Hố khoan Độ sâu mặt lớp m Độ sâu đáy lớp m Bề dày lớp m SPT búa+ Lớp đất số 1: Sét pha, xám đen, trạng thái dẻo mềm.. Lớp này phân bố như sau: Hố khoan Độ sâu mặt lớp m Độ sâu đáy lớp m
Trang 1PHẦN 2: MÓNG SÂU
Chương 1: Thống Kê Địa Chất
1.1 Cấu tạo địa chất
- Công tác khoan khảo sát địa chất phục vụ công trình: Cao Ốc Văn Phòng
( số 219 đường Thạch Lam, quận Tân Phú, TP.HCM) thực hiện từ ngày 12/11/2007 đến ngày16/11/2012
- Khối lượng khảo sát gồm 02 hố khoan (kí hiệu HK1 và HK2), chiều sâu mỗi hố khoan là 50m
- Tổng 02 hố khoan gồm 50 mẫu đất nguyên dạng dùng để thăm dò địa tầng và thí nghiệm xácđịnh tính chất cơ lý của các lớp đất
Trang 2Hố khoan Độ sâu mặt lớp (m) Độ sâu đáy lớp (m) Bề dày lớp (m) SPT (búa)
+ Lớp đất số 1: Sét pha, xám đen, trạng thái dẻo mềm Lớp này phân bố như sau:
Hố khoan Độ sâu mặt lớp (m) Độ sâu đáy lớp (m) Bề dày lớp (m) SPT (búa)
+ Lớp đất số 2: Sét lẫn sỏi sạn laterit, nấu đỏ-xám trắng-vàng, dẻo cứng Được phân bố như sau:
Hố khoan Độ sâu mặt lớp (m) Độ sâu đáy lớp (m) Bề dày lớp (m) SPT (búa)
+ Lớp đất số 3: Sét pha, vàng-nâu đỏ-trắng xám, trạng thái dẻo cứng Lớp này phân bố như sau:
Hố khoan Độ sâu mặt lớp (m) Độ sâu đáy lớp (m) Bề dày lớp (m) SPT (búa)
+ Lớp đất số 4: Cát pha, nâu-nâu vàng-nâu đỏ đốm trắng, trạng thái dẻo Được phân bố như sau:
Hố khoan Độ sâu mặt lớp (m) Độ sâu đáy lớp (m) Bề dày lớp (m) SPT (búa)
Trang 3HK1 31.2 48.5 17.3 19-25
+ Lớp đất TK: Sét, nâu đốm trắng, trạng thái dẻo cứng Lớp này phân bố như sau:
Hố khoan Độ sâu mặt lớp (m) Độ sâu đáy lớp (m) Bề dày lớp (m) SPT (búa)
+ Lớp đất số 5: Sét, nâu đỏ loang xám vàng, trạng thái cứng Lớp này phân bố như sau:
Hố khoan Độ sâu mặt lớp (m) Độ sâu đáy lớp (m) Bề dày lớp (m) SPT (búa)
Trang 4Dung trọng tự nhiên
(kN/m3)
x 19.6 20.4 20.2 20.2 19.1 20.6
Dung trọng khô d(kN/m3)
- Vào thời điểm khảo sát, mực nước ngầm ổn định được ghi nhận ở độ sâu tại hố khoan
HK1=-1.7m; HK2= -1.8m so với mặt đất hiện hữu.
1.2 Lý thuyết thông kê
1.2.1 Xử lí thống kê địa chất để tính toán nền móng
Hồ sơ khảo sát địa chất phục vụ thiết kế nền móng có só lượng hố khoan nhiều và số lượngmẫu đất trong một lớp đất Vấn đề đặt ra là những lớp đất này ta phải chọn được chỉ tiêu đạidiện cho nền
Ban đầu khi khoan lấy mẫu dựa vào sự quan sát thay đổi màu, hạt mà ta phân chia thànhtừng lớp
Theo tiêu chuẩn 9362:2012 được gọi là một lớp địa chất công trình khi tập hợp các giá trị
có đặc trưng cơ lý của nó phải có hệ số biến động đủ nhỏ Vì vậy ta phải loại trừ những mẫu có
số liệu chênh lệch với giá trị trung bình lớn nhất cho một đơn nguyên địa chất
1.2.2 Phân chia đơn nguyên địa chất
* Hệ số biến động
Trang 5Hệ số biến động có dạng như sau:
1
1
Kiểm tra thống kê, loại bỏ số lớn Aitheo công thức:
CM i
1
Với : Ailà giá trị riêng của đặc trưng từ một thí nghiệm riêng
n là số lượng trị riêng đưa vào tập hợp thống kê
* Quy tắc loại trừ các sai số
Trong tập hợp mẫu của một lớp đất có hệ số biến động thì đạt còn ngược lại thì taphải loại trừ các số liệu có sai số lớn
Trong đó [ ]: hệ số biến động lớn nhất, tra bảng trong tiêu chuẩn 9362:2012 tùy thuộc vàotừng loại đặc trưng Cụ thể:
Đặc trưng của đất Hệ số biến động [ ]
Trang 61.2.3 Đặc trưng tiêu chuẩn
+Trị số tiêu chuẩn của tất cả các đặc trưng của đất ( trừ c và ) lấy bằng trung bình số họccủa các trị số riêng:
n
A A
Trong đó: Ailà trị số riêng của chỉ tiêu cần xác định
n là số lượng trị số riêng đưa vào tập hợp thống kê
Trang 7+ Trị số tiêu chuẩn c và được xác định dựa vào phương pháp bình phương cực tiểu củamối quan hệ tuyến tính giữa ứng suất pháp và ứng suất tiếp cực hạni của thí nghiệm cắtitương ứng : tg c
+ Lực dính đơn vị tiêu chuẩn ctcvà góc ma sat trong tc được xác định theo các công thứcsau:
n i
n i
n
i i
i tc
n i i
n i
n
i i i
n i i
Trang 8n 1
2
)(
1
Các đặc trưng tính toán theo TTGH I và TTGH II có giá trị nằm trong một khoảng;
A A
A tt tc
Tùy theo trường hợp thiết kế cụ thể mà ta lấy dau (+) hoặc dấu (-) để đảm bảo an toàn hơn.Khi tính toán nền theo cường độ và ổn định thì ta lấy các đặc trưng tính toán TTGH I (nằmtrong khoảng lớn hơn = 0.95)
Khi tính toán nền theo biến dạng thì ta lấy các đặc trưng tính toán theo TTGH II (nằmtrong khoảng nhỏ hơn = 0.85)
* Một số lưu ý:
Theo tiêu chuẩn 9153:2012 nếu trong phạm vi đơn nguyên địa chất công trình có số lượngmẫu ít hơn 6 thì giá trị tính toán các chỉ tiêu của chúng được tính toán theo phương pháp trungbình cực tiểu và trung bình cực đại
2 max
A A
A tc tt
Trang 9 tb2 tbi | Kết luận
Trang 10+ 16.425( / )
2
50.1635
Trang 11- Dung trọng tự nhiên:
2
9.204
202
i
tb
tbi Kết luận3
Trang 12+ 17.175( / )
2
4.1795
Trang 13202
Trang 14+ 16.8335( / )
2
17667
102
DUNG TRỌNG ĐẨY NỔI
Stt lớp Hố khoan Ký hiêu mẫu (kN/m3) 2
i
tb
tbi Kết luận7
Trang 15Lớp đất số 4
- Dung trọng tự nhiên
DUNG TRỌNG TỰ NHIÊNStt lớp Hố khoan Ký hiêu mẫu (kN/m3) 2
i
tb
tbi Kết luận10
Trang 18Stt Lớp Hố khoan Ký hiêu mẫu (kN/m3) 2
i
tb
tbi Kết luận10
Trang 20-Dung trọng đẩy nổi:
Trang 23Dung trọng đẩynổi (kN/m3)
Trang 24-Dung trọng tự nhiên:
2
7.206
Trang 25+ 17.35( / )
2
4.173
172
172
Trang 26Hố Khoan Mẫu Lực cắt Áp suất Kết quả hàm linest
Trang 331.579 4 1986.129799 150
HK1-6
0.476 1 35.48189184 2.6797260581.073 2
1.227 31.84 4
HK1-7
0.448 10.802 21.383 31.495 4
HK1-8
0.551 10.893 21.208 31.798 4
HK1-9
0.421 10.871 21.423 31.534 4
HK1-10
0.579 11.017 21.41 3
Trang 342.025 4
HK1-11
0.453 10.817 21.252 31.509 4
HK1-12
0.562 10.987 21.387 31.958 4
HK1-13
0.539 10.93 21.288 31.876 4
HK1-14
0.522 11.025 21.419 31.876 4
HK1-16
0.554 10.935 21.156 3
Trang 351.861 4
HK1-17
0.551 11.084 21.802 31.949 4
HK1-18
0.465 10.939 21.45 31.682 4
HK1-19
0.598 11.034 21.45 32.021 4
HK1-20
0.533 10.924 21.337 31.796 4
HK1-21
0.486 11.029 21.591 3
Trang 361.842 4
HK1-22
0.564 10.916 21.257 31.869 4
HK1-23
0.541 11.273 21.562 32.155 4
HK1-24
0.6 11.073 21.497 32.13 4
HK2
HK2-6
0.499 10.829 21.438 31.615 4
HK2-7
0.469 10.743 21.116 3
Trang 371.503 4
HK2-8
0.501 11.095 21.263 31.897 4
HK2-9
0.471 10.792 21.286 31.52 4
HK2-10
0.482 1
1.64 31.77 4
HK2-11
0.507 10.996 21.314 31.873 4
HK2-12
0.457 10.947 21.349 3
Trang 381.707 4
HK2-13
0.589 11.002 21.442 31.932 4
HK2-14
0.514 11.01 21.143 31.758 4
HK2-15
0.572 10.819 21.463 31.781 4
HK2-16
0.558 11.029 21.577 31.955 4
HK2-17
0.507 11.074 21.309 3
Trang 391.897 4
HK2-18
0.549 10.892 21.396 31.831 4
HK2-19
0.592 11.109 21.444 32.124 4
HK2-20
0.547 11.118 21.64 32.082 4
HK2-21
0.514 10.836 21.52 31.69 4
HK2-22
0.471 11.057 21.351 3
Trang 401.806 4
HK2-23
0.484 10.939 21.454 31.728 4
HK2-24
0.585 10.973 21.288 31.977 4
Trang 41c
c tt tc
Trang 42205.0tan
Trang 44TC Trung bình cực
tiểu
Trung bình cựcđại