CHỈ ĐỊNHTổn thương hệ thần kinh: hố sọ sau, vùng yên, tủy sống, bệnh lý chất trắngBệnh lý cơ-xương-khớp chấn thương, u... Bệnh lý tim-mạch Bệnh lý các cơ quan khác: đầu mặt cổ, bụng, chậ
Trang 1CHÆ ÑÒNH CHOÁNG CHÆ ÑÒNH
Trang 2CHỈ ĐỊNH
Tổn thương hệ thần kinh: hố sọ sau,
vùng yên, tủy sống, bệnh lý chất trắngBệnh lý cơ-xương-khớp (chấn thương, u )
Bệnh lý tim-mạch
Bệnh lý các cơ quan khác: đầu mặt cổ, bụng, chậu
Khoa Chẩn đoán hình ảnh Bệnh viện Chợ rẫy
Trang 3CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Dị vật kim lọai, dụng cụ cấy ghép
(pacemaker, trợ thính, clips nội sọ, mạch máu )
Bệnh nhân bị hội chứng sợ nhốt kín (claustrophobia) [Cộng hưởng từ hở]
Trang 4Khoa Chẩn đoán hình ảnh Bệnh viện Chợ rẫy
Thuận lợi
*Độ nhạy cao phát hiện tổn thương
*Chi tiết giải phẫu tốt
*Không dùng tia xạ
*Không bị Artifacts
*Khảo sát nhiều mặt cắt
*Khảo sát mạch máu không dùng thuốc tương phản
*Kỹ thuật không xâm phạm (non-invasive)
Trang 5Khoa Chẩn đoán hình ảnh Bệnh viện Chợ rẫy
Bất thuận lợi
*Các chống chỉ định, đóng vôi
*Khó khảo sát bệnh nhân cấp cứu
*Giá thành cao, không sẵn có
Trang 6CT MRI
SO SÁNH
Mặt cắt Axial, Coronal Bất kỳ
Thông số Một (HU) Nhiều
(T1W,T2W,PD)
Thời gian Nhanh Chậm
Chụp cấp cứu Dễ Khó
Chống chỉ định 3 tháng đầu thai Kim lọai, cấy ghép
Trang 7VÀI ỨNG DỤNG
LÂM SÀNG
Trang 8MRI khảo sát đa mặt cắt
Trang 9Glioma thân não
PostCE/T1W
Trang 10Hình T1W Hình T2W
GRE s
Cavernous hemangioma
Trang 11BỆNH XƠ CỨNG RẢI RÁC (Multiple Sclerosis)
Trang 13MRA hệ tĩnh mạch não
Trang 14Tổn thương cuống tuyến
yên
(Granuloma) ĐÁI THÁO NHẠT
(Nam 6 tuổi)
Trang 16Thoát vị đĩa đệm
Trang 17Di caên
Trang 18MRI MYELOGRAPHY
Thời gian : 4-7 phút
Không dùng thuốc
Trang 19CHẤN THƯƠNG KHỚP GỐI
Trang 20Rách sụn chêm (Loại VII)
Trang 21KHẢO SÁT HÌNH THÁI
CHỨC NĂNG TIM
Trang 22Khoa Chẩn đoán hình ảnh Bệnh viện Chợ Rẫy
KHẢO SÁT HÌNH THÁI CHỨC NĂNG TIM
Trang 23A neurysm động mạch
chủ bụng
Hẹp động mạch cảnh
Trang 24Dị dạng động mạch thận Thuyên tắc động mạch chủ
Trang 25Nang gan và u máu