1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng Nhập môn Lập trình: Chương 3

45 43 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Nhập môn Lập trình: Chương 3 trình bày các nội dung chính sau: Nhập môn lập trình, cấu trúc một chương trình, chương trình đơn giản, bộ từ vựng của C, quy tắc soạn thảo mã nguồn, các kiểu dữ liệu cơ bản và phép toán, các câu lệnh nhập, xuất ra màn hình. Mời các bạn cùng tham khảo để nắm nội dung chi tiết.

Trang 1

NHẬP MÔN LẬP TRÌNH

BUỔI 3: KIỂU DỮ LIỆU CƠ BẢN

Trang 2

1 Mục tiêu

ra màn hình

2

Trang 4

3 Nội dung

4

Trang 5

Cấu trúc chương trình C/C++

5

Trang 6

Chương trình đơn giản

6

void main () {

Trang 8

Bộ từ vựng của C

 Từ khóa (keyword)

─ Các từ dành riêng trong ngôn ngữ

─ Không thể sử dụng từ khóa để đặt tên cho

biến, hàm, tên chương trình con

─ Một số từ khóa thông dụng:

const, enum, signed, struct, typedef, unsigned…

char, double, float, int, long, short, void

case, default, else, if, switch

do, for, while

break, continue, goto, return

8

Trang 9

Bộ từ vựng của C

─ Một dãy ký tự dùng để chỉ tên một hằng số, hằng ký

tự, tên một biến, một kiểu dữ liệu, một hàm

các chữ cái và các chữ số nhưng bắt buộc chữ đầu phải là chữ cái hoặc _

─ Số ký tự tối đa trong một tên là 255 ký tự và được dùng ký tự _ chen trong tên nhưng không cho phép chen giữa các khoảng trắng

9

Trang 10

Bộ từ vựng của C

─ Phân biệt chữ hoa chữ thường , do đó các tên

sau đây khác nhau:

• A, a

• BaiTap, baitap, BAITAP, bAItaP, …

─ Ví dụ tên/định danh:

• Các tên không hợp lệ: 1A, Giai Phuong Trinh

10

Trang 11

Qui tắc soạn thảo mã nguồn

1 Đặt tên/định danh

biết

dòng chú thích)

11

Trang 12

Qui tắc soạn thảo mã nguồn

3 Đoạn { …} được coi là nhóm lệnh

4 Cấu trúc mã nguồn theo kiểu phân cấp

5 Bổ sung chú thích đầy đủ, hợp lý

6 Chia một chương trình lớn thành nhiều phần (hàm) nhỏ

12

Trang 13

Qui tắc soạn thảo mã nguồn

 Dấu chấm phẩy ;

─Dùng để phân cách các câu lệnh

─Ví dụ: printf(“Hello World!”) ; printf(“\n”) ;

 Câu chú thích

─Đặt giữa cặp dấu /* */ hoặc //

─Ví dụ: /* Ho & Ten: Nguyen Van A */ ,

// MSSV: 15512078

13

Trang 14

Các kiểu dữ liệu cơ sở

Turbo C có 4 kiểu cơ sở sau:

─Kiểu số nguyên : giá trị của nó là các số nguyên như 2912, -1706, …

─Kiểu số thực : giá trị của nó là các số thực như 3.1415, 29.12, -17.06,

─Kiểu luận lý : giá trị đúng hoặc sai

─Kiểu ký tự : 256 ký tự trong bảng mã ASCII

14

Trang 15

Kiểu số nguyên

Các kiểu số nguyên (có dấu)

─n bit có dấu: –2n – 1 … +2n – 1 – 1

Lưu ý: tùy vào hệ điều hành, kiểu int thông thường

có độ dài 16 bit (2 byte) hoặc 32 bit (4 byte)

Kiểu (Type)

Độ lớn (Byte)

Miền giá trị (Range)

Trang 16

Kiểu số nguyên

Các kiểu số nguyên (không dấu)

─n bit không dấu: 0 … 2n – 1

Lưu ý: tùy vào hệ điều hành, kiểu unsigned int thông thường có độ dài 16 bit (2 byte) hoặc 32 bit (4 byte)

Kiểu (Type)

Độ lớn (Byte)

Miền giá trị (Range)

Trang 17

cout << "Kich thuoc kieu char:" << sizeof(char) << " bytes" << endl;

cout << "Kich thuoc kieu int:" << sizeof(int) << " bytes" << endl;

cout << "Kich thuoc kieu short:" << sizeof(short) << " bytes" << endl;

cout << "Kich thuoc kieu long:" << sizeof(long) << " bytes" << endl;

}

17

Trang 18

• (**) Độ chính xác kép (Double-precision) chính xác đến 19 số lẻ

Kiểu (Type)

Độ lớn (Byte)

Miền giá trị (Range)

18

Trang 19

Kiểu luận lý

Đặc điểm

• false (sai): giá trị 0

Trang 20

Kiểu ký tự

 Đặc điểm

─ Tên kiểu: char

 Ví dụ

20

Trang 21

Biến (variable)

hoặc dùng để chứa giá trị của một biểu thức

int x;

float y, z;

21

Trang 23

Hằng số là gì ?

#define <tên hằng> <giá trị>

hoặc sử dụng từ khóa const

Trang 24

BIỂU THỨC

─Tạo thành từ các toán tử (Operator) và các toán hạng (Operand)

─Toán tử tác động lên các giá trị của toán hạng và cho giá trị có kiểu

Trang 27

Các toán tử toán học

• Toán tử 1 ngôi

Trang 28

Các toán tử toán học

• Toán tử 2 ngôi

Trang 29

Các toán tử trên bit

• Các toán tử trên bit

─ & (and), | (or), ^ (xor), ~ (not hay lấy số bù 1)

─ >> (shift right), << (shift left)

Trang 30

Các toán tử trên bit

• Ví dụ:

30

Trang 31

Các toán tử quan hệ

• Các toán tử quan hệ

Trang 32

Các toán tử luận lý

• Các toán tử luận lý

─ && (and), || (or), ! (not)

Trang 33

Toán tử điều kiện

• Toán tử điều kiện

─ <biểu thức 1> ? <biểu thức 2> : <biểu thức 3>

o <biểu thức 1> đúng thì giá trị là <biểu thức 2>

o <biểu thức 1> sai thì giá trị là <biểu thức 3>

Trang 34

Toán tử phẩy

• Toán tử phẩy

─ Các biểu thức con lần lượt được tính từ trái sang phải

• Ví dụ

─ x = (a++ , b = b + 2);

─  a++; b = b + 2; x = b;

34

Trang 35

Độ ưu tiên của các toán tử

• Quy tắc thực hiện

Trang 36

Độ ưu tiên của các toán tử

() [] ->

! ++ - + * (cast) & sizeof

* / % + -

Trang 37

Viết biểu thức cho các mệnh đề

x >= 3

((a>0) && (b>0)) || ((a<0) && (b<0))

(a>0 && b>0) || (a<0 && b<0)

Trang 38

4 Bài tập minh họa

gia tăng phải trả, biết:

38

Trang 39

4 Bài tập minh họa

Tính điểm trung bình của sinh viên đó

39

Trang 45

5 Bài tập về nhà

được mấy nút?

4 Cho số thực x Tính giá trị các biểu thức sau:

x

x y

Ngày đăng: 23/09/2020, 14:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w