1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Gián án Toán học lớp 2

21 408 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án Toán học lớp 2
Tác giả Phạm Thị Hồng
Trường học Trường tiểu học Lê Lợi
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 174 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài tập  Giúp HS phân biệt được ia/ya; en/en.. - Nhận xét chính tả - Gọi 3 HS yếu viết lại các từ cịn sai trong bài.. - HS đọc yêu cầu bài tập GV hướng dẫn

Trang 1

1 Kiểm tra bài cũ:

Gọi 2 HS (yếu) lên bảng làm bài tập: 28 + 6; 58 + 5

2.GTB – ghi bảng

Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng 38 + 25

* HS biết cách thực hiện phép cộng dạng 38 + 25

- GV cùng HS thực hiện thao tác trên que tính

- Yêu cầu HS tìm kết quả trên que tính: 38 + 25 = 63

GV giúp đỡ HS cách đặt tính cho thẳng cột (HS yếu)

Bài 2 : Giảm tải

Bài 3 : HS đọc yêu cầu bài tập

- Hướng dẫn học sinh tìm hiểu đề

- Lớp làm vào vở bài tập – 1 HS làm bảng phụ

Bài giảiCon kiến phải bị hết đoạn đường dài là :

18 + 25 = 43 (dm) Đáp số: 43 dm

Bài 4 : HS làm cột bên trái (GV theo dõi sửa sai)

3 Củng cố - dặn dị

HS nhắc lại cách đặt tính và tính : 58 + 33

Dặn HS chuẩn bị bài sau

_

Trang 2

Tập đọc: (2 tiết)

Chiếc bút mực

A.Mục tiêu :

1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng :

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ: hồi hỗp, nức nở, loay hoay ,

- Biết nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ dài

- Biết đọc phân biệt lời kể chuyện và lời nhân vật (cơ giáo, Mai, Lan)

2 Rèn kĩ năng đọc - hiểu :

- Hiểu nghĩa các từ đã chú giải trong SGK

- Hiểu nội dung bài: khen ngợi Mai là cơ bé ngoan, biết giúp bạn

B.Chuẩn bị :

Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn khĩ

C.Các hoạt động dạy học : Tiết 1

1 Kiểm tra bài bài:

Gọi 3HS đọc bài “Trên chiếc bè” và trả lời câu hỏi

Nhận xét cho điểm

2 Giới thiệu bài: – Ghi bảng

Hoạt đọng 1 Luyện đọc đúng

 Giúp HS đọc trơi chảy tồn bài, đọc đúng các từ khĩ và giải nghĩa các từ mới

- Gv đọc mẫu

- Gv rút từ đọc sai – ghi bảng - HS đọc lại

- Yêu cầu HS đọc đoạn và giải nghĩa từ (các từ trong chú giải SGK)

- HS đọc đoạn trong nhĩm: GV chia nhĩm 4 em phân cơng mỗi lần đọc 1 em

- Thi đọc giữa các nhĩm (GV tuyên dương, khuyến khích HS)

Hoạt động 2: Tìm hiểu bài Tiết 2

 HS hiểu được nội dung bài và trả lời được các câu hỏi SGK

- Gv yêu cầu HS đọc câu hỏi

- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn và trả lời câu hỏi

Hoạt động 3: Luyện đọc lại

 Giúp HS đọc rõ ràng, diễn cảm, thể hiện được giọng của nhân vật

Trang 3

Ơn 4 động tác của bài TD phát triển chung

Giáo viên chuyên dạy

Thứ ba ngày 22 tháng 9 năm 2009

Tốn

Luyện tập

A Mục tiêu :

- Củng cố và rèn kĩ năng thực hiện phép cộng dạng 8 + 5; 28 + 5; 38 + 25 (cộng qua 10 cĩ nhớ dạng tính viết)

- Củng cố giải tốn cĩ lời văn

- Nhận biết đúng, thực hiện nhanh thành thạo các phép tính

B chuẩn bị :

HS : Bảng con , que tính

GV: Bảng phụ ghi sẵn bài tập

C các hoạt động dạy – học :

1 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập (nhắc lại cách đặt tính và tính theo cột dọc)

2 Giới thiệu bài – ghi bảng

Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện tập (VBT)

* Củng cố cách đặt tính và tính tốn

Bài 1 : HS nêu miệng

Bài 2 : HS làm bảng con (GV lưu ý cách đặt tính theo cột dọc)

Bài 3 : - HS nêu yêu cầu– Tìm hiểu đề

- Lớp làm vào VBT – 1 HS làm bảng phụ

Bài giải

Cả hai tấm vải dài là :

48 + 35 = 83 (dm) Đáp số: 83 dm

3.Củng cố - dặn dị

- 2 HS yếu lên bảng thực hiện 38 + 15 ; 58 + 23

- Hướng dẫn HS chuẩn bị bài sau

_

Đạo đức

Gọn gàng ngăn nắp.

A/ MỤC TIÊU : Giúp HS hiểu

- Ích lợi của việc sống gọn gàng, ngăn nắp

- Biết phân biệt gọn gàng, ngăn nắp và chưa gọn gàng ngăn nắp

- Biết giữ gọn gàng ngăn nắp chỗ học, chỗ chơi

B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Tranh ảnh, vở bài tập đạo đức, phiếu học tập

Trang 4

- HS: Có đầy đủ vở bài tập đạo đức.

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1/ Kiểm tra bài cũ : Biết nhận lỗi và sửa lỗi.

2/ Dạy bài mới : Giới thiệu bài.

* Hoạt động 1: Hoạt cảnh đồ dùng để ở đâu?

- Giúp HS nhận thấy lợi ích của việc sống gọn bản cho các nhĩm

- Cho từng nhĩm trình bày gàng, ngăn nắp

- GV chia nhĩm và giao kịch

- HS thảo luận sau khi xem hoạt cảnh

* Hoạt động 2 : Thảo luận, nhận xét nội dung tranh.

- Giúp HS biết phân biệt gọn gàng, ngăn nắp và chưa gọn gàng, ngăn nắp

- GV chia nhĩm giao nhiệm vụ

- HS làm việc theo nhĩm

- Đại diện các nhĩm báo cáo

+ Nơi học tập và sinh hoạt học tập trong tranh 1, 3 là gọn gàng, ngăn nắp

+ Nơi học và sinh hoạt của các nhĩm trong tranh 2, 4 là chưa gọn gàng

* Hoạt động 3 : Bày tỏ ý kiến

- Giúp HS biết đề nghị, bày tỏ ý kiến của mình với người khác

- GV nêu tình huống (VBT) đặt câu hỏi

- HS thảo luận, cho HS trình bày

- Nga nên bày tỏ ý kiến, Y/C mọi người trong gia đình để đồ dùng đúng nơi quy định

- Tranh minh hoạ trong SGK

- HS có đầy đủ SGK

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Trang 5

Kiểm tra bài cũ: Gọi HS đọc bài Bạn của Nai nhỏ

- GV nhận xét cho điểm HS

2.Dạy bài mới: Giới thiệu bài.

* Hoạt động 1: Hướng dẫn kể chuyện

a/ HS kể từng đoạn theo tranh

- HS đọc yêu cầu của bài

- HS quan sát từng tranh trong SGk, phân biệt các nhân vật (Mai, Lan, cơ giáo)

- HS nĩi nội dung mỗi tranh

- HS kể theo nhĩm

- HS kể trước nhĩm, sau mỗi lần kể, cả lớp và GV nhận xét về nội dung, cách diễn đạt,cách thể hiện

b/ Kể tồn bộ câu chuyện

- 2, 3 HS kể lại câu chuyện, sau mỗi lần kể, cả lớp và GV nhận xét, bình

chọn bạn kể hay nhất

3.Củng cố, dăn dị

- Theo em thế nào là người bạn tốt?

- Về nhà kể lại câu chuyện cho người thân nghe

- Nhận xét tiết học, chuẩn bị bài cho tiết sau

_

Chính tả (tập chép)

Chiếc bút mực

A.Mục tiêu :

- Chép lại chính xác đoạn tĩm tắt nội dung bài : “Chiếc bút mực”

- Viết đúng một số tiếng cĩ âm chính ia/ya

- Làm đúng các bài tập phân biệt các en/eng

- Cĩ ý thức luyện chữ viết, giữ gìn vở cẩn thận

B.Chuẩn bị :

GV : Bảng phụ

HS : Bảng con

C.Các hoạt động dạy – học :

1 Kiểm tra bài cũ:

Gọi 2 HS yếu lên bảng, cả lớp viết bảng con: dỗ em, ăn giỗ, dịng sơng, rịng rã

- GV đặt câu hỏi - HS trả lời

- HS viết bảng con từ khĩ: bút mực, quên, mượn …

- Đọc lại từ khĩ

Trang 6

- HS chép bài (SGK) (GV theo dõi và giúp đỡ HS yếu)

- Chấm, sửa bài

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài tập

 Giúp HS phân biệt được ia/ya; en/en

Bài 1 : Lớp làm vào bảng con

- sửa bài : tia nắng, đêm khuya, cây mía.

Bài 2 : HS điền vào vở (chọn câu b) GV giúp đỡ HS yế.

3.Củng cố, dặn dị

- Nhận xét chính tả

- Gọi 3 HS yếu viết lại các từ cịn sai trong bài

- Dặn dị HS chuẩn bị bài sau

_

Âm nhạc: (dạy chiều)

Học hát : bài xoè hoa

Giáo viên chuyên dạy

1/Kiểm tra bài cũ: 2 HS lên bảng làm bài

2/ Dạy bài mới : Giới thiệu bài.

* Hoạt động 1: Giới thiệu hình chữ nhật, hình tứ giác.

Trang 7

+ HS thực hiện bảng con vẽ hình tứ giác, ghi tên hình và đọc tên hình

*Hoạt động 2 : Thực hành

- Bài 1 : Dùng thước và bút nối các điểm để được: hình chữ nhật, hình tứ giác.

- HS làm VBT, đổi vở kiểm tra, nhận xét, sửa sai,

- Bài 2 : Tô màu vào hình tứ giác có trong mỗi hình vẽ sau: (VBT )

- HS làm VBT, 1 HS làm bảng phụ, GV chấm điểm, nhận xét sửa sai

- HS biết cách gấp máy bay đuôi rời

- HS gấp được máy bay đuôi rời

1 Kieåm tra b ài cũ: kiểm tra dụng cụ học tập của môn học.

2 Bài mới: Giới thiệu bài.

Hoạt động 1: quan sát và nhận xét.

Bước 1: GV đưa mẫu máy bay đuôi rời gấp sẵn – HS quan sát trả lời các câu hỏi:+ Máy bay đuôi rời có mấy phần? Hình dáng như thế nào? (đầu, thân, cánh )

Hoạt động 2: Hướng dẫn cách gấp máy bay.

Bước 1: GV treo mẫu qui trình và hướng dẫn từng bước (lần 1) – cả lớp theo dõi.B1: Cắt tờ giấy hình chữ nhật thành 1 hình vuông và một hình chữ nhật

- GV chỉ từng hình và hướng dẫn cụ thể

B2: Gấp đầu và cánh máy bay

B3: làm thân và đuôi máy bay

B4: lắp máy bay hoàn chỉnh bà sử dụng

Bước 2: GV nhắc lại các bước gấp (lần 2) kết hợp thao tác

- GV hướng dẫn lại các bước khó HS chưa nắm được

Hoạt động 3: Thực hành.

- GV nêu yêu cầu thực hành : chọn giấy màu tuỳ thích( hoặc giấy nháp), gấp theotừng bước, từng bộ phận của máy bay, gấp đều tránh không để nhăn giấy

- HS thực hành gấp từng bộ phận của máy bay

- GV theo dõi – hướng dẫn lại cho những HS chậm, còn lúng túng

Trang 8

- GV nhận xét.

3 Củng cố, dặn dị:

- Dặn HS thực hành gấp lại các bộ phận của máy bay bằng giấy nháp cho thạo

- Nhắc HS dọn vệ sinh sau tiết học

- Biết đọc đúng giọng một văn bản cĩ tính chất liệt kê, biết ngắt và chuyển

giọng khi đọc tên tác giả, tên truyệntrong mục lục

2/ Rèn kĩ năng đọc - hiểu :

- Nắm được nghĩa các từ mới

- Bước đầu biết dùng mục lục sách để tra cứu

1/ Kiểm tra bài cũ: Chiếc bút mực

2/ Dạy bài mới :

*Hoạt động 1: Luyện đọc đúng

- GV đọc mẫu cả bài

- HS nối tiếp nhau đọc từng dịng (2 lần)

- GV theo dõi rút từ HS phát âm sai ghi bảng

- HS đọc từ khĩ

- Luyện đọc đoạn, giải nghĩa từ mới: Mục lục, tuyển tập, tác phẩm, tác giả, hương đồng cỏ

nội, Vương quốc.

- Luyện đọc theo nhĩm – các nhĩm nhận xét

* Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài

- GV (HS) nêu câu hỏi – HS đọc thầm từng đoạn trả lời câu hỏi

+ Câu 1 : HS nêu tên từng truyện

+ Câu 2 : Truyện Người học trị cũ ở trang 52

+ Câu 3 : Truyện “Mùa quả cọ” của nhà văn Quang Dũng

+ Câu 4: Mục lục sách dùng để cho ta biết cuốn sách viết về cái gì, cĩ những phần nào,trang bắt đầu của mỗi phần là trang nào Từ đĩ, ta nhanh chĩng tìm được những mục cầnđọc

*Hoạt động 3 : Luyện đọc lại

- HS thi đọc lại tồn bài văn Mục lục sách

- Cả lớp và GV nhận xét, bình chọn cá nhân đọc tốt nhất

Trang 9

3.Củng cố, dặn dị

- Muốn biết cuốn sách cĩ bao trang, cĩ những truyện gì, muốn đọc từng truyện ta làm gì?

- Nhận xét tiết học, dặn dị chuẩn bị tiết sau

_

Luyện từ và câu :

Tên riêng Câu kiểu Ai là gì?

A.Mục tiêu :

- Phân biệt các từ chỉ sự vật nĩi chung với tên riêng của từng sự vật Biết viết hoa tên riêng

- Rèn kĩ năng đặt câu theo mẫu Ai (cái gì, con gì) – là gì?

- Biết dùng từ đặt câu và biết viết hoa tên riêng

B.Chuẩn bị :

GV: Phiếu bài tập, bảng phụ ghi sẵn bài tập 2

HS: Có đầy đủ vở bài tập Tiếng Việt

C.Các hoạt động dạy học :

1 Kiểm tra b ài cũ : - Kiểm tra vở bài tập HS

2 HS lên bảng đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi về ngày, tháng, năm; tuần, ngày trong tuần

2.GTB – ghi bảng

Hoạt động 1: Hướng dẫn bài tập

Bài 1 : * HS biết cách viết được tên riêng

- HS đọc yêu cầu bài tập (GV hướng dẫn các em phải so sánh cách viết các từ ở nhĩm 1 và các từ nằm ngồi ngoặc đơn ở nhĩm 2)

- HS làm việc theo nhĩm đơi

- Các nhĩm trình bày , nhận xét và sửa sai

- GV kết luận : Các từ ở cột 1 là tên chung , khơng viết hoa Các từ ở cột 2 là tên tên riêng của một dịng sơng, một ngọn núi, một thành phố hay một người, những tên riêng đĩ phải viết hoa

- HS đọc thuộc lịng nội dung cần ghi nhớ

Bài 2 : * HS viết được tên riêng

- HS đọc yêu cầu bài tập

- HS viết vào vở bài tập (GV theo dõi, sửa sai)

Bài 3 : * Biết đặt câu theo mẫu Ai (cái gì, con gì) – là gì?

Trang 10

Tự nhiên và Xã hội

Cơ quan tiêu hĩa

A Mục tiêu: Sau bài học, HS biết:

- Chỉ đường đi của thức ăn và nĩi tên các cơ quan tiêu hĩa trên sơ đồ

- Chỉ và nĩi tên 1 số tuyến tiêu hĩa và dịch tiêu hĩa trên sơ đồ

B.Đồ dùng dạy – học:

Tranh vẽ cơ quan tiêu hĩa

Thẻ từ ghi tên các cơ quan tiêu hĩa và tuyến tiêu hĩa

C Các hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi hs lên bảng trả lời câu hỏi: Làm gì để xương và cơ phát triển tốt?

- Nhận xét đánh giá- Nhận xét bài cũ

2 Bài mới: Giới thiệu bài.

Hoạt động 1: Quan sát.

- HS trả lời câu hỏi: Thức ăn sau khi vào miệng được nhai, nuốt và rồi đi đâu?

- Đại diện 1 số nhĩm trình bày trước lớp

- Lớp nhận xét – Bổ sung GV nhận xét, tuyên dương

- Gv treo tranh vẽ ống tiêu hĩa gọi - HS lên bảng chỉ và nĩi tên các cơ quan tiêu hĩa

và đường đi của chúng

Kết luận: Thức ăn vào miệng rồi xuống thực quản, dạ dày, ruột non thành chất bổ

thấm vào máu, chất cặn bã được đưa xuống ruột già thải ra ngồi.

Hoạt động 2: Quan sát và nhận biết các cơ quan tiêu hĩa trên sơ đồ.

- GV yêu cầu HS làm việc theo cặp quan sát tranh 2, trong SGK / 13 Chỉ đâu là cơ

quan tiêu hĩa.

- Đại diện một số cặp trình bày trước lớp - Nhĩm khác nhận xét, bổ sung

Kết luận: Cơ quan tiêu hĩa gồm cĩ: miệng, thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già và

các tuyến tiêu hĩa như tuyến nước bọt, gan, tụy.

3 Củng cố, dặn dị: HS nhắc lại nội dung bài.

Trị chơi: Tiếp sức

Chia 2 đội mỗi đội 4 em dùng thẻ từ đã ghi tên các cơ quan tiêu hĩa Gắn vào bêncạnh các cơ quan tiêu hĩa trên sơ đồ sao cho đúng

- Lớp nhận xét tuyên dương đội nhanh, đúng thắng cuộc

- Tiết sau: Tiêu hĩa thức ăn

_

T oán

Bài toán về nhiều hơn- ít hơn.

A.Mục tiêu : Giúp HS :

+ Củng cố khái niệm “nhiều hơn”, biết cách giải và trình bày bài giải tốn về nhiều hơn (dạng đơn giản)

+ Rèn kĩ năng giải tốn về nhiều hơn (tốn đơn cĩ một phép tính)

Trang 11

Hoạt động 1: Giới thiệu bài tốn về nhiều hơn

 HS biết cách giải và trình bày bài tốn giải

- GV gài lần lượt số quả cam lên bảng để hình thành bài tốn

- HS đọc lại bài tốn

- Nêu lời giải – phép tính – đáp số

Bài giải :

Số quả cam ở hàng dưới là :

5 + 2 = 7 (quả) Đáp số: 7 quả

Bài 2: Tìm hiểu đề bài – giải vào VBT- 1 HS làm bảng phụ

Bài giải:

Số nhãn vở Bắc cĩ là :

12 + 4 = 16 (nhãn vở) Đáp số: 16 nhãn vở

Bài 3: HS nêu đề tốn.

Lớp làm VBT – 1 em làm bảng phụ

Bài giải:

Hồng cao số xăng-ti-mét là :

95 + 4 = 99 (cm) Đáp số: 99cm

3.Củng cố - dặn dị

Trả lời nhanh bài tập 4

Dặn HS chuẩn bị bài sau

_

Tập viết :

Chữ hoa D

A/ MỤC TIÊU

Trang 12

Rèn kĩ năng viết chữ :

- Viết chữ hoa D theo cỡ vừa và nhỏ.

- Viết câu ứng dụng Dân giàu nước mạnh cỡ nhỏ: đúng chữ đều nét đúng quy trình

- Giáo dục HS yêu thích viết chữ đẹp

B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Mẫu chữ D hoa, bảng phụ.

- HS có đầy đủ vở Tập viết, bảng con phấn

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1/Kiểm tra bài cũ:

Chữ hoa C, 2 HS lên bảng viết

Nhận xét cho điểm HS

2/ Dạy bài mới :

Giới thiệu bài, ghi tên bài lên bảng

HS theo dõi, nhắc lại tên bài

* Hoạt động 1: Hướng dẫn HS viết chữ hoa

- HD HS quan sát và nhận xét chữ D

+ Độ cao : chữ D cao 2 đơn vị rưỡi

+ Chữ D gồm 1 nét là kết hợp của hai nét cơ bản - nét lượn hai đầu và nét cong phải nối

liền nhau, tạo một vịng xoắn nhỏ ở chân chữ

- Gv viết mẫu lên bảng, vừa viết vừa nhắc lại cách viết

- GV viết mẫu trên khung chữ, trên dịng kẻ chữ D

- HS viết bảng con chữ D

- Hướng dẫn HS viết câu ứng dụng

+ Giới thiệu câu ứng dụng

+ HS đọc câu ứng dụng, GV giúp HS hiểu câu ứng dụng

+ GV viết mẫu câu ứng dụng

+ HD HS quan sát và nhận xét về độ cao của các chữ cái và khoảng cách giữa các chữ

+ HS viết bảng con : Dân

* Hoạt dộng 2 : HD HS viết vào vở tập viết

- GV nêu yêu cầu viết

Trang 13

A/ MỤC TIÊU

1 Nghe - viết chính xác hai khổ thơ đầu của bài Cái trống trường em; biết trình bày một

bài thơ 4 tiếng, viết hoa chữ đầu mỗi dịng thơ, để cách một dịng khi viết hết một khổ thơ

2 Làm đúng các bài tập điền vào chỗ trống âm đầu l/n hoặc âm chính i/iê.

B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Bảng phụ ghi sẵn bài tập

- HS có đầy đủ vở bài tập Tiếng Việt

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1/Kiểm tra bài cũ :

Chiếc bút mực

2/ Dạy bài mới :

Giới thiệu bài, ghi tên bài lên bảng

Nghe GV giới thiệu bài

* Hoạt động 1: Hướng dẫn HS nghe viết

- GV đọc mẫu lần 1

- 2, 3 HS đọc lại bài viết

- GV hỏi: Hai khổ thơ này nĩi điều gì?

- Hướng dẫn HS nhận xét chính tả?

- Trong hai khổ thơ đầu, cĩ mấy dấu câu, là những dấu gì?

- Cĩ bao nhiêu chữ phải viết hoa, vì sao phải viết hoa?

- HS tập viết từ khĩ bảng con: trống, nghỉ, ngẫm, nghĩ, buồn, tiếng

- HS luyện đọc

- GV đọc cho HS viết vào vở

- GV đọc cho HS sốt lỗi vào vở

- HS đổi vở kiểm tra, sửa lỗi bằng bút chì

- GV thu 5– 7 bài chấm điểm, nhận xét

* Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả.

- Bài 1 : Điền chữ hoặc vần thích hợp vào chỗ trống :

Ngày đăng: 19/10/2013, 20:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w