1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KIEM TRA CH I HH(4 ĐỀ)

6 277 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ma trận đề: Nội dung chính
Người hướng dẫn Thầy Cơ
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài kiểm tra viết chương I
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 274 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng các khoảng cách từ một điểm bất kỳ trong hình chữ nhật đến các cạnh của nĩ là : Câu 7 Khoanh trịn câu đúng Cho tứ giác ABCD, gọi E, F, G, H lần lượt là trung điểm của các cạnh AB,

Trang 1

x 650

70 0

90 0 A

B

C

D

36 cm

24 cm

y x

C D

B A

K

2-Các loại tứ giác

( hình thang ; hình bình

hành ; ……

1 2

0,5

1 9b

1

2 5,6

1

3 10a,b,c

3,5

1 7

0,5

1 10d

1

9

7,5đ

3-Đối xứng trục và đối

xứng tâm

Trục đối xứng và tâm đối

xứng của một hình

1 3

0,5

1 8

0,5

2

1,0đ

3,0đ

6

5,0đ

3

2,0đ

14

10,0đ

ĐÁP ÁN

I TRẮC NGHIỆM

II TỰ LUẬN

Câu 9:

Hình 1 Ta cĩ :

µ + + + = µ µ µ 0

A B C D 360

x 360 = 0 −(90 0 + 65 0 + 70 0)

x 135 = 0

Hình 2 Ta cĩ :

AB // EF // GH //CD và AE = EG = GD; BF = FH = HC nên EF là đường trung bình của hình thang ABHG Suy ra EF

2 24 36

2

24 2.36

72 24

48 (cm)

AB HG

x

x x x

+

=

+

⇒ =

⇒ + =

Tương tự : y = 64 (cm)

Câu 10

a) ABHK là hình chữ nhật b) ∆⇒ADH DH CK= ∆= BCK ch gn( − ) c) ĂD = D mà D = C suy ra ĂD = C => AE // BC

Mà AB // CE nên ABCE là hình bình hành

d)

Trang 2

x 650

70 0

90 0 A

B

C

D

36 cm

24 cm

y x

C D

ĐỀ

Câu 1: Cho tứ giác ABCD, trong đó có µ µA B+ = 140 0 Khi đó, tổng µ µC D+ bằng:

Câu 2: Hình thang có thêm điều kiện nào sau đây sẽ là hình bình hành?

A Hai góc kề một đáy bằng nhau B. Hai cạnh bên song song.

Câu 3 Điều kiện để hai điểm A và B đối xứng với nhau qua điểm O là:

C. O là trung điểm của đoạn thẳng AB D OA = AB

Câu 4 Cho tứ giác ABCD cĩ ˆA = 800 , ˆB = 1300 , ˆC – ˆ D = 100 Số đo của các gĩc ˆC và ˆ D là

C. ˆC = 80 0 , ˆD = 700 D ˆC = 900 , ˆD = 800

Câu 5 Hình thoi có hai đường chéo bằng 6 cm và 8 cm thì cạnh hình thoi bằng:

Câu 6 Chu vi của một hình chữ nhật bằng 24 cm Tổng các khoảng cách từ một điểm bất kỳ trong hình chữ nhật

đến các cạnh của nĩ là :

Câu 7 Khoanh trịn câu đúng

Cho tứ giác ABCD, gọi E, F, G, H lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD, DA Hai đường chéo của tứ giác ABCD cĩ điều kiện gì thì tứ giác EFGH là hình thoi.

2

BD

Câu 8 Cho tam giác ABC, BC = 20 cm, AB = AC = 12cm Lấy E đối xứng với C qua A Chọn câu đúng

A µC 45 = 0 B. ·EBC 90 C BE = 20cm D ·= 0 ECB 90 = 0

Hình 1 Hình 2

Câu 10 ( 4,5 đ) Cho hình thang cân ABCD (AB// CD và AB < CD) có AH, BK là đường cao

a Tứ giác ABKH là hình gì? Vì sao?

b Chứng minh DH = CK

c Gọi E là điểm đối xứng với D qua H Chứng minh ABCE là hình bình hành

d Chứng minh DH = 12(CD – AB) Bài làm

I TRẮC NGHIỆM

Trang 3

85 0

95 0

110 0

A

B

C

24 cm y x

C D

ĐỀ

I TRẮC NGHIỆM: ( 4 điểm) (Chọn đáp án đúng nhất ghi vào bài làm)

Câu 1: Cho tứ giác ABCD, trong đó có µ µA B+ = 210 0 Khi đó, tổng µ µC D+ bằng:

Câu 2: Hình bình hành có thêm điều kiện nào sau đây sẽ là hình chữ nhật ?

Câu 3 Điều kiện để hai điểm A và B đối xứng với nhau qua điểm O là:

A. O là trung điểm của đoạn thẳng AB B OA = ABhàng

Câu 4 Cho tứ giác ABCD cĩ ˆA = 1000 , ˆB = 1500 , ˆC – ˆ D = 100 Số đo của các gĩc ˆC và ˆ D là

A. ˆC = 600 , ˆD = 500 B ˆC = 700 , ˆD = 600

Câu 5 Hình thoi có hai đường chéo bằng 10 cm và 24 cm thì cạnh hình thoi bằng:

Câu 6 Chu vi của một hình chữ nhật bằng 20 cm Tổng các khoảng cách từ một điểm bất kỳ trong hình chữ nhật

đến các cạnh của nĩ là :

Câu 7 Cho tứ giác ABCD, gọi E, F, G, H lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD, DA Hai đường chéo của

tứ giác ABCD cĩ điều kiện gì thì tứ giác EFGH là hình chữ nhật

A. AC vuơng gĩc với BD B AC = BD

C

2

BD

Câu 8

Cho tam giác ABC, BC = 20 cm, AB = AC = 12cm Lấy E đối xứng với B qua A Chọn câu đúng

A BE = 20cm B · EBC 90 C µ= 0 C 45 = 0 D. · ECB 90 = 0

Hình 1 Hình 2

Câu 10 ( 4,5 đ) Cho hình thang cân EFGH (EF// GH và EF < GH) có EI, FK là đường cao

a Tứ giác EFKI là hình gì? Vì sao?

b Chứng minh IH = KG

c Gọi P là điểm đối xứng với H qua I Chứng minh EFGP là hình bình hành

d Chứng minh HI = 12 (GH – EF) Bài làm

I TRẮC NGHIỆM

Trang 4

55 0

120 0

130 0

A

B

C

24 cm

y x

C D

ĐỀ

I TRẮC NGHIỆM:( 4 điểm) (Chọn đáp án đúng nhất ghi vào bài làm)

Câu 1: Cho tứ giác ABCD, trong đó có µ µA B+ = 160 0 Khi đó, tổng µ µC D+ bằng:

Câu 2 Hình hình bình hành có thêm điều kiện nào sau đây sẽ là hình thoi?

A Hai góc kề một đáy bằng nhau B Hai cạnh bên song song.

C. Hai cạnh kề bằng nhau. D Hai đường chéo bằng nhau

Câu 3Điều kiện để hai điểm A và B đối xứng với nhau qua điểm O là:

Câu 4Cho tứ giác ABCD cĩ ˆA = 700 , ˆB = 1600 , ˆC – ˆ D = 100 Số đo của các gĩc ˆC và ˆ D là

Câu 5 Hình thoi có hai đường chéo bằng 12 cm và 16 cm thì cạnh hình thoi bằng:

Câu 6 Chu vi của một hình chữ nhật bằng 16 cm Tổng các khoảng cách từ một điểm bất kỳ trong hình chữ nhật

đến các cạnh của nĩ là :

Câu 7 Cho tứ giác ABCD, gọi E, F, G, H lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD, DA Hai đường chéo

của tứ giác ABCD cĩ điều kiện gì thì tứ giác EFGH là hình thoi.

A

2

BD

Câu 8 Cho tam giác ABC, BC = 20 cm, AB = AC = 12cm Lấy E đối xứng với C qua A Chọn câu đúng

A. ·EBC 90 B = 0 C 45µ = 0 C BE = 20cm D ·ECB 90 = 0

Câu 9: ( 1,5 đ) Tìm x, y trong các hình vẽ sau:

Hình 1 Hình 2

Câu 10 ( 4,5 đ) Cho hình thang cân EFGH (EF// GH và EF < GH) có EK, FI là đường cao

a Tứ giác EFIK là hình gì? Vì sao?

b Chứng minh KH = IG

c Gọi P là điểm đối xứng với G qua I Chứng minh EFPH là hình bình hành

d Chứng minh GI = 12 (GH – EF)

Bài làm

I TRẮC NGHIỆM

Trang 5

45 0

60 0

80 0

A

B

C

D

36 cm

24 cm

y x

C D

ĐỀ

I TRẮC NGHIỆM:( 4 điểm) (Chọn đáp án đúng nhất ghi vào bài làm)

Câu 1: Cho tứ giác ABCD, trong đó có µ µA B+ = 200 0 Khi đó, tổng µ µC D+ bằng:

Câu 2 Hình hình chữ nhật có thêm điều kiện nào sau đây sẽ là hình vuơng?

A. Hai cạnh liên tiếp bằng nhau. B Hai cạnh bên song song.

C Hai góc kề một đáy bằng nhau D Hai đường chéo bằng nhau

Câu 3 Điều kiện để hai điểm A và B đối xứng với nhau qua điểm O là:

Câu 4 Cho tứ giác ABCD cĩ ˆA = 800 , ˆB = 1100 , ˆC – ˆ D = 100 Số đo của các gĩc ˆC và ˆ D là

Câu 5 Hình thoi có hai đường chéo bằng 30cm và 16cm thì cạnh hình thoi bằng:

Câu 6 Chu vi của một hình chữ nhật bằng 12 cm Tổng các khoảng cách từ một điểm bất kỳ trong hình chữ nhật

đến các cạnh của nĩ là :

Câu 7 Cho tứ giác ABCD, gọi E, F, G, H lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD, DA Hai đường chéo

của tứ giác ABCD cĩ điều kiện gì thì tứ giác EFGH là hình chữ nhật.

2

BD

Câu 8 Cho tam giác ABC, BC = 20 cm, AB = AC = 12cm Lấy E đối xứng với B qua A Chọn câu đúng

A · EBC 90 B = 0 C 45µ = 0 C. ·ECB 90 D BE = 20cm = 0

Hình 1 Hình 2

Câu10 ( 4,5 đ) Cho hình thang cân MNEF (MN// EF và MN < EF) có MK, NH là đường cao

a Tứ giác MNHK là hình gì? Vì sao?

b Chứng minh EH = FK

c Gọi P là điểm đối xứng với F qua K Chứng minh MNEP là hình bình hành

d Chứng minh FK = 12(EF – MN) Bài làm

I TRẮC NGHIỆM

Trang 6

Ngày đăng: 21/10/2013, 20:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1   Ta có  : - KIEM TRA CH I HH(4 ĐỀ)
Hình 1 Ta có : (Trang 1)
Câu 2: Hình thang có thêm điều kiện nào sau đây sẽ là hình bình hành? - KIEM TRA CH I HH(4 ĐỀ)
u 2: Hình thang có thêm điều kiện nào sau đây sẽ là hình bình hành? (Trang 2)
Câu 2: Hình bình hành có thêm điều kiện nào sau đây sẽ là hình chữ nhật ? - KIEM TRA CH I HH(4 ĐỀ)
u 2: Hình bình hành có thêm điều kiện nào sau đây sẽ là hình chữ nhật ? (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w