- Giáp Canada, Mêhicô và Vịnh Mêhicô - Gần các nước Mỹ La Tinh... Vị trí địa lí của Hoa Kì có những ưu thế gì trong quá trình phát triển kinh tế?... Miền Tây Miền TT Miền ĐôngHệ thống n
Trang 1B ĐỊ ĐỊ A LÍ KHU V C VÀ QU C GIA A LÍ KHU V C VÀ QU C GIA Ự Ự Ố Ố
BÀI 6: HỢP CHỦNG QUỐC HOA KÌ
Tiết 1: TỰ NHIÊN VÀ DÂN CƯ
Diện tích:
9629 nghìn km2
Dân số :
296,5 tri u ng 296,5 tri u ng ệ ệ ườ ườ i i
(2005)
Thủ Đô: Oa-sin-t n Oa-sin-t n ơ ơ
Trang 2Hawaii
BẢN ĐỒ CÁC NƯỚC BẮC MỸ
Phần rộng lớn ở trung tâm Bắc Mỹ ( 8 triệu km 2 )
BĐ Alaxca
I- Lãnh thổ và vị trí
địa lí
1- Lãnh thổ
4500 km
Trang 3I Lãnh Thổ và vị trí địa lí:
1- Lãnh Thổ:
* 48 bang ở phần trung tâm Bắc Mĩ:
Di n tích ệ >8 triệu km2
Đông sang tây: 4500 km
Bắc xuống Nam:2500 km
* Bán đảo Alaxca, quần đảo Ha-Oai
Trang 4a Đặc điểm:
- Nằm ở bán cầu Tây
- Giữa ĐTD và TBD.
- Giáp Canada, Mêhicô và Vịnh
Mêhicô
- Gần các nước Mỹ La Tinh.
2- Vị Trí địa lí
Trang 5THÁI
BÌNH
DƯƠNG
ĐẠI TÂY DƯƠNG
HOA KỲ
CANAĐA
M
Ỹ L
AT IN H
N ằ m ở Bán cầu Tây
CANAĐA
49°Bắc
25°07’ Bắc
66°57’
K.Tây 124°44’
K Tây
Trang 6Vị trí địa lí của Hoa Kì có những ưu thế gì trong quá trình
phát triển kinh tế?
Trang 7Miền Tây Miền TT Miền Đông
Hệ thống núi
Đồng bằng Trung tâm
II
Trang 81.Vùng lãnh thổ trung tâm
a Vùng phía tây:
Coocdie, xen giữa là các
bồn địa và cao nguyên, ven
biển
là những đồng bằng nhỏ
hải dương và cận nhiệt, ôn
đới lục địa
màu, tài nguyên năng lượng
phong phú, diện tích rừng
tương đối lớn, đất đồng
bằng phì nhiêu
Trang 9Địa hình: gồm dãy núi
già Apalat và các đồng
bằng ven Đại Tây Dương
ôn đới hải dương & cận
nhiệt đới
quặng sắt
phong phú
b.Vùng Phía Đông
Trang 11c.Vùng đồng bằng Trung tâm:
cận nhiệt đới ( ven vịnh
Mêhicô)
Tây là địa hình gò đồi thấp,
phía Nam là đồng bằng phù sa
sắt, dầu mỏ, khí tự nhiên
- Đất phù sa màu mỡ, rộng
- Đồng cỏ rộng
Trang 12 Là bán đảo rộng lớn.
Địa hình chủ yếu
là đồi núi thấp
Tài nguyên thiên nhiên: dầu mỏ, khí thiên nhiên
Trang 143.Ha -0ai
Dương
lớn về hải sản và du lịch.