+ Khối cơ rỗng nặng khoảng 300g + Máu di chuyển một chiều từ nhĩ đến thất ra động mạch... Hoạt động điện học của tim bao gồm- Điện thế màng: đáp ứng nhanh & chậm - Tính dẫn truyền của s
Trang 1Sinh lý
Tim mạch
Bs.Trần Lê Minh Thái minhthaibvcd@gmail.com
Trang 3SINH LÝ TIM
Trang 4Các đặc điểm giải phẫu quan trọng
- Các buồng tim
- Hệ thống van tim
- Mạch máu tại tim
- Hệ thần kinh tại tim
- Hệ thống dẫn truyền tại tim
Trang 9Mạch máu tim
Các tĩnh mạch tim
Trang 10Hệ thần kinh tim
• Hệ giao cảm
• Hệ phó giao cảm
Trang 11Hệ dẫn truyền của tim
Trang 12Sinh lý tim mạch
Bộ máy tuần hoàn có nhiệm vụ:
- Vận chuyển các chất nuôi dưỡng cơ thể
- Đưa các chất đào thải đến cơ quan đào thải
- Điều hòa thân nhiệt và thể dịch
* Hệ tuần hoàn gồm 2 phần:
- Vòng đại tuần hoàn
- Vòng tiểu tuần hoàn
Trang 13Sinh lý tim mạch
- Tim:
+ Cái bơm vừa đẩy vừa hút máu.
+ Trong 24 giờ tim bóp 10.000 lần, đẩy 7.000 lít máu.
+ Khối cơ rỗng nặng khoảng 300g
+ Máu di chuyển một chiều từ nhĩ đến thất ra động mạch.
Trang 14Sinh lý tim mạch
Trang 16Hệ thần kinh:
▪ Hệ giao cảm:
▪ Hệ đối giao cảm: dây X
Dây X phải phân phối vào nút xoang nhiều
Dây X trái phân phối vào nút nhĩ thất nhiều
Các dây phó giao cảm đến cơ nhĩ mà không đến cơ thất.
Trang 17Hoạt động điện học của tim
- Các hoạt động điện trong tim khơi mào co bóp tim
- Rối loạn hoạt động điện → rối loạn nhịp → tử vong.
Trang 18ĐIỆN THẾ MÀNG
• Khi nghỉ, điện thế
màng = 0
++++++++++++++++++ - Một mảng cơ tim
0 mV
+
Trang 19
-ĐIỆN THẾ ĐỘNG
Một mảnh cơ tim
-++++++++++++++
++++ -Dòng điện
Khi có kích thích
Vmthay đổi Gây khử cực
ĐTĐ
Trang 20Điện thế động
Một mảnh cơ
tim
-++++++++++++++
Trong ++++ -
Dòng điện
+
Điện thế âm
-Điện thế động
lan truyền
Ngoài
Trang 21Điện thế động
Không có dòng điện
Trang 22+++++++ -Một mảnh cơ tim
ngoài
trong -+++++++++++
Tái cực
Dòng điện
+ -
Trang 23Hoạt động điện học của tim bao gồm
- Điện thế màng: đáp ứng nhanh & chậm
- Tính dẫn truyền của sợi cơ tim
- Tính hưng phấn
- Một số hiện tượng khác
Trang 24Hoạt động điện học của màng tế bào cơ tim
Gồm có 4 pha:
Về mặt điện học, tế bào cơ tim chia hai loại:
- Loại đáp ứng nhanh: Cơ nhĩ, cơ thất, mô dẫn truyền.
- Loại đáp ứng chậm: Nút xoang, nút nhĩ thất.
Trang 25Cơ chế ion của điện thế màng cơ tim
loại đáp ứng nhanh
- Pha 0: Pha khử cực nhanh
+ Hiện tượng: Màng tb tăng tính thấm đối với Na + đột ngột
→ Na + di chuyển ồ ạt từ ngoài vào trong tế bào
+ Kết quả: Bên trong tế bào tích điện (+) hơn bên ngoài
màng tế bào Điện thế màng bằng khoảng +30mV
Trang 26Pha 1: Tái cực sớm
+ Hiện tượng: Có sự (+) thoáng qua kênh K+ → K+
từ trong ra ngoài TB → Điện thế màng hơi giảm.
Pha 2: Pha bình nguyên
+ Hiện tượng: Mở các kênh chậm → Ca++ và Na+
vào trong TB K+ → ra ngoài tế bào theo bậc thang
nồng độ→ Điện thế màng hầu như không đổi.
Cơ chế ion của điện thế màng cơ tim
loại đáp ứng nhanh
Trang 27Pha 3: Pha tái cực nhanh
+ Hiện tượng: Bất hoạt kênh chậm:
Ca ++ khuếch tán ra ngoại bào Chấm dứt co cơ.
Cuối pha 3 bơm Na + -K +-ATPase hoạt động bơm Na +
ra ngoài và K + vào trong TB theo tỷ lệ 3:2.
Điện thế màng giảm nhanh.
Cơ chế ion của điện thế màng cơ tim
loại đáp ứng nhanh
Trang 28Pha 4: Pha nghỉ (Phân cực)
+ Hiện tượng: K+ có khuynh hướng khuếch tán từ trong ra ngoài TB theo bậc thang nồng độ
Bên trong TB (-) hơn so với bên ngoài màng TB
→ Điện thế màng khoảng - 90mV và ổn định.
Cơ chế ion của điện thế màng cơ tim
loại đáp ứng nhanh
Trang 29Các pha Diễn tiến Kết quả
Pha 4:
phân cực (nghỉ) K
+ khuếch tán từ trong ra ngoài TB trong TB (-) < ngoài màng TB Điện thế màng khoảng
- 90mV và ổn định.
Trang 31Cơ chế ion của điện thế màng cơ tim
loại đáp ứng chậm
Có một số đặc điểm khác loại đáp ứng nhanh:
- Phân cực màng yếu, không ổn định (pha 4)
- Khử cực chậm, pha 0 không dốc nhiều
- Không có đảo ngược điện thế (pha 0)
- Không có pha bình nguyên
Trang 32TÍNH DẪN TRUYỀN CỦA SỢI CƠ TIM
Điện thế động lan dọc sợi cơ tim bởi dòng điện cục
bộ giống như ở tế bào cơ và thần kinh.
Trang 33+ Loại cơ tim đáp ứng nhanh
+ Loại cơ tim đáp ứng chậm
Trang 34Loại cơ tim đáp ứng nhanh
- Thời kỳ trơ tuyệt đối: Từ khởi đầu pha 0 → giữa pha 3 (-50mV)
→ cơ tim không đáp ứng với mọi (+)
- Thời kỳ trơ tương đối: Phần còn lại của pha 3
→ Gây ra điện thế động nhưng (+) phải mạnh hơn (+) gây đáp ứng trong pha 4
TÍNH HƯNG PHẤN
Trang 35Loại cơ tim đáp ứng chậm
- Thời kỳ trơ tương đối khá dài
- Giai đoạn hồi phục tính hưng phấn hoàn toàn chậm hơn loại đáp ứng nhanh
- Có đặc tính hưng phấn tự nhiên
- Điều hòa bởi hoạt động của hệ TK thực vật
TÍNH HƯNG PHẤN
Trang 36Các hiện tượng
a Hiện tượng ức chế do làm việc quá sức:
- Tính tự động của tế bào tạo nhịp bị ức chế sau một giai đoạn kích thích với tần số cao
b Hiện tượng vào lại:
- Xung động ở tim có thể tái kích thích vùng nó vừa đi qua trước đó (gây nhiều rối loạn nhịp)
Trang 37Các hiện tượng
c Hiện tượng lẫy cò:
- Được tạo ra do hiện tượng sau khử cực
- Sau khử cực sớm: khi nhịp tim chậm Nếu đạt đến ngưỡng→ thêm một điện thế động nữa
- Sau khử cực chậm: chiều dài chu kỳ càng ngắn→càng dễ gây một loạt ngoại tâm thu
Trang 38ĐIỆN TIM ECG
Trang 39CHU KỲ TIM
Trang 40Tại sao tim hoạt động suốt đời mà không mỏi ?
Trang 41CHU KỲ TIM
- Tim co dãn theo chu kỳ tim (0,8)
@ Giai đoạn nhĩ thu: 0,1s
P nhĩ > P thất, van nhĩ thất mở
Nhĩ co lại → tống khoảng 30% máu xuống thất
Trang 42CHU KỲ TIM
@ Giai đoạn thất thu: 0,3 giây
- Thời kỳ tăng áp 0,05 giây:
Cơ thất co, P thất tăng cao P nhĩ → đóng van AV Lúc này V thất không thay đổi, P thất tiếp tục tăng gọi là → co cơ đẳng trương
Khi P thất > P của ĐM → mở van tổ chim
Trang 43CHU KỲ TIM
- Thời kỳ tống máu: 0,25 giây
Máu được tống vào ĐM, thất tiếp tục co, V thất giảm, gồm 2 thì:
Trong thời kỳ tâm thu lượng máu còn lại khoảng 50ml
Trang 44CHU KỲ TIM
@ Giai đoạn tâm trương: 0,4 giây.
- Tâm thất bắt đầu dãn ra → P thất giảm xuống rất nhanh
- Khi P thất < P nhĩ → mở van AV →chu kỳ mới
Trang 45MỘT SỐ VẤN ĐỀ CỦA CHU KỲ TIM
- Cung lượng tim: là thể tích máu bơm trong 1
phút
Cung lượng tim = lưu lượng tim bóp x tần số
Q = Qs x f = 60ml x 75l/p = 4,5 lít
Trang 46MỘT SỐ VẤN ĐỀ CỦA CHU KỲ TIM
- Các yếu tố ảnh hưởng Cung lượng tim:
Trang 47MỘT SỐ VẤN ĐỀ CỦA CHU KỲ TIM
- Các yếu tố ảnh hưởng Cung lượng tim:
+ Giảm:
Tư thế nằm chuyển sang ngồi hay đứng đột ngộtNhịp tim nhanh, bệnh tim
Trang 48MỘT SỐ VẤN ĐỀ CỦA CHU KỲ TIM
- Tiếng tim:
+ Tiếng T 1 trầm và dài rõ ở mỏm tim do:
Đóng van A-V, mở van tổ chim
Co cơ tâm thất, máu phun vào động mạch
+ Tiếng T2: Thanh và ngắn do:
Đóng van tổ chim và mở van A-V
Trang 51CÁC ÁP SUẤT CẦN NHỚ
- P thất trái: (mmHg)
+ Tâm thu: 100-200
+ Đầu tâm trương: 0
+ Cuối tâm trương: 5-12
- P thất phải: (mmHg)
+ Tâm thu: 20-25
+ Đầu tâm trương: 0
+ Cuối tâm trương: 2-6
Trang 55MỘT SỐ VẤN ĐỀ CỦA CHU KỲ TIM
Trang 56Tiền tải
Hậu tải
Phân suất phụt
Trang 57Tiền tải:
+ Liên quan đến độ giãn của thất trái ngay trước
khi co thắt (còn gọi là thể tích cuối tâm trương) + Tiền tải tăng khi lượng máu về thất nhiều trong suốt thì tâm trương
Trang 59Tiền tải và hậu tải tùy thuộc vào đặc tính của hệ
mạch và hoạt động tim
+ Trương lực các tĩnh mạch và sức cản ngoại biên ảnh hưởng nhiều đến tiền tải và hậu tải
+ Sự thay đổi nhịp tim hay lượng máu bơm trong một nhịp cũng làm rối loạn tiền tải và hậu tải
Trang 60Phân suất phụt (ejection fraction):
+ Là tỷ lệ giữa V máu bơm từ thất trái trong mỗi nhịp với V máu trong thất trái cuối kỳ tâm trương+ Được sử dụng rộng rãi như một chỉ tiêu về tính
co bóp trên lâm sàng
Trang 61- Hệ thống nút: - Cơ tim:
+ Thể dịch
ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG TIM
Trang 62Dây X trái (-) chủ yếu trên mô dẫn truyền nhĩ thất
và gây (-) nhĩ thất
Trang 64ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG TIM
Cơ chế thần kinh
* Thần kinh phó giao cảm
Acetylcholine + ↓ nhịp tim.
+ ↓ dẫn truyền xung động tim.
+ ↓ trương lực cơ tim.
+ Thay đổi tính hưng phấn cơ tim.
•Thần kinh giao cảm
Noradrenaline + ↑ nhịp tim.
+ ↑ lực tâm thu.
+ ↑ dẫn truyền.
+ ↑ trương lực cơ tim.
+ Biến đổi tính hưng phấn cơ tim.
Các trung tâm cao hơn
Vỏ não: ½ trước Đồi thị: (+) nhân tăng nhịp tim
Hạ đồi: sau, sau bên Gian não: (+) vùng H2 tăng nhịp tim Hành não: vừa có (+) vừa có (-)
Trang 65ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG TIM
Cơ chế thần kinh
Các phản xạ Phản xạ áp cảm thụ quan:
Phản xạ tim – tim (Bainbridge).
Phản xạ do các thể tiếp nhận ở phổi và ruột, thất trái.
Phản xạ mắt – tim
Goltz
Trang 66ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG TIM.
- PO 2 ↑, PCO 2 ↓: tim đập chậm.
-Na + ↓ → hoạt động điện tim ↓
- K + ↑ → rối loạn hồi cực thất
Trang 67ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG TIM
- Ảnh hưởng của vỏ não
Các cảm xúc sợ hãi → đến hoạt động tim
- Cơ chế tự điều chỉnh mà không thay đổi chiều dài sợi cơ tim
↑ lượng máu về ↑ V tâm thu tăng, tim co mạnh hơn
Trang 68ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG TIM
Trang 69Cơ chế Frank – Starling
Khi ↑ lượng máu về tim, trong vài nhịp đầu lượng máu
do tim bơm ra kém hơn lượng máu về, máu ứ trong tâm thất
làm cơ tim bị căng và tâm thất co mạnh hơn trong chu kỳ tim sau, tim bơm một lượng máu ra ngoài lớn hơn bình thường
cho đến khi lượng máu bơm ra bằng lượng máu về.
.
Trang 70Cơ chế Frank – Starling
Khi ↑ sức cản ngoại biên, trong một vài nhịp đầu, tâm thất lúc đầu không bơm ra một lượng máu giống như bình thường Do đó máu ứ trong tâm thất cuối kỳ tâm trương và tim đáp ứng bằng cách co mạnh hơn trong những chu kỳ sau
Trang 71cơ chế Frank – Starling
Như vậy cơ chế Frank – Starling có thể tóm tắt là:
Sức co bóp của cơ tim tỉ lệ thuận với chiều dài của sợi cơ tim trước khi co
nghĩa là: trước khi co sợi cơ tim càng giãn (tiền tải tăng) → sức co của cơ tim càng mạnh, để đẩy máu
ra động mạch
Trang 72Phong độ từ trong giấc ngủ!!!!
Trang 73+ Một ít dịch gian bào vào
hệ Lympho rồi mới đổ vào
mạch máu
Trang 76Q x 8 l
=> P =
r 4
Trang 78Tuần hoàn trong động mạch
Đặc tính sinh lý của động mạch Tính đàn hồi:
Dãn ra lúc tâm thu
Co lại lúc tâm trương
→ máu chảy liên tục
→ Tăng lượng máu lưu chuyển
Trang 79Tuần hoàn trong động mạch
Đặc tính sinh lý của động mạch Tính co thắt: cơ trơn co lại
→ hẹp lòng mạch máu → giảm lượng máu → Thay đổi thiết diện → điều hòa lượng máu
Trang 81+ HATB = (HA tâm thu+ 2x HA tâm trương)/3
HA trung bình phụ thuộc vào sức cản ngoại biên
Trang 82Phương pháp đo huyết áp Trực tiếp
Đồ thị ghi được bằng 3 sóng:
• Sóng cấp I: (sóng ) là những sóng nhỏ do tim co bóp tạo nên, đỉnh sóng ứng tâm thu, đáy sóng ứng tâm trương.
• Sóng cấp II: (sóng ) nối các đỉnh sóng cấp I tạo thành sóng cấp II,
do ảnh hưởng của hô hấp lên huyết áp.
• Song cấp III: (sóng ): nối đỉnh sóng cấp II tạo thành sóng cấp III,
do ảnh hưởng của trung tâm vận mạch lên huyết áp.
Trang 83Các yếu tố ảnh hưởng đến huyết áp
Q x 8 l => P =
r 4
Trang 84Điều hòa huyết áp
Điều hòa nhanh
- Phản xạ áp cảm thụ quan:
Khi HA tăng, áp cảm thụ quan → hành não → (-) trung tâm vận mạch
→(+) trung tâm ức chế tim →làm tim đập chậm →dãn mạch →HA giảm
Trang 85Điều hòa huyết áp
Điều hòa chậm
- Vai trò thận bài tiết Renin, Angiotensin, Aldosteron làm ảnh hưởng đến quá trình tái hấp thu nước và muối.
Trang 86Tuần hoàn tĩnh mạch
- Dẫn máu từ mô, các cơ quan về tim.
- Máu trong tĩnh mạch về tim do:
+ Sức bơm của tim: P mao mạch giảm dần > P tâm
nhĩ phải → đẩy máu về tim.
+ Sức hút của tim:
Lúc tâm thu: P tâm nhĩ giảm → hút máu về tim.
Lúc tâm trương: P tâm thất giảm → hút máu từ nhĩ
về thất + từ tĩnh mạch đến nhĩ.
Trang 87Tuần hoàn tĩnh mạch
+ Sức hút của lồng ngực:
Khi hít vào lồng ngực dãn rộng → cơ hoành hạ xuống → P trong bụng tăng đẩy máu về tim.
+ Sức ép của cơ: vì TM có van, nên khi cơ co, sẽ
ép lên tĩnh mạch đẩy máu về tim,
+ Ảnh hưởng của ĐM: ép máu di chuyển trong
TM về tim.
+ Ảnh hưởng của trọng lực
Trang 88Huyết áp tĩnh mạch
Huyết động:
TM nhỏ có áp suất 12-18 mmHg
các TM lớn trong lồng ngực khoảng 5,5 mmHg áp suất TMC và tâm nhĩ khoảng 4,6 mmHg (CVP)
Áp suất TM ngoại biên chịu ảnh hưởng của trọng lực
Trang 89Huyết áp tĩnh mạch
Đo CVP
- Khuỷu (tĩnh mạch):12 3 cm nước
- Dưới đòn (tĩnh mạch): 8 2 cm nước.
- Tăng khi suy tim Có thể 20-40 cm nước, giảm trong shock.
Trang 90Tuần hoàn mao mạch
5% máu trong mao mạch
→ xảy ra quá trình trao đổi chất → quan trọng
Cấu trúc của mao mạch:
dày # 5-10
→ mỏng → siêu lọc
Trang 91Chức năng mao mạch
- Chức năng trao đổi chất: bằng nhiều cơ chế: Siêu
lọc, Khuếch tán, Ẩm bào
- Chức năng thực bào: do tế bào nội bì của mạch máu
- Chức năng tạo mạch: ở bào thai tất cả các mạch máu
do ống Wolf tạo ra tế bào máu đầu tiên, ở cơ thể trưởng thành tuỷ xương còn khả năng tạo hồng cầu
Trang 92THANKS FOR YOUR ATTENTION