Tiểu học An Thạnh 2“A” Kiểm tra định kỳ cuối học kỳ IILớp 2…... -Trả lời một câu hỏi về nội dung đoạn vừa đọc do giáo viên nêu... - Viết câu đúng ngữ pháp, dùng từ đúng không mắc lỗi chí
Trang 1TRƯỜNG TIỂU HỌC AT 2A ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II
LỚP : 2 NÔN: TOÁN
HỌ VÀ TÊN:……… Ngày kiểm tra:
I/ Trắc nghiệm ( 4 điểm )
Hãy chọn khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1: ( 1 điểm )
Số liền trước của số 89 là :
a 90
b 91
c 92
Câu 2: (1 điểm )
Số liền sau của số 99 là:
a 97
b 98
c 100
Câu 3: ( 1 điểm )
Mỗi can có 3 lít dầu hỏi 5 can như thế có bao nhiêu lít dầu?
A 14 B 15 C 16
Câu 4: ( 1 điểm )
Số 375 Chữ số 5 là hàng gì?
A Trăm B Chục C Đơn vị
II/ Tự luận (6 điểm )
Câu 1; ( 1 điểm )
Điền dấu >,<,= vào chỗ chấm
a) 648…….684
b) 749…….865
Câu 2: ( 2 điểm )
Tính
Câu 3 : ( 1 điểm )
Trang 2Tính chu vi hình tứ giác có độ dài các cạnh là: 3 dm, 4dm, 5dm, 6dm
………
………
………câu 4: ( 1 điểm ) Mỗi học sinnh được mượn 4 quyển sách Hỏi 5 học sinh được mượn bao nhiêu quyển sách ? Bài làm ………
………
………
………
Câu 5: ( 1 điểm ) Có 15 kg gạo chia đều cho 3 túi Hỏi mỗi túi bao nhiêu kilôgam gạo ? Bài làm ………
………
………
………
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM MÔN TOÁN LỚP 2
I / Trắc nghiệm: (4 điểm )
Câu 1: ý a ( 1 điểm )
Câu 2: ý c ( 1 điểm )
Câu 3: ý b ( 1 điễm )
Câu 4: ý c ( 1 điểm )
II / Tự luận: ( 6 điểm )
Câu 1: ( 1 điểm )
Hs thực hiện đúng mỗi bài chấm 0,5 điểm
Câu 2: ( 2 điểm )
Hs thực hiện đúng mỗi bài chấm 0,5 điểm
Câu 3; ( 1 điểm )
Câu 4: ( 1 điểm )
Câu 5: ( 1 điểm )
Trang 3Tiểu học An Thạnh 2“A” Kiểm tra định kỳ cuối học kỳ II
Lớp 2… Môn : Tiếng việt
Họ và tên:……… Ngày kiểm tra: … /… /2010
I/ KIỂM TRA ĐỌC:
1.Đọc thành tiếng: (xem phần hướng dẫn kiểm tra)
2./ Đọc thầm trả lời câu hỏi:
Đọc thầm bài “ Kho báu” Sách tiếng việt 2, tập 2 trang 83” và đánh dấu
X vào câu trả lời đúng:
Câu 1: Trước khi mất, người cha cho các con biết điều gì?
a ¨ Ruộng nhà có một kho báu
b ¨ Ruộng nhà có một kho thóc
c ¨ Ruộng nhà có một kho gạo
Câu 2: Theo lời người cha hai người con đã làm gì?
a ¨ Hai người con đào bới cả khu vườn
b ¨ Hai người con đào bới cả đám ruộng
c ¨ Hai người con đào bới cả sân nhà
Câu 3: Người ta trồng cây cam để làm gì?
a ¨ Để lấy gỗ
b ¨ Để che mát
c ¨ Để ăn quả
Câu 4: Trong câu “ Không được bơi ở đoạn sông này Vì có nước xoái ” trả
lời cho câu hỏi nào sau đây?
a ¨ Để làm gì?
b ¨ Vì sao?
c ¨ Thế nào?
II/.Viết:
1/ Viết chính tả :
Cháu nhớ Bác Hồ (Từ: Đêm đêm………… Bác hôn) ………
……….………
……….…
………
………
Trang 4………
………
………
………
2/ Tập làm văn: Viết một đoạn văn ngắn từ 3 - 5 câu về ảnh Bác Hồ theo gợi ý: - Ảnh Bác được treo ở đâu? - Trơng Bác như thế nào ( Râu tĩc, vầng trán, đơi mắt…?) - Em muốn hứa với Bác điều gì ? Bài làm
………
……… ……….………
………
………
………
………
………
………
……….………
Trang 5
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ VÀ CHO ĐIỂM
Môn: Tiếng việt 2 Ngày kiểm tra: / /2010
A / KIỂM TRA ĐỌC : (10 Điểm )
1/.Đọc thành tiếng: 6 điểm
GV kiểm tra đọc thành tiếng ở từng học sinh qua các bài tập đọc sau bằng hình thức bốc thăm
- Chuyện bốn mùa (SGK Tiếng Việt 2, tập 2 , trang 4)
- Sơn Tinh Thủy Tinh (SGK Tiếng Việt 2, tập 2, trang 60)
- Chim sơn ca và bông cúc trắng(SGK Tiếng Việt 2, tập 2, trang 23)
- Sông Hương (SGK Tiếng Việt 2, tập 2, trang 72)
- Kho báu ( SGK Tiếng Việt 2, tập 2, trang 83)
- Bóp nát quả cam (SGK Tiếng Việt 2, tập 2, trang 124)
*Cách kiểm tra:
- Gọi lần lượt từng học sinh lên đọc một đoạn trong bài vừa bốc thăm theo yêu cầu của giáo viên
-Trả lời một câu hỏi về nội dung đoạn vừa đọc do giáo viên nêu
*Giáo viên đánh giá, cho điểm dựa vào các yêu cầu sau:
Đọc đúng tiếng đúng từ: 3 điểm
(Đọc sai dưới 2 tiếng: 2,5; đọc sai từ 2 đến 3 tiếng: 2 điểm; đọc sai từ
4 đến 5 tiếng : 1,5 điểm; đọc sai từ 6 đến 7 tiếng: 1 điểm, đọc sai 8 đến 9 tiếng : 0,5 điểm; đọc sai trên 9 tiếng: 0 điểm
+ Ngắt nghỉ hơi đúng các dấu câu hoặc cụm từ rõ nghĩa : 1 điểm
(không ngắt nghỉ hơi đúng 2 đến 3 dấu câu: 0,5 điểm; không ngắt hơi đúng ở
4 dấu câu trở lên:0 điểm )
+ Tốc độ đọc đạt yêu cầu 1 điểm
( Đọc quá 1-1,5 phút 0,5 điểm , đoc quá 1,5 phút phải đánh vần nhẩm 0 điểm + Trả lời đúng ý câu hỏi do giáo viên nêu 1 điểm (Trả lời chưa đủ ý hoặc hiểu câu nhưng diễn đạt, chưa rõ ràng:0,5 điểm; không trả lời được 0 điểm
2/.Đọc thầm và làm bài tập (4 điểm )
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc thầm bài “ Kho báu ” sau đó khoanh tròn vào trước ý trả lời đúng các ý đúng là :
Câu 1: a
Câu 2: b
Câu 3: c
Câu 4: b
Trang 6B/ KIỂM TRA VIẾT :10 điểm
1/ Chính tả - nghe viết: (5 điểm)
Giáo viên đọc chính tả cho học sinh viết bài : “ Cháu nhớ Bác Hồ ” (SGK tiếng việt 2, tập 2 trang 105)
* Đánh giá,cho điểm :
- Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn: 5 điểm
- Các lỗi chính tả trong bài viết (sai lẫn phụ âm đầu hoặc vần, hoặc không viết hoa đúng quy định) 4 lỗi trừ 0,5 điểm, sai 6 dấu thanh trừ 0,5 điểm
2/ Tập làm văn :5 điểm
*Đảm bảo các yêu cầu sau, được 5 điểm:
- Viết được 4 – 5 câu nói về con vật em yêu thích theo gợi ý
- Viết câu đúng ngữ pháp, dùng từ đúng không mắc lỗi chính tả
- Chữ viết rõ ràng, trình bày bài viết sạch sẽ
Tùy theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết mà giáo viên cho các thang điểm còn lại.4,5- 4; 3,5-3; 2,5-2; 1,5-1;0,5-0
Trang 8Trường tiểu học An Thạnh 2“A” Kiểm tra định kì cuối học kì II Lớp 3… Môn: Toán
Họ và tên:……… Ngày kiểm tra: / / 2010
Bài 1: Khoanh vào kết quả đúng nhất: ( 1 điểm)
Hình vuông có cạnh là 8 cm Vậy diện tích là:
A 64 cm B 66 cm C 68 cm
Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng : ( 1 điểm)
¨2659 Chữ số thích hợp viết vào ô trống là:
- 23154 A 8 B 9 C 9 D 6
69505
Bài 3 : Khoanh vào kết quả em cho là đúng nhất:( 1 điểm)
35820 + 25069 = ?
A 60789 B 60889 C 70869
Bài 4: Xem và cho biết đồng hồ chỉ mấy giờ?(1 điểm)
VẼ ĐỒNG HỒ
A 8 giờ 50 phút
B 9 giờ 50 phút
C 10 giờ 50 phút
Bài 5: Số (2điểm)
a Đọc các số sau :
Viết số Đọc số
57136
32114
36520
81321
b Viết số:
- Số liền sau của số 36525 là:
Trang 9- Số liền trước của số 9999 là
Bài 6: Đặt tính rồi tính: (2điểm) a 64827 + 21857 b 59372- 35813 c 31525 x 3 d 23436 : 3
Bài 7: ( 2 điểm) Hình chữ nhật ABCD có chiều rộng bằng 4 cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng Tính chu vi và diện tích của hình chữ nhật đó? Giải
Trang 10
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM MÔN TOÁN LỚP 3
Thời điểm cuối học kì II Ngày kiểm tra: / / 2010
Bài 1: ( 1điểm )
HS khoanh vào ý A chấm 1 điểm
Bài 2: (1 điểm )
HS khoanh đúng ý C chấm 1 điểm.
Bài 3: (1 điểm )
HS khoanh đúng ý B chấm 1 điểm
Bài 4: (1điểm )
HS khoanh vào ý A chấm 1 điểm
Bài 5: ( 2điểm )
a HS điền đúng mỗi ô ( dòng) chấm 0,25 điểm
b HS ghi đúng số liền trước, liền sau mỗi số đúng chấm 0,5 điểm
Bài 6: ( 2 điểm )
HS đặt tính đúng mỗi bài chấm 0,5 điểm
Bài 7: ( 2 điểm )
HS thực hiện đúng mỗi lời giải chấm 0,25 điểm
HS thực đúng mỗi phép tính chấm 0,5 điểm
HS ghi đúng đáp số chấm 0,5 điể
Trang 11Trường tiểu học An Thạnh 2“A” Kiểm tra định kì cuối học kì II
Lớp 3… Môn: Tiếng Việt
Họ và tên:……… Ngày kiểm tra: / /2010
I/.KIỂM TRA ĐỌC:
1.Kiểm tra đọc ( xem phần hướng dẫn kiểm tra )
2.Đọc thầm và làm bài tập:
Đọc thầm bài “ Đối đáp với vua”.(SGK Tiếng Việt 3, tập 2, trang 49).Đánh dấu
(X) vào trước ý trả lời đúng cho mỗi câu sau:
Câu 1: Vua Minh Mạng ngắm cảnh ở đâu?
a. o Ở cung đình
b. o Ở Hồ Tây
c o Ở Thăng Long
Câu 2: Cao Bá Quát đối lại với vua như thế nào?
a o Trời nắng chang chang người chói người
b o Nước hồ trong và nhiều cá
c o Nước trong leo lẽo cá đớp cá
Câu 3: Trong câu“ Con người xây dựng nhà cửa, lâu đài”” trả lời cho câu hỏi
nào dưới đây?
a.o Ai
b.o Cái gì ?
c.o Con gì?
Câu 4: Trong câu “ Con phải đến bác thợ rèn để xem lại bộ móng” trả lời cho câu
hỏi nào dưới đây
a.o Để làm gì?
b.o Cái gì?
c.o Con gì?
Trang 12II/ KIỂM TRA VIẾT:
1/.Viết chính tả:
Rước đèn ông sao
( Viết từ đầu đến nom rất vui mắt)
………
2/.Tập làm văn : Kể lại một trận thi đấu thể thao theo gợi ý? a Đó là môn thể thao nào? b Em tham gia hay chỉ xem đấu? c Buổi thi đấu được tổ chức ở đâu? d Em cùng xem với những ai? e Buổi thi đấu diễn ra như thế nào? f Kết quả thi đấu ra sao?
Bài làm
………
………
……
………
………
Trang 13
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ VÀ CHO ĐIỂM
Môn Tiếng việt 3 Ngày kiểm tra: / / 2010
A / KIỂM TRA ĐỌC : (10 Điểm )
1/.Đọc thành tiếng: (6 điểm)
GV kiểm tra đọc thành tiếng ở từng học sinh qua các bài tập đọc sau bằng hình thức bốc thăm
- Nhà bác học và bà cụ, SGK Tiếng Việt 3, tập 2 (trang 31)
- Ở lại với chiến khu, SGK Tiếng Việt 3, tập 2 (trang 13)
- Đối đáp với vua, SGK Tiếng Việt 3, tập 2 (trang 49)
- Hội vật, SGK Tiếng Việt 3, tập 2 (trang 58)
- Cuộc chạy đua trong rừng, SGK Tiếng Việt 3, tập 2( trang 80)
*Cách kiểm tra:
- Gọi lần lượt từng học sinh lên đọc một đoạn trong bài vừa bốc thăm theo yêu cầu của giáo viên
-Trả lời một câu hỏi về nội dung đoạn vừa đọc do giáo viên nêu
*Giáo viên đánh giá, cho điểm dựa vào các yêu cầu sau:
Đọc đúng tiếng đúng từ: 3 điểm
(Đọc sai dưới 2 tiếng: 2,5; đọc sai từ 2-đến 3 tiếng: 2 điểm; đọc sai từ 4đến 5 tiếng : 1,5 điểm; đọc sai từ 6 đến 7 tiếng: 1 điểm, đọc sai 8 đến 9 tiếng : 0,5 điểm; đọc sai trên 9 tiếng: 0 điểm
+ Ngắt nghỉ hơi đúng các dấu câu hoặc cụm từ rõ nghĩa : 1 điểm
(không ngắt nghỉ hơi đúng 2 đến 3dấu câu: 0,5 điểm; không ngắt hơi đúng ở 4 dấu câu trở lên:0 điểm )
+ Tốc độ đọc đạt yêu cầu 1 điểm
( Đọc quá 1-1,5 phút 0,5 điểm , đoc quá 1,5 phút phải đánh vần nhẩm 0 điểm + Trả lời đúng ý câu hỏi do giáo viên nêu 1 điểm (Trả lời chưa đủ ý hoặc hiểu câu nhưng diễn đạt, chưa rõ ràng:0,5 điểm; không trả lời được 0 điểm
2/.Đọc thầm và làm bài tập (4 điểm )
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc thầm bài “Đối đáp với vua” sau đó khoanh tròn
vào trước ý trả lời đúng các ý đúng là :
Trang 14Câu 1: b.
Câu 2: c
Câu 3: a
Câu 4: a
B/ KIỂM TRA VIẾT :10 điểm
1/ Chính tả - nghe viết: (5 điểm)
Giáo viên đọc chính tả cho học sinh viết bài : “ RưỚC đèn ong sao” (SGK tiếng việt 3, tập 2 trang 72)
* Đánh giá,cho điểm :
- Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn: 5 điểm
- HS viết sai sai-lẫn phụ âm đầu hoặc vần, không viết hoa đúng quy định 4 lỗi trừ 0,5 điểm ): sai 6 dấu thanh trừ 0,25 diểm
2/ Tập làm văn :5 điểm
*Đảm bảo các yêu cầu sau, được 5 điểm:
-Viết được một đoạn văn ngắn theo gợi ý (đủ các phần ở một đoạn văn); từ 7 đến
10 câu trở lên
- Viết câu đúng ngữ pháp, dùng từ đúng không mắc lỗi chính tả
- Chữ viết rõ ràng, trình bày bài viết sạch sẽ
Tùy theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết mà giáo viên cho các thang điểm còn lại.4,5- 4; 3,5-3; 2,5-2; 1,5-1;0,5-0