1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bảng Tra Chế Độ Cắt Gia Công Cơ Khí

4 18,6K 376
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bảng Tra Chế Độ Cắt Gia Công Cơ Khí
Tác giả Nhóm 7
Người hướng dẫn GVHD: Nguyễn Hoài Nam
Trường học Trường Đại Học Công Nghiệp
Chuyên ngành Công Nghệ Chế Tạo Máy
Thể loại Bài Tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 28,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu “ chế độ cắt gia công cơ khí “ cung cấp cho bạn đọc phương pháp tính toán và các bảng tra cứu chế độ cắt hợp lý hỗ trợ cho việc học tập sử dụng và điều khiển

Trang 1

PHẦN I: TÍNH TOÁN CHẾ ĐỘ CẮT KHI DOA

I CHIỀU SÂU CẮT, t(mm)

Sổ tay công nghệ chế

tạo máy 2

Sổ tay gia công cơ Chế độ cắt gia công

cơ khí

t = D−d2 , mm D,d – đường kính lỗ

sau và gia công

t = D−d2 , mm D,d – đường kính lỗ trước và sau gia công

t = D−d2 , mm D,d – đường kính lỗ sau và trước gia công

II LƯỢNG CHẠY DAO, S(mm/vòng) ( anh khánh )

Sổ tay công nghệ chế tạo

máy 2

Sổ tay gia công cơ Chế độ cắt gia công

cơ khí

- Khi bào thô lượng chạy

dao S được chọn và lấy

giá trị lớn nhất trong

bảng 5.11; 5.12 và 5.13

theo chiều sâu cắt , theo

tiết diện thân dao và độ

bền của mảnh hợp kim;

khi bào tinh thì lấy theo

bảng 5.14; khi bào rãnh

và cắt đứt theo bảng 5.15

+ Gia công trên máy bào

giường tra theo bảng

5.76

+Gia công trên máy bào

ngang tra theo bảng 5.80

+ Gia công trên máy xọc

tra theo bảng 5.83

Anh không có cuốn này, em có tra giúp anh với

Anh không có cuốn này, em có tra giúp anh với

III TỐC ĐỘ CẮT, V(vòng phút) ( liêm + quý )

Sổ tay công nghệ chế

tạo máy 2

Sổ tay gia công cơ Chế độ cắt gia công

cơ khí

Trang 2

V= C v D q

T m t x S y kv(m/ph)

Hệ số Cv và các mũ

số dùng cho doa ở

bền T ở bảng 5-30

k v =k MV k uv k lv

k MV– hệ số phụ thuộc

vật liệu gia công

(5-1), (5-2), (5-3),

(5-4)

k uv - hệ số phụ thuộc

vật liệu dụng cụ

k lv–hệ số phụ thuộc

vào chiều sâu

khoan(5-31)

V = C V D QV

T m t xv S yv Kv (m/

ph) Các hệ số và số mũ tra theo bảng 2.34

công thức:

V= C V D z v

T m t x V

S y V K V

(m/phút)

Hệ số Cv và số mũ

x V , y V,m tra bảng (3-3)

k MV: (5-3)

k uv : (8-1)

k lv : (6-3)

IV TUỔI BỀN, T(phút) ( anh kiên )

Sổ tay công nghệ chế

tạo máy 2

Sổ tay gia công cơ Chế độ cắt gia công

cơ khí Tuổi bền dụng cụ tra

theo bảng 5-30

Tuổi bền dụng cụ tra theo bảng 2.35

Tuổi bền dao doa tra

bảng 52-5

V MÔ MEN XOẮN Mx ( dũng + phương + tuấn )

Sổ tay công nghệ chế tạo máy 2

Sổ tay gia công cơ Chế độ cắt gia công

cơ khí Mômen xoắn khi

doa được tính theo

công thức:

Momen xoắn khi doa được tính theo công thức sau :

Moment xoắn tính theo công thức M=

Trang 3

M=C p t x S z y D z

m)

Sz - lượng chạy dao răng (mm/r) Sz= S/

Z

Z – là số răng doa Các hệ số và mũ

đối với phương pháp tiện

M=C p t xp S z yp K p D z

2.1000

(kG.m) Trong đó Sz –bước tiến dao răng (mm.r)

Sz= S/Z S- mm/vg

Z - số răng dụng cụ

Hệ số và số mũ trong công thức được lấy như cho lực Pz(bảng 2.19 tra cho phương pháp tiện) Công suất cắt

C p t x p S y p K p D Z

2.1000 KGm

Các hệ số mũ xác định với Pz giống như khi tiện lỗ- coi một răng như một dao tiện lỗ

Bảng 11-1

VI CÔNG SUẤT CẮT, N(kw)

Sổ tay công nghệ chế tạo máy 2

Sổ tay gia công cơ Chế độ cắt gia công cơ

khí Công suất cắt:

N = 9750M n(kW) Vòng quay của dụng

cụ hoặc phôi

n = 1000.V π D (vòng/phút)

Công suất cắt

N = M n975 (kW)

Tính theo công thức:

N=975Mn kW n=1000 v πD ,(vòng/phút)

+ tuấn )

Sổ tay công nghệ chế tạo

máy 2

Sổ tay gia công cơ Chế ộ cắt gia công cơ khí

- Doa thép và gang bằng

mũi doa thép gió

- Doa hợp kim đồng bằng

mũi doa máy thép gió

(5-117)

- Doa hợp kim nhôm bằng

mũi doa thép gió

- Chiều dài vào ra của

dụng cụ y(mm) khi khoan, khoét, doa (2.99)

- Bước tiến dao vòng của

dung cụ khi gia công thép (2.100)

- Bước tiến dao vòng của

dung cụ khi gia công

- Doa thép cacbon và thép

hợp kim bằng dao doa thép gió P9 và P18, làm việc có tưới – Doa thô

(47-3 ÷ 50-3)

- Doa gang xám bằng dao

doa thép gió P9, P18

(51-3 ÷ 55-3)

Trang 4

(5-118) gang (2.101)

- Gia công hợp kim nhôm

(2.103)

- Doa thép và gang bằng dao

doa hợp kim cứng

(56-3 ÷ 57-3)

Ngày đăng: 30/10/2012, 16:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 5.11; 5.12 và 5.13 - Bảng Tra Chế Độ Cắt Gia Công Cơ Khí
Bảng 5.11 ; 5.12 và 5.13 (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w