Các dân tộc, sự phân bố dân cư1.. Dân tộc Kinh Việt có số dân đông nhất sống tập trung chủ yếu các đồng bằng ,ven biển.. Các dân tộc ít ng ườ i ch yếu sống ủ ở vùng núi và cao nguy
Trang 1Hào
Trang 2-1.Năm 2004 nước ta có bao nhiêu dân?
2 Số dân nước ta đứng thứ mấy trong các nước ở Đông Nam Á ?
Thứ ba ngày 28 tháng 10 năm 2008
ĐỊA LÝ
• KIỂM TRA BÀI CŨ :
Trang 3Thứ ba ngày 28 tháng 10 năm 2008
Địa Lý
Các dân tộc, sự phân bố dân cư
1 Các dân tộc
Trang 4Ng i ườ kinh
Trang 5NGƯỜI – Ê đê
Trang 6Người Tày
NGƯỜI TÀY
Trang 7Người Tà - ôi
Trang 8Ng ườ i Gia-rai
Trang 9Người Chăm
Trang 10Người Mơng Người Tày
?
Trang 12Thứ ba ngày 28 tháng 10 năm 2008
Địa Lý
Các dân tộc, sự phân bố dân cư
1 Các dân tộc
Điền vào chỗ chấm
1. Nước ta có…… ……… …dân tộc
2. Dân tộc có số dân đông nhất , sống tập trung chủ yếu ……
3. Các dân tộc … Chủ yếu sống
Trang 13Các dân tộc, sự phân bố dân cư
1 Các dân tộc
Thứ ba ngày 28 tháng 10 năm 2008
Địa Lý
Nước ta có 54 dân tộc Dân tộc Kinh (Việt )
có số dân đông nhất sống tập trung chủ
yếu các đồng bằng ,ven biển Các dân tộc ít
ng ườ i ch yếu sống ủ ở vùng núi và cao
nguyên
Trang 14Thứ ba ngày 28 tháng 10 năm 2008
Địa Lý
CÁC DÂN TỘC, SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ
1.Các dân tộc
2 Mật độ dân số
MĐDS = Tổng số dân : DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN (Số người
sống/km 2 ) (Người ) (km 2 )
Trang 15Thứ ba ngày 28 tháng 10 năm 2008
Địa Lý
Các dân tộc, sự phân bố dân cư
2 Mật độ dân số 1 Các dân tộc
Ví dụ
Dân số của huyện Xuyên Mộc năm 2004 là;
Tổng số dân : 45 000 người
Diện tích đất tự nhiên : 100 km 2 tính
Trang 16Thứ ba ngày 28 tháng 10 năm 2007
Địa Lý
Các dân tộc, sự phân bố dân cư.
2 Mật độ dân số 1 Các dân tộc
Ví dụ Dân số của huyện Xuyên Mộc năm 2004 là ;
Tổng số dân : 45 000 người
Diện tích đất tự nhiên : 100 km 2 Tính MĐDS của huyện Xuyên Mộc năm 2004
Bài giải Mật độ dân số của huyện Xuyên Mộc năm 2004 là
45 000 : 100 = 450 (người/km2)
Trang 17Bảng số liệu về mật độ dân số của một số nước châu Á
Tên nước Mật độ dân số năm 2004
(người/km 2 )
Toàn thế giới Cam-pu-chia
Lào Trung Quốc Việt Nam
47 72 24 135 249
Quan sát kỹ bảng số liệu rồi :
So sánh mật độ dân số của nước Việt Nam so với mật độ dân số của các nước trong bảng và so với mật độ dân số trung bình của toàn thế giới
Từ bảng so sánh trên em có nhận xét gì về mật độ dân số
Việt Nam
Trang 18Bảng số liệu về mật độ dân số
của một số nước châu Á
Tên nước Mật độ dân số năm 2004
(người/km 2 ) Toàn thế giới
Cam-pu-chia
Lào Trung Quốc
Việt Nam
47 72 24 135 249 Qua bảng số liệu cho thấy Mật độ dân số nước ta cao
Trang 19Thứ ba ngày 28 tháng 10 năm 2008
Địa Lý
Các dân tộc, sự phân bố dân c ư
1.Các dân tộc
2 Mật độ dân số
3 Phân bố dân cư
Trang 20L ƯỢ ĐỒ Ậ ĐỘ C M T DÂN S VI T NAM Ố Ệ
Trang 21Thứ ba ngày 28 tháng 10 năm 2008
Địa Lý
Quan sát kỹ lược đồ và chú giải SGK cho biết : Những vùng nào có dân cư đông đúc ?
Những vùng nào có dân cư thưa thớt ?
Nêu nhận xét về sự phân bố dân cư của nước ta ?
1.Các dân tộc
Các dân tộc, sự phân bố dân cư
2 Mật độ dân số
3 Phân bố dân cư
Trang 23ng b ng B c
Bộ
Trang 25NG B NG SÔNG C U LONG
Trang 26Thành phố
Hồ Chí Minh
Thành phố
Hồ Chí Minh
Trang 27CAO NGUYÊN
Vùng Trung du MIỀN NÚI PHÍA BẮC
Trang 28Thứ ba ngày 28 tháng 10 năm 2008
Địa Lý
Các dân tộc, sự phân bố dân cư
-Dân cư nước ta phân bố không đồng
1.Các dân tộc
2 Mật độ dân số
3 Phân bố dân cư
Trang 29Thứ ba ngày 28 tháng 10 năm 2008
Địa Lý
CÁC DÂN TỘC, SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ
1 Các dân tộc
2 Mật độ dân số
3 Phân bố dân cư
Trang 31Các dân tộc phân bố ở đâu?
• A Dân tộc Kinh sống chủ yếu ở đồng bằng, ven biển
• B Dân tộc ít người sống ở vùng núi và cao nguyên
• C Cả hai ý trên đều đúng
AI NHANH? AI ĐÚNG?
Trang 32Nhận xét về mật độ dân số và sự
phân bố dân cư ở nước ta?
• A Mật độ dân số cao - dân cư phân bố khá đều
• B Mật độ dân số cao - dân cư phân bố không đều
• C Mật độ dân số thấp - dân cư phân bố không đều
Trang 33Dặn dò.
Ôn lại những nội dung vừa học bài các dân tộc, sự phân bố dân cư
Chuẩn bị bài:Nông nghiệp
Thứ ba ngày 28 tháng 10 năm 2008
Địa Lý
CÁC DÂN TỘC, SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ