1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Đối chiếu trình độ các bài thi quốc tế

3 348 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đối chiếu trình độ các bài thi quốc tế
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đối chiếu trình độ các bài thi quốc tế B ng ả đố i chi u trình ế độ các bài thi ti ng Anh qu c t ế ố ế IELTS = International English Language Testing System TOEFL-iBT = Test of English

Trang 1

Đối chiếu trình độ các bài thi quốc

tế

B ng ả đố i chi u trình ế độ các bài thi ti ng Anh qu c t ế ố ế

IELTS = International English Language Testing System

TOEFL-iBT = Test of English as a Foreign Language (Internet-based Test)

TOEIC = Test Of English for International Communication

KET = Key English Test

PET = Preliminary English Test

FCE = First Certificate in English

CAE = Certificate of Advanced English

CPE = Certificate of Proficiency in English

IELTS or the International English Language Testing System measures ability to communicate in English across all four language skills – listening, reading, writing and speaking – for people who intend to study or work where English is the language of communication Close to 5,000 education institutions, faculties, government agencies and professional organisations around the world recognise IELTS scores as a trusted and valid indicator of ability to communicate in English The test is taken every year across 120 countries, and

is one of the fastest growing English language tests in the world, and sets the standard in integrity, research and innovation Candidates are tested in listening, reading, writing and speaking All candidates take the same listening and speaking modules There is a choice of reading and writing modules – Academic or General Training Band scores are used for each language sub-skill (Speaking, Listening, Reading and Writing) The Band Scale ranges from 1 ("Non User") to 9 ("Expert User")

TOEFL or the Test Of English as a Foreign Language (pronounced "toe-full") evaluates the potential success

of an individual to use and understand standard American English at a college level It is required for non-native applicants at many US and other English-speaking colleges and universities The TOEFL is the product of the Educational Testing Service (ETS), which is contracted by the private, non-profit firm, the College Board to administer the test in institutions in the US The TOEFL iBT (Internet-Based Test) includes a new Speaking Section (with 6 open-ended speaking questions, which require test takers to speak into a microphone Responses are recorded and scored by humans), two essays (a 20-minute essay along with a 30-minute

Trang 2

essay), and integrated skills testing It is also longer (approximately 4 hours) Total scores: 0-120 = Listening: 0-30; Reading: 0-30; Speaking: 0-30; Writing: 0-30

TOEIC or the Test of English for International Communication measures the ability of non-native English-speaking people to use English in everyday work activities The Toeic was developed by ETS (Educational Testing Service) in the United States following a request from the Japanese Ministry of Foreign Trade and Industry (MITI) There are an estimated 3 million test takers per year The TOEIC test is a two-hour multiple-choice test that consists of 200 questions that are divided into two parts: 100 questions in listening comprehension, and 100 questions in reading comprehension Each candidate receives independent marks for written and oral comprehension on a scale from 5 to 495 points The total score adds up to a scale from 10 and

990 points The TOEIC certificate exists in five colours, corresponding to achieved results: orange (10-215), brown (220-465), green (470-725), blue (730-855) and gold (860-990)

KET or the Key English Test is the first or ‘beginner’ level of the Cambridge Main Suite examinations and

indicates that the student has developed basic linguistic ‘survival skills’ needed to interact socially or at work in

an English speaking environment KET has three papers - Reading and writing, Listening and Speaking

PET or the Preliminary English Test is the second level of the Cambridge Main suite examinations and

indicates that the student has developed the skills to cope in largely predictable social and work situations in an English-speaking environment PET has three papers - Reading and writing, Listening and Speaking

FCE or the First Certificate in English is the third level and indicates that students will be able to work or

study fairly comfortably in an English-speaking country Many employers around the world accept FCE as proof

of the holder's ability to work in certain managerial jobs FCE has five papers - Reading, Writing, Use of English, Listening and Speaking

CAE or Certificate of Advanced English is the fourth level of the Cambridge Main Suite examinations This

indicates that the candidate is capable of coping confidently in most situations that would arise in an English speaking country - socially and professionally

CPE or Certificate of Proficiency in English is the fifth/ highest level examination for the learners of English

At this stage, learners are approaching a standard of English similar to that of an educated native speaker and they can be expected to cope in nearly all situations in English speaking environment

IELTS (H th ng ki m tra ti ng Anh qu c t ) ánh giá kh n ng giao ti p b ng ti ng Anh b n k n ng ngônệ ố ể ế ố ế đ ả ă ế ằ ế ở ố ỹ ă

ng - nghe, ữ đọc, vi t và nói - cho ngế ười mu n h c t p và làm vi c trong môi trố ọ ậ ệ ường s d ng ngôn ng giaoử ụ ữ

ti p là ti ng Anh Hi n nay ã có g n 5000 t ch c giáo d c, các c quan chính ph và các t ch c chuyênế ế ệ đ ầ ổ ứ ụ ơ ủ ổ ứ

nghi p trên kh p th gi i công nh n k t qu IELTS là thệ ắ ế ớ ậ ế ả ướ đc o kh n ng giao ti p b ng ti ng Anh có giá tr vàả ă ế ằ ế ị

áng tin c y Bài thi d ng th c IELTS c t ch c h ng n m 120 qu c gia, và là m t trong s các bài thi có

t c ố độ phát tri n nhanh nh t th gi i IELTS ã t o d ng ể ấ ế ớ đ ạ ự được nh ng chu n m c t ng th khoa h c Cácữ ẩ ự ổ ể ọ

ph n thi trong bài thi d ng th c IELTS bao g m nghe, ầ ạ ứ ồ đọc, vi t và nói Các ph n thi nghe và nói ế ầ được thi chung cho m i ọ đố ượi t ng d thi Ph n thi ự ầ đọc và vi t ế được chia thành hai d ng th c là ti ng Anh h c thu tạ ứ ế ọ ậ

(academic) và ti ng anh ào t o chung (general training) M i k n ng / ph n thi ế đ ạ ỗ ỹ ă ầ đượ đc ánh giá theo thang

i m riêng Thang i m chia thành 9 b c, t 0 (không s d ng c ti ng Anh) và 9 (s d ng thành th o)

TOEFL (Bài thi ti ng Anh nh m t ngo i ng ) ánh giá kh n ng thành công trong s d ng ti ng Anh Mế ư ộ ạ ữ đ ả ă ử ụ ế ỹ

trong môi trường giáo d c ụ đạ ọi h c c a m t thí sinh ây là i u ki n b t bu c ủ ộ Đ đ ề ệ ắ ộ đố ới v i sinh viên nước ngoài t iạ

nhi u trề ường cao đẳng, đạ ọ ởi h c M và các nỹ ước nói ti ng Anh trên th gi i TOEFL là s n ph m c a Tế ế ớ ả ẩ ủ ổ

ch c Ki m tra - ánh giá giáo d c Hoa K ETS ETS ứ ể đ ụ ỳ được C quan giáo d c ơ ụ đạ ọi h c Hoa K (College Board) -ỳ

m t t ch c t nhân phi l i nhu n - ký h p ộ ổ ứ ư ợ ậ ợ đồng y thác t ch c thi TOEFL cho các trủ ổ ứ ường đạ ọi h c, cao đẳng

M G n ây, bài thi TOEFL c t ch c thi trên máy vi tính (TOEFL iBT) v i m t s thay i l n: Ph n thi

nói m i bao g m 6 câu h i m òi h i thí sinh ph i tr l i (nói) vào microphone, ớ ồ ỏ ở đ ỏ ả ả ờ được thu thanh và chuy nể

thành t p âm thanh g i v trung tâm cho ngệ ử ề ười ch m), bài thi vi t có 2 ti u lu n (m t bài 20 phút và m t bài 30ấ ế ể ậ ộ ộ

phút) và ph n thi t ng h p Bài thi trên máy vi tính dài h n trầ ổ ợ ơ ước (kho ng 4 gi ) Cách tính i m c ng khácả ờ đ ể ũ

trước v i t ng i m t i a là 120 i m, chia ớ ổ đ ể ố đ đ ể đều cho m i ph n thi ỗ ầ đọc, vi t, nghe và nói m i ph n 30 i m.ế ỗ ầ đ ể

TOEIC (Bài thi ti ng Anh giao ti p qu c t ) ánh giá kh n ng s d ng ti ng Anh c a ngế ế ố ế đ ả ă ử ụ ế ủ ười không ph i b nả ả

ng ti ng Anh trong môi trữ ế ường làm vi c h ng ngày Bài thi TOEIC ban ệ ằ đầ đượu c T ch c Ki m tra - ánh giáổ ứ ể đ

giáo d c ETS biên so n theo ụ ạ đề ngh c a B Công nghi p và Ngo i thị ủ ộ ệ ạ ương Nh t B n Bài thi TOEIC có th iậ ả ờ

lượng 2 gi và bao g m 200 câu h i tr c nghi m có nhi u l a ch n (4 l a ch n A, B, C, D) ờ ồ ỏ ắ ệ ề ự ọ ự ọ được chi thành 2

ph n: 100 câu h i nghe hi u và 100 câu h i ầ ỏ ể ỏ đọc hi u Thí sinh ể đượ đc ánh giá theo thang i m riêng cho ph nđ ể ầ

vi t và ph n nghe/nói v i thang i m t 5 ế ầ ớ đ ể ừ đến 495 T ng i m hai ph n c ng l i t o ra thang i m chung tổ đ ể ầ ộ ạ ạ đ ể ừ

10 đến 900 i m Ch ng ch TOEIC có 5 màu khác nhau: Da cam (10-215 i m), Nâu ((220-465), Xanh l cđ ể ứ ỉ đ ể ụ

(470-725), Xanh lam (730-855) và Vàng (860-900)

KET (Trình độ ế ti ng Anh "chìa khóa") là trình độ ế ti ng Anh cho ngườ ắ đầi b t u, c ng là trình ũ độ đ ánh giá đầu

Trang 3

tiên trong khuôn kh Khung ánh giá ti ng Anh chính c a H Cambridge Vổ đ ế ủ Đ ượt qua bài thi KET, thí sinh s cóẽ

trình độ ử ụ s d ng ti ng Anh múc ế ở độ ơ ả c b n nh t v i các k n ng thi t y u trong giao ti p môi trấ ớ ỹ ă ế ế ế ở ường xã h iộ

và làm vi c s d ng ti ng Anh là ngôn ng giao ti p Bài thi KET g m 3 ph n thi: ệ ử ụ ế ữ ế ồ ầ Đọc - vi t, Nghe và Nói.ế

PET (Trình độ ơ ấ s c p) là trình độ hai trong Khung ánh giá ti ng Anh chính c a H Cambridge đ ế ủ Đ Ở trình độ

này, ngườ ử ụi s d ng ã có các k n ng tđ ỹ ă ương đố ố đểi t t có th ng phó v i các tình hu ng giao ti p xã h i vàể ứ ớ ố ế ộ

công vi c thông thệ ường trong môi trường s d ng ti ng Anh làm ngôn ng giao ti p Bài thi PET có ba ph n:ử ụ ế ữ ế ầ

c - vi t, Nghe và Nói

FCE (Ch ng ch ti ng Anh th nh t) là trình ứ ỉ ế ứ ấ độ th ba trong Khung ánh giá ti ng Anh chính c a Hứ đ ế ủ Đ

Cambridge trình Ở độ này, ngườ ử ụi s d ng ã có th giao ti p ti ng Anh tđ ể ế ế ương đối tho i mái m t nả ở ộ ước nói

ti ng Anh Nhi u doanh nghi p và t ch c tuy n d ng trên th gi i công nh n FCE là trình ế ề ệ ổ ứ ể ụ ế ớ ậ độ ế ti ng Anh đủ

i u ki n làm vi c m t s v trí qu n lý nh t nh Bài thi FCE bao g m 5 ph n: c, Vi t, S d ng ti ng

Anh, Nghe, và Nói

CAE (Ch ng ch ti ng Anh cao c p) là trình ứ ỉ ế ấ độ th t trong Khung ánh giá ti ng Anh chính c a Hứ ư đ ế ủ Đ

Cambridge trình Ở độ ngày, ngườ ử ụi s d ng có th ng phó t tin trong h u h t m i tình hu ng giao ti p xãể ứ ự ầ ế ọ ố ế

h i và ngh nghi p nộ ề ệ ở ước nói ti ng Anh.ế

CPE (Ch ng ch n ng l c ti ng Anh) là trình ứ ỉ ă ự ế độ ứ ă th n m và là cao nh t trong Khung ánh giá ti ng Anh chínhấ đ ế

c a H Cambridge trình ủ Đ Ở độ này, ngườ ử ụi s d ng ti n sát t i kh n ng s d ng ngôn ng chu n c a m tế ớ ả ă ử ụ ữ ẩ ủ ộ

người b n ng có h c và có kh n ng s d ng ti ng Anh trong h u nh m i tình hu ng giao ti p trong môiả ữ ọ ả ă ử ụ ế ầ ư ọ ố ế

trường s d ng ti ng Anh.ử ụ ế

Ngày đăng: 19/10/2013, 16:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w