1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Tạo các vật thể cơ bản_02

8 329 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tạo các vật thể cơ bản_02
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 1,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tiến hành Việc khai báo một sổ thông 6 me định cho môi tưởng lêm việoPreletences và m hiểu một số thao ác eơ bản, 41, KHAL BAO PREFERENCES: Thực hiện 3 kat bo sau Đơn vị đo lưỡng: Menu C

Trang 1

TAO CAC VAT THE CO BAN

(Primitive Objects)

Các vật thể cơ bản là những đối tượng đơn giản nhất có thể tao r tử 3DMax, như hình

"hổi cậu, hối, nội phẳng, Từ thủng đổi ượng có bản này laó thể tao thành những đối lượng s hình thể phúc tap, sẽ để cáp 4 3 bai sau

BÀI đầu lấn các Hi thể cơ bản ta phá! tiến hành Việc khai báo một sổ thông

6 me định cho môi tưởng lêm việo(Preletences) và m hiểu một số thao ác eơ bản,

41, KHAL BAO PREFERENCES:

Thực hiện 3 kat bo sau

Đơn vị đo lưỡng:

Menu Customize ~ Preferences - Gene

Ghon mye Uni System Seale 1 Unt ST Himeter

- Mật độ lưới

Hone Giới nắn là mất ái ca rõ đi tạ húc hiện

canh xác hơn, Mặt phẳng ii tổn rên cáp Khung nhịn đi qua điểm gốc của usleh đề D5 0 0 4 eine)

liên custome Grd end rep carga

Khai bao Grid Spacing

Chan Dynamic update = All viewport

phục hồi bằng lệnh Undo:

Menu Custonize - Prefetenoes ~ Scene Undo,

Khai báo sổ bước trong muc Undo levels

ệc vẽ các vật thể một cách

2 MỘT SỐ THAO fae BAN:

- Lập một tậ

Menu file = Xót im lạ ghế Ñ)

- Tát lập man hinh m

Len Reset déng dp in dang tye hin va mã nội tập In múi Ki đóng tap tn đang thực Bài xác nhận lưu tập tín dang thực hiện hay không(Yss / No / Cancel)

Siac than y dim ập t môi (Yes No)

= Nhgp mat dai tng (a

Ta số hề nhập nội bode ney va ind tie từ một tập tín 3Dmax só sẵn vào tập tí dang thực hiện Nếu ấn hoại cảnh

cản nage oh aha “at thế không có hoạt

tu file — Xtef Chị

hon lênh A TM phn Lok in tim dn tp in có hủ vậ thể ~ Open Shon vat né trùm nh t7 Ti nhập có

` aroun

- Nhập một hoạt cảnh

,q ộ thểRhập nội ost ch leh ở mộtlập In ô0ax có sẵn vào lá I dang hue

ta có thể chọn nhập cả phẩn hoạt

phan host cdnn huy động, ta sẽ phảt yển động này hay khong (Ves /N

VN nh file ~ Xref Scenes Chon Iénh Add - Trong phần Look in tim dén tap tin muốn nhấp hoạt cảnh ~ Op

Trang 2

hen khung nhìn để làm vi

‘abmax cung edp oho ta 4 khung ohn (Top, Fron, Let va Perspective) Nhu ta da bist nai trude ode ttung nay có th chuyển đi tủy bang cdch gb cde phim B (Bttom),K (Bae), R in)

Jang IW hu rong phếp vẽ kỹ thuật sử dụng các mặt cắt để diễn tả vật thể, các khung ni của 8Dmot giúp te thực hiện céc đối ương một cách chính xáo Ta chon một

et ta thực hiện vật thể trên khung Top) tung Perspective lé noi thể hiện kết quả cuối cùng, Không nên thực hiện hoặc hiệu chinh vật nd rên khung này vi kết quả có hể sai lac mã a thông hể phát hệ ra

Vật thể xuất hiện trên một Khung nhĩn dưới hai dạng: dang khung dây (vireframe) vả

lạng khủng dây: dang này cho thấy bộ "khung xương” cba vat thé Dang nay nôn dùng khi đang thực hiện và hiệu chỉnh đối tượng, giúp cho thao táo được nhanh gọn Đang láng đẹp: thể hiện vật thể đưới dạng th, đượe phủ vật liệu, cỗulâu sắc và độ

án ola ede mata cd tt

Để thay đổi cách thể hiện vật thể, nhấp chuột phải lên tên ob Rang nhìn đã chon va chon Smooth highlight hose Wireftame

3 CHỌN ĐỐI TUQNG - KHOA CHON:

Tay theo thao tác sắp thyc hign trén ddi tudng meta"t6 thể chọn bằng nhiều cống eụ chọn kháe nhau

- Công cụ chen: Công cụ thú 7 (từ trát,qua trên Main Toolbar) Có 2 cách sử dụng công cụ chọn công cụ trên đối tượng trong miÖÈ khung nhịn bất kỳ để chọn đối t hon ki gnm auana nga slccon) tren dong nhde (ramet lng) và tạo

1 hình bao quanh đối tương để £N

2-,Chọn đổi tượng bằng ền U thứ 10, Bẩm cong cy nây mổ ra hội thoai Select Conese ie {oi tugng @6 matin ban ve Chon ten đối tượng

‘va bam Select

Chon đối tượng BỂ i chuyển: Cöng cụ thi 11 (Select and Move) St dung cong cu ny

nh sau

kaybin a Hạo ế từỊ (ho hướng chuyển

ˆGhon tuê hổng chế dị chuyển, X,Y

Kt chon te king ch, vú itn ri ae thể đi chuyển dọc theo trục đã chọn

- Chon mặt phẳng khổng hoặc XZ

niga cnn tt cy chế, đố uơng chỉ có thế dì chuyển rong phạm vl mat a chọn Chon đối tượng để quay: Gong cy thd 12 (Select and Rotate) SU dyng công cụ này như

at

- Bhon khung nụ để tạo áo

Chọn trục khổng chế qua

Khiđã chọi UP tống chế ñồiuượng 22H có thể aay quan tục gã an

5 Chon đối tượng để thay đổi kích thước: Công cụ thứ 13, gồm 3 con: + Sols nd Unio Scaler 34 eh tte đối uong nội cách lạ ga các cạnh

- 88t atd Nơ.unlorm Scale: thay di ch the eng mt can nao a của đi Lượng canh cận ty ko ích thước (X, Ý hoặc Z) bằng cách bẩm vao 1 trong 3 phím, Gate! and Squash: tray di eh hước và nên đổi ượng (Hi { cạnh hay đổi lich thước tì Sắc cạnh Ha Hey ae eo a

tất: để khổng chỡ các trye quay, di chuyển và chỉnh kích thước, ta đặt công eu len true cần Hiệu chỉnh, không đại lên vat thé Tuc 8uợp chọn khổng chế sẽ sảng lên màu vàng, Các

Trang 3

aut đổ lưng bằng bằng lệnh Di

ent trở nên phức tạp, do ch chối3 li u, ce đổi ượng số hé lấp mất Thau âm cho hao lắc khó khăn Tạ có thể khảo phục bằng cách

- Chọn đổi tượng cắn cho dấu

= Chon bang Display ~ Chọn lệnh Hide selected,

"Để hủy che dấu: Chon lenh Unhide al

7 Khoá chọn vật!

Ấm bận về vồ nên phí ạp sổ ướn vất hể tng, vib aos trên một đổi tượng sẽ cảng khó Khăn vi bị các vật thể

=|, Bé kde phuc, sau khi chọn vật thể ta có thể khoá chọn bãng các) bấm

ö lạnh Lock (ninh & khóa) trên dòng trong thái, bên duới màn hinh

Sa eon a king Ny chon ho a6 khí min in nda tren leah Lock

iii

bật tên cho vật thể:

Saulớilao Vật hồ la nen đặttên cho nó sao cho nó khongbj trùng lắp,

cùng le, Việe này đạc biệt quan họng vi sau mệttrời an, s lượng vátthể tăng lên có thổ gây s#Š gàng hơn, Gõ tên vật thể Mão ö tên tong tục Namme and oolr

các vậtthể khác

Bẩm vào ö mu mẫu trong mục Name and Color va chọn mài

G5 thể chọn thêm mâu tô cho vật thể bằng cách bẩm Add Custom Color Chọn mâu - OK

4, GÁG CÔNG CỤ HỖ TRỢ HƯỚNG NHÌN:

Ý nghĩa các công Ÿ Ông cụ thủ j phóng (Zoom - phim tắt 2)

ng nin, Bề công củ lên, phông

lồn `U xuống: nh ! th cần rẻ ông củ vân

+ khung để thụ phống hình ảnh trong toền bộ

khung 3 G8ng oy Zoom edent gam tấ cả các t

thể vào trong khung n

Trang 4

w

4 Cong ev Zoom extent a gom tat od eae vt thé eo Sao

Công cu Zoom ai Nea cho khung nhin Perspective aa

E017 0 VNI hin (Are rotate Phim tt V Sate IIETENIETESH |

Mex Tose = phim tất)

5 TAO CAC VAT THE CO BAN (PRIMITIVE OBJECTS):

Để bất đất ao đổi wang, chon myo Create (Tao hin) tong

bảng lên

Trong ID 0ME ty 2aI tượng, chọn mục Geomeuy (Đối tượng

hình học),

t thé cơ bản là những vật thể dạng khối có hình dang đơn giãn

Pe tap, tao rab: công cụ của 3DMax chỉ bằng † lần vẽ,

n biệt với đối tượng phúc hợp (Oompound object) tao bing

cách liên kết xử lý nhiều va thể cơ bãi

"Vật thể cơ bản gồm 2 k

“Vat hg oo ban ep (Standard primitive object),

\Vat thé co ban tht! ep (Extended primitive object),

5.4 VAT THE CO BAN SO

im vao 6 danh sách các Bí vụ thể và chọn Standard primitives

.©ó 10 loại vat thé cơ bản so ce

- Box

- Äphere: khối cầu (ao bởi 1 hình tròn quay quanh Ấ dưỡng kinh của nó tạo thành) Cylinder: kn6i lang try kuyện

tr (mot oa vt td oo Bani let của some) Gone! kno -shóp on (đây

ere: hổi cu hưởng tâm, ((0Ì5áutao 8 mst png ahd i am gác

có phếp tuyển aus tam et ing

~ Tube: khối hình

anh: tối hình lìm b ố hấp (Gây là 1 hnh chữ nhật

Plane: tao hinn mat pal

1 Tạo hình khối hộp;

- Ohon cồn,

- hen ung th Toạ

- Bê cồn trái qua góc thấp phải, chứ ý chon vị trí chính giữa khung nhìn Top, s20 cho hi end nhật đây của hổi xuất hiện sã ên 4 khung nh Buang chuột

- Không bẩm chuớt, di chuyển con tr lên phía trên của mân hịnh Quan sát chiều cao của khối tạo ra, bẩm chuột để chẩm dút chiều cao của kì

Hiệu chỉnh kính

= Chọn mục Modlfý rong bằng lệnh

Chon phén Parameter, nhập các tị số

Length: chigu dai (ius y)

Width: chigu réng (true x)

Height: chigu cao (tụe 2) Enter

nv chi đài rụng ác ö Lengh,Migh và Hai đượo xá định ong phần

ˆ Bật lên và chan mẫu

Trang 5

„rong phẩn Na

Việc đặt tên cho vật thể là cán thiết and Color, đặt tên và chọn mâu cho vát thể vừa vì khi bản vẽ đã trở nên phức tạp vì vis0 name)

lượng vật thể ng lên, l2 có thể chọn đối tượng bằng tên của nổ với công cụ th 10 (Select by

ˆ Đật tên cho vật thể bằng cách xoá tên mặc định trong 6 Name va gố lên mới Enter - Bấm vào 6 mau bên tay phai 6 Name va chon mau cho vật thể,

2 Tạo hình khối cầu:

Chon cong eu Sphere

Be etc nn {1 góc oao trái qua góo thấp phải, hd ƒ chon [lí chính ga khung HA Tạp, sảo cho khối xuất hiện tiên cả 4 khùng nh Buông

Hiệu chỉnh kích thước:

lục Medifý trong bằng lệnh

Chọn phần Patanelzr thập các số

Gagmants.s6 cung leo nên vòng trên của khối cẩu Số cung cảng nhiều, khi cầu cảng mịn đội Go Enter,

- Đặt tên và chọn mâu cho khối cầu,

3 Tạo hình khối lãng trự:

Chon công cụ Gyinder

- han khung

Fa công

Top, sa0 cho hình

khong

eat rái qua góc thấp phải;chl ý chạn ị tí chính giữa khung nhìn của khối xuất hiện cả tiến 4 khung tuông chuội

ấm chợt di huyển con trẻ IÊN phi trên cha man hinh, Guan sat chiều cao của Khối tạo ra, bấm chuột để cẩm đút chiều cao củ:

- Hiệu chỉnh kích thước vai hin

= oh

đáng:

hon mye Modly tong Bang leh

Hài đáy tối trú

(Nấu ciều cáo ti

Siies số cam ele a giác đáy khối trụ

a

Nếu muốn c

Đặt

hối sắc canh, không chọn Smooth

SE n SẦI đình tên, số Sides tối thiểu à 18 và chọn Smooth

và chọn mầu

4, Tạo hình khối vòng xuyén:

us

- Ghon khung nhịn xử ừ góo cao trái qua góc thấp phải, chú ý chọn vi chin giữa khung nhịn Top sao cho in đáy của Hi ông bẩm chuột dichuyển con ỏ vào phía trong xu hiện cả trên 4 khung nhỉ Buồn: của hịnh ôn “Guan sd chléu day

sa vong yen tao a, bam chuột để hoà

Hiệu chỉnh kích thước và dáng: n thành vòng xuyế!

lt

1: bán kính thứ nhất của vòng xuyển

2: bai jolla vòng xuyến

Siles: số canh của đa giác mặt cất của vòng xuyến

Trang 6

Go Nếu muốn có khối sắc canh, không chon Sm

Để có mất cất hình tròn, tr sở Si0es tối thiểu “216 va chon Smooth

= Bat tén và chọn mẫu,

5, Tạo hình khối chép nón:

Rõ công eu từ gốc cao trái qua góc thấp phải, chú ý chọn v ti chính giữa khung nhìn ình tròn day của khối xuất hiện cả trên 4 "khung nhìn Buống chuốt, ˆkhông bẩm chuột, dị huyền con rõ lên phía rên của màn hình, Quan 'Sái chu cao của khi ao ra nhấp chợt để chẩm dứt chiều cao của kì 1, đi chuyển con trỏ xuống phia Tuổi sửa mân hình, Quan sắt hnh cấu định cìa khổi tạo ia, nhấp chuột để hoàn {khi

Hiệu im kến hước mục Modify trong bảng lệnh

Radius 1: bán kính đầy khối

Radius 2: bán kinh đình khối

Height: chiéu cao khối

ter

6

- Đặt tên và chọn mâu

6 Tạo hình khối cầu hưởng tâm:

Khối cầu hưởng tâm tao om ee ati nhdng ith Yam sido

= Shon cong ev Geosph

- hon tùng nh

Rẻ công cụ từ: li E00 quế Bấế thấp phải, chú ý chon vị tr chính giữa khung nhìn Top, sao ho khối xuất him'VễnÈeŠ 4 khung nhin Buong chuột Hiệu chỉnh kien thưổê Ÿ8 hình dáng: Š Gan mucllodlf/ rong bảng lệnh

Chgq phan Parameter, nhập các trị số;

ladius: bán kinh khối cầu

Segments: số cùng lao "nên vòng tròn của khối cầu Số cung cảng nhiều, khối cầu cảng mịn đẹp

Geodesic Base Type: mat 60 mat pang (Teta: 4 mặUcung, Octa: B mật

‘cung, lcosa: 16 matécung)

Go Enter

atten va chon mau

7 Tạo hì

= Ghon céng cu Tube

= Chon khung shin Top

“me cdng eu tỪ góp cao trái qua góc thấp phải 8 tao day tròn của ổng, chú ý chọn vị

ri chính giữa khung nhìn Top, sao cho hinh tron xuất hiện trên cã 4 khung nhìn Buông chuột hăng bẩm chuột, rẻ công cụ một chút vào phía trong để tao vòng tròn đáy thứ 2 Nhập chiệt

be chu rele aie trên màn hình để tao chiều cao cho éng Nhấp chuột để hoàn lát iệp vẽ

Hiệu chính kích thước mue Moqi rong bang ign

Chọn phan Paramet et 6

ngs Albenenh BI S9 nh

Trang 7

Radius 2: bán kính trong của ổng

Height: chiều cao (dài) của ống

Segments: số đoan tạo nên chiều cao của dng

Sides: sé mat cba hình tròn

3 cong cv tl góc cao trái qua góc thấp phải để lạo dây hình chữ nhật của khối, chú yarn hi ae dụng th Top sto cho fy sult Man wan cd rung an Bông tenga chu, sông củ ạngha tên man inh 0 sciệcaoch ti Nhập chuột để hoàn tất tiệc vẽ Kim tự th “Hie ci Hẹn ude

mục Modi tong bảng lệnh

Chon phan Parameter, chập sp số Viidh: chiều ngang đầy Kim tự tháp (Vue )Ẳ

benh tiếu dã đây Ren hấp tives)

Height: chiểu cao Kim tự tháp (6 2)

MidhlbsNntogb Seo: don 90 nbn fe canh efi tsp

- Đặt tân và chọn màu cho hình Kim W tha

Chọn khung nhìn T:

Fe công cụ từ góc oao trái qua góc trấn phải để ¡ah phẳng hình chữ nhát, chú ý renin gữa khủng nha Tp, Seo ch nn xti hiện trên cả 4 khung nhìn Buớng phuội,

Đi te lục Modlfý rong bảng lệnh

“Chen phan Parameter, hập =4 01 vẽ

idh, su ngang TH Mũ nhát uc ee th: chiều đài đấy hình chữ nhật (trục

LongihWidli S40 số đoạn tạo nền các, Sạnh của hình eh0 nhật

- Đặt tên và chon mảu,chơ mật phẳng chữ nhật

52 VẬT THỂ CƠ,BẲN MỞ n4

Chon myc Extended prim ive wong anh đánh bại lột hệ

G6 12 ogi vat thé cé thé thyc hien bằng các công cụ của 6D!

+ Phối nhu mặt (Hada) Sau Hi tạp tối có thể chọn hình dăng cho khối ong phẩn Family 2 Ku np can won (Chara po)

Be pen nna ute

4 Khoi dang con vy (Spin

6 Hình trên canh dạng sóng (BingWave)

7 Vòng xuyên sắn vận (oruetnal)

8 Khổilãng tụ vất anh đáy (Chanlsl2/1

Š Khối địng viên thước con nhộng (Capsle)

† Khối dang chữ C (O-ex!)

ÌP Khổ lng nh (Eiem)

Trang 8

Nội chung, vật thể cơ bản thứ cấp ch] sử dụng ong các trường hợp đặc biệt vị hinh dáng của

nó lộ thuộc vào các mẫu đã có sẵn Khi cần tạo hình phức tạp, ta nên dùng các phương pháp xử'

lý trên đối tượng là vật thể cơ bản sơ cấp

PHẦN THỰC HÀNH

BÀI TẬP †

Thực hành bài dưới đây, gồm có:

~ 1 mặt bản: thực hiện bằng khối Box chiều dài 200, chiều ngang 120, chiều day 4

~ 4 chân bản: thực hiện bễng Khới lăng trụ, mặt

~ Khân trải bàn: thực hiện bằng mặt phẳng Plane e

- Bình ti

~ Khối kim tự thấp,

= Ly wong ne, gdm Sn 2 đây ! Dhh cép nón

Ngày đăng: 21/10/2013, 23:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w