1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi cuoi hoc ky 1

7 714 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I
Trường học Trường Tiểu học Phan Đăng Lưu
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Bài kiểm tra
Năm xuất bản 2008-2009
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 102 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dựa vào nội dung bài đọc, em hãy khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất ở mỗi câu dưới đây : Câu 1.. Câu “ Mẹ em chọn những quả chín vàng và to nhất bày lên bàn thờ ông.” thu

Trang 1

Trường Tiểu học Phan Đăng Lưu

Tên

HS :

Lớp : Hai /

BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I Năm học 2008-2009 Môn : Tiếng Việt ( Đọc ) LỚP HAI

Thời gian : 30 phút

Giáo viên coi :

Giáo viên chấm :

Điểm :

A PHẦN ĐỌC HIỂU : .điểm

I Đọc thầm bài “ Cây xoài của ông em ” ( Sách TViệt 2- Tập 1- Trang 89 )

II Dựa vào nội dung bài đọc, em hãy khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất ở mỗi câu dưới đây :

Câu 1 Hoa xoài nở vào lúc nào ?

a Mùa đông

b Mùa xuân

c Cuối đông

d Đầu hè

Câu 2 Loại xoài nào có mùi thơm dịu dàng, màu sắc đẹp ?

a Xoài thanh ca

b Xoài tượng

c Xoài cát

Câu 3 Vì sao mẹ lại chọn những quả xoài ngon nhất bày trên bàn thờ ông ?

a Vì mẹ rất thích những quả xoài ngon này

b Vì mẹ biết bạn nhỏ rất thích ăn xoài

c Vì mẹ rất nhớ ông và biết ơn ông đã trồng cây cho con cháu hái quả

Câu 4 Các từ chỉ đặc điểm là :

a Ngon, thơm, đẹp, ngọt

b Thơm, ngon, đẹp, trồng

c Ngọt, thơm, dịu dàng, màu sắc

Câu 5 Câu “ Mẹ em chọn những quả chín vàng và to nhất bày lên bàn thờ ông.” thuộc kiểu câu nào ?

a Ai là gì?

b Ai làm gì?

c Ai thế nào?

B PHẦN ĐỌC TIẾNG : .điểm

Trang 2

Trường Tiểu học Phan Đăng Lưu

Tên

HS :

Lớp : Ba /

BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I Năm học 2008-2009 Môn : Tiếng Việt ( Đọc ) LỚP BA

Thời gian : 30 phút

Giáo viên coi :

Giáo viên chấm :

Điểm :

C PHẦN ĐỌC HIỂU : .điểm

I Đọc thầm bài “ Cửa Tùng ” ( Sách TViệt Lớp 3- Tập I- Trang 109 )

II Dựa vào nội dung bài đọc, em hãy khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất ở mỗi câu dưới đây :

Câu 1 Các sắc màu của nước biển Cửa Tùng là ?

a Xanh lơ, hồng , xanh lục

b Xanh lơ, xanh thẳm, xanh lục

c Xanh lơ, xanh lục, hồng nhạt

Câu 2 Buổi chiều, nước biển Cửa Tùng có màu gì ?

a Xanh lơ

b Xanh lục

Câu 3 “ Bà Chúa của các bãi tắm” được hiểu như thế nào ?

a Bãi tắm rộng nhất trong các bãi tắm

b Bãi tắm dài nhất trong các bãi tắm

c Bãi tắm đẹp nhất trong các bãi tắm

Câu 4 Trong bài Cửa Tùng có mấy hình ảnh so sánh ?

a Một hình ảnh

b Hai hình ảnh

c Ba hình ảnh

Câu 5 Tìm các từ chỉ đặc điểm trong câu: “ Bình minh, mặt trời như chiếc thau đồng đỏ ối chiếu xuống mặt biển, nước biển nhuộm màu hồng nhạt.”.

PHẦN ĐỌC TIẾNG : .điểm

Trang 3

Trường Tiểu học Phan Đăng Lưu

Tên

HS :

Lớp : Bốn/

BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I Năm học 2008-2009 Môn : Tiếng Việt ( Đọc ) LỚP BỐN

Thời gian : 30 phút

Giáo viên coi :

Giáo viên chấm :

Điểm :

D PHẦN ĐỌC HIỂU : .điểm

I Đọc thầm bài “ Ông Trạng thả diều ” ( Sách TViệt Lớp 4- Tập I- Trang 104

II Dựa vào nội dung bài đọc, em hãy khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất ở mỗi câu dưới đây :

Câu 1 Nguyễn Hiền lúc nhỏ là một cậu bé :

a Thông minh, học giỏi, ham học

b Thông minh, chịu khó, ham học

c Thông minh, ham học, chịu khó, ham thả diều

d Thông minh, ham học, ham thả diều

Câu 2 Chi tiết nào cho thấy chú bé Hiền rất ham học ?

a Chú học đâu hiểu đấy và có trí nhớ lạ thường

b Chú có thể học thuộc hai mươi trang sách trong ngày

c Đi chăn trâu, dù mưa gió thế nào, chú cũng đứng ngoài lớp nghe giảng nhờ

d Bài của chú chữ tốt, văn hay

Câu 3 Vì sao chú bé Hiền được gọi là “ Ông Trạng thả diều ” ?

a Vì chú bé Hiền đã biết vượt khó học giỏi để đỗ Trạng nguyên

b Vì chú bé Hiền đỗ Trạng nguyên khi vẫn còn là một chú bé ham thích chơi diều

c Vì chú bé Hiền rất thông minh, học giỏi và thi đỗ Trạng nguyên

d Vì chú bé Hiền rất ham thả diều nhưng vẫn học giỏi

Câu 4 Câu hỏi nào dùng để thể hiện sự khẳng định?

a Bạn có thích chơi diều không ?

b Chơi diều có thích không ?

c Chơi diều cũng thích nhỉ ?

d Chơi diều mà thích gì ?

Câu 5 Tìm các động từ, tính từ trong câu : Bài của chú chữ tốt, văn hay, vượt xa các học trò của thầy.

Trang 4

-PHẦN ĐỌC TIẾNG : .điểm

Trường Tiểu học Phan Đăng Lưu

Tên

HS :

Lớp : Năm/

BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I Năm học 2008-2009 Môn : Tiếng Việt ( Đọc ) LỚP NĂM

Thời gian : 30 phút

Giáo viên coi :

Giáo viên chấm :

Điểm :

A PHẦN ĐỌC HIỂU : .điểm

I. Đọc thầm bài “ Mùa thảo quả ” ( Sách TViệt Lớp 5- Tập I- Trang 113 )

II Dựa vào nội dung bài đọc, em hãy khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất ở mỗi câu dưới đây :

Câu 1 Thảo quả báo hiệu vào mùa bằng:

c Hương thơm của quả d Màu sắc của quả

Câu 2 Mùi hương của thảo quả được miêu tả bằng những từ ngữ ?

a Thơm, ngọt lựng, thơm nồng, thơm đậm

b Thơm, ủ ấp, ngọt, nồng, ngây ngất

c Ngọt, thơm, quyến, nồng, ngây ngất

d Ngọt lựng, thơm nồng, ngây ngất, thơm đậm

Câu 3 Từ lúc gieo hạt đến một năm sau, hảo quả phát triển như thế nào?

a. Thảo quả đâm thêm hai nhánh mới

b Lớn cao tới bụng người

c Lan toả nơi tầng rừng thấp

d Vươn ngọn, xoè lá, lấn chiếm không gian

Câu 3 Hoa thảo quả nảy ra ở đâu?

Câu 4 Hoa thảo quả bắt đầu kết trái vào thời gian nào?

Câu 5 Khi chín, thảo quả có màu gì?

Trang 5

c Màu đỏ d Màu cam

Câu 6 Vì sao rừng sáng lên khi thảo quả chín?

a. Vì có lửa hắt lên từ dưới đáy rừng

b. Vì có ánh sáng mặt trời chiếu xuống

c. Vì màu đỏ của những chùm thảo quả chín

Câu 7 Tìm các từ đồng nghĩa với từ “ thơm” trong đoạn: Gió tây nếp khăn

Câu 8 Tìm các quan hệ từ trong đoạn: Rừng say ngây vui mắt

Câu 9 Trong câu “ Thảo quả lan toả nơi tầng rừng thấp, vươn ngọn, xoè lá, lấn chiếm không gian.” có :

a Hai động từ, một tính từ

b Một động từ, ba tính từ

c Một tính từ, bốn động từ

d Hai tính từ , ba động từ

Câu 10 Trong bài có mấy hình ảnh so sánh ?

a Hai hình ảnh

b Ba hình ảnh

c Bốn hình ảnh

d Năm hình ảnh

PHẦN ĐỌC TIẾNG : .điểm

Trang 6

Trường Tiểu học Phan Đăng Lưu

Tên HS :

Lớp : Một /

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I Năm học 2008-2009 Môn : Tiếng Việt ( Đọc ) LỚP MỘT Thời gian : 30 phút

Giáo viên coi :

Giáo viên chấm :

Điểm :

A PHẦN ĐỌC HIỂU : .điểm

Câu 1 Nối ô chữ cho phù hợp :

Câu 2 Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống :

- iu hay iêu :

- ăn hay ăng :

vầng tr , con tr

Trang 7

B. PHẦN ĐỌC TIẾNG : .điểm

Ngày đăng: 21/10/2013, 22:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w