1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đại 7 bài kiểm tra số 2

10 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 883,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức - Biết cụng thức của đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch.. Kĩ năng - Giải được một số dạng toỏn về đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch - Biết xỏc định một

Trang 1

Ngày soạn: 10/12/2019

Ngày giảng: 16/12/2019

Tiết 36 BÀI KIỂM TRA SỐ 2

I Mục tiờu

1 Kiến thức

- Biết cụng thức của đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch Nhận biết được một điểm thuộc hay khụng thuộc đồ thị hàm số Biết dạng của đồ thị hàm số y = ax (a ≠ 0)

2 Kĩ năng

- Giải được một số dạng toỏn về đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch

- Biết xỏc định một điểm và tọa độ của một điểm trờn mặt phẳng tọa độ

- Tớnh được giỏ trị của hàm số khi biết giỏ trị của biến

- Vẽ được đồ thị hàm số y = ax (a ≠ 0)

3 Thỏi độ: Nghiờm tỳc, tớch cực, cẩn thận, chớnh xỏc.

II Hỡnh thức kiểm tra: TNKQ và tự luận ( 2 : 8)

III Ma trận

Cấp độ

Tên chủ

đề

hiểu

Vận dụng

Cộng

Cấp độ thấp

Cấp độ cao

TNK

1 Đại

lượng tỉ lệ

thuận, đại

lượng tỉ lệ

nghịch

Toỏn về

đại lượng

tỉ lệ

thuận, tỉ

lệ nghịch

Biết cụng thức của đại lượng

tỉ lệ thuận (Cõu 1) đại lượng tỉ lệ nghịch ( Cõu 2)

Giải được

và tớnh toỏn thành thạo cỏc dạng

cơ bản

về đại lượng

tỉ lệ nghịch Cõu 5a,b (pisa)

- Làm thành thạo được cỏc bài toỏn

về tỡm

hệ số

tỉ lệ, giải thớch

và chứng

tỏ cỏc đại lượng

tỉ lệ thuận với nhau

Cõu 8

Số câu

Số

điểm

Tỉ lệ %

2 1

2 2

1 1

5 4 40%

2 Hàm Nhận biết được

Trang 2

thị thuộc hay

không thuộc đồ thị hàm số

( Câu 3) Biết dạng của

đồ thị hàm số y

= ax (a ≠ 0) (Câu 4)

biểu diễn được 1 điểm trên mặt phẳng toạ độ khi biết tọa độ của nó, xác định toạ độ của một điểm trên mặt phẳng toạ độ

Câu 6a,b

Biết dạng

đồ thị hàm

số y

= ax (a  0)

- Vẽ đún

g dạng

đồ thị của hàm

số

số y

= ax (a  0)

Câu 7 a,b

Sè c©u

®iÓm

TØ lÖ

%

2 1

2 2

2 3

6 6 60%

Tæng

sè c©u

Tæng

®iÓm

Tỉ lệ %

4 2

2 2

2 2

2 3

1 1

11 10 100%

Trang 3

PHÒNG GD&ĐT VĂN BÀN

TRƯỜNG PTDTBT T’H& THCS

NẬM DẠNG

ĐỀ THI SỐ II NĂM HỌC 2019-2020

Đề thi môn: Đại số

Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)

(Đề thi gồm có:01 trang)

I Phần trắc nghiệm (2 điểm)

Khoanh tròn vào một trong các chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất.

Câu 1 Trong các công thức sau, công thức nào cho ta mối quan hệ tỉ lệ thuận giữa y và x:

Câu 2 Công thức nào sau đây không cho ta quan hệ tỉ lệ nghịch:

Câu 3 Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đồ thị hàm số y = 5x

Câu 4 Đồ thị hàm số y = ax ( a ≠ 0) có dạng:

A Đường thẳng B Đường thẳng đi qua gốc tọa độ

C Đoạn thẳng D Đường cong parapol

II Tự luận(8 điểm)

Câu 5 (2đ) Chiều dài và chiều rộng quan hệ với nhau như thế nào ?

Một nhóm bạn đi du lịch, đến một ngôi làng có những mảnh vườn hình chữ nhật (cùng diện tích) với nhiều loại hoa quả rất đẹp Một bạn trong nhóm hỏi chủ mảnh vườn: dựa vào đâu

mà họ chia được những mảnh vườn đẹp vậy hả Bác ? Chủ nhà nói: Tất cả các mảnh vườn ở đây đều có chiều dài và chiều rộng chia theo một tỉ lệ nhất định Biết rằng nếu chiều dài x = 30m thì chiều rộng y = 8m

Trả lời được 2 câu hỏi sau cháu sẽ có câu trả lời

a) Tính hệ số tỉ lệ ?

b) Hãy biểu diễn y theo x với hệ số tỉ lệ vừa tìm được ?

Câu 6 (2đ)

Cho hình vẽ sau:

a) Em hãy xác định tọa độ của điểm A, B,

O?

b) Xác định điểm P( ; -1) trên mặt phẳng

tọa độ ?

Câu 7( 3đ) Cho hàm số y = f(x) = 2x

a) Hãy tính: f(2); f(0); f(-1)?

b) Vẽ đồ thị của hàm số trên ?

Câu 8 (1đ) Đồng bạch là một loại hợp kim của niken, kẽm và đồng với khối lượng mỗi loại tỉ lệ

thuận với 3;4 và 13 Hỏi phải cần bao nhiêu kg niken, kẽm và đồng để sản xuất được 240 kg đồng bạch ?

B A

-3 -2 -1

-3 -2 -1

3 2 1

3 2 1

y

Đề số 1

Trang 5

PHÒNG GD&ĐT VĂN BÀN

TRƯỜNG PTDTBT T’H & THCS

NẬM DẠNG

ĐỀ THI SỐ II NĂM HỌC 2019-2020

Đề thi môn: Đại số

Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)

(Đề thi gồm có:01 trang)

I Phần trắc nghiệm (2 điểm)

Khoanh tròn vào một trong các chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất.

Câu 1 Trong các công thức sau, công thức nào cho ta mối quan hệ tỉ lệ thuận giữa y và x:

Câu 2 Công thức nào sau đây không cho ta quan hệ tỉ lệ nghịch:

Câu 3 Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đồ thị hàm số y = 3x

Câu 4 Đồ thị hàm số y = 2x có dạng:

A Đường thẳng B Đường thẳng đi qua gốc tọa độ

C Đoạn thẳng D Đường cong parapol

II Tự luận(8 điểm)

Câu 5 (2đ) Chiều dài và chiều rộng quan hệ với nhau như thế nào ?

Một nhóm bạn đi du lịch, đến một ngôi làng có những mảnh vườn hình chữ nhật (cùng diện tích) với nhiều loại hoa quả rất đẹp Một bạn trong nhóm hỏi chủ mảnh vườn: dựa vào đâu

mà họ chia được những mảnh vườn đẹp vậy hả Bác ? Chủ nhà nói: Tất cả các mảnh vườn ở đây đều có chiều dài và chiều rộng chia theo một tỉ lệ nhất định Biết rằng nếu chiều dài x = 40m thì chiều rộng y = 10m

Trả lời được 2 câu hỏi sau cháu sẽ có câu trả lời

a) Tính hệ số tỉ lệ ?

b) Hãy biểu diễn y theo x với hệ số tỉ lệ vừa tìm được ?

Câu 6 (2đ)

Cho hình vẽ sau:

a) Em hãy viết tọa độ của điểm A, B, O ?

b) Xác định điểm P( ; -1) trên mặt phẳng

tọa độ ?

Câu 7( 3đ) Cho hàm số y = f(x) = 3x

a) Hãy tính: f(2); f(0); f(-1)?

b) Vẽ đồ thị của hàm số trên ?

Câu 8 (1đ)

Đồng bạch là một loại hợp kim của niken, kẽm và đồng với khối lượng mỗi loại tỉ lệ thuận với 3;4 và 13 Hỏi phải cần bao nhiêu kg niken, kẽm và đồng để sản xuất được 140 kg đồng bạch ?

B A

-3 -2 -1

-3 -2 -1

3 2 1

3 2 1

y

Đề số 2

Trang 7

Hướng dẫn chấm

Đề I

Phần I Trắc

nghiệm

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

A C C-D B

0,5 0,5 0,5 0,5

Phần II Tự

luận

Câu 5 (2đ)

Câu 6 (2đ)

Câu 7(3đ)

Câu 8(1đ)

- Vì x, y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch nên: y =

 a = x y = 30 8 = 240

- Với a = 240  y =

a) A(-1; 2);

B(3; 1 O( 0; 0) b) Vẽ được điểm P trên mặt phẳng tọa độ

a) f(2) = 4 f(0) = 0 f(-1) = -2 b) Vẽ được đồ thị hàm số

Gọi x, y, z theo thứ tự là khối lượng của niken, kẽm và đồng (x, y, z > 0) (kg)

Theo đầu bài ta có:

= = và x + y + z = 240

Áp dụng t/c của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

= = = = = 12 Vậy: x = 36 (kg), y = 48 (kg), z = 156 (kg)

0,25 0,75 1

0,5 0,5 0,5 0,5

0,5 0,5 0,5

1,5

0,25 0,25

0,25

0,25

Trang 9

Câu Nội dung Điểm Phần I Trắc

nghiệm

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

A C C-D B

0,5 0,5 0,5 0,5

Phần II Tự

luận

Câu 5 (2đ)

Câu 6 (2đ)

Câu 7(3đ)

Câu 8(1đ)

- Vì x, y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch nên: y =

 a = x y = 40 10 = 400

- Với a = 400  y = 400

x

a) A(-1; 2);

B(3; 1 O( 0; 0) b) Vẽ được điểm P trên mặt phẳng tọa độ

a) f(2) = 6 f(0) = 0 f(-1) = -3 b) Vẽ được đồ thị hàm số

Gọi x, y, z theo thứ tự là khối lượng của niken, kẽm và đồng (x, y, z > 0) (kg)

Theo đầu bài ta có:

= = và x + y + z = 140

Áp dụng t/c của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

= = = = 140

20 = 7 Vậy: x = 21 (kg), y = 28 (kg), z = 91 (kg)

0,25 0,75 1

0,5 0,5 0,5 0,5

0,5 0,5 0,5

1,5

0,25 0,25

0,25

0,25

y

x

A

1 3

O

Ngày đăng: 04/10/2020, 21:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w