THỜI GIAN NỘI DUNG MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT VỀ KIẾN THỨC,BUỔI 1 Ca 1: Ôn tập cộng, trừ nhân chia số hữu tỉ Ca 2: Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ - Thực hiện thành thạo các phép tính, vậ
Trang 1ĐƠN VỊ TRƯỜNG THCS MINH TÂN
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
KẾ HOẠCH DẠY THÊM NĂM HỌC 2020-2021
MÔN: TOÁN LOẠI HÌNH LỚP DẠY THÊM: DẠY Ở TRƯỜNG
KHỐI LỚP 7
I CĂN CỨ
- Thông tư số 17/2012/TT-BGDĐT ngày 16/5/2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT) ban hành Quy định về dạy thêm học thêm (DTHT);
- Quyết định số 2499/QĐ-BGDĐT ngày 26/8/2019 của Bộ GDĐT về việc công bố hết hiệu lực các điều 6, 8,
9, 10, 11, 12, 13 và 14 của Thông tư 17/2012/TT-BGDĐT ngày 16/5/2012 của Bộ trưởng Bộ GDĐT ban hành Quy định về dạy thêm học thêm;
- Thông tư số 04/2014/TT-BGDĐT ngày 28/02/2014 của Bộ trưởng Bộ GDĐT ban hành Quy định Quản lý hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa;
- Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND ngày 14/9/2018 của UBND tỉnh Nam Định về việc ban hành quy định việc dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Nam Định;
- Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND ngày 10/9/2019 của UBND tỉnh Nam Định về việc bãi bỏ một số điều của Quy định về DTHT trên địa bàn tỉnh Nam Định ban hành kèm theo quyết định số 22/2018/QĐ-UBND ngày 14/9/2018;
- Công văn số 1291/SGDĐT ngày 10/10/2019 về việc hướng dẫn thực hiện quy định dạy thêm, học thêm từ năm học 2019-2020;
- Quyết định số 2027/QĐ-UBND ngày 17/8/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc Ban hành Khung kế hoạch thời gian năm học 2020-2021 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên tỉnh Nam Định;
- Công văn số 1292/SGDĐT- GDTrH ngày 4/9/2020 của SGDĐT về việc hướng dẫn điều chỉnh nội dung dạy học và xây dựng kế hoạch giáo dục môn học, kế hoạch giáo dục nhà trường năm học 2020-2021;
- Kế hoạch số /KH-THCSMT ngày 05/9/2020 của Trường THCS Minh Tân
II KẾ HOẠCH THỰC HIỆN
Học kì I: 21 buổi Học kì II: 19 buổi
Học kì I
Trang 2THỜI GIAN NỘI DUNG MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT VỀ KIẾN THỨC,
BUỔI 1
Ca 1: Ôn tập cộng, trừ nhân chia số hữu tỉ
Ca 2: Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Thực hiện thành thạo các phép tính, vận dụng được các tính chất để tính hợp lý
- Giải thành thạo các dạng toán tìm x
- Tính được giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ, vận dụng tìm x, tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức chứa trị tuyệt đối
BUỔI 2
Ca 1: Ôn tập hai góc đối đỉnh
Ca 2: Ôn tập hai đường thẳng vuông góc
- Ôn tập về 2 góc đối đỉnh, rèn kĩ năng vẽ 2 góc đối đỉnh, sử dụng được tính chất 2 góc đối đỉnh, 2 góc
kề bù để tính góc
- Củng cố khái niệm hai góc đối đỉnh, hai đường thẳng vuông góc, đường trung trực của một đoạn thẳng
- Giải được một số bài tập vận dụng
Buổi 3
Ca 1: Ôn tập lũy thừa của số hữu tỉ
Ca 2: Ôn tập các góc tạo bởi đường thẳng cắt hai đường thẳng
- Củng cố khái niệm luỹ thừa với số
mũ tự nhiên của một số hữu tỉ
- Củng cố các quy tắc về tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính tích các luỹ thừa, luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thương
- Ôn tập cho học sinh cách xác định các cặp góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng, cách vẽ hình qua lời bài toán
- Giải được một số bài tập vận dụng
Buổi 4
Ca 1: Ôn tập lũy thừa của số hữu tỉ
- Củng cố khái niệm luỹ thừa với số
mũ tự nhiên của một số hữu tỉ
Trang 3Ca 2: Ôn tập hai đường thẳng song
song
- Củng cố các quy tắc về tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính tích các luỹ thừa, luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thương
- Ôn tập, củng cố, hệ thống hóa kiến thức về đường thẳng song song
- Rèn kĩ năng vẽ hình và vận dụng các kiến thức đã học để giải bài tập
Buổi 5
Ca 1: Ôn tập tỉ lệ thức Tính chất
dãy tỉ số bằng nhau
Ca 2: Ôn tập hai đường thẳng song
song, tiên đề ơclit
- Nhắc lại được định nghĩa tỉ lệ thức, tính chất của tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau
- Áp dụng được tính chất tỉ lệ thức
và tính chất dãy tỉ số bằng nhau để giải một số dạng bài tập
- Củng cố kiến thức về hai đường
thẳng song song, tiên đề Ơ Clit
- Vận dụng các kiến thức đã học vào
từng dạng bài cụ thể
Buổi 6 Ca 1: Ôn tập số thập phân
Ca 2: Ôn tập số vô tỉ căn bậc hai
Số thực
- Củng cố các phép tính về số thập phân, khái niệm số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn
- Vận dụng các kiến thức đã học vào bài tập cụ thể như:Tính giá trị biểu thức, tìm x, chuyển đổi phân số sang
số thập phân vô hạn tuần hoàn và ngược lại
- Kiểm tra mức độ nắm bắt kiến thức
của học sinh về
- Số vô tỉ và thế nào là căn bậc hai của một số không âm Biết sử dụng đúng kí hiệu
- Số thực là tên gọi chung cho cả số
Trang 4hữu tỉ và số vô tỉ Biết được cách biểu diễn thập phân của số thực Hiểu được ý nghĩa của trục số thực Thấy được sự phát triển của hệ thống
số từ ¥ ®¢ ®¤ ® ¡
- Kiểm tra, đánh giá kỹ năng vận
dụng của học sinh vào từng dạng bài
cụ thể
Buổi 7 Ca 1+ 2: Ôn tập tiên đề Ơ- clit về đường thẳng song song - từ vuông
góc đến song song- Định lí
-HS ôn tập lại cách chứng minh song song dựa vào quan hệ song song
- Ôn tập lại cách viết giả thiết kết luận của định lí
- Vận dụng các kiến thức đã học vào giải các bài toán thực tế
Buổi 8 Ca 1 + 2: Ôn tập chương I: Số hữu
tỉ - số thực
- Củng cố các phép tính về số hữu tỉ
- Củng cố tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Các phép tính về số thập phân
- Vận dụng các kiến thức đã học vào bài tập cụ thể như: Tính giá trị biểu thức tìm x tìm giấ trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức Bài toán áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Buổi 9
Ca 1 + 2: Ôn tập chương I đường thẳng vuông góc đường thẳng song song
-Rèn luyện, củng cố, hệ thống lại các kiến thức liên quan đến đường thẳng vuông góc, đường thẳng song song, tiên đề ơ clit, từ vuông góc đến song song
Buổi 10
Ca 1 + 2: Ôn tập các bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận
- Nắm vững công thức biểu diễn mối liên hệ giữa hai đại lượng tỉ lệ thuận
- Phân biệt được các dạng bài tập cơ bản về đại lượng tỉ lệ thuận và chia tỉ lệ
Trang 5- Nhận biết được hai đại lượng có tỉ
lệ thuận với nhau hay không Vận dụng được tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận và tính chất của dãy
tỉ số bằng nhau để giải bài toán chia theo tỉ lệ
Buổi 11
Ca 1: Ôn tập tổng ba góc trong một tam giác
Ca 2: Hai tam giác bằng nhau
- Kiểm tra mức độ nắm bắt kiến thức
của học sinh về nội dung tổng ba góc trong tam giác, hai tam giác bằng nhau
- Kiểm tra, đánh giá kỹ năng vận
dụng của học sinh vào việc tính toán
số đo các góc trong tam giác, góc ngoài tam giác, biết áp dụng vào tam giác vuông
- Nhận biết được thế nào là hai tam giác bằng nhau, các cặp cạnh, cặp góc tương ứng
Buổi 12
Ca 1+2: Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác cạnh – cạnh
– cạnh
- Củng cố và khắc sâu kiến thức cho
học sinh về trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác (c – c – c) qua một số dạng bài tập cơ bản và nâng cao
- Biết sử dụng trường hợp bằng nhau cạnh - cạnh - cạnh để chứng minh 2 tam giác bằng nhau, từ đó suy ra các góc tương ứng bằng nhau
- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình; kỹ năng trình bày bài toán chứng minh 2 tam giác bằng nhau
Buổi 13 Ca 1+2: Một số bài toán về đại
lượng tỉ lệ nghịch
- Nắm vững công thức biểu diễn mối liên hệ giữa hai đại lượng tỉ lệ nghịch
Trang 6- Phân biệt được các dạng bài tập cơ bản về đại lượng tỉ lệ nghịch và chia tỉ lệ
-Nhận biết được hai đại lượng có
tỉ lệ nghịch với nhau hay không
Vận dụng được tính chất của hai
đại lượng tỉ lệ nghịch
Buổi 14
Ca 1+2: Trường hợp bằng nhau
thứ hai của tam giác góc – cạnh – góc
- Nắm được trường hợp bằng nhau cạnh- góc- cạnh của hai tam giác
- Biết cách vẽ một tam giác khi biết hai cạnh và góc xen giữa hai cạnh đó
- Sử dụng trường hợp bằng nhau c.g.c để chứng minh hai tam giác bằng nhau, từ đó suy ra các góc tương ứng bằng nhau, các cạnh tương ừng bằng nhau
- Rèn luyện kỹ năng cm hai tam giác bằng nhau theo trường hợp cạnh-góc-cạnh
- CM các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau, các đường hẳng song song
- Rèn kỹ năng vẽ hình, trình bày lời giải bài tập hình
Buổi 15 Ca1 + 2: Ôn tập các trường hợp
bằng nhau thứ ba của tam giác góc
– cạnh - góc
- Củng cố trường hợp bằng nhau thứ
ba của hai tam giác: góc – cạnh – góc
- Nhận biết được cạnh và hai góc kề
cạnh đó
- Xác định các cặp cạnh và góc tương ứng
- Chứng minh hai tam bằng nhau
Trang 7theo trường hợp: góc - cạnh – góc.
Buổi 16 Ca 1: Ôn tập hàm số Ca 2: Mặt phẳng tọa độ
- Biết khái niệm hàm số và biết cách
cho hàm số bằng bảng và công thức
- Biết khái niệm đồ thị của hàm số.
- Biết cách xác định một điểm trên mặt phẳng toạ độ khi biết toạ độ của
nó và biết xác định toạ độ của một điểm trên mặt phẳng toạ độ
Buổi 17 Ca 1+ 2: Ôn tập các trường hợp bằng nhau của tam giác
-Chứng minh hai tam giác bằng nhau theo ba trường hợp dựa vào từng bài
cụ thể
Buổi 18 Ca 1+2: Hàm số y = ax (a≠0)
- Biết dạng của đồ thị hàm số y=ax (a ¹ 0 )
- Vẽ thành thạo đồ thị của hàm số
y=ax (a ¹ 0 )
- Biết tìm trên đồ thị giá trị của hàm
số khi cho trước giá trị của biến số
và ngược lại
Buổi 19 Ca 1 +2 : Ôn tập chương II
Hệ thồng, củng cố lại các kiến thức của chương về đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch và các bài toán liên quan
-củng cố về khái niệm hàm số, đồ thị hàm số
Buổi 20 Ca 1: Ôn tập chung kì I Ca 2: Luyện đề
-rèn k n ng gi i các b i toán vĩ năng giải các bài toán về ăng giải các bài toán về ải các bài toán về ài toán về ề
h m s , ài toán về ố, đồ thị hàm số, tính góc, đồ thị hàm số, tính góc, th h m s , tính góc,ị hàm số, tính góc, ài toán về ố, đồ thị hàm số, tính góc,
ch ng minh tam giác b ng nhauứng minh tam giác bằng nhau ằng nhau theo ba cách
-rèn k n ng v hình ghi gi thi tĩ năng giải các bài toán về ăng giải các bài toán về ẽ hình ghi giả thiết ải các bài toán về ết
k t lu n, trình b y b i gi iết ận, trình bày bài giải ài toán về ài toán về ải các bài toán về
Buổi 21 Ca 1: Ôn tập chung kì I Ca 2: Luyện đề
-rèn k n ng gi i các b i toán vĩ năng giải các bài toán về ăng giải các bài toán về ải các bài toán về ài toán về ề
h m s , ài toán về ố, đồ thị hàm số, tính góc, đồ thị hàm số, tính góc, th h m s , tính góc,ị hàm số, tính góc, ài toán về ố, đồ thị hàm số, tính góc,
ch ng minh tam giác b ng nhauứng minh tam giác bằng nhau ằng nhau theo ba cách
-rèn k n ng v hình ghi gi thi tĩ năng giải các bài toán về ăng giải các bài toán về ẽ hình ghi giả thiết ải các bài toán về ết
k t lu n, trình b y b i gi iết ận, trình bày bài giải ài toán về ài toán về ải các bài toán về
Trang 8Học kì II
Buổi 1 Ca 1: Ơn tập về tam giác cân Ca 2: Ơn tập định lí Py-ta-go
-Học sinh nắm được định nghĩa và tính chất của tam giác cân, tam giác đều, tam giác vuông cân
-Nhận biết tam giác cân, tam giác đều, tam giác vuông cân
-Học sinh nắm được nội dung định lý Pytago thuận, định lý Pytago đảo
-Biết vận dụng định lý vào bài tập tính độ dài một cạnh của tam giác vuông khi biết độ dài hai cạnh còn lại Biết chứng minh một tam giác là tam giác vuông khi biết độ dài
ba cạnh của nó
Buổi 2
Ca 1+ 2: Thu thập số liệu thống kê.
Bảng tần số Bảng tần số các giá trị
của dấu hiệu
- Củng cố khả năng thu thập số liệu
từ các bảng thống kê khi điều tra
- Hiểu được ý nghĩa và phân biệt khái niệm: “dấu hiệu điều tra”, “giá trị của dấu hiệu”, “số giá trị của dấu hiệu”, “tần số”
- Biết các kí hiệu đối với một dấu hiệu, giá trị của dấu hiệu và tần số của giá trị
- Biết đọc ra các số liệu từ bảng điều tra
- Biết lập bảng tần số từ các số liệu thu thập
- Biết phân tích và đưa ra nhận xét đánh giá từ bảng tần số
Buổi 3 Ca 1+2: Ơn tập về các trường hợp
bằng nhau của tam giác vuơng
- Kiểm tra mức độ nắm bắt kiến thức của học sinh về trường hợp bằng nhau của tam giác vuơng
- Học sinh nắm vững kiến thức về
Trang 9các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông
- Rèn luyện kỹ năng chứng minh
hình học
-Đánh giá kĩ năng vận dụng vào từng bài cụ thể
Buổi 4
Ca 1+2: ôn tập các bài toán về thu nhập số liệu thống kê, bảng tần số
-biểu đồ - số trung bình cộng
- Ôn lại kiến thức về dấu hiệu, thu thập số liệu thống kê, tần số, bảng tần số
- Hệ thống lại cho học sinh trình tự phát triển và kĩ năng cần thiết trong chương
- Ôn lại kiến thức và kĩ năng cơ bản của chương như: dấu hiệu, tần số, bảng tần số, cách tính số trung bình cộng, mốt, biểu đồ
2) Kỹ năng
- Luyện tập một số dạng toán cơ bản
về thống kê
-Luyện về lập bảng tần số,vẽ biểu đồ đoạn thẳng, biểu đồ cột
Buổi 5 Ca 1 + 2: các trường hợp bằng
nhau của tam giác
- Củng cố kiến thức về các trường
hợp bằng nhau của hai tam giác, của tam giác vuông
-Vận dụng các kiến thức đã học vào từng dạng bài cụ thể
Buổi 6
Ca 1: ôn tập biểu thức đại số
Ca 2: ôn tập giá trị của biểu thức
đại số
- Hiểu được khái niệm về biểu thức đại số
- Tính giá trị của biểu thức đại số thành thạo
Buổi 7 Ca 1: Quan hệ giữa cạnh và góc đối
diện - C ng c quan h gi a góc và ủng cố quan hệ giữa góc và ố quan hệ giữa góc và ệ giữa góc và ữa góc và
c nh đ i di n trong m t tam giác ạnh đối diện trong một tam giác ố quan hệ giữa góc và ệ giữa góc và ột tam giác
Trang 10Ca 2: Quan hệ giữa đường vuông
góc và đường xiên hình chiếu
- C ng c khái ni m đủng cố quan hệ giữa góc và ố quan hệ giữa góc và ệ giữa góc và ường vuông ng vuông góc, chân đường vuông ng vuông góc, đường vuông ng xiên, hình chi u c a đi m quan hếu của điểm quan hệ ủng cố quan hệ giữa góc và ểm quan hệ ệ giữa góc và
gi a đữa góc và ường vuông ng vuông góc và đường vuông ng xiên, quan h gi a đệ giữa góc và ữa góc và ường vuông ng xiên và hình chi u.ếu của điểm quan hệ
-V n d ng các ki n th c đã h c ận dụng các kiến thức đã học ụng các kiến thức đã học ếu của điểm quan hệ ức đã học ọc vào t ng d ng bài c th nh so ừng dạng bài cụ thể như so ạnh đối diện trong một tam giác ụng các kiến thức đã học ểm quan hệ ư sánh đ l n các góc trong tam ột tam giác ớn các góc trong tam giác, so sánh đ dài 3 c nh trong ột tam giác ạnh đối diện trong một tam giác tam giác, v n d ng quan h gi a ận dụng các kiến thức đã học ụng các kiến thức đã học ệ giữa góc và ữa góc và
đường vuông ng vuông góc và đường vuông ng xiên
gi i m t s bài toán đ n gi n.ải một số bài toán đơn giản ột tam giác ố quan hệ giữa góc và ơn giản ải một số bài toán đơn giản
Buổi 8
Ca 1+2: ôn tập quan hệ giữa ba cạnh trong tam giác Bất đẳng thức
tam giác
-Nắm vững quan hệ giữa độ dài các cạnh của một tam giác, biết được ba đoạn thẳng có độ dài như thế nào thì không thể là ba cạnh của một tam giác (điều kiện cần để ba đoạn thẳng
là ba cạnh của một tam giác)
-Có kĩ năng vận dụng tính chất về
quan hệ cạnh và góc trong tam giác,
về đường vuông góc vói đường xiên -Học sinh biết vận dụng bất đẳng thức tam giác để kiểm tra khả năng ghép thành tam giác của 3 đoạn thẳng bất kỳ
-Học sinh biết sử dụng bất đẳng thức tam giác để tìm độ dài cạnh của tam giác
Buổi 9 Ca 1+2: Ôn tập đơn thức, đơn thức
đồng dạng
1 Kiến thức:
- Học sinh nhận biết được một biểu thức đại số nào đó là đơn thức Nhận