Số 2 là số nguyên tố.. Mọi số nguyên tố đều là số lẻ... Tính số học sinh của trường đó.
Trang 1Họ và tên: ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I
Mã đề thi 1
I PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 3 điểm)
Câu 1: Cho A= { 1; 3; a} và B = { 5; 7; a; b; c } thì A ∩ B là:
A {5; 7; a; b} B {1; 3; 5; 7; a; b; c} C { a} D ∅
Câu 2: Trong các số sau số chia hết cho 5 là:
Câu 3: Số a = 22.3.5 Số a bằng:
Câu 4: Trong các khẳng định sau , khẳng định nào sai?
A Số chia hết cho 2 thì số đó chia hết cho 4.
B Số chia hết cho 4 thì số đó chia hết cho 2.
C Số chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 3.
D Số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5.
Câu 5: Tập hợp các ước của 12 là :
A Ư(12)= 1 ; 2; 3; 4 B Ư(12) = 0 ; 1 ; 2; 3; 4; 6
C Ư(12)= 1 ; 2; 3 ;4; 6; 12 D Ư(12)= 0 ; 1 ; 2; 3; 4; 6; 12
Câu 6: Dạng phân tích ra thừa số nguyên tố của 60 là:
Câu 7: Trong các số sau số chia hết cho 3 là
Câu 8: Sô 40 * chia hết cho 2 Khi đó * có thể là:
Câu 9: BCNN (12, 18) là :
Câu 10: Câu nào sau đây sai?
A Số 2 là số nguyên tố B Có 4 số nguyên tố bé hơn 10.
C Số 1 chỉ có một ước số D Mọi số nguyên tố đều là số lẻ.
Câu 11: ƯCLN(12;15) là
Câu 12: Khẳng định nào dưới đây là đúng:
A 80∉BC ( 20; 30) B 4∈ƯC( 20; 30) C 24∉BC (4; 6; 8) D 6 ∉ ƯC (12;18)
BÀI LÀM
I Phần trắc nghiệm ( đánh dấu x vào ô thích hợp )
A
B
C
D
II PHẦN TỰ LUẬN : ( 7 điểm)
Bài 1: (2 điểm) Tìm số tự nhiên x biết:
ĐIỂM
Trang 2c) x ∈ B(36) và x ≤ 72 d) 30 x ; MM 45 x và x > 6
Bài 2: Thực hiện phép tính (3 điểm) a) 12 – 24 : 12 b) 54 : 53 + 2 22
c) 27.75 27.25 270+ − d) 407−{(180 160 : 2− ) 2+3 : 22 }
Bài 3: (1,5 điểm) Số học sinh của một lớp 6 trong khoảng từ 30 đến 45 em Khi xếp hàng 2, hàng 4, hàng 5 đều vừa đủ hàng Tính số học sinh của trường đó
Bài 4 : (0,5 điểm) Chứng tỏ: n(n+1) là số chẵn với n ∈ N