1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an tich hop lien mon giai bai toan bang cach lap phuong

8 36 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 84,25 KB
File đính kèm giao an tich hop lien mon.rar (67 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS: D = M:V D là khối lượng kim, M khối lượng kim loại , V là thể tích của khối kim loại HS: chọn ẩn : Gọi x là khối lượng của đồng có trong than, đơn vị là kg,x>o HS: Biểu diễn khối kh

Trang 1

PHI U THÔNG TIN V GIÁO VIÊN D THI Ế Ề Ự

- S GIÁO D C VÀ ĐÀO T O QU NG BÌNHỞ Ụ Ạ Ả

- PHÒNG GIÁO D C – ĐT L TH YỤ Ệ Ủ

- Tr ườ ng THCS Thái Th y ủ

- Đ a ch : Nam Thái – Thái Th y – L Th y – Qu ng Bìnhị ỉ ủ ệ ủ ả

Đi n tho i: ……….Email: thcsthaithuy@lethuy.edu.vn ệ ạ

- H và tên giáo viên: ọ D ươ ng Văn Dũng

Ngày sinh: 01/01/1985

Đi n Tho i: 01635 902 072: ệ ạ

Email: duongvandung.toantin@gmail.com

Trang 2

PHI U MÔ T H S D Y H C D THI C A GIÁO VIÊN Ế Ả Ồ Ơ Ạ Ọ Ự Ủ

I/ Tên h s d y h c ồ ơ ạ ọ : V n d ng ki n th c liên môn đ d y bài : Gi i ậ ụ ế ứ ể ạ ả bài toán b ng cách l p ph ằ ậ ươ ng trình

II/ M c tiêu d y h c: ụ ạ ọ

- Ki n th c , kĩ năng , thái đ c a các môn h c sẽ đ t đế ứ ộ ủ ọ ạ ược trong d án ự này là :

Môn hình h c, môn v t lí , môn hoá h c, đ a lí , giáo d c dân s và môiọ ậ ọ ị ụ ố

trường

- H c sinh c n có năng l c v n d ng nh ng ki n th c liên môn: đ i s ọ ầ ự ậ ụ ữ ế ứ ạ ố

- Hình h c, đ i s - Hoá h c, đ i s - V t lí, l ng ghép Giáo d c dân ọ ạ ố ọ ạ ố ậ ồ ụ

s và môi trố ường

III/ Đ i t ố ượ ng d y h c c a d án ạ ọ ủ ự :

H c sinh đ i trà l p 8 S lọ ạ ớ ố ượng: 35 em/l p ớ

IV/ Ý nghĩa , vai trò c a d án ủ ự :

- HS huy đ ng độ ược ki n th c liên môn t nhi u môn h c khác nhau ế ứ ừ ề ọ

đ gi i bài toán cũng nh gi i quy t các tình hu ng trong th c t đ iể ả ư ả ế ố ự ế ờ

s ngố

- G n k t ki n th c, kĩ năng , thái đ các môn h c v i nhau, v i th c ắ ế ế ứ ộ ọ ớ ớ ự

ti n đ i s ng xã h i , làm cho h c sinh yêu thích môn h c h n và yêu ễ ờ ố ộ ọ ọ ơ

cu c s ng.ộ ố

- H c sinh nh n th y đọ ậ ấ ược ý nghĩa và t m quan tr ng c a các môn ầ ọ ủ

h c, và th y đọ ấ ược vai trò c a các môn h c trong th c t ủ ọ ự ế

V/ Thi t b d y h c ế ị ạ ọ :

- HS c n chu n b : ầ ẩ ị

+ B ng nhómả

+ Bút d ạ

+ Gi y Aấ 4

- Giáo viên chu n b :ẩ ị

+ Máy chi u, ph n màuế ấ

+ T ng h p ki n th c các môn: V t lí, Hóa h c, Toán h c, Dân s - ổ ợ ế ứ ậ ọ ọ ố Môi trường……

VI/ Ho t đ ng d y h c và ti n trình d y h c ạ ộ ạ ọ ế ạ ọ

Do th i gian h n ch sau đây chúng tôi ch gi i thi u s n ph m nhóm đã ờ ạ ế ỉ ớ ệ ả ẩ thi t k đó làế ế

Mô t ho t đ ng d y và h c qua giáo án toán 8 ti t (52.- 53): Luy n t p.ả ạ ộ ạ ọ ế ệ ậ

Đ d y h c theo ch đ tích h p các môn h c , đ i v i ch đ Gi i bài toánể ạ ọ ủ ề ợ ọ ố ớ ủ ề ả

b ng cách l p phằ ậ ương trình c th là đ i v i ti t (52-53): luy n t pụ ể ố ớ ế ệ ậ

Tôi c n thay đ i m t s bài t p trong SGK đã nêu ra, thay vào đó m t s bàiầ ổ ộ ố ậ ộ ố

t p có liên quan đ n các môn h c khác nh môn v t lí, môn hoá h c, môn ậ ế ọ ư ậ ọ hình h c Đ gi i đọ ể ả ược các bài toán này h c sinh c n n m đọ ầ ắ ược các ki n ế

th c lên môn nói trên Ngoài ra tôi còn đ a m t s bài toán liên quan đ n ứ ư ộ ố ế giáo d c môi trụ ường, dân s k ho ch hoá gia đình.ố ế ạ

VII/ Ki m tra đánh giá k t qu h c t p c a h c sinh ể ế ả ọ ậ ủ ọ

* N i dung ộ :

Trang 3

1.V ki n th c: ề ế ứ

Đánh giá 3 c p đ :ở ấ ộ

a Nh n bi tậ ế

b Thông hi uể

c V n d ng ( C p đ th p, c p đ cao)ậ ụ ấ ộ ấ ấ ộ

2 V kĩ năng:ề

Đánh giá:

- Rèn luy n năng gi i bài toán b ng cách l p phệ ả ằ ậ ương trình

- Kĩ năng v n d ng ki n th c liên môn đ gi i bài toán b ng cách l p ậ ụ ế ứ ể ả ằ ậ

phương trình

3 V thái đ :ề ộ

Đánh giá thái đ h c sinh :ộ ọ

- Ý th c , tinh th n tham gia h c t pứ ầ ọ ậ

- Tình c m c a h c sinh đ i v i môn h c và các môn h c khác có liên ả ủ ọ ố ớ ọ ọ quan

*Cách th c ki m tra, đánh giá k t qu h c t p , s n ph m c a h c ứ ể ế ả ọ ậ ả ẩ ủ ọ sinh.

- GV đánh giá két qu ,s n ph m c a h c sinhả ả ẩ ủ ọ

- HS t đánh giá k t qu , s n ph m l n nhau( các nhóm , t )ự ế ả ả ẩ ẫ ổ

- Phi u tr c nghi m v đánh giá k t qu , s n ph m c a HSế ắ ệ ề ế ả ả ẩ ủ

VIII/ Các s n ph m c a h c sinh, minh ch ng k t qu c a h c sinh ả ẩ ủ ọ ứ ế ả ủ ọ :

1 Các s n ph m c a h c sinh ả ẩ ủ ọ

- H th ng các bệ ố ước gi i bài toán b ng cách l p pt ( Vào gi y Aả ằ ậ ấ 4, hs c ả

l p)ớ

- Gi i bài t p c a h c sinh vào gi y Aả ậ ủ ọ ấ 4 (theo nhóm, t )ổ

- Gi i bài t p c a h c sinh vào b ng ph ( cá nhân)ả ậ ủ ọ ả ụ

- Phi u tr l i tr c nghi m bài t p c a h c sinh.(c l p)ế ả ờ ắ ệ ậ ủ ọ ả ớ

2 Minh ch ng k t qu c a h c sinh: ứ ế ả ủ ọ

- Sau khi được h c bài: Gi i bài toán b ng cách l p h phọ ả ằ ậ ệ ương trình thong qua vi c tích h p lien môn, đa s các em h c sinh l p 8 đã th yệ ợ ố ọ ớ ấ

h ng thú h n khi h c n i dung nàyứ ơ ọ ộ

K t qu đ i chi u:ế ả ố ế

Trước

khi áp

Sauk hi

************************************

Trang 4

Giáo án

TI T 52-53 - Đ I S 8 Ế Ạ Ố

GI I BÀI TỐN B NG CÁCH L P PH Ả Ằ Ậ ƯƠ NG TRÌNH LUY N Ệ

T P Ậ

Ngày soạn Ngày dạy:

I/ MỤC TIÊU: Qua bài này, HS cần đạt được:

- Kiến thức: Học sinh được cũng cố lại các bước giải bài tốn bằng cách lập phương trình; củng cố lại cơng thức tính khối lương ( Vật lí); định lí Pitago (Hình học); Kiến thức về đơn chất, hợp chất ( Hĩa học); Kiến thức về dân số

- mơi trường …

- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng vận dụng kiến thức mơn học vật lí, mơn hố học , hình học để giải thành thành thạo một số bài tốn cĩ nội dung khác nhau bằng cách lập phương trình

- Thái độ: Học sinh cĩ ý thức và tích cực giải bài tập, thơng qua đĩ các em yêu thích hơn mơn tốn , cũng như các mơn lí , hố , địa lí , giáo dục dân số , mơi trường

II/ CHU N B C A TH Y VÀ TRỊ Ẩ Ị Ủ Ầ :

1 Giáo viên :  SGK, Màn chiếu đề bài tập,

2 Học sinh :  Thực hiện hướng dẫn tiết trước, Thước kẻ, đèn chiếu

III TI N TRÌNH BÀI D Y Ế Ạ

2 Kiểm tra bài cũ : 10’

HS1 : Chữa bài tập 40 trang 31 SGK (đề bài đưa lên màn chiếu)

Đáp án : Gọi tuổi Phương năm nay là x (tuổi) ĐK :

x nguyên dương

Ta có phương trình : 3x + 13 = 2(x+13) Giải phương trình ta được : x = 13(thích hợp)

Năm nay Phương 13 tuổi

HS2 :  Chữa bài tập 38 tr 30 SGK

Đáp án : Gọi tần số của điểm 5 là x ĐK : x

nguyên dương, x < 4

Ta có phương trình = 66

Giải phương trình ta được : x = 3(thỏa mãn ĐK) Suy ra tần số của điểm 5 là 3, tần số của điểm 9 là 1

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung kiến thức

Hoạt động 1:Bài tốn cĩ

nội dung hình học.

Giáo viên nêu đề tốn ở

màn chiếu:

`HS: đọc đề và vẽ hình vào giấy nháp để làm bài tập

1/ Bài tốn cĩ nội dung hình học.

Giải:

Vì O là giao điểm của 3

Trang 5

Gọi O là tâm đường tròn

nội tiếp tam giác ABC

(Â=900) Hạ OH vuông

góc với BC Biết

BH=5cm; CH = 12cm

Tính AB, AC( Tâm đường

tròn nội tiếp tam giác là

giao điểm của 3 đường

phân giâc trong)

GV yêu cầu HS đọc kĩ đề

và vẽ hình vào giấy nháp

GV ? Tứ giác ANOM là

hình gì ? vì sao?

GV? Để tính AB và AC

thì cần biết AM, AN vậy

ta nên chọn ẩn số như thế

nào?

GV? Biễu diễn AB, AC

qua x như thế nào?

GV? Căn cứ vào đâu để

lập pt?

Hoạt đông 2: Bài toán có

nội dung vật lí.

Giáo viên nêu đề toán ở

màn chiếu:

Một miếng than là hợp

kim của đồng và kẽm

Hỏi trong miếng than có

khối lượng 124,5 g chứa

bao nhiêu đồng và bao

nhiêu kẽm Biết rằng khối

lượng riêng của đồng là

8900kg/m3, của kẽm là

7100kg/ m3 của than là

8300kg/m3

GV ? nhắc lại công thức

tính khối lượng riêng của

một vật

GV? Hãy chọn ẩn số ,

đơn vị , điều kiện của ẩn

GV? Hãy biểu diễn khối

lượng của kẽm qua ẩn số

GV? Từ đó hãy tính thể

tích của đồng và thể tích

của than

GV? Dựa vào đâu để thiết

HS: chứng minh tứ giác ANOM là hình vuông

HS :chọn ẩn số , đặt điều kiện và đơn vị của ẩn

AM = AN = x(cm), x>O

HS dùng ẩn để biểu diễn các dại lượng chưa biết khác ( AB, AC)

AB = x+5, AC = x+12

HS sử dụng định lí Pi ta

go trong tam giác vuông ABC để lập phương trình

(x+5)2 +(x+12)2 = 172 HS: giải pt và đối chiếu điều kiện của ẩn để lấy nghiệm của pt x= 3

Từ đó tính được AB = 8cm , AC = 15 cm

HS: đọc kĩ đề ra và tìm hiểu đề

HS: D = M:V ( D là khối lượng kim, M khối lượng kim loại , V

là thể tích của khối kim loại)

HS: chọn ẩn : Gọi x là khối lượng của đồng có trong than, đơn vị là kg,x>o

HS: Biểu diễn khối khối lượng kẽm, thể tích của đồng, thể tích của than qua ẩn số x

Từ đó thiết lập pt:

0,1245 0,1245

8900 7100 8300

HS: giải pt tìm được kết quả:

0, 089( ) 89 ( )

đường phân giác nên nếu hạ

OM AC, ONAB thì ta

có ANOM là hình vuông Đặt

AM = AN = x(cm), x>O

�AB = x+5, AC = x+12

Áp dụng định lí Pi ta go ta

có phương trình:

(x+5)2 +(x+12)2 = 172 Giải pt này ta được:

x1= 3 , x2= -20( loai) Vậy AB = 8cm , AC = 15 cm

2/ Bài toán có nội dung vật lí.

Giải:

Ta có công thức : D = M:V ( D là khối lượng kim, M khối lượng kim loại , V là thể tích của khối kim loại) Gọi x là khối lượng của đồng có trong than là đợn

vị kg, x>o Thì khối lượng kẽm là:

0,1245-x(kg) Thể tích của đồng là:8900

x

cm3, của kẽm là:

0,1245

7100 cm3

và thể tích của than là:

0,1245

8300 cm3 Theo bài ra ta có pt:

0,1245 0,1245

8900 7100 8300

Giải pt ta được :

Trang 6

lập pt.

GV? Hãy giảỉ pt để tìm

kết quả

Hoạt động 3 : Bài toán có

nội dung hoá học.

Giáo viên nêu đề toán ở

màn chiếu:

Tỉ lệ đồng trong loại

quặng thứ nhất nhỏ hơn tỉ

lệ đồng trong loại quặng

thứ hai là 15% Trộn hai

loại quặng ấy được một

hỗn hợp có 50% đồng,

khối lượng loại quặng thứ

nhất trong hỗn hợp là

25kg, khối lượng loại

quặng thứ hai trong hỗn

hợp bằng nửa khối lượng

quặng thứ nhất Tính tỉ lệ

phần trăm đồng trong

từng loại quặng

GV: Yêu cầu hs đọc kĩ đề

và tìm hiểu đề ra

GV: Hãy chọn ẩn số?

GV: Hãy biểu diễn các đại

lượng chưa biết khác của

bài toán?

GV: Dựa vào đâu để thiết

lập pt?

Hoạt động 4:Bài toán có

nội dung về giáo dục môi

trường.

GV : đưa đề bài lên màn

chiếu:

Để tạo môi trường xanh

sạch đẹp , nhà trường đã

tổ chức cho các lớp đào

cây ở vườn ươm đem ra

trồng Lớp thứ nhất đào

18 cây và

1

11 số cây còn

HS: đọc kĩ đề ra và tìm hiểu đề

HS chọn ẩn số

Gọi tỉ lệ % đồng có trong loại quặng thứ nhất

là x%(x>0)

HS biểu diễn các đại lượng chưa biết khác của bài toán:

Tỉ lệ đồng có trong loại thứ hai: (x+15%)

Hỗn hợp của hai loại quặng khi đem trộn là 37,5kg

HS: Đọc kĩ đề ra

HS chọn ẩn số và đặt điều kiện cho ẩn số

0, 089( ) 89 ( )

Vậy miếng than có 89g đồng và 124,5 -89 = 35,5(g) kẽm

3/ Bài toán có nội dung hoá học.

Giải: Gọi tỉ lệ % đồng có trong loại quặng thứ nhất là x%(x>0) Thì tỉ lệ đồng có trong loại quặng thứ hai là (x+15)%

Khối lượng loại quặng thứ nhất trong hỗn hợp là 25kg, biết khối lượng loại quặng thứ hai trong hỗn hợp bằng nửa khối lượng của

loại quặng thứ thứ nhất nên khối lượng loại quặng thứ hai là 12,5 kg Vậy khối lượng hỗn hợp của hai loại quặng khi đem trộn là 37,5kg

Theo bài ra ta có phương trình:

25x + 12,5(x+15) = 37,5.50 Giải pt này ta được x= 45(TMĐK)

Vậy : Tỉ lệ % đồng trong loại quặng thứ nhất, thứ hai

là 45%; 60%

4/ Bài toán có nội dung về giáo dục môi trường.

Giải: Gọi tổng số cây của vườn ươm là x(cây) x nguyên, dương

Số cây lớp thứ nhất lấy đi là:

Trang 7

lại của vườn ươm, lớp thứ

hai đào 36 cây và

1

11 số cây còn lại của vườn

ươm, lớp thứ 3 đào 54 cây

1

11 số cây còn lại của

vườn ươm Cứ như thế ,

các lớp đào hết số cây cả

vườn ươm và số cây của

mỗi lớp đào được đem

trồng đều bằng nhau Tính

xem vườn ươm của nhà

trường có bao nhiêu cây?

GV: Yêu cầu hs đọc kĩ đề

và tìm hiểu đề ra

GV: Hãy chọn ẩn số?

GV: Hãy biểu diễn các đại

lượng chưa biết khác của

bài toán?

GV: Dựa vào đâu để thiết

lập pt?

Hoạt động 5 Bài toán có

nội dung về giáo dục dân

số.

GV : đưa đề bài lên màn

chiếu:

Năm ngoái , tổng số dân

của hai tỉnh A và B là 4

triệu Do các địa phương

làm công tác tuyên truyền

, vận động , kế hoạch hoá

gia đình khá tốt nên năm

nay , dân số của tỉnh A chỉ

tăng thêm 1,1 % Còn tỉnh

B chỉ tăng thêm 1,2%

Tuy nhiên , số dân của

tỉnh A năm nay vẫn nhiều

nhiều hơn tỉnh B là

807200 người Tính số

dân năm ngoái của mỗi

tỉnh?

GV: Hãy chọn ẩn số?

GV: Hãy biểu diễn các đại

lượng chưa biết khác của

HS: dùng ẩn số để biểu diễn các đại lượng chưa biết khác của bài toán

HS căn cứ vào số cây của các lớp trồng được bằng nhau để lập pt

HS: Đọc kĩ đề ra

HS chọn ẩn số và đặt điều kiện cho ẩn số

Gọi x số dân năm ngoái của tỉnh A (ĐK: x nguyên, dương, x<4

18+

1

11(x-18)

Số cây lớp hai nhất lấy đi là:

36+

1

11[

10 ( 18) 36]

11 x 

Vì số cây của các lớp bằng nhau nên ta có pt:

18+

1

11(x-18) = 36+

1

11[

10 ( 18) 36]

11 x 

Giải pt này ta được :

x= 1800 (TMĐK) Vậy vườn ươm của nhà trường có tổng số cây là :

1800 cây

5/ Bài toán có nội dung về giáo dục dân số.

Giải: Gọi x số dân năm ngoái của tỉnh A (ĐK: x nguyên, dương, x<4 triệu ) Thì số dân năm nay của tỉnh

A là :

101,1 100

x

Của tỉnh B là :

101, 2 (4.000.000 )

Theo bài ra ta có phương trình:

101,1 101, 2

(4.000.000 ) 807200

100 100

x

x

Giải pt này ta được :

2.400.000

Vậy số dân năm ngoái của tỉnh A

Là 2.400.000 người

Tỉnh B là 1.600.000 người

Trang 8

bài toán?

(Số dân năm nay của mỗi

tĩnh)

GV: Dựa vào đâu để thiết

lập pt?

triệu )

HS: dùng ẩn số để biểu diễn các đại lượng chưa biết khác của bài toán:

Số dân năm nay của tỉnh

A , tỉnh B

HS căn cứ vào số dân năm nay của tỉnh A nhiều hơn tỉnh B là

807200 để lập pt

HS: giải pt để tìm nghiệm

HS : trả lời

4 Hướng dẫn về nhà:

- Học và nắm chắc các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình

- Vận dụng linh hoạt kiến thức lien môn để giải bài toán bằng cách lập phương trình

- Làm các bài tập

GV : đưa đề bài lên màn chiếu:

1/ Người ta hoà tan 8 kg chất lỏng loại một với 6 kg chất lỏng loại hai thì được một hỗn hợp có khối lượng riêng là 700 kg/m3

Biết rằng khối lượng riêng của chất lỏng loại một lớn hơn khối lượng riêng của chất lỏng loại hai là 200kg/m3 Tính khối lượng riêng của mỗi loại chất lỏng?

HD: Sử dụng kiến thức liên môn: Vật lí – Đại số

2/ Dân số xã x hiện nay có 10.000 người Người ta dự đoán sau 2 năm dân

số xã x là 10404 người Hỏi trung bình hàng năm dân số xã x tăng thêm bao nhiêu phần trăm?

HD: Sử dụng kiến thức liên môn: Địa lí – Thống kê – Đại số

3/ Một hình vuông MNPQ nội tiếp trong tam giác BAC ( M �AB; N� AC ;

P và Q �BC) Tam giác BAC có đáy BC = a, đường cao AH = h(a và h cùng đơn vị đo).Tính độ dài cạnh hình vuông./

HD: Sử dụng kiến thức liên môn: Hình học – Đại số

5 Rút kinh nghiệm ………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 23/09/2020, 22:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w