1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Biểu diễn số - Các bộ tính toán số học

20 447 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Biểu diễn số - các bộ tính toán số học
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 657,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biêu diễn sô Các bộ tính toán sô học... Table 5.1 = Numbers in ditferent systems.. Decimal Binary Octal Hexadecimal... a Structure of the circuit.

Trang 1

Biêu diễn sô Các bộ tính toán sô học

Trang 2

S6 nguyén khéng dau

D= đ„_qdy—2 + -* dido-

V(D) =d,_; x 107! +dy_> x 107? + + +d; x 10' + dp x 10°

B= by_|Dn_2 +++ bdo

V(B) = b„_¡ <2"! + by ¿ x2"? +. + By x 2! + bạ x 20

n—Ì

— » < 2!

¡=0

Trang 3

Table 5.1 = Numbers in ditferent systems

Decimal Binary Octal Hexadecimal

Trang 4

x 0 0 1

I

_———— _—_—ề=œœg -n-ÿŸÿẹ.ẹ.ẳằ=aCỢã —— 6 ỐỌ "“Ỷ=anẳ===ẳễs==

+

Cam ——Í L— Sam

(a) The four possible cases

Carry sum

(b) Truth tabie

(c) Circuit

X ——>

HA

»—> C

(d) Graphical symbol

Trang 5

Bộ cộng toàn phân

C; xX; Yi Ci+] Sỹ

1 1 1 1 1

(a) Truth table

—L}—

—1}—=

(c) Circuit

Trang 6

Bo cong ripple carry

n~ 1

Trang 7

Số nguyên có dâu

MSB

(a) Unsigned number

bạ —Ì

O denotes +

1 denotes — MSB

(b) Signed number

Figure 5.8 — Formats for representation of integers

Trang 8

SO bu 2

B= bạT tạ ¿ - - ` PịDo

V(PB) = (T—bạ_1 « 2"7') + bya x 2-7 + - +b, x 2! + by x 2°

Trang 9

+6

+4

43

42 +1 +0

+6

+3 +2 +1 +0

Sign and

+6

+4 +3 +2

+1

+0

0110

0190

0011

0010

0001

1000

1001

1010

0111

L100

L101]

1111

Trang 10

Cộng sô có dâu

ignore

(—-3)

+ (+ 2)

(-3)

1011

+ 0010

1101

1011

+1110

11001

|

ignore

Figure 5.10 — Examples of 2’s complement addition.

Trang 11

Trừ sô có dâu

(+5)

— (4+ 2)

(+ 3)

(—3)

- (+2)

(—7)

0101

— 0010

IOII

— 0010

0101 E———> + 1110

10011

|

ignore

1011

11001

|

ignore

Trang 12

Bo cong va tru

|

`⁄

Figure 5.13 = Adder/subtractor unit -

Add/ Sub control

Trang 13

Nhân sô nhị phân

Multiplicand M

Multiplier Q

Product P

1110

1110

0000

1110

(154) 10011010

Trang 14

(a) Structure of the circuit

Trang 15

out

_

đn

U |

| FA ~——†— “in

1

(b) A block in the top row

(c) A block in the bottom two rows

4

Trang 16

Nhân số có dâu

Multiplicand M (+14) 01110

+ 001110

Partial product | OO010101

+ 000000

+ 001110

Partial product 3 00100II

+ 000000]

' Product P (+154) 0010011010

(a) Positive multiplicand

Trang 17

Multiplicand M (14) 10010

Multiplier Q (+11) x 01011 Partial product 0 1110010

+ 110010 Partial product ! 110101]

+ 000000 Partial product 2 1110101

+ 110010 Partial product 3 1101100

+ 000000|

7’ ý

Product P (154) 1101100110

(b) Negative multiplicand

Trang 18

Biểu diễn số thực bằng sô dâu

châm tĩnh

B=bạ_tDa-¿ - - -PịDbo.D_1Ð_¿ - b_—p

n—Ì

V(B) = > b; x 2!

i=—k

Trang 19

Biểu diễn số thực bằng sô dâu

châm động

Ú denotes + 8-bit 23 bits of mantissa

ldenotes — ÊXCess-l27

exponent

(a) Single precision

Exponent = E — 127

Value = +1.M x 2&7!??

Trang 20

64 bits

Sign t — v = Lí

L1-bit excess-1023 52 bits of mantissa

exponent

(c) Double precision

Exponent = E — 1023

Value = +1.M x 2&1

Ngày đăng: 20/10/2013, 08:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w