Đặt vào hai đầu một điện trở thuần một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị cực đại U0 công suất tiêu thụ trên R là P.. Khi đặt vào hai đầu điện trở đó một hiệu điện thế không đổi có giá
Trang 1BÀI TẬP DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
Câu 1: Mạch R, L , C mắc nối tiếp , đặt vào hai đầu đoạn mạch u U = 0cos ( ) w t , điều kiện có cộng hưởng
A LCω2 = R2 B R = L/C C ω = 1/LC D LCω2 = 1
Câu
2: Đoạn mạch có cảm kháng 10W và tụ
4
2.10
C
p
-= F mắc nối tiếp Dòng qua mạch 2 2 sin 100
4
p
ç
(A) Mắc thêm điện trở R nối tiếp vào mạch bằng bao nhiêu để tổng trở Z = ZL + ZC :
A 40 6(W) B 0 (W) C 20(W) D 20 5(W)
Câu 3: Cho mạch R, L , C mắc nối tiếp R = 20 3 W,L=0,6/π (H ), C = 10-3/4π (F).Đặt vào hai đầu mạch điện một điện áp u = 200 2 cos(100πt) V Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch
A i = 5 2 cos 100 ( p t + p / 3 )(A) B i = 5 2 cos 100 ( p t - p / 6 )(A)
C i = 5 2 cos 100 ( p t + p / 6 ) (A) D i = 5 2 cos 100 ( p t - p / 3 )(A)
Câu 4: Xét mạch điện xoay chiều RLC, hiệu điện thế ở 2 đầu mạch lệch pha so với cường độ dòng điện qua mạch 1 góc
4
π Kết quả nào sau đây là đúng?
A ZC = 2 ZL B ZL- ZC = R C ZL = ZC D ZL = 2ZC
Câu 5: Cho mạch xoay chiều R,L,C không phân nhánh,R = 50 2 W ,U = URL = 100 2 V , UC = 200 V Công suất tiêu thụ của mạch là
Câu 6: Cho mạch xoay chiều không phân nhánh RLC có R thay đổi được Hiệu điện thế hai đầu mạch là
0cos 100
u U = p t (V) ,
4
10 2
C p
-= (F) , 0,8
L p
= (H) Để công suất tiêu thụ của mạch cực đại thì giá trị của R bằng: A 120W B 50 W C 100W D 200W
Câu 7: Đặt hiệu điện thế xoay chiều u = 160 2Cos100π t(v) vào hai đầu một đoạn mạch xoay chiều thấy biểu thức dòng điện là i = 2Cos(100
2
t p
p + )A Mạch này có những linh kiện gì ghép nối tiếp với nhau?
A C nối tiếp L B R nối tiếp L C R nối tiếp L nối tiếp C D R nối tiếp C
Câu 8: Xét đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có mang điện dung C Nếu tần số góc của hiệu điện thế đặt vào 2 đầu đoạn mạch thoả mãn hệ thức 2 1
LC
w = thì kết quả nào sau đây không đúng?
A Hiệu điện thế hiệu dụng ở 2 đầu điện trở thuần R bằng hiệu điện thế hiệu dụng ở 2 đầu cả đoạn mạch
B Tổng trở của mạch bằng không
C Cường độ dòng điện và hiệu điện thế cùng pha
D Hiệu điện thế hiệu dụng ở 2 đầu cuộn cảm bằng hiệu điện thế hiệu dụng ở 2 đầu tụ điện
Câu 9: Hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch xoay chiều và cường độ dòng điện qua mạch lần lượt có biểu thức u
= 100 2sin(ωt + π/3)(V) và i = 4 2cos(100πt - π/6)(A), công suất tiêu thụ của đoạn mạch là:
Câu 10: Vào cùng một thời điểm nào đó, hai dòng điện xoay chiều i1 = Iocos(ωt + ϕ1) và i2 = Iocos(ωt + ϕ2) đều cùng
có giá trị tức thời là 0,5Io, nhưng một dòng điện đang giảm, còn một dòng điện đang tăng Hai dòng điện này lệch pha nhau một góc bằng A
6
5π . B
3
6
π D
3
2π .
Câu 11: Cho đoạn điện xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần r, độ tự cảm L mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C Biết hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch cùng pha với cường độ dòng điện, phát biểu nào sau đây là sai:
A Hiệu điện thế trên hai đầu đoạn mạch vuông pha với hiệu điện thế trên hai đầu cuộn dây
B Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch bằng nhau
C Trong mạch điện xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện
D Hiệu điện thế hiệu dụng trên hai đầu cuộn dây lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên hai đầu đoạn mạch
Trang 2Câu 12: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C và biến trở R mắc nối tiếp Khi đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều ổn định có tần số f thì thấy LC = 1/ 4f2π2 Khi thay đổi R thì:
A Hệ số công suất trên mạch thay đổi B Công suất tiêu thụ trên mạch không đổi
C Hiệu điện thế giữa hai đầu biến trở không đổi D Độ lệch pha giữa u và i thay đổi
Câu 32: Dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = 2cos(100πt - π/2)(A), t tính bằng giây (s) Trong khoảng thời gian từ 0(s) đến 0,01 (s), cường độ tức thời của dòng điện có giá trị bằng cường độ hiệu dụng vào những thời điểm:
A s
200
1
và s
200
3 B s
400
1
và s
400
3 C s
600
1
và s
600
3 D s
600
1
và s
600
5 Câu 1: Ta cần truyền một công suất điện 1MW dưới một hiệu điện thế hiệu dụng 10 kV đi xa bằng đường dây một pha Mạch có hệ số công suất k = 0,8 Muốn cho tỉ lệ hao phí trên đường dây không quá 10% thì điện trở của đường dây phải có giá trị là:
A R ≤ 6,4Ω B R ≤ 4,6Ω C R ≤ 3,2Ω D R ≤ 6,5Ω
Câu 10: Cho đoạn điện xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần r, độ tự cảm L mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C Biết hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch cùng pha với cường độ dòng điện, phát biểu nào sau đây là sai:
A Hiệu điện thế trên hai đầu đoạn mạch vuông pha với hiệu điện thế trên hai đầu cuộn dây
B Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch bằng nhau
C Trong mạch điện xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện
D Hiệu điện thế hiệu dụng trên hai đầu cuộn dây lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên hai đầu đoạn mạch
Câu 12: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C và biến trở R mắc nối tiếp Khi đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều ổn định có tần số f thì thấy LC = 1/ 4f2π2 Khi thay đổi R thì:
A Hệ số công suất trên mạch thay đổi B Công suất tiêu thụ trên mạch không đổi
C Hiệu điện thế giữa hai đầu biến trở không đổi D Độ lệch pha giữa u và i thay đổi
Câu 13 Đặt vào hai đầu một điện trở thuần một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị cực đại U0 công suất tiêu thụ trên R
là P Khi đặt vào hai đầu điện trở đó một hiệu điện thế không đổi có giá trị U0 thì công suất tiêu thụ trên R là
Câu 14 Một đoạn mạch RLC nối tiếp có R không đổi, C = µF
π
10
Đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi tần số 50Hz Để công suất tiêu thụ của mạch đạt cực đại thì độ tự cảm L của mạch là: A H
π
10
B H
π
5
C H
π
1
D 50H
Câu 15 Hiệu điện thế ở hai đầu một đoạn mạch RLC có giá trị hiệu dụng U = 100V không đổi Khi cường độ hiệu dụng trong mạch là 1A thì công suất tiêu thụ của mạch là 50W Giữ cố định U và R, điều chỉnh các thông số khác của mạch Công suất tiêu thụ cực đại trên đoạn mạch là
Câu 16 Biểu thức của hiệu điện thế ở hai đầu một cuộn dây và cường độ dòng điện chạy qua cuộn dây là
100 2 sin(1000 )
6
6
= - Điện trở R và độ tự cảm của cuộn dây là
A R = 50Ω; L = 50 3H B R = 25Ω; L = 0,087HC R = 50 2W; L = 50 6HD R = 25 2W; L = 0,195H
Câu 17 Một đoạn mạch nối tiếp gồm một cuộn dây và một tụ điện Dùng một vôn kế có điện trở rất lớn đo hiệu điện thế ở hai đầu cuộn dây, hai đầu tụ điện, hai đầu cả mạch thì thấy vôn kế chỉ cùng một giá trị Hệ số công suất cos ϕ của mạch là: A
4
1
B
2
1
C
2
2 3
Câu 18 Khi quay đều một khung dây xung quanh một trục đặt trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ B vuông góc với trục quay của khung, từ thông xuyên qua khung dây có biểu thức φ = 2.10-2cos(720t +
6
π
)Wb
Biểu thức của suất điện động cảm ứng trong khung là
A e = 14,4sin(720t -
3
π)V B e = -14,4sin(720t +
3
π)VC e = 144sin(720t -
6
π)V D e = 14,4sin(720t +
6
π)V
Câu 19 Cho dòng điện xoay chiều đi qua điện trở R Gọi i, I và I0 lần lượt là cường độ tức thời, cường độ hiệu dụng
và cường độ cực đại của dòng điện Nhiệt lượng toả ra ở điện trở R trong thời gian t là
A Q = Ri2t B Q = RI0t C Q = RI2t D Q = R2It
Trang 3Câu 20 Mắc một đèn nêon vào nguồn điện xoay chiều có hiệu điện thế là u = 220 2sin(100πt)V Đèn chỉ phát sáng khi hiệu điện thế đặt vào đèn thoả mãn hệ thức Uđ ³ 220
2
3
V Khoảng thời gian đèn sáng trong 1 chu kỳ là
A Dt =
300
2
300
1
s C Dt =
150
1
s D Dt = 200
1
s
Câu 21 Một mạch điện gồm R,L,C mắc nối tiếp Cuộn cảm có độ tự cảm L =
π
1 (H), tụ điện có điện dung
C =
4
2.10
p
-(F) Chu kỳ của dòng điện xoay chiều trong mạch là 0,02s Cường độ dòng điện trong mạch lệch pha
6
π
so với hiệu điện thế hai đầu mạch thì điện trở R có giá trị là
A
3
100
3
50
Ω
Câu 22 Một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L =
π
2
H Tụ điện có điện dung
C =
4
10
p
F, điện trở R thay đổi được Đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế u = 200sin100πt (V) Điều chỉnh
R sao cho công suất tiêu thụ của mạch đạt cực đại Giá trị của R và công suất mạch khi đó là
A R = 100Ω, P = 200W B R = 200Ω, P =
3
400 W
C R = 100Ω, P = 100W D R = 200Ω, P = 100W
Câu 23: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và tụ điện C mắc nối tiếp Kí hiệu uR, uL, uC tương ứng là hiệu điện thế tức thời ở hai đầu các phần tử R, L và C Quan hệ về pha của các hiệu điện thế này là
A uR sớm pha π/2 so với uL B uL sớm pha π/2 so với uC
C uR trễ pha π/2 so với uC D uC trễ pha π so với uL
Câu 24: Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần
A luôn lệch pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
B cùng tần số và cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
C có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch
D cùng tần số với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0
Câu 25: Đoạn mạch điện xoay chiều AB chỉ chứa một trong các phần tử: điện trở thuần, cuộn dây hoặc tụ điện Khi đặt hiệu điện thế u = U0cos(ωt - π/6) lên hai đầu A và B thì dòng điện trong mạch có biểu thức i = I0cos(ωt + π/3) Đoạn mạch AB chứa
A điện trở thuần B cuộn dây có điện trở thuần
C cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) D tụ điện
Câu 26: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều u = U0sinωt Kí hiệu UR,
UL, UC tương ứng là hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và tụ điện
C Nếu UR = 0,5UL = UC thì dòng điện qua đoạn mạch
A trễ pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch B trễ pha π/4 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
C sớm pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch D sớm pha π/4 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch Câu 27: Một đoạn mạch điện gồm tụ điện có điện dung 10-4/π F mắc nối tiếp với điện trở 125 Ω, mắc đoạn mạch vào mạng điện xoay chiều có tần số f Tần số f phải bằng bao nhiêu để dòng điện lệch pha π/4 so với hiệu điện thế ở hai đầu mạch
A f = 50√3 Hz B f = 40 Hz C f = 50Hz D f = 60Hz
Câu 28: Đặt hiệu điện thế u = 125√2cos100πt (V) lên hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 30 Ω, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm L = 0,4/π H và ampe kế nhiệt mắc nối tiếp Biết ampe kế có điện trở không đáng
kể Số chỉ của ampe kế là
Trang 4Câu 29 : Đặt hiệu điện thế u = U0cosωt với U0, ω không đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở thuần là 80 V, hai đầu cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) là 120 V và hai đầu tụ điện
là 60 V Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch này bằng
Câu 30: Mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện Biết điện áp hai đầu cuộn dây lệch pha π/2 so với điện áp hai đầu mạch Khi đó ta có biểu thức liên hệ giữa R với cảm kháng ZL và dung kháng
ZC là A R2=ZL(ZL-ZC) B R2=ZC(ZC-ZL) C R2=ZL(ZC-ZL) D R2=ZC(ZL-ZC)
Câu 31: Đặt vào hai đầu mạch RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng trên các phần tử R, L, C lần lượt là 30V, 50V và 90V Khi thay tụ C bởi tụ C’ để mạch có cộng hưởng thì điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở R bằng: A 50V B 45V C 60V D 40V
Câu 32: Đặt hiệu điện thế xoay chiều 100 2 sin 100 ( )
6
u æç p t pö÷V
çè ø , t tính bằng giây (s), vào giữa hai đầu một
đoạn mạch điện gồm một điện trở thuần mắc nối tiếp với một tụ điện Cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch có biểu thức 2sin 100 ( )
6
i æç p t pö÷A
= ççè + ÷÷ø Công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch là
A 70,7 W B 141,4 W C 122,4 W D 99,9 W
Câu 33: Đoạn mạch gồm điện trở thuần R=30Ω, cuộn dây thuần cảm L = 0, 4 3
π H và tụ điện có điện dung C=
3
10
4 p 3
-F nối tiếp Mắc đoạn mạch vào nguồn điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng không đổi, tần số góc ω thay đổi được Khi cho ω thay đổi từ 50πrad/s đến 150πrad/s thì cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch
A tăng rồi sau đó giảm B giảm C tăng D giảm rồi sau đó tăng
Câu 34: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện Độ lệch pha giữa địên áp hai đầu cuộn dây so với cường độ dòng điện là trong mạch là π/3 Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện bằng 3 lần điện áp hai hiệu dụng hai đầu cuộn dây Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu cuộn dây so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch trên là: A π/2 B 2π/3 C 0 D π/4
Câu 35: Đặt hiệu điện thế u = U0sinωt ổn định vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh(L là cuộn dây thuần cảm ) Khi hiệu điện thế tức thời ở hai đầu cuộn dây nhanh pha hơn hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch một góc 900 thì
A hiệu điện thế tức thời ở hai đầu điện trở R chậm pha hơn hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch
B hệ số công suất của đoạn mạch bằng không
C hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch nhanh pha hơn hiệu điện thế tức thời ở hai đầu tụ điện một góc 900
D Cảm kháng lớn hơn dung kháng
Câu 36: Đặt hiệu điện thế u = U0sin100πt ổn định vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh Biết L = (H) thuần cảm , C =
4
10
p
(F), R biến trở (R¹ 0) Mắc vào hai đầu biến trở một vôn kế nhiệt, rồi thay đổi R Số chỉ vôn kế sẽ
A luôn giảm khi R thay đổi B không đổi khi R thay đổi
C giảm 2 lần nếu R giảm hai lần D giảm 2 lần nếu R tăng hai lần
Câu 37: Mạch RLC nối tiếp có tính dung kháng Nếu ta tăng dần tần số của dòng điện thì hệ số công suất của mạch
A không thay đổi B tăng lên rồi giảm xuống C giảm D tăng
Câu 38: Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i 2 2 sin 100 t (A)
2
p p
ç
= ççè - ÷÷ø , t tính bằng giây
(s) Tính từ lúc 0 s( ), dòng điện có cường độ bằng không lần thứ năm vào thời điểm
A ( )
200
5
s B ( )
200
3
s C ( )
200
7
s D ( )
200 9
s
Trang 5Câu 39: Một đoạn mạch xoay chiều gồm 1 biến trở R, cuộn dây thuần cảm có L = 1/5π H và tụ điện có C = 1/6π mF mắc nối tiếp nhau Đặt vào 2 đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều u = 120 2cos(100πt)V và điều chỉnh R để công suất điện tiêu thụ trên đoạn mạch cực đại Công suất cực đại đó bằng bao nhiêu?
A 360W B 270W C không tính được D 180W
Câu 40: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số f thay đổi được Gọi f1 và f2 là hai tần số của dòng điện để công suất của mạch có giá trị bằng nhau, f0 là tần số của dòng điện để công suất của mạch cực đại Khi
đó ta có: A f0 = f1.f2 B f0=f1+f2 C f0 = 0,5.f1.f2 D f0= f f1. 2
Câu 41: Đặt vào hai đầu một tụ điện một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi và tần số f thay đổi Khi f = 50Hz thì cường độ hiệu dụng qua tụ là 2,4A Để cường độ hiệu dụng qua tụ bằng 3,6A thì tần số của dòng điện phải bằng: A 75 Hz B 100 Hz C 25 Hz D 50 2Hz
Câu 42: Một ống dây có điện trở r và hệ số tự cảm L Đặt vào hai đầu ống dây một hiệu điện thế một chiều 6V, thì cường độ dòng điện trong ống dây là 0,12A Đặt vào hai đầu ống dây một hiệu điện thế xoay chiều có tần số 50Hz
và giá trị hiệu dụng 100V thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong ống dây là 1A Giá trị của r và L là
A r = 50Ω ; L = 0,25H B r = 100Ω ; L = 0,25H
C r = 100Ω ; L = 0,28H D r = 50Ω ; L = 0,28H
Câu 43: Đoạn mạch điện xoay chiều RLC, trong đó R là biến trở Điện áp hai đầu mạch có giá trị hiệu dụng không đổi
và tần số không đổi Khi UR=10 3V thì UL=40V, UC=30V Nếu điều chỉnh biến trở cho U’R=10V thì U’L và U’C có giá trị: A 69,2V và 51,9V B 58,7V và 34,6V C 78,3V và 32,4V D 45,8V và 67,1V
Câu 44: Đoạn mạch điện xoay chiều RLC, trong đó R là biến trở Điện áp hai đầu mạch có giá trị hiệu dụng không đổi
và tần số không đổi Khi UR=10 3V thì UL=40V, UC=30V Nếu điều chỉnh biến trở cho U’R=10V thì U’L và U’C có giá trị A 69,2V và 51,9V B 58,7V và 34,6V C 78,3V và 32,4V D 45,8V và 67,1V
Câu 45: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ; cuộn dây thuần cảm Hiệu điện thế hiệu dụng giữa A và B là 200V,
UL =38UR = 2UC Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R là:
A 180V B 120V C 145V D 100V
Câu 46 Trong mạch điện xoay chiều gồm phần tử X nối tiếp với phần tử Y Biết rằng X , Y là một trong ba phần tử
R, C và cuộn dây Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế u = U 6sin (100πt) V thì hiệu điện thế hiệu dụng trên hai phần tử X, Y đo được lần lượt là UX = 2U, UY = U Hãy cho biết X và Y là phần tử gì?
A Cuộn dây và C B C và R C Cuộn dây và R D Không tồn tại bộ phần tử thoả mãn
Câu 47 Một đèn ống sử dụng hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V Biết đèn sáng khi hiệu điện thế đặt vào đèn không nhỏ hơn 155V Tỷ số giữa thời gian đèn sáng và đèn tắt trong một chu kỳ là
A 0,5 lần B 2 lần C 2 lần D 3 lần
Câu 40 Cho mạch điện xoay chiều gồm R, L mặc nối tiếp Hiệu điện thế ở 2 đầu mạch có dạng uAB = 100 2cos 100
πt (V) và cường độ dòng điện qua mạch có dạng i = 2 cos(10πt -
3
p
)(A) Giá trị của R và L là:
A R = 25 2 W, L = 0,61
p H. B R = 25 2 W, L =
0, 22
p H C R = 25 2 W, L =
1
pH D R = 50Ω, L =
0,75
p H.
Câu 48 Cho mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp, trong đó L = 1
pH, C=
3
10
6 p
-F Người ta đặt vào 2 đầu mạch điện hiệu điện thế xoay chiều u = 200 2cos (100πt) V thì công suất tiêu thụ của mạch là 400 W Điện trở của mạch
có giá trị là: A 160Ω hoặc 40Ω B 100Ω C 60Ω hoặc 100Ω D 20 Ω hoặc 80Ω
Câu 49 Một mạch R,L,C mắc nối tiếp mà L,C không đổi R biến thiên Đặt vào hai đầu mạch một nguồn xoay chiều rồi điều chỉnh R đến khi Pmax, lúc đó độ lệch pha giữa U và I là
A:
6
π
B:
3
π
C
4
π
D
2
π
Câu 50: Cho đoa ̣n ma ̣ch RLC nối tiếp, trong đó cuô ̣n dây thuần cảm L = 1/π (H); tu ̣ điê ̣n có điê ̣n dung C = 16 µF và
trở thuần R Đă ̣t hiê ̣u điê ̣n thế xoay chiều tần số 50Hz vào hai đầu đoa ̣n ma ̣ch Tìm giá tri ̣ của R để công suất của
ma ̣ch đa ̣t cực đa ̣i A R = 100 Ω B.R = 100 Ω C R = 200Ω D R = 200Ω
L R
Trang 6Câu 51: Đă ̣t hiê ̣u điê ̣n thế u = 200sin100πt (V) vào hai đầu tu ̣ điê ̣n C, thì cường đô ̣ dòng điê ̣n qua ma ̣ch có biểu thức i
= 2sin(100πt + ϕ) (A) Tìm ϕ A ϕ = 0 B ϕ = π C ϕ = π/2 D ϕ = - π/2
Câu 52: Đoa ̣n ma ̣ch AC có điê ̣n trở thuần, cuô ̣n dây thuần cảm và tu ̣ điê ̣n mắc nối tiếp B là mô ̣t điểm trên AC với
uAB = sin100πt (V) và uBC = sin(100πt - ) (V) Tìm biểu thức hiê ̣u điê ̣n thế uAC
A uAC 2sin 100 t V
3
p p
æ ö ÷ ç
= ç çè - ÷ ÷ ø B uAC= 2 2 sin(100 t) V p
C uAC 2 sin 100 t V
3
p p
ç
3
p p
ç
= ç çè + ÷ ÷ ø Câu 53: Trong đoa ̣n ma ̣ch RLC không phân nhánh, đô ̣ lê ̣ch pha giữa hai đầu cuô ̣n dây và hai đầu trở thuần R không
Câu 54: Trong ma ̣ch điê ̣n xoay chiều không phân nhánh, hiê ̣u điê ̣n thế giữa hai đầu đoa ̣n ma ̣ch và cường đô ̣ dòng điê ̣n trong ma ̣ch lần lượt là: u = 100sin100πt (V) và i = 100sin(100πt + π/3) (mA) Công suất tiêu thu trong ma ̣ch là
Câu 55: Cho đoạn mạch R, L, C nối tiếp với L có thể thay đổi được.Trong đó R và C xác định Mạch điện được đặt dưới hiệu điện thế u = U 2sinwt Với U không đổi và w cho trước Khi hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm cực đại Giá trị của L xác định bằng biểu thức nào sau đây?
A L = R2 + 2 21
C w B L = 2CR2 + 2
1
Cw C L = CR2 + 2
1 2Cw D L = CR2 + 2
1 Cw
Câu 56 Cho dòng điê ̣n có tần số f = 50Hz qua đoa ̣n ma ̣ch RLC không phân nhánh, dùng Oát kế đo công suất của
ma ̣ch thì thấy công suất có giá tri ̣ cực đa ̣i Tìm điê ̣n dung của tu ̣ điê ̣n, biết đô ̣ tự cảm của cuô ̣n dây là L = 1/π (H)
A.C ≈ 3,14.10-5 F B C ≈ 6,36.10-5 F C C ≈ 1,59.10-5 F D C ≈ 9,42.10-5 F Câu 52 : Một mạch R,L,C mắc nối tiếp trong đó R = 120W, L = 2/πH và C = 2.10 - 4/πF, nguồn có tần số f thay đổi được Để i sớm pha hơn u, f cần thoả mãn
A: f > 12,5Hz B: f £ 12,5Hz C f< 12,5Hz D f < 25Hz