1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TL boi duong HSG toan 7

5 41 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 290,5 KB
File đính kèm TL boi duong HSG toan 7.rar (82 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính độ dài ba cạnh của tam giác... Bài 4 Một hộp đựng ba loại bi khác nhau... Câu 4 Cho hình thang ABCD AB//CD.. Tính chu vi của hình thang.

Trang 1

BỒI DƯỠNG HSG TOÁN LỚP 7 A.ĐẠI SỐ

1 Bài tập về tính chất của tỷ lệ thức

Bài 1: Cho 3 số x ,y , z khác 0 thỏa mãn điều kiện :

y z x+ −x = z x y+ −y = x y z+ −z

Hãy tính giá trị của biểu thức : B = 1 x 1 y 1 z

 +  +  + 

 ÷ ÷ ÷

Giải

Với 3 số x ,y , z khác 0

y z x+ −x = z x y+ −y = x y z+ −z

y z 1 z x 1 x y 1

+ − = + − = + −

y z z x x y

+ = + = +

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có :

2( )

2

y z z x x y x y z

+ = + = + = + + =

+ + với x + y + z ≠ 0

Do đó :

B = 1 x 1 y 1 z

 +  +  + 

 ÷ ÷ ÷

y z z x x y

= 2 2 2 = 8

Bài 2 Cho a, b, c là 3 số khác 0 và a b c 0 + + ≠ thỏa mãn: a b c

Tính giá trị biểu thức P b c c a a b

Giải

Ta có a b c a b c 1

b c c a a b 2.(a b c) 2

+ +

b c c a a b

Bài 3

Một tam giác có chu vi là 63 cm và ba cạnh của nó tỉ lệ với 5; 7; 9 Tính độ dài

ba cạnh của tam giác

Trang 2

Gọi x,y,z là ba cạnh của tam giác (x,y,z >0; tính bằng cm)

Theo đề bài, ta có:

9

7

5

z

y

x

=

= và x + y + z = 63

Suy ra:

9 7 5

z y

x = = =

21

63 9 7

+ +

+ + y z x

= 3

 x = 5 3 = 15

 y = 7 3= 21

 z = 9 3 = 27

Trả lời: Ba cạnh của tam giác là 15 cm, 21 cm, 27 cm

Bài 4

Một hộp đựng ba loại bi khác nhau Số lượng loại bi màu xanh, bi màu vàng và

bi màu đỏ tỷ lệ với các số 5,7,9 Tính số bi mỗi loại, biết số bi màu xanh ít hơn số bi màu vàng là 4 viên

Giải

- Gọi số bi màu xanh, vàng, đỏ lần lượt là x, y, z (viên)

9 7 5

z y

x = = và yx= 4

Từ đó 2

2

4 5 7 9 7

=

=

= y z y x

x

- tìm được x= 10 ;y= 14 ;z= 18

- KL: Có 10 viên xanh; 14 viên đỏ; 18 viên vàng

Bài 5 Tìm các số a,b,c biết

4

3

2

c

b

a = = và a+b-c=15

Giải

Từ

4

3

2

c

b

a = = Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có :

4

3

2

c

b

3 4 5 2

a b c+ − = + −

⇒a=15; b=22,5;c=30

Bài 6 Tìm a, b, c biết

2 3 4

a = =b c và a+2b-3c= -20

Giải

Từa = = ⇒b c a = 2b =3c =a+2b−3c= −20=5

Trang 3

Bài tập 1.Tính x,y,z biết

x y z

y z = x z = x y = + +

HD

Từ (1)⇒x+y+z=1

2 ⇒y+z=1

2-x (2) Lại từ y z+ +x 1 2=1 ⇒y+z=2x-1 (3)

Từ (2) và (3) ⇒x=1

2 Tưng tự tính được y=5

6; z= 5

6

2.1.Tìm ba số a,b,c biết

2 3

a b

= (1);

5 7

b c

= (2) và a+b-c=8

HD

10 15 21 10 15 21 4

a = b = c = a b c+ − = =

+ −

⇒a=20;b=30;c=42

2.2Tìm ba số a,b,c biết 7

5

a

c = (1) , 1

5

b

c = (2) và a-b+c=55

HD

Từ 7

5

a

c = (1)⇒

7 5

a =c (*); Từ (2)⇒

1 5

b =c(**)

7 1 5 7 1 5 11

a = = =b c a b c− + = =

− +

⇒a=35; b=5; c=25

Bài 7 Cho a,b,c là các số tự nhiên khác 0

Chứng minh rằng nếu

d

c b

a

= thì

d c

d c b a

b a

7 2

7 2 7 2

7 2

+

=

+

Giải

Từ

d

c b

a = ⇒

BTTT Cho a,b,c là các số tự nhiên khác 0

Chứng minh rằng nếu

d

c b

a

= thì 2 5 2 5

2 5 2 5

Bải 8

cho a c

b = d chứng minh rằng a c

a b =c d

a b =c d

− − ;

Giải

Từ a c

b = ⇒d a b a b

c d c d

+

= =

a b=c d

Trang 4

2 Bài tập về dãy số

Bài 1 Tính tổng

a) S= 1+3+5+ +97+99

=(1+99)+(3+97)+(5+95)+ +(49+51) ,có 25 nhóm

=100.25=2500

b) S=1-2-3+4+5-6-7+8+ +2009-2010-2011+2012+2013

=(1-2-3+4)+(5-6-7+8)+ +(2009-2010-2011+2012)+2013 ( có 53 nhóm) =2013

1 1 1 1

3 3 + + 3 + + 3 (1) Chứng minh rằng M<1

2

Giải

Từ (1)⇒3M=1+ 2 3 98

1 1 1 1

3 3 + + 3 + + 3

⇒3M-M=1- 199

3 ⇒2M=1- 199

3 ⇒M=1 199

2 2.3 − ⇒M<1

2

BTTT Cho 1 1 12 13 20121

3 3 3 3

C= + + + + + (1) Chứng minh rằng C <3

2

Giải

Từ (1)⇒3C=3+(1+ 2 3 2011

1 1 1 1

3 3 + + 3 + + 3 )

⇒3C=3+C- 2012

1

3 ⇒2C=3- 2012

1

3 ⇒C= 2012

3 1 3

2 2.3 − < ⇒ 2 C <3

2

Bài 4 Chứng minh rằng A= 2 1 2 21 2 2 1 2 1

1 2 + 2 3 + + 9 10 < 2

Giải

( 1) 2 2 1 2 2 2 1

Do đó A<1 1 1 1 1 1 1

2 1 2 2 3 9 10

 − + − + + − 

1 1 1 1 1

2 10 2 20

 − = −

1 2

⇒A<1

2

BTTT

Chứng minh rằng M= 2 2 2 2 2 ( )2

1 2 + 2 3 + +n n 1 < 2

10

1 100

99

6

5 4

3 2

1

<

Bài 6 Tính tổng S= 1 1 1 1

1.2 2.3 3.4 + + + + 99.100 S= 1 1 1 1 1 1

2 2 3 99 100

 −  + − +  − 

1 = 99

Trang 5

Bài 7 Tính P= 1 2 1 2 1 2 1 2

2.3 3.4 4.5 9.10

 −  −  −   − 

Nhận xét: ( ) ( ) ( ( ) ( ) )

1

n n

+ −

Do đó P=1.4 2.5 3.6 4.7 5.8 6.9 7.10 8.11 .

2.3 3.4 4.5 5.6 6.7 7.8 8.9 9.10=1 11 11.

3 9 = 27

BTTT Tính P= 1 2.32 1 3.42 1 4.52 1 n n( 2 1)

 −  −  −  −

Nhận xét: ( ) ( ) ( ( ) ( ) )

1

n n

+ −

( )

1 2 1.4 2.5 3.6 1 2 2

2.3 3.4 4.5 1 3 3

− + = − + = +

ĐỀ THI THỬ SỐ 1 Câu 1

1.Tìm số nguyên a sao cho 3 chia hết cho (a-2)

2.Tìm số nguyên x sao cho x− = 3 2

Câu 2

1.Tìm x,y,z biết 2 3

2 3 4

x = y = z (1) và x-y=15.

4 3 4 3

x = =y x y− =

⇒x=60; y=45; z= 40

2 Choa c

b =d Chứng minh rằng 2 5 2 5

2 5 2 5

Câu 3

1 Rút gọn biểu thức (2x-3y)(4x2+6xy+9y2)

2 Tính giá trị của biểu thức 6x2-(2x+1)(3x-2)-4 tại x=3

Câu 4

Cho hình thang ABCD (AB//CD) Các đường phân giác ngoài đỉnh A và D cắt nhau ở K; Các đường phân giác ngoài đỉnh B và C cắt nhau ở L Biết KL=25cm Tính chu vi của hình thang

Câu 5

Tìm các số nguyên x,y sao cho 5x+2y=3xy-3 (1)

Từ (1)⇒3xy-2y-5x=3

9xy-6y-15x=9

(9xy-6y)-(15x-10)=19

(3x-2y)(3y-5)=19

⇒ a) 3 2 19

3 5 1

x

y

− =

 − =

3 2 1

3 5 19

x y

− =

 − =

 ; b)

3 2 19

3 5 1

x y

− = −

 − = −

 hoặc

3 2 1

3 5 19

x y

− = −

 − = −

Ngày đăng: 23/09/2020, 22:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w