1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra 45 bai 1 hk1

14 261 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương ôn tập môn Toán 9 HKI năm học 2009-2010
Trường học Trường THCS Hồng Sơn
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề cương ôn tập
Năm xuất bản 2009-2010
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2/ Tiếp tuyến của đường trũn là đường thẳng chỉ cú một điểm chung với đường trũn đú.. - Tõm của đường trũn ngoại tiếp tam giỏc là giao điểm 3 đường trung trực cỏc cạnh của tam giỏc.. * C

Trang 1

A LÝ THUYẾT:

ĐẠI SỐ I.CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA

1/ Định nghĩa căn bậc hai số học x a x2 0

x a

= ⇔  =

2/ So sánh các căn bậc hai số học

- Với hai số a và b không âm, ta có a b< ⇔ a < b

3/ Hằng đẳng thức A= A

- Với A là một biểu thức, ta có:

= =

− <

A n u A

A n u A

4/ Quy tắc khai phương một tích

AB = A B. ( với A≥0;B≥0)

5/ Quy tắc nhân các căn thức bậc hai

A B. = AB ( với A≥0;B≥0)

6/ Quy tắc khai phương một thương

B A = B A ( với A≥0;B>0)

7/ Quy tắc chia các căn thức bậc hai

B A = B A ( với A≥0;B>0)

8/ Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

A B2 = A B ( với B O≥ ) 9/ Đưa thừa số vào trong dấu căn

( với A≥0;B≥0)

( với A<0;B≥0) 10/ Khử mẫu của biểu thức lấy căn B A = AB B

( với AB≥0;B≠0) 11/ Trục căn thức ở mẫu

( với B > 0 ) ( với A≥0;A B≠ 2)

( vớiA≥0;B≥0;A B≠ )

12 Căn bậc ba: 3 3 ( )

A = A ∀ ∈ A R

II CHƯƠNG II: HÀM SỐ BẬC NHẤT

1/ Hàm số bậc nhất có dạng y = ax + b ( a≠0 )

- Xác định với mọi x thuộc R

- Đồng biến trên R khi a > 0

- Nghịch biến trên R khi a < 0

2/ Đồ thị của hàm số y = ax ( a≠0 )

+ Cho x = 1 ⇒ y = a, ta được A ( 1 ; a )

+ Vậy đồ thị y = ax là một đường thẳng đi qua

gốc tọa độ O( 0 ; 0 ) và qua điểm A ( 1 ; a )

3/ Đồ thị của hàm số y = ax + b ( a≠0 )

+ Cho x = 0 ⇒ y = b, ta được A ( 0 ; b )

+ Cho y = 0 ⇒ x = b

a

− , ta được B ( b

a

− ; 0 ) + Vậy đồ thị hàm số y = ax + b là một đường thẳng đi

qua hai điểm Và qua điểm A ( 0 ; b ) và B ( b

a

− ; 0 )

4/ Vị trí tương đối của hai đường thẳng :

( d ) : y = ax + b ( a≠0 )

( d’ ): y = a x b' + ' ( a≠0 )

a) ( d ) // ( d’ ) ⇔ =a a b b'; ≠ '

b) ( d ) ≡ ( d’ ) ⇔ =a a b b'; = '

c) ( d ) cắt ( d’ ) ⇔ ≠a a'

d) ( d ) cắt ( d’ ) tại một điểm trên trục tung

'; '

a a b b

e) ( d ) ⊥ ( d’ ) ⇔ a.a’ = -1 5/ Hệ số góc của đường thẳng y = ax + b ( a≠0 ) (d )

a là góc tạo bởi đường thẳng ( d ) với trục Ox

* a > 0 : 00< a< 900

0< a < a Þ 0 < a < a < 90 0

a> Þ tg a=a

* a < 0 : 900< a<1800

1 2 0 90 1 2 180

a < a < Þ < a < a <

a< Þ tg - a = - a

2 2

A B A B

=

= −

=

=

±

=

±

m m 2

B

B

A B

A B

A B

x

y

α O 1

x

y

β

O

Trang 2

TRƯỜNG THCS HỒNG SƠN ĐỀ CƯƠNG ễN TẬP MễN TOÁN 9 HKI NĂM HỌC 2009 - 2010

HèNH HỌC

I CHƯƠNG I: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUễNG

1/ Cỏc hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giỏc vuụng.

a) b2 = a b’ ; c2 = a.c’

b) h2 = b’ c’

c) a h = b c

d) 12 12 12

h =b +c

2) Định nghĩa cỏc tỉ số lượng giỏc của gúc

nhọn

α = = ữ

α = = ữ

cạnh đối AC Sin

cạnh huyền BC cạnh kề AB cos

cạnh huyền BC cạnh đối AC tg

cạnh kề AB cạnh kề AB cotg

cạnh đối AC

3/ Một số tớnh chất của tỉ số lượng giỏc.

a) Cho hai gúc α và β phụ nhau, khi đú

Sin Cos

Cos Sin

=

=

tg Cotg Cotg tg

α β

=

=

b) Cho gúc nhọn α , ta cú.

;

Sin

Sin tg

Cos

α α α

α

< <

=

;

Cos Cos Cotg

Sin

α α α

α

< <

=

Sin Cos

tg Cotg

=

2

2

2

2

1 1

1 1

tg

Cos Cotg

Sin

α

α α

4/ Một số hệ thức về cạnh và gúc trong tam giỏc vuụng.

b a Sin a Cos c a Sin a Cos

b c tg c Cotg c b tg b Cotg

II CHƯƠNG II: ĐƯỜNG TRềN

* CÁC ĐỊNH NGHĨA:

1/ Đường trũn tõm O bỏn kớnh R (với R > 0) là hỡnh gồm cỏc điểm cỏch điểm O một khoảng bằng R.

2/ Tiếp tuyến của đường trũn là đường thẳng chỉ cú một điểm chung với đường trũn đú.

3/ Đường trũn ngoại tiếp tam giỏc: là đường trũn đi qua ba đỉnh của tam giỏc Khi đú tam giỏc đú gọi là tam giỏc

nội tiếp đường trũn

- Tõm của đường trũn ngoại tiếp tam giỏc là giao điểm 3 đường trung trực cỏc cạnh của tam giỏc

4/ Đường trũn nội tiếp tam giỏc: Là đường trũn tiếp xỳc với ba cạnh của tam giỏc Khi đú, tam giỏc

đú gọi là tam giỏc ngoại tiếp đường trũn

- Tõm của đường trũnnội tiếp tam giỏc: Là giao điểm 3 đường phõn giỏc cỏc gúc trong của tam giỏc

5/ Đường trũn bàng tiếp tam giỏc: Là đường trũn tiếp xỳc với 3 cạnh của tam giỏc và tiếp xỳc với cỏc phần kộo

dài của hai cạnh kia

- Tam giỏc ABC cú ba đường trũn bàng tiếp : Đường trũn bàng tiếp trong gúc A, Đường trũn bàng tiếp trong gúc

B, Đường trũn bàng tiếp trong gúc C

- Tõm của đường trũn bàng tiếp tam giỏc ABC trong gúc A : Là giao điểm 3 đường phõn giỏc cỏc gúc ngoài tại B

và C và phõn giỏc gúc A

α

Caùnh ủoỏi Caùnh keà

Caùnh huyeàn

A

β

α

c

b

a

A

B

C

b

a

B

A

Trang 3

* CÁC ĐỊNH LÍ

1/ a) Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông là trung điểm của cạnh huyền.

b) Nếu một tam giác có một cạnh là đường kính của đường tròn ngoại tiếp thì tam giác đó là tam giác vuông

2/ a) Đường tròn là hình có tâm đối xứng Tâm của đường tròn là tâm đối xứng của đường tròn đó.

b) Đường tròn là hình có trục đối xứng: Bất kỳ đường kính nào cũng là trục đối xứng của đường tròn đó

3/ Trong các dây của đường tròn đây lớn nhất là đường kính.

4/ Trong một đường tròn.

a)Đường kính vuông góc với một dây thì đi qua trung điểm của dây ấy

b) Đường kính đi qua trung điểm của một dây không đi qua tâm thì vuông góc với dây ấy

c) Hai dây bằng nhau thì cách đều tâm, hai dây cách đều tâm thì bằng nhau

d) Dây lớn hơn thì gần tâm hơn, dây gần tâm hơn thì lớn hơn

5/ a) Nếu một đường thẳng là tiếp tuyến của một đường tròn thì nó vuông góc với bán kính đi qua tiếp điểm.

b) Nếu một đường thẳng đi qua một điểm của đường tròn và vuông góc với bán kính đi qua điểm đó thì đường thẳng ấy là tiếp tuyến của đường tròn

6/ Nếu hai tiếp tuyến của một đường tròn cắt nhau tại một điểm thì:

a) Điểm đó cách đều hai tiếp điểm

b) Tia kẻ từ điểm đó đi qua tâm là tia phân giác của góc tạo bởi hai tiếp tuyến

c) Tia kẻ từ tâm đi qua điểm đó là tia phân giác của góc tạo bởi hai bán kính đi qua các tiếp điểm

7/ Nếu hai đường tròn cắt nhau thì đường nối tâm là đường trung trực của dây chung.

8/ Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn.

- Cho đường tròn tâm (O;R) và đường thẳng a ; OHa; OH = d

Vị trí tương đối của a và (O;R) Số điểmchung Hệ thức giữa d và R

+ a và (O) cắt nhau

+ a và (O) tiếp xúc nhau

+ a và (O) không giao nhau

2 1 0

d < R

d = R

d > R

9/ Vị trí tương đối của hai đường tròn.

- Cho hai đường tròn (O;R) và (O’;r) : R r≥ ; OO’ = d

Vị trí tương đối của (O) và (O ’ ) Số điểm chung Hệ thức giữa d với R và r

* (O) và (O’) tiếp xúc nhau

+ Tiếp xúc trong + Tiếp xúc ngoài

1 1

d = R – r

d = R + r

* (O) và (O’) không giao nhau

+ (O) và (O’) ở ngoài nhau

+ (O) đựng (O’)

+ (O) và (O’) đồng tâm

0 0 0

d > R + r

d < R – r

d = 0

Trang 4

TRƯỜNG THCS HỒNG SƠN ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN 9 HKI NĂM HỌC 2009-2010

* Dạng 1:

1/ Tìm x để căn thức sau có nghĩa

a) − +2x 3 b) 22

x c)

4 3

x+ d) 2

5 6

x

− +

2/ Tìm điều kiện của x để các biểu thức sau xác định

a) M = x x+22

− b)

1 1

N

* Dạng 2: Tìm x, biết.

* Dạng 3: Bài 1: Rút gọn biểu thức:

( )

( )

2 2

2

26

2 3 5

2

f

+

− −

Bài 2: Rút gọn biểu thức

* Dạng 4:

1/ Cho biểu thức:

a) Rút gọn A

) 25 35 ) 2 3 1 2

e x

= + = +

2

2

+ = + + = −

= +

Trang 5

4

P

= + ÷÷

  với x > 0 và x≠4

a) Rút gọn P

b) Tìm x để P > 3

2/ Cho biểu thức:

1

Q

x

= + ÷÷+

  với x≥0 và x≠0

a) Rút gọn Q

b) Tìm x để Q = -1

3/ Cho biểu thức:

:

1

x

A

x

= − − − ÷ ÷  + + − ÷

với x > 0 ; x≠1

b) Tìm các giá trị của x để A > 0

c) Tính A khi x= −4 2 3

4/ Cho biểu thức:

:

B

= − − ÷   − − − ÷÷

với x > 0 ; x≠1; x≠4

a) Rút gọn B

b) Tìm x để 1

4

B=

c) Tìm giá trị của x để B dương

5/ Cho biểu thức:

1

x

= − + ÷   + − − ÷÷

với x≥0; x≠1; x≠4

a) Rút gọn C

b) Tìm x để 1

2

C=

c) Tìm GTNN của C và giá trị tương ứng của x

6/ Cho biểu thức:

9

D

x

= + ÷ ÷  − ÷÷

với x > 0; x≠9 a) Rút gọn D

b) Tìm x sao cho D < -1

II CHƯƠNG II: HÀM SỐ BẬC NHẤT Bài 1: Cho hàm số bậc nhất y = ( m + 1 ) x + 5

a) Tìm giá trị của m để hàm số y là hàm số đồng biến

b) Tìm giá trị của m để hàm số y là hàm số nghịch biến

Bài 2: Viết phương trình đường thẳng thỏa mãn trong các điều kiện sau:

a) Đi qua 1 7;

2 4

A 

 ÷

  và song song với đường thẳng

3 2

y= x

b) Cắt trục tung Oy tại một điểm có tung độ bằng 3 và đi qua điểm B( 2 ; 1 )

c) Có hệ số góc là 3 và đi qua điểm ( 1 ; 0 )

d) Song song với đường thẳng 1 2

2

y= x− , và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2

Bài 3: Cho hai hàm số bậc nhất: 2 1

3

y=m− x+

  ; y= −(2 m x) −3, với giá trị nào của m thì

a) Đồ thị của hai hàm số trên là hai hàm số cắt nhau

b) Đồ thị của hai hàm số trên là hai hàm số song song

c) Đồ thị của hai hàm số trên cắt nhau tại một điểm có hoành độ bằng 4

Bài 4: Cho hàm số : y=(m−1)x+2m−5 (m≠1)

a) Tìm giá trị của m để đường thẳng của hàm số trên song song với đường thẳng y = 3x +1

b) Tìm giá trị của m để đường thẳng của hàm số trên đi qua điểm M ( 2 ; -1 )

c) Vẽ đồ thị của hàm số với giá trị m tìm được ở câu b Tính góc tạo bởi đường thẳng vẽ được với trục hoành ( làm tròn đến phút )

Bái 5: Cho hàm số: y = ( 2 – m )x + m – 1 (d).

a) Với giá trị nào của m thì hàm số y là hàm số bậc nhất

Trang 6

TRƯỜNG THCS HỒNG SƠN ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN 9 HKI NĂM HỌC 2009-2010

b) Với giá trị nào của m thì hàm số y đồng biến, nghịch biến

c) Với giá trị nào của m thì thì đường thẳng (d) song song với đường thẳng y = 3x + 2

d) Với giá trị nào của m thì thì đường thẳng (d) cắt đường thẳng y = – x + 4 tại một điểm trên trục tung

Bài 6: a) Vẽ trên cùng một mặt phẳng toạ độ Oxy đồ thị hai hàm số sau: y = x +2 (d1) và 1 2

2

y= − x+ (d2)

Gọi giao điểm của hai đường thẳng (d1) và (d2) với trục Ox lần lượt là M, N Giao điểm của đường thẳng (d1) và (d2) là P.Hãy xác định toạ độ các điểm M,N và P

b) Tính độ dài các cạnh của tam giác MNP ( đơn vị đo trên mỗi trục toạ độ là xentimet )

Bài 7: Cho đường thẳng y = ( m – 2 )x + m (d).

a) Với giá trị nào của m thì đường thẳng (d) đi qua gốc toạ độ

b) Với giá trị nào của m thì đường thẳng (d) đi qua điểm A(2;5)

c) Với giá trị nào của m thì đường thẳng (d) cắt đường thẳng y = 3x – 2

Bài 8: Cho đường thẳng y = ( a – 1 )x – 2a + 3 (d) và đường thẳng y = ( 2a + 1 )x + a + 4 (d’) Định a để:

a) (d) và (d’) cắt nhau b) (d) và (d’) cắt nhau tại một điểm trên trục tung

c) (d) và (d’) song song d) (d) và (d’) vuông góc với nhau

e) (d) và (d’) trùng nhau

Bài 9: Cho hai hàm số y = 2x và y = –3x + 5

a) Vẽ trên cùng một hệ trục toạ độ đồ thị hai hàm số trên

b) Gọi M là giao điểm của hai độ thị A và B theo thứ tự là giao điểm của đường thẳng y = –3x +5 với trục hoành và trục tung Tính độ dài các đoạn thẳng OA, OB, AB và diện tích các tam giác AOB và AOM

Bài 10: Cho hàm số y = –3x + b có đồ thị là đường thẳng (d) Hãy xác định tung độ góc b để cho.

a) (d) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3

b) (d) cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng –2

c) (d) đi qua điểm 1; 2

3

N 

 ÷

 .

HÌNH HỌC

I CHƯƠNG I: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG Bài 1: Tìm x, y trong các hình sau: ( làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba )

Bài 2: Tìm x, y, z trong hình sau:

Bài 3: Cho tam giác ABC có AB = 12 cm, ·ABC=400, ·ACB=300, đường cao AH Hãy tính AH, AC

Bài 4: Cho tam giác ABC vuông ở A, đường cao AH, cho AH = 15 cm, BH = 20 cm Tính AB, AC, BC, HC.

Bài 5: Cho tam giác ABC vuông ở A, AB = 3 cm, AC = 4 cm.

a) Giải tam giác vuông ABC

b) Phân giác của góc A cắt BC tại E Tính BE và CE

c) Từ E kẻ EM và EN lần lượt vuông góc với AB và AC Hỏi tứ giác AMEN là hình gì? Tính chu vi và diện tích tứ giác AMEN

Bài 6: Cho tam giác ABC có AB = 6 cm, AC = 4,5 cm, BC = 7,5 cm

a) Chứng minh tam giác ABC là tam giác vuông

b) Tính µ µB C và đường cao AH.,

x

5 y H

P

M

z 4

N

a)

x

B

A

b)

8

E D

Trang 7

c) Lấy điểm M bất kỳ trên cạnh BC Gọi hình chiếu của M trên cạnh AB, AC lần lượt là P và Q Chứng PQ = AM Hỏi

M ở vị trí nào thì PQ có độ dài nhỏ nhất

II CHƯƠNG II: ĐƯỜNG TRÒN Bài 1: Cho hai đường tròn tâm (O) và (O’) tiếp xúc ngoài tại A Gọi BC là tiếp tuyến chung của hai đường tròn, B là tiếp điểm thuộc (O), C là tiếp điểm thuộc(O’)

a) Tính số đo góc BAC

b) Gọi K, I lần lượt là trung điểm của OO’ và BC CMR: IK = '

2

OO

c) CMR : BC là tiếp tuyến của đường tròn ( K; KO )

Bài 2: Cho nửa đường tròn tâm O, đường kính AB Kẻ các tiếp tuyến Ax, By cùng phía với nửa đường tròn đối với AB

Vẽ bán kính OE bất kỳ Tiếp tuyến của nửa đường tròn tại E cắt Ax, By theo thứ tự ở C và D

a) CMR : CD = AC + BD

b) Tính số đo của góc COD

c) Gọi I là giao điểm của OC và AE, gọi K là giao điểm của OD và BE Tứ giác EIOK là hình gì? Vì sao?

d) Xác định vị trí của bán kính OE để tứ giác EIOK là hình vuông

Bài 3: Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB = 2cm Từ một điểm M trên nửa đường tròn ta vẽ tiếp tuyến xy Vẽ AD

và BC vuông góc với xy

a) CMR: MC = MD

b) Chứng minh AD + BC có giá trị kông đổi khi điểm M chuyển động trên nửa đường tròn

c) CMR: Đường tròn đường kính CD tiếp xúc với ba đường thẳng AD, BC, AB

d) Xác định vị trí của điểm M trên nửa đường tròn tâm O để diệm tích tứ giác ABCD lớn nhất

Bài 4: Cho đường tròn (O;R), đường kính AB Qua A và B vẽ lần lượt hai tiếp tuyến (d) và (d’) với đường tròn tâm O Một đường thẳng đi qua O cắt đường thẳng (d) ở M và cắt đường thẳng (d’) ở P Từ O vẽ một tia vuông góc với MP và cắt đường thẳng (d’) ở N

a) Chứng minh OM = OP và ΔNPM cân

b) Hạ OI vuông góc với MN Chứng minh OI = R và MN là tiếp tuyến của đường tròn (O)

c) Chứng minh AM BN = R2

d) Tìm vị trí của M để diện tích tứ giác AMNB là nhỏ nhất Vẽ hình minh hoạ

Bài 5: Cho đoạn thẳng AB, điểm C nằm giữa A và B Vẽ về một phía của AB các nửa đường tròn có đường kính theo

thứ tự là AB, AC, BC Đường vuông góc với AB tại C cắt nửa đường tròn lớn tại D DA và DB cắt các nửa đường tròn có đường kính AC, CB theo thứ tự tại M, N

a) Tứ giác DMCN là hình gì ? Vì sao ?

b) Chứng minh hệ thức : DM DA = DN DB

c) CMR: MN là tiếp tuyến chung của các nửa đường tròn có đường kính AC và BC

Bài 7: Cho đường tròn ( O; 2cm ), đường kính AB Vẽ đường tròn (O’) đường kính OB

a) Hai đường tròn (O) và (O’) có vị trí tương đối như thế nào? Giải thích?

b) Kẻ dây CD của (O) vuông góc với AO tại trung điểm H của AO Tứ giác ACOD là hình gì? Vì sao?

c) Tính độ dài AC, BC

d) Tia DO cắt đường tròn (O’) ở K Chứng minh B, K, C thẳng hàng

Bài 6: Cho (O), đường kính AB , điểm C nằm giữa A và O Vẽ đường tròn (O’) có đường kính BC

a) Hai đường tròn (O) và (O’) có vị trí tương đối như thế nào? Giải thích?

b) Kẻ dây DE của (O) vuông góc với AC tại trung điểm H của AC Tứ giác ADCE là hình gì ? Vì sao?

c) Gọi K là giao điểm của BD và đường tròn (O’) CMR: Ba điểm E , C , K thẳng hàng

d) CMR: HK là tiếp tuyến của đường tròn (O’)

Bài 8: Hai đường tròn (O) và (O’) tiếp xúc ngoài tại A Vẽ tiếp tuyến chung ngoài BC, với B∈(O) và C ∈ (O’) Tiếp tuyến chung trong A cắt BC tại M

a) CM : MB = MC và tam giác ABC là tam giác vuông

b) MO cắt AB tại E , MO’ cắt AC tại F Chứng minh tứ giác MEAF là hình chữ nhật

c) Chứng minh hệ thức ME MO = MF MO’

d) Gọi S là trung điểm của OO’ Chứng minh BC là tiếp tuyến của đường tròn (S) đường kính OO’

Trang 8

TRƯỜNG THCS HỒNG SƠN ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN 9 HKI NĂM HỌC 2009-2010

Bài 9: Cho hai đường tròn (O) và (O’) tiếp xúc ngoài tại A Kẻ các đường kính AOB, AO’C Gọi DE là tiếp tuyến chung của hai đường tròn, D∈( ),O E∈( ).O' Gọi M là giao điểm của BD và CE

a) Tính số đo ·DAE

b) Tứ giác ADME là hình gì? Vì sao?

c) CMR: MA là tiếp tuyến chung của hai đường tròn

Bài 10: Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB Gọi M là điểm bất kỳ thuộc đường tròn , H là chân đường vuông góc

kẻ từ M đến AB Vẽ đường tròn ( M; MH ), kẻ các tiếp tuyến AC, BD với đường tròn tâm M (C và D là các tiếp điểm khác H )

a) CMR: Ba điểm C, M, D thẳng hàng, và CD là tiếp tuyến của đường tròn tâm(0)

b) CMR: Khi M di chuyển trên nửa đường tròn tâm O thì tổng AC + BD không đổi

c) Giả sử CD và AB cắt nhau tại I CMR tích OH OI không đổi

HƯỚNG DẪN:

* Dạng 1:

1/ a) 3

2

x≤ b)x≠0 c) x > 3 d) Không có giá trị nào của x

2/ a) 3

2

x≥ và x≠4 b) x>0 và x≠1

*Dạng 2:

a) x1 = 1 ; x2 = - 4 b) 1 5; 2 3

x = x = − (loại) c) 1 1; 2 1

5

x = − x = − d) x = 49 e) x= 2

* Dạng 3: Bài 1

a) 2− 3 b) 5 2− c) 4 d) 10e) 3,3 10− f) 4 3 7−

g) 14,5 2− h) 10 4 3− i) 23 5 j) 3 k) 5 5 2

2 6−

* Dạng 4:

Bài1/ a)

4

4

P

x

= + ÷÷

=

=

( )

4 2

x

b) Để P > 3 ⇔ x > ⇒ >3 x 9 Vậy x > 9

= + ÷÷+

3

2 : )

1

1

Bai a Q

x

x

3

x x

( ) ( )( )

x x

b) Ta có: Q = -1

3

1 1

x

x

+

Trang 9

3 1 2 4

x x x

Vậy x = 4

Bài 3/

( ) ( )( ) ( ) ( )( )

( ) ( )( ) ( )( )

( ) ( )( )

1

:

:

:

1 1

x

a A

x

x

x x

= − − − ÷ ÷  + + − ÷

=

=

+

b) A> 0 x 1 0

x

⇔ >

⇔ − >x 1 0(vì x > 0 ⇔ x >0) ⇒ >x 1

c) Thay x = 4 2 3− vào biểu thức A, ta được:

A =

( )2

4 2 3 1 3 2 3

− − = −

( ) (3 2 3 3 13 1 3 1) ( ) 3 3 3 6 2 33 1

3 3 2

=

Bài 4

( ) ( ) ( )( ( ) ( )( ) )( ) ( ) ( )( ( ) )

( ) ( )( ) ( ) ( )( )

:

1 :

:

1

x

x x

=

− − −

=

=

b) Ta có: B =1

4

2 1 4 3

x x

( )

c) Với x > 0 ⇒ x >0

Ta có: 2 0

3

x x

− > ⇔ x− > ⇒2 0 x>2

4

x

⇒ > Vậy để B dương thì x > 4

1

x

x

21:( 1)( 14) ( 1)1 2: ( ( 11)( ) ( 1) 4)

4 1

=

− +

x

x x

( )( ) ( )( )

2

+

x

Trang 10

TRƯỜNG THCS HỒNG SƠN ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN 9 HKI NĂM HỌC 2009-2010

− = + − = −

x x

+

2 2

x

⇒ + ≥ ∀ ∈x TXĐ

16

x

⇔ = ( Thỏa mãn điều kiện )

2

2

x

+ ∀ ∈x TXĐ

2

2

x

+ ∀ ∈x TXĐ

2 2

x

+ ∀ ∈x TXĐ

1

2

C

⇒ ≥

Vậy giá trị nhỏ nhất của C bằng −21

0

x

⇔ = (TMĐK)

Bài 6: a)

( ) ( )( ) ( ( ) )

( )( ) ( ( ) ) ( ( )( ) ) ( ( ) ( ) )

9

9

:

x

D

= + + − ÷ ÷   − − ÷ ÷  = + + − ÷÷   − − ÷

b) Ta có: P < -1 2( 3 2) 1

x x

⇔ < −

+

( )

⇔ − < − +

⇔ − < − −

⇔ − + < −

4 4 16

x x x

⇔ − < −

⇔ >

⇔ >

Vậy khi x > 16 thì P< −1

II CHƯƠNG II: HÀM SỐ BẬC NHẤT

* Bài 1: a) m > -1 b) m < -1

* Bài 2: a) Phương trình : 3 1

2

y= x+ b) Phương trình : y= − +x 3 c) Phương trình : y=3x−3 d) Phương trình : 1 2

2

y= x+

* Bài 3: a) 4; 2

mm≠ và m≠2 b) 4

3

m= c) 5

6

m=

* Bài 4: a) m = 4 ; b) m = 1,5 ; c) HS tự vẽ : α ≈26 340 '

* Bài 5: a) m≠2 ; b) H/ số đồng biến : m < 2 : H/ số nghịch biến :m > 2

Ngày đăng: 21/10/2013, 16:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3/ Đồ thị của hàm số y = ax + b (  a ≠ 0  ) - Kiểm tra 45 bai 1 hk1
3 Đồ thị của hàm số y = ax + b ( a ≠ 0 ) (Trang 1)
HÌNH HỌC - Kiểm tra 45 bai 1 hk1
HÌNH HỌC (Trang 2)
HÌNH HỌC - Kiểm tra 45 bai 1 hk1
HÌNH HỌC (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w