17

17 3

Lời giải

Đ t 2sinx  1 t 2cos dx x dt cosdx

2

3

Đáp án B Câu 42: Có bao nhiêu s ph c z th a mãn z  2 và z2i z  2 là s thu n o?

L ời giải

2 2

2

Trang 10

Thu n o 2 2 2  

1

2

b a

b a

a b

  

2

b a

  

Suy ra có 2 s ph c z th a mãn

Đáp án C Câu 43: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đ u c nh a, c nh bên SA

vuông góc v i m t ph ng đáy góc gi a SA và m t ph ng SBC b ng 45 (tham

kh o hình bên) Th tích c a kh i chóp S.ABC b ng

A.

3

8

8

12

4

a

L ời giải

SA BC

SA SBC, =ASH 450 ASM

Đáp án A Câu 44: Ông Bình làm lan can ban công ngôi nhà c a mình b ng m t t m kính

c ng l c T m kính đó là m t ph n c a xung quanh c a m t hình tr nh hình

đ n hàng nghìn) mà ông Bình mua t m kính trên là bao nhiêu?

L ời giải

2 sin150

Suy ra tam giác OAB đ u nên

3

AOB 

4,45m

1,35m

150 0

A

S

C

B

S

C

B

A

M

H

O

4,45

Trang 11

4,45

3

.1.35 4,45 1,35

.1500000 9,437,000

AB

AB

S l

T S

Đáp án C Câu 45: Trong không gian Oxyz cho m t ph ng ,  P : 2x2y z  3 0 và hai

v i  P đ ng th i c t c , d và 1 d 2 có ph ng trình là

y

x   z

2

y

x    z

y

x  z

1

y

x   z

L ời giải

1

2

1 2 ; ; 1 2

ABcó vtcp n p2; 2; 1 

1; 0; 1

2

:

A

y

Đáp án A Câu 46: Cho f x  là hàm s b c b n th a mãn f 0 0 Hàm s f x có b ng

bi n thiên nh sau

Hàm s g x  f x 3 3x có bao nhiêu đi m c c tr ?

L ời giải

3

h xf xx

  2  3

h x  x f x 

   3

2

1 0

x

     (x  không ph i là nghi m) 0

3 2

1

tx  x tf t 

1

+∞

f (x)

+∞

Trang 12

Xét   35

3 2

1

t

  3

5

3

u t

t

B ng bi n thiên:

T b ng bi n thiên c a f t  rút ra  

3 2

1

f t

t

3

0

B ng bi n thiên h x :

 Có 3 c c tr

Đáp án A

Câu 47: Cho bao nhiêu s nguyên a a  2 sao t n t i s th c x th a mãn

 log log

x

Lời giải

Cách 1:

a

2

t

t

y x

x y

  

 



2

x x y y x x

logx t log x 2 tlogxlog x2

 

log

x

x

K t lu n : 2 a 10a 2; 3; 4; ;9

t

+∞

0

0 +

0

+∞

+∞

u (t)

u (t)

Do đó

x

0

0

+

0

+∞

h (x)

h (x)

Trang 13

Cỏch 2:

Đ t tloga a 10 ,ttlog 2 0 

+ Ta cú

x t 2t   x 2 x t 2 tx t 2x t   x x t   2 x xloga   x 2 TH1: loga 1

TH2: loga 1

Do đú ph ng trỡnh cú nghi m loga  1 a 10 a 2; 3; ;9 Cú 8 giỏ

tr c a a

Đỏp ỏn A Cõu 48: Cho hàm s b c ba yf x cú đ th là đ ng cong trong hỡnh bờn Bi t hàm s f x đ t c c tr t i hai đi m x1, x th a món 2 x2 x1 và 2

   1 2 0

f xf x  G i S và 1 S là di n tớch c a hai hỡnh ph2 ng đ c g ch trong hỡnh bờn T s 1

2

S

A. 3

5

3

3 5

L ời giải Cỏch 1:

T nh ti n đ th sang trỏi sao cho đi m u n trựng v i g c t a đ O

2

1

x



giả thiết

đồ thị

y

1

2

y = x loga

y = x 2

y

1

2

y = x loga

y = x 2

S2

y

x1

x 2

S1

Trang 14

   

 

2

3

1

3

3 2

1

2

3

5

4

3

5

OABC

f x a x

f x ax ax C

a

S

S

Cách 2:

x2x1 và trung đi m 2 c c tr là Ox2 

f 

f a x x    

 3

1

1

1

1 3

x x

Gi i thích: Vì f x  1 1 0

Hình v   a 0

Khi đó g i S S 1S2

+) S là hình ch nh t có 2 c nh

 1

1

2

3

a S a

f x

1

3 1

1

1

1 3

x

x

x x

Đ t t x x1 Đ i c n : 1 1 1

x x x t

2

0

0

1

1

2

:

S

S

Đáp án D Câu 49: Xét hai s ph c z1, z th a mãn 2 z1 1, z2  và 2 z1z2  3. Giá tr

l n nh t c a 3z1 z2 5i b ng

Lời giải

Cách 1:

Trang 15

Ta có: 2 2   2 2

1

4

a b

c d

  



1

ac bd

ac bd

Cách 2:

1 2

1 2

3

z z



Đ t w3z1z2 Pw5i

ww wzz zz

zz   zz zz

19

w w

Bài toán tr thành:

Tìm maxw5i v i w  19

+) 19      : 0; 0

19

I

R





+) A i 5 A 0; 5

max 1 max

M A

 

Đáp án B Câu 50: Trong không gian Oxyz, cho hai đi m A2;1; 3 và B6; 5; 5  Xét kh i

có th tích l n nh t thì m t ph ng ch a đ ng tròn đáy c a  N có ph ng trình

d ng 2x by cz d    Giá tr c a 0 b c d  b ng

Lời giải Cách 1:

4; 4; 2 2 2; 2;1

trình m t ph ng  P có d ng 2x2y z d   0

y

x

O

A

5

M 1

R

Trang 16

G i I là tâm m t c u thì I là trung đi m c a AB suy ra I4; 3; 4 , bán kính m t c u

3

2

AB

R 

9

HKRx  x

D u b ng x y ra khi 6 2 x    3 x x 1

 

3 9

4

21

1

15 3

d d

d

d I P

d

 

 



V y:  P : 2x2y z 21 0 suy ra: b c d    18

Cách 2:

6

AB   Bán kính R  3

G i r là bán kính đáy I là tâm đ ng tròn đáy

Đ th tích l n nh t, thì I ph i n m gi a O và B (trình bày gi i thích: N u nh nó

đó

- Đ ng cao dài thêm

- Đ ng tròn đáy không đ i)

AI là đ ng cao Đ t OId O P ,   h

Ta có: AI OA OI      R h 3 h

(OI chính là kho ng cách t tâm O đ n đ ng tròn đáy

rROI  h

Xét hàm s f h 9h2 3h trên 0; 3

 

 

2

0

h

f h

h

   

  

0;3



3

khi h 1 d O P ;   1

 P có ph ng trình 2x by cz d    0

O là trung đi m AB O4; 3; 4 , B 6; 5; 5

3

OIOB

A

B

O

I

A

B

I

O

1

3

Trang 17

 

 

2; 2;1

OB

M t ph ng  : VTPT 14 11 132; 2;1

i qua

3

OB P

I

b c d

Cách 3:

 S có tâm I4; 3; 4 và 3

2

AB

R 

Đ t IH x

Đ V N max thì AH R    0 x 3

 

2

9

3

N

N

 



 

0 3 2

1

3

f x x

L p b ng bi n thiên V N max  x 1 IH 1

4;3;46;5;5 

1

3

I B

IH IB

IH IB

2; 2;1 2

n  AB

2

21

t

b

d

 

  

K t lu n: b c d    18

Đáp án A

A

B

I

H

M

3

r

x

Ngày đăng: 24/06/2021, 17:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w