1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tham khảo Anh_10 HK I_16

3 198 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tham khảo Anh_10 HK I_16
Thể loại Đề thi trắc nghiệm
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 9: Xác định lỗi sai trong câu sau: How long has you known the teacher?. A B C D Câu 10: Xác định lỗi sai trong câu sau: This is the first time I eat honey with spaghetti.. A B C D

Trang 1

http://ductam_tp.violet.vn/ ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM

MÔN Anh văn Khối 10

Thời gian làm bài: phút;

(30 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 568

Họ, tên thí sinh: Số báo danh: Lớp

Câu 1: Chọn A, B, C, D thích hợp để điền vào khoảng trống :

He has had this car Christmas

Câu 2: Chọn A, B, C, D thích hợp để điền vào khoảng trống :

I enjoy to the radio while I am driving

Câu 3: Chọn A, B, C, D thích hợp để điền vào khoảng trống :

A lot of things went wrong _ all my careful plans

Câu 4: Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với những từ còn lại :

Câu 5: Chọn A, B, C, D thích hợp để điền vào khoảng trống :

Do you think the _should pay more taxes?

Câu 6: Xác định câu có cùng nghĩa với câu được in nghiêng:

1 am a student at Phan Dinh Phung high school.

A I study at Phan Dinh Phung high school B I work at Phan Dinh Phung high school.

C I teach at Phan Dinh Phung high school D I lecture at Phan Dinh Phung high school.

Câu 7: Which of the following is NOT a type of the mass media?

Câu 8: Chọn A, B, C, D thích hợp để điền vào khoảng trống :

Let's for a walk

Câu 9: Xác định lỗi sai trong câu sau:

How long has you known the teacher?

A B C D

Câu 10: Xác định lỗi sai trong câu sau:

This is the first time I eat honey with spaghetti

A B C D

Câu 11: Xác định câu có cùng nghĩa với câu được in nghiêng:

After he gets up, he enjoys having a bath.

A He likes having bath after he gets up B He likes having a bath before he gets up.

C He likes having a bath after he gets up D He likes having a bath while he gets up.

Câu 12: Xác định câu có cùng nghĩa với câu được in nghiêng:

Although they have to work hard, they love their job.

A They love their job when they have to work hard.

B They love their job because they have to work hard.

C They love their job unless they have to work hard.

D They love their job even though they have to work hard.

Câu 13: Chọn A, B, C, D thích hợp để điền vào khoảng trống :

In 1660, Isaac Newton _to Cambridge University

Trang 2

Câu 14: Xác định câu có cùng nghĩa với câu được in nghiêng:

They have just bought a very expensive English dictionary.

A A very expensive English dictionary has been just bought.

B A very expensive English dictionary have just been bought.

C A very expensive English dictionary had just been bought by them.

D A very expensive English dictionary has just been bought.

Câu 15: Xác định câu có cùng nghĩa với câu được in nghiêng:

The last time she used the Braille alphabet was one year ago.

A She hasn't used the Braille alphabet for a year.

B She haven't used the Braille alphabet a year ago.

C She hasn't used the Braille alphabet a year ago.

D She has used the Braille alphabet for a year.

Đọc kỹ đọan văn sau, chọ A, B, C, D thích hợp để tra lời các câu hỏi hoặc điền vào khoảng trống từ 16

đến 20:

Last summer Nga decided to do a two-week course in England, because she wanted to improve her English On her first day at the language school, they gave her a test, and the teacher told her, "We'll put you in the top class." She was very pleased to hear that, and she proudly told all her friends at home:

"I'm one of the best students!" But soon she was surprised to find how difficult the class was She also felt very homesick "It's hard to adapt to life in another country!" she thought At the end of two weeks, her English was much better, but she was happy to return home!

Câu 16: What did Nga decide to do last summer?

A to spend her holiday in her home village B to study English

C to go on holiday overseas D to find a summer job

Câu 17: How long did the course last?

Câu 18: Nga did the test

Câu 19: How did she feel when she got the results?

Câu 20: What soon made Nga surprised?

A the school facilities B the teachers' attitude

C the difficulty of the class D the head master

Câu 21: Chọn A, B, C, D thích hợp để điền vào khoảng trống :

He became _ after a car accident

Câu 22: Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với những từ còn lại :

Câu 23: Xác định lỗi sai trong câu sau:

Many ethnic children doesn't know how to read and write

A B C D

Câu 24: Xác định lỗi sai trong câu sau:

She has breakfast at 8.30, then she go to work immediately

Câu 25: Xác định lỗi sai trong câu sau:

This new dictionary has been translate into ten languages

A B C D

Câu 26: Chọn A, B, C, D thích hợp để điền vào khoảng trống :

(A) : I’ve got a terrible headache

(B) : Have you ? Wait there and I _ an aspirin for you

Trang 3

Câu 27: Chọn A, B, C, D thích hợp để điền vào khoảng trống :

his homework yet?

Câu 28: Chọn A, B, C, D thích hợp để điền vào khoảng trống :

Jack advised a new apartment

Câu 29: Chọn A, B, C, D thích hợp để điền vào khoảng trống :

I really want to relax, so I'm going to do a lot of _

Câu 30: Chọn A, B, C, D thích hợp để điền vào khoảng trống :

What about for a swim?

Câu 31: Chọn A, B, C, D thích hợp để điền vào khoảng trống :

At school, students usually take part in _money for charity

Câu 32: Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với những từ còn lại:

Câu 33: Chọn A, B, C, D thích hợp để điền vào khoảng trống :

We have been friends _years

Câu 34: Chọn A, B, C, D thích hợp để điền vào khoảng trống :

This classroom needs It's very dirty

Câu 35: Chọn A, B, C, D thích hợp để điền vào khoảng trống :

We at 10 o'clock tonight

- HẾT

Ngày đăng: 22/10/2013, 04:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w