-Vận dụng kiến thức để giải thích các tính chất và ứng dụng của các oxit của cacbon trong đời sống và kĩ thuật.. Về kiến thức Tính chất vật lí, hoá học của silic.. Tính chất vật lí,
Trang 1Bài 16 Hợp chất của cacbon
I - Mục tiêu bài học
1 Về kiến thức
-Biết cấu tạo phân tử.tính chát vật lí và hoá học của CO và CO2
-Các phơng pháp điều chế, ứng dụng của CO và CO2
-Tính chất vật lí, hoá học của axit cacbonic và muối cacbonat
2 Về kĩ năng
-Củng cố kiến thức về liên kết hoá học
-Vận dụng kiến thức để giải thích các tính chất và ứng dụng của các oxit của
cacbon trong đời sống và kĩ thuật
-Rèn luyện kĩ năng giải bài tập lí thuyết và tính tóan có liên quan
3 Về tình cảm và thái độ
-Có ý thức yêu quí và bảo vệ môi trờng khí quyển trong sạch
II - Chuẩn bị
HS: -Ôn lại cách viết cấu hình electron và cách phân bố e vào các ô lợng tử
-Xem lại cấu tạo phân tử CO2
III – Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1
Viết cấu hình e của C & O, phân bố v o ôà
lượng tử ở TTCB, nhận xet khả năng hình
th nh liên kà ết giữa nguyên tử C & O
Hoạt động 2
HS nghiên cứu SGK v cho bià ết:
- Tính chất vật lí của CO?
- So sánh với khí N2
Hoạt động 3
HS dựa v o à đặc điểm cấu tạo phân tử để dự
đoán tính chất hoá học của CO
GV bổ sung:
- Co l oxit không tà ạo muối, có nhiều
ứng dụng trong kĩ thuật như òung l mà
nhiên liệu kói, lảm chất khử trong luyện
kim
- CO rất độc, hiểm hoạ nhiễm độc thường
xảy ra trongô tô, xe tăng, tầu chiến
I - CACBON MONOOXIT (CO)
1 C ấ u t ạ o phân t ử
- Ở trạng thái cơ bản:
: C == O :
2.Tính ch ấ t v ậ t li
- L chà ất khí không m u, không mùi, nhà ẹ h không khi, it tan trong nước
- t0 sôi, t0 hoá rắn thấp Hoá lỏng -191,50C, hoá rắn ở -205,20C
- Rất bền với nhiệt
- Rất độc.
3.Tinh ch ấ t hoá h ọ c
a - Có liên kết ba giống N2 nên CO rất kém hoạt động ở đk thường, hoạt động hơn khi đ nóng
CO l oxit không tà ạo muối
b - CO l chà ất khử mạnh:
*CO cháy trong KK, cho ngọn lửa m u xanhà lam, toả nhiều nhiệt - dùng l m nhiên lià ệu khí
2CO (k) + O2 (k) > 2CO2 (k)
*Khi có than h/t tính xt, CO kết hơp được v Cl:
CO + Cl2 > COCl2 ( photgen)
*Khí CO có thể khử nhiều oxit kim loại ở
Trang 2Hoạt động 4
HS: Nªu c¸ch điều chế trong CN? Viết pt
Sản phẩm phụ l g×? Loà ại chóng ra khỏi CO
ntn?
GV chỉ cho HS thấy bản chất của phản ứng
l dà ựa v o tÝnh khà ử của C ở nhiệt độ cao
Hoạt động 5
Nhận xÐt cấu tạo của ph©n tử CO2.Nghiªn
cứu SGK v rót ra tÝnh chà ất vật lý của CO2
Hoạt động 6
CO2 cã những tÝnh chất ho¸ học g×? Viết
phương tr×nh phản ứng minh hoạ? CO2 được
điều chế ntn?
H2CO3 l axit rà ất yếu, kÐm bền, tồn tại trong
dung dịch lo·ng, dễ ph©n huỷ th nh COà 2 và
H2O
GV giải thÝch thªm:
Số oxi ho¸ +4 của C kh¸ bền Tuy nhiªn khi
gặp chất khử mạnh nã thể hiện l chà ất oxi
ho¸
cao:
CO + CuO > Cu + CO2
4.
Đ i ề u ch ế
a - Trong c«ng nghiệp
*Cho hơi nước đi qua than nãng đỏ:
C + H2O ↔ CO + H2 (≈ 1050 0C) Hỗn hợp khÝ tạo th nh l khÝ than à à ướt ch 44% CO, 45% H2, 5% H2O, 6% N2
*Thổi kh«ng khÝ qua than nung đỏ trong lß ga
C + O2 > CO2 CO2 + C > 2CO
hh khÝ thu được l khÝ lß ga chà ứa trung b×nh 25% CO, 70% N2, 4% CO2, 1% c¸c khÝ kh¸c KhÝ than ướt, khÝ lß ga > nhiªn liệu khÝ
b - Trong phßng thÝ nghiệm Cho H2SO4 đặc v o axit focmic v à à đun nãng: HCOOH > CO + H2O ( cã H2SO4 xt)
II - CACBON Đ IOXIT & AXIT CACBONIC
1 C ấ u t ạ o c ủ a ph©n t ử CO 2
C«ng thức cấu tạo của CO2 l : à
O == C == O ph©n tử CO2 l ph©n tà ử kh«ng cã cực
2 TÝnh ch ấ t v ậ t lÝ
- khÝ k m u, nà ặng gấp 1,5 lần kk, tan Ýt trong nước Ở đk thường 1 lit H2O ho tan 1 l COà
- khÝ CO2 ho¸ lỏng ở 60 at, ho¸ th nh khà rắn khi l m là ạnh đột ngột -760C, trắng, g
l nà ước đ¸ kh«
3 TÝnh ch ấ t ho¸ h ọ c
a- KhÝ CO2 k duy trÝ sự ch¸y dập tắt đ ch¸y
-KL cã tÝnh khử mạnh ch¸y được trong khÝ CO2.:
CO2 + 2Mg > 2 MgO + C
⇒ Ko dïng CO2 để dập tắt đ¸m ch¸y Mg , Al
b - CO2 l mà ột oxit axit
⇒ t/dụng với oxit bazơ hoặc bazơ , nước
CO2 + H2O ↔ H2CO3 Trong dung dịch nã ph©n li theo hai nấc:
H2CO3 ↔ HCO3- + H+ K = 4,5.10-7 HCO3- ↔ CO32- + H+ K = 4,8.10-11
4 Đ iều chế
a - Trong c«ng nghiệp
Trang 3Hoạt động 7
GV yờu cầu HS :
- Nhận thức đúng bản chất của phản ứng
trao đổi ion
- Nắm được tính tan của muối
- Ion HCO3- l ion là ưỡng tính
Tìm hiểu ứng dụng của một số muối
cacbonat
Hoạt động 8
Sử dụng b i tà ập 2,3 để củng cố b i hà ọc
-Nung đá vôi trong lò nung vôi công nghiệp
CaCO3 (r) CaO (r) + CO 2 -Đốt than cốc rồi l m sà ạch khí tạo th nh, hoáà rắn th nh tuyà ết cacbonic
-Thu từ nguồn tự nhiên, trong qt lên men
b - Trong phòng thí nghiệm
• Cho dd HCl tác dụng với đá vôi: CaCO3 + 2HCl > CaCl2 + H2O + CO2
III - MU Ố I CACBONaT
a - Tính tan
- Các muối cacbonat trung ho cà ủa klk (tr Li2CO3), amoni, các muối hiđro cacbonat (tr NaHCO3 hơi ít tan) đều tan
- Các muối cacbonat trung ho cà ủa các kim loại khác không tan hoặc ít tan trong nước
b – Tác dụng với axit Các muối cacbonat tác dụng với dd axit gi phóng khí CO2
NaHCO3 + HCl > NaCl + CO2 + H2 HCO3- + H+ > CO2 + H2O Na2CO3 + 2HCl > 2NaCl + CO2 + H CO32- + 2H+ > CO2 + H2O c-Các muối hiđrocacbonat t/dụng với dd kiềm NaHCO3 + NaOH > Na2CO3 + H HCO3- + OH- > CO32- + H2O
d - Phản ứng nhiệt phân
- Các muối cacbonat trung ho cà ủa kim lo kiềm bền không bị phân huỷ
- Các muối cacbonat của kim loại khác, mu hiđrocacbonat, đều bị phân huỷ khi đun nóng MgCO3 > MgO + CO2
NaHCO3 > Na2CO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2 > CaCO3 + CO2 + H2O
- CaCO3 tinh khiết l chà ất bột nhẹ, m uà trắng, dùng l m chà ất độn trong lưu hoá cao su
v mà ột số ng nh công nghià ệp
- Na2CO3 khan cũng gọi là sôđa khan l chà bột m u trà ắng tan nhiều trong nước Khi \k tinh từ dd nó tách ra ở dạng tinh th Na2CO3.10H2O dùng trong công nghiệp thu tinh, đồ gốm, bột giặt
- NaHCO3 l tinh thà ể m u trà ắng hơi ít tan
Trang 4trong nước, được dïng trong c«ng nghiệp th phẩm, dïng l m thuà ốc chữa dau dạ d y trongà
y tế ( thuốc muối nabica)
Trang 5Bài 17 Silic và Hợp chất của silic
I - Mục tiêu bài học
1 Về kiến thức
Tính chất vật lí, hoá học của silic
Tính chất vật lí, hoá học của các hợp chất của silic
Các phơng pháp điều chế, ứng dụng của các đơn chất và hợp chất của silic
2 Về kĩ năng
Vận dụng kiến thức để giải các bài tập có liên quan
Vận dụng kiến thức để giải quyết một số vấn đề trong thực tế đời sống
3 Về tình cảm và thái độ
Có tình cảm gần gũi với thiên nhiên nên có ý thức bảo vệ môi trờng
II - Chuẩn bị
GV:
Mẫu vật cát, thạch anh, mảnh vải bông, dung dịch Na2SiO3, HCl,
phenolphtalein, cốc, ống nghiệm, đũa thuỷ tinh
III - tiến trình dạy học
Silic là nguyên tố cùng nhóm với cacbon, GV nên tổ chức cho HS thảo luận,
trao đổi so sánh những tính chất giống nhau và khác nhau của hai nguyên tố Si và C
Hoạt động 1
HS nghiờn cứu SGK v cho bià ết
tính chất vật lí của Si
Hoạt động 2
- So sỏnh với C, Si cú tớnh chất
hoỏ học ntn?
I SILIC–
1 Tính chất vật lý
- Cú 2 dạng thù hỡnh: Si tinh thể v Si vô à định hình( ≈C)
- Silic tinh thể có cấu trúc giống kim cương:
+ m u xám, có ánh kim, dà ẫn điện
+ T0 sôi 26200C v tà 0 n/c 14200C rất cao ( ≈C) + có tính bán dẫn ( khỏc C): ở t0 thường dẫn đi thấp, t0 cao thì độ dẫn điện tăng lờn
- Silic vụ định hỡnh l chà ất bột mầu nõu
2 Tính chất hoá học
- Cũng giống như C, Si có các số oxi hoá -4, 0, +2, +4
- Si vô định hình phản ứng mạnh hơn Si tinh thể
a - Tính khử
• Tỏc dụng với phi kim:
- tỏc dụng với F ở đk thường, với cỏc PK khỏc ở t0 cao
Si + 2F2 SiF 4
Si + O2 SiO 2
Si + C SiC
• Tỏc dụng với hợp chất: Si tỏc dụng tương đối mạ với dung dịch kiềm giải phúng H2
Si + 2 NaOH + H2O Na 2SiO3 + H2 Nhận xột:
- Số oxihoa tăng từ 0 đến +4 ( khụng cú oxi hoỏ +2)
Trang 6Hoạt động 3
HS nghiên cứu SGK v cho bià ết
- Trong tự nhiên Si tồn tại ở những
dạng n o v có à à ở đâu?
Hoạt động 4
HS cho biết ứng dụng v à điều chế
Si
Hoạt động 5
- Quan sát mẫu cát sạch,
tinh thể thạch anh cho biết t/c vật
lí SiO2
- Nêu tính chất hoá học?Viết
phương trình ? Nêu ứng dụng
trong thực tế
Hoạt động 6
GV: L m TN 1à
Nhỏ từng giọt HCl v o cà ốc đựng
Na2SiO3 v khuà ấy bằng đũa thuỷ
tinh đến khi xuất hiện m u trà ắng
đục
GV: L m TN2à
- Si có tính khử mạnh hơn C.(C ko p/ứng với kiềm)
b - Tính oxi hoá
• Tác dụng với kim loại: Ở t0 cao Si tác dụng với Ca,
Mg, Fe…tạo th nh hà ợp chất silixua:
2Mg + Si Mg 2Si
Nhận xét: Số oxi hoá của Si giảm từ 0 đến -4 ( ≈C)
3 Trạng thái thiên nhiên
- Không tồn tại ở dạng đơn chất (khác C)
- Hợp chất chủ yếu của Si trong tự nhiên l SiOà 2 có trong cát v khoáng và ật silicát, aluminosilicat, là
th nh phà ần chủ yếu của vỏ trái đất
- Có trong cơ thể người, thực vật
4 Ứng dụng v à điều chế
- Có nhiều ứng dụng trong kĩ thuật: kĩ thuật vô tuy điện tử, luyện kim, chế tạo thép silic
- Dùng chất khử mạnh để khử SiO2 ở nhiệt độ cao: TPTN: SiO2 + 2Mg Si + 2MgO
TCN : SiO2 + 2C Si + 2CO
II - HỢP CHẤT CỦA SILIC
1 Silic đioxit
- Dạng tinh thể ntử, trắng, cứng, k tan trong nướ Trong TN chủ yếu ở dạng khoáng vật thạch anh tinh thể lớn, ko m u, trong suà ốt gọi l phalê thiênà nhiên
- Nhiệt độ sôi, t0 n/c cao
- L oxit axit.à Tan trong dd kiềm đặc hoặc cacbonat kim loại kiềm n/c
SiO2 + 2NaOH Na 2SiO3 + H2O SiO2 + Na2CO3 Na 2SiO3 + CO2
Chú ý: Không chứa kiềm trong lọ thuỷ tinh.
- T/c đặc biệt: Tan trong axit HF kh ắc hình
- Ứng dụng: Dùng trong CN chế tạo thuỷ tinh, luy kin, xây dựng
2 Axit silixic v mu à ối silicat
a- Axit Silixic
Na2SiO3 + 2HCl 2NaCl + H 2SiO3 H2SiO3 ở dạng kết tủa keo không tan trong nước, dễ m nước
H2SiO3 H 2O + SiO2 Khi sấy khô axit mất một phần nước tạo Silicagen dùng
để hút ẩm hoặc hấp phụ nhiều chất
L axit yà ếu, yếu hơn cả H2CO3
Na2SiO3 + CO2 + H2O H 2SiO3 + Na2CO3
Trang 7Cho khí CO2 lội qua Na2SiO3 sau
v i phút dd bà ị đông đặc
GV: L m TN3à
Nhỏ PP v o Naà 2SiO3 d có m uà
hồng
b- Muối Silicat Silicat KL kiềm tan được trong nước
DD đặc của Na2SiO3, K2SiO3 được gọi l thuà ỷ tinh lỏng dùng để chế keo dán thuỷ tinh v sà ứ
Vải v gà ỗ tẩm thuỷ tinh lỏng khó bị cháy
IV- Củng cố bµi häc
B i t à ập về nh / SGK à
Trang 8Bài 18 Công nghiệp silicat
I – Mục tiêu bài học
1 Về kiến thức
Biết thành phần hoá học và
tính chất của thuỷ tinh, xi
măng, gốm
Biết phơng pháp sản xuất thuỷ
tinh, xi măng, gốm từ nguồn
nguyên liệu tự nhiên
2 Về kĩ năng
Phân biệt đợc các vật liệu thuỷ
tinh, xi măng, gốm dựa vào
thành phần và tính chất của
chúng
Biết cách sử dụng và bảo quản
các sản phẩm làm bằng các
vật liệu thuỷ tinh, xi măng,
gốm
3 Về tình cảm và thái độ
Biết yêu quí và bảo vệ nguồn
tài nguyên thiên nhiên
II - Chuẩn bị
GV: Sơ đồ lò quay sản xuất clanke
(hình 4.11), mẫu xi măng
HS: Su tầm và tìm kiếm những mẫu
vật bằng thuỷ tinh, gốm, sứ
III - tiến trình dạy học
Bài học nghiên cứu các chất, sản
phẩm rất gần gũi thiết thực với đời sống
GV cần khai thác triệt để vốn kiến thức
sẵn có và kinh nghiệm sống của HS để
xây dựng bài học
Hoạt động 1
HS nghiên cứu SGK và từ kiến thức
thực tế hãy cho biết:
- Thuỷ tinh có thành phần hoá học chủ
yếu là gì?
- Thuỷ tinh chia làm mấy loại?
- Hãy kể những vật dụng thờng làm
bằng thuỷ tinh Làm thế nào để bảo vệ
đợc những vật làm bằng thuỷ tinh?
I - thuỷ tinh
- Thành phần: Các oxit kim loại: Na, Mg,
Pb, Zn…Sản phẩm nung chảy các chất này
là thuỷ tinh, thành phần chủ yếu là SiO2
- Phân loại: tuỳ vào tỉ lệ các chất kim loại, thành phần oxit kim loại:
+ Thuỷ tinh thờng +Thuỷ tinh phalê +Thuỷ tinh thạch anh +thuỷ tinh đổi màu +Cáp quang
- Tính chất: Giòn, hệ số giãn nở nhiệt lớn, nên tránh va trạm mạnh, không nên thay
đổi nhiệt độ đột ngột
II- Đồ gốm SGK
III - xi măng SGK
Trang 9Hoạt động 2
Tìm hiểu: Thành phần hoá học chủ yếu của đồ gốm là gì?
Có mấy loại đồ gốm? Cách sản xuất các đồ gốm đó nh thế nào?
Hoạt động 3
Xi măng có thành phần hoá học chủ yếu là gì?
Xi măng Pooclămg đợc sản xuất nh thế nào?
Quá trình đông cứng xi măng xảy ra
nh thế nào?
GV mô tả quá trình vận hành của lò clanke Nói rõ tính chất xi măng và cách bảo quản
Hoạt động 4
GV chuẩn bị nội dung để củng cố kiến thức trọng tâm của bài học Phân biệt thành phần tính chất, ứng dụng của thuỷ tinh, gốm, ximăng
IV- Củng cố bài học
Hớng dẫn giải bài tập ttrong SGK
B i t à ập về nh 1-5 à
Trang 10Bài 19
Luyện tập tính chất của cacbon, silic và hợp chất của chúng
I - Mục tiêu bài học
1 Về kiến thức
Tính chất cơ bản của C và Si
Tính chất của các hợp chất CO, CO2, H2CO3, muối cacbonat, axit silicic, muối silicat
2 Về kĩ năng
Vận dụng lí thuyết để giải thích tính chất của các đơn chất và hợp chất của
C, Si
Rèn kĩ năng giải bài tập
II - Tổ chức hoạt động dạy học
A - kiến thức cần nhớ
Hoạt động 1:
Dùng phơng pháp đối chiếu so sánh
Học sinh dùng phiếu học tập để hệ thống hoá lí thuyết
( Có thể thiết kế mẫu phiếu học tập nh sau: Để phiếu học tập trống, HS điền dần kiến thức theo sự hớng dẫn của GV)
Đơn chất
• Dạng thù hình
• Tính chất hoá học
Kim cơng Than chì
Vô định hình Tính khử
C + O2 → CO2
C + 2CuO → 2Cu + CO2
- Tính oxi hoá
C + 2 H2 → CH4 3C + 4Al → Al4C3
- Tinh thể
- Vô định hình
- Tính khử
Si + O2 → SiO2
- Tính oxi hoá
Si + 2Mg → Mg2Si
Oxit
CO:
CO2:
- Là oxit không tạo muối
- Là chất khử mạnh 4CO + Fe3O4→ 3 Fe + 4 CO2
- Là oxit axit CO2 + H2O → H2CO3 CO2 + 2NaOH→Na2CO3 +H2O
SiO2:
- Là oxit axit SiO2 + 2NaOH→Na2SiO3 +H2O
- Là chất oxi hoá;
- Tính chất đặc biệt SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O
Trang 11- Là chất oxi hoá;
CO2 + 2Mg→ C + 2MgO Axit
Muối
H2CO3
- Axit yếu 2 nấc H2CO3 ↔ H+ + HCO3 -HCO3-↔ H+ + CO3
2 Kém bền H2CO3 → CO2 + H2O
Cacbonat
- Cacbonat trung hoà + Chỉ có cacbonat kim loại kiềm tan đợc
+ Các cacbonat khác ít tan,
dễ bị nhiệt phân CaCO3 → CaO + CO2 Cacbonat axit dễ tan, dễ bị nhiệt phân
Ca(HCO3)2→CaCO3+CO2+
H2O
H2SiO3
- Axit rất yếu Na2SiO3+ CO2+ H2O → H2SiO3 + Na2CO3
- Rất ít tan trong nớc
Silicat
Silicat kim loại kiềm dễ tan
Hoạt động 2:
B - Bài tập
Chữa bài tập SGK