- Thân bài: 4 điểm + Tả đợc nhữngnét tiêu biểu về hình dáng 2 điểm + Tả đợc những hoạt động, cử chỉ, biểu hiện tính tình của ngời đó một cách hợp lý, có xen cảm xúc khi viết 2 điểm... Đọ
Trang 1phòng gd & đt thanh hà đề kiểm tra định kì cuối học kì I
Năm học 2010 - 2011 Môn: tiếng toán – lớp 5 lớp 5
(Thời gian làm bài 40 phút)
Họ tên HS : ………
Lớp :………
I Phần trắc nghiệm (3 điểm) Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng:
Câu 1: (0,5điểm)Số thập phân gồm sáu chục, mời lăm phần nghìn viết là:
Câu 2: (0,5điểm)Chữ số 6 trong số 35,156 thuộc hàng nào?
a Hàng phần nghìn
b Hàng phần trăm
c Hàng phần mời
Câu 3: (0,5điểm)Công thức tính diện tích hình tam giác là:
a S =
2
axh
b S = a x h c
2
axh
Câu 4: (0,5điểm)Tính tỉ số phần trăm của 15 và 40 nh sau:
a ( 40 : 15 x 100)%
b ( 15 :100 x 40 )%
c ( 15 : 40 x 100)%
Câu 5: (0,5điểm)Số d trong phép chia: 43 : 3,7 = 11,6 (d )
a d 8
b d 0,8
c d 0,08
Câu 6:(0,5điểm)Có 6,5 lít dầu hỏa cân nặng 4,94 kg Hỏi 13 lít dầu hoả cân nặng
bao nhiêu kilôgam?
A 9,88kg B 98,8 kg C 0,988kg
II Phần tự luận (7 điểm)
Câu 7: (4 điểm) Tính ( Đặt tính nếu có thể đợc)
a 15,36 + 4,8 + 127 c 25,4 x 3,4
b 54,4 – 2,54 d 8,16 : ( 1,32 + 3,48) – 0,345
Câu 8: (2 điểm) Mảnh đất hình tam giác có đáy là 12,5m, chiều cao là 24m.
a Tính diện tích mảnh đất
b Ngời ta trồng hoa trên
3
2
diện tích mảnh đất Hỏi diện tích trồng hoa là bao nhiêu?
Điểm
Trang 2
Câu 9: (1 điểm) Cho tam giác ABC Hãy vẽ thêm để chia hình tam giác đó thành ba hình tam giác có diện tích bằng nhau (Giải thích lý do) GV coi
.
GV chấm
.
Hớng dẫn chấm bài kiểm tra định kỳ cuối học kỳ I Năm học 2010 – 2011 Môn Toán lớp 5 I Phần trắc nghiệm: (3 điểm) Mỗi câu đúng đợc 0,5 điểm 1-c; 2-a ;3-a ; 4-c; 5-c; 6-a II Phần tự luận ( 7 điểm) Câu 7: (4 điểm) (mỗi ý đúng đợc 1 điểm) Câu 8: (2 điểm) a Tính diện tích mảnh đất: 12,5 x 24 = 300 (m2)( 1 điểm) b Tính diện tích trồng hoa: 300 x 3 2 = 200 (m2) (0,75 điểm) Đáp số: 200 m2 (0,25 điểm)
Câu 9: (1điểm)
Biết kẻ thêm đoạn thẳng đúng với yêu cầu: 0,5 điểm
Giải thích đợc lý do : 0,5 điểm
3
Tam giác BAM; AMN; ANC có diện tích bằng nhau vì:
+ Có đáy MB = MN = NC
A
I
K A
Trang 3+ Có chung đờng cao hạ từ đỉnh A xuống đáy BC
* L
u ý : HS có thể có cách vẽ khác nhng phải giải thích đúng.
trờng tiểu học hợpđức đề kiểm tra định kì cuối học kì I
Năm học 2010 - 2011 Môn: tiếng việt (Viết) – lớp 5 lớp 5
(Thời gian 40 phút không kể chép đề)
I Chính tả: (5 điểm)
1 (4 điểm)Bài viết: Thầy thuốc nh mẹ hiền ( TV 5 – Tập 1 – Trang 153)
Viết đoạn: “ Có lần cho thêm gạo, củi.”
(Thời gian 13 phút)
2 (1 điểm)Bài tập: Điền l/n vào chỗ chấm trong câu thơ sau: (Thời gian 2 phút)
ớc ã mà vã ên hồ Tay không mà ổi cơ đồ mới ngoan
II Tập làm văn: (5 điểm)
Đề bài: Tả một ngời thân trong gia đình em.
(Thời gian 25 phút)
Hớng dẫn chấm bài kiểm tra định kỳ cuối học kỳ I
Năm học 2010 – 2011
Môn Tiếng Việt lớp 5 (Viết)
I Chính tả : 5 điểm
1 (4 điểm)Yêu cầu: Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày
đúng đoạn văn: 4 điểm
Mỗi lỗi chính tả trong bài viết (sai – lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh; không viết hoa đúng quy định), trừ 0,5 điểm
* Lu ý: Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách hoặc trình bày bẩn,
bị trừ 1 điểm toàn bài
… bị trừ 1 điểm toàn bài
2 (1 điểm) HS điền đúng mỗi chỗ chấm cho 0,25 điểm.
Nớc lã mà vã nên hồ Tay không mà nổi cơ đồ mới ngoan
II Tập làm văn: (5 điểm)
- Mở bài: (0,5 điểm) Viết ngắn gọn, giới thiệu đợc ngời thân mà em định tả gần gũi với em
- Thân bài: (4 điểm)
+ Tả đợc nhữngnét tiêu biểu về hình dáng (2 điểm)
+ Tả đợc những hoạt động, cử chỉ, biểu hiện tính tình của ngời đó một cách hợp lý,
có xen cảm xúc khi viết (2 điểm)
Trang 4- Kết bài: (0,5 điểm) Nói đợc tình cảm, suy nghĩ của em dành cho ngời thân đó.
trờng tiểu học hợpđức đề kiểm tra định kì cuối học kì I
Năm học 2010 - 2011 Môn: tiếng Việt (Đọc)– lớp 5 lớp 4
Họ tên HS : ………
Lớp :………
I Đọc thầm và làm bài tập (5 điểm) (Thời gian 30 phút)
Bài: Cô Chấm
Chấm không phải là cô con gái đẹp nhng là ngời mà ai đã gặp thì không thể lẫn lộn với bất cứ một ngời nào khác
Đôi mắt Chấm đã định nhìn ai thì dám nhìn thẳng, dù ngời ấy nhìn lại mình,
dù ngời ấy là con trai Nghĩ thế nào, Chấm dám nói thế Bình điểm ở tổ, ai làm hơn, làm kém, ngời khác đắn đo, quanh quanh mãi cha dám nói ra, Chấm nói ngay cho
mà xem, nói thẳng băng và còn nói đáng mấy điểm nữa Đối với mình cũng vậy, Chấm có hôm dám nhận hơn ngời khác bốn năm điểm Đợc cái thẳng nh thế nhng không ai giận, vì ngời ta biết trong bụng Chấm không có gì độc địa bao giờ
Chấm cứ nh một cây xơng rồng Cây xơng rồng chặt ngang chặt dọc, chỉ cần cắm nó xuống đất, đất cằn cũng đợc, nó sẽ sống và sẽ lớn lên Chấm thì cần cơm và lao động để sống Chấm ăn rất khoẻ, không có thức ăn cũng đợc Những bữa Chấm
về muộn, bà Am thơng con làm nhiều, để phần d thức ăn, Chấm cũng chỉ ăn nh th-ờng còn bao nhiêu để cuối bữa ăn vã Chấm hay làm thực sự, đó là một nhu cầu của
sự sống, không làm chân tay nó bứt rứt làm sao ấy Tết Nguyên đán, Chấm ra đồng
từ sớm mồng hai, dẫu có bắt ở nhà cũng không đợc
Chấm không đua đòi may mặc Mùa hè một áo cánh nâu Mùa đông rét mấy cũng chỉ hai áo cánh nâu Chấm mộc mạc nh hòn đất Hòn đất ấy bầu bạn với nắng với ma để cho cây lúa mọc lên hết vụ này qua vụ khác, hết năm này qua năm khác Nhng cô gái có bề ngoài rắn rỏi là thế lại là ngời hay nghĩ ngợi, dễ cảm thơng
Có bữa đi xem phim, những cảnh ngộ trong phim làm Chấm khóc gần suốt buổi
Đêm ấy ngủ, trong giấc mơ, Chấm lại khóc mất bao nhiêu nớc mắt
(Theo Đào Vũ)
Dựa vào nội dung bài đọc, trả lời các câu hỏi sau:
Câu 1 (0,5 điểm) Tác giả chọn tả ngoại hình nào của cô Chấm?
a Đôi mắt, cách ăn mặc
b Đôi mắt, dáng dấp
c Đôi mắt, gơng mặt, cách ăn mặc
Câu 2 (0,5 điểm) Vì sao Chấm không đẹp nhng ai đã gặp Chấm thì không thể lẫn
lộn với một ngời nào khác?
a Vì Chấm có những nét ngoại hình rất đẹp
b Vì Chấm có những nét ngoại hình rất lạ
c Vì Chấm tuy không đẹp nhng có vẻ riêng
Câu 3 (0,5 điểm) Chấm là ngời con gái có tính cách nh thế nào?
a Đua đòi ăn mặc, hay nghĩ ngợi, hay khóc
b Giản dị, chăm làm, hay khóc
c Thẳng thắn, giản dị, chăm làm, dễ thông cảm
Câu 4 (0,5 điểm) Những đặc điểm tính cách của Chấm đợc so sánh với gì?
a Cây xơng rồng
b Cây xơng rồng, hòn đất
Điểm
Trang 5c Hòn đất, nắng ma.
Câu 5 Gạch dới quan hệ từ trong câu.
Chấm không phải là cô gái đẹp, nhng là ngời mà ai đã gặp thì không thể lẫn lộn với bất cứ một ngời nào khác
Câu 6 (0,5 điểm) Trong câu: “ Chấm hay làm thực s, đó là một nhu cầu của sự
sống”
Từ “đó” thay thế cho từ ngữ nào dời đây?
a Chấm
b Làm
c Thực sự
Câu 7 (0,5 điểm) Từ nào có thể thay thế từ “rắn rỏi” trong câu:
“ Nhng cô gái có bề ngoài rắn rỏi là thế lại là ngời hay nghĩ ngợi, dễ thơng cảm.”
a Cứng rắn
b Rắn chắc
c Chắc chắn
Câu 8 (1 điểm) Đặt một câu nói về hoạt động học tập hoặc vui chơi của em.
… bị trừ 1 điểm toàn bài.… bị trừ 1 điểm toàn bài.… bị trừ 1 điểm toàn bài.… bị trừ 1 điểm toàn bài.… bị trừ 1 điểm toàn bài.… bị trừ 1 điểm toàn bài.… bị trừ 1 điểm toàn bài.… bị trừ 1 điểm toàn bài.… bị trừ 1 điểm toàn bài.… bị trừ 1 điểm toàn bài.… bị trừ 1 điểm toàn bài.… bị trừ 1 điểm toàn bài.… bị trừ 1 điểm toàn bài.… bị trừ 1 điểm toàn bài.… bị trừ 1 điểm toàn bài.… bị trừ 1 điểm toàn bài.… bị trừ 1 điểm toàn bài.… bị trừ 1 điểm toàn bài.… bị trừ 1 điểm toàn bài.… bị trừ 1 điểm toàn bài.… bị trừ 1 điểm toàn bài.… bị trừ 1 điểm toàn bài.… bị trừ 1 điểm toàn bài.… bị trừ 1 điểm toàn bài.… bị trừ 1 điểm toàn bài.… bị trừ 1 điểm toàn bài.… bị trừ 1 điểm toàn bài.… bị trừ 1 điểm toàn bài.… bị trừ 1 điểm toàn bài.… bị trừ 1 điểm toàn bài.… bị trừ 1 điểm toàn bài.… bị trừ 1 điểm toàn bài.… bị trừ 1 điểm toàn bài
Câu 9 (0,5 điểm) Gạch dới chủ ngữ trong câu em vừa đọc.
II Đọc thành tiếng: (5 điểm)
Bốc thăm và đọc một trong các bài tập đọc từ tuần 11 đến tuần 17 (Trả lời từ 1 đến
2 câu hỏi tìm hiểu nội dung bài)
(Tốc độ đọc khoảng 110 tiếng/phút)
Hớng dẫn chấm bài kiểm tra cuối học kỳ I
Năm học 2010 – 2011
Môn Tiếng Việt lớp 5 (Phần đọc)
I Đọc thầm và làm bài tập (5 điểm)
- Mỗi câu 1, 2, 3, 4, 6, 7 khoanh đúng cho 0,5 điểm
Câu 1 ý a
Câu 2 ý c
Câu 3 ý c
Câu 4 ý b
Câu 6 ý b
Câu 7 ý a
Câu 5 (0,5 điểm)
Chấm không phải là cô gái đẹp, nh ng là ngời mà ai đã gặp thì không thể lẫn lộn với bất cứ một ngời nào khác
Câu 8 (1 điểm) Đặt câu đảm bảo ngữ pháp và có ý nghĩa
Nếu sai ngữ pháp hoặc không đảm bảo ý nghĩa mỗi lỗi trừ 0,5 điểm
Câu 9 (0,5 điểm) HS tìm đúng chủ ngữ
II đọc thành tiếng (5 điểm)
- Đọc đúng tiếng, đúng từ: 1 điểm
(Đọc sai 2 đến 4 tiếng: 0,5 điểm; đọc sai quá 5 tiếng: 0 điểm)
- Ngắt nghỉ hơi đúng các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa: 1 điểm
Trang 6(Không ngắt nghỉ hơi đúng ở 2 đến 3 chỗ: 0,5 điểm; không ngắt nghỉ hơi đúng từ 4 chỗ trở lên: 0 điểm)
- Giọng đọc bớc đầu có biểu cảm: 1 điểm
(Giọng đọc cha thể hiện rõ tính biểu cảm: 0,5 điểm; giọng đọc không thể hiện tính biểu cảm: 0 điểm)
- Tốc độ đọc đạt yêu cầu: 1 điểm
(Đọc quá 1 phút đến 2 phút : 0,5 điểm ; đọc quá 2 phút phải đánh vần nhẩm : 0
điểm)
- Học sinh trả lời đúng câu hỏi tìm hiểu nội dung bài, cho 1 điểm
(Trả lời cha đủ ý và diễn đạt cha rõ ràng : 0,5 điểm ; trả lời sai hoặc không trả lời
đ-ợc : 0 điểm)