1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

unit 5 A 2

19 398 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Work and play
Trường học Thanh Xuan Secondary School
Chuyên ngành English
Thể loại Worksheet
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 912 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Yêu thích Sửa chữamáy móc... True/false statements: 1.Ba enjoys his school very much.. 3.In this class,he does some experiments 4.He isn’t good at fixing things.. He is good at fixing th

Trang 1

11:40 11:40

Thanh xuan secondary school

Trang 2

Checking up

1.What do you do in your physics

class?

-I do some experiments.

2.What do you usually do in your free time ?

-I usually ………

Trang 3

11:40 11:40

Unit 5 work and play

P eriod 29 : A 2

I Vocabulary:

1.(to) repair :

2.(to) fix:

3.(to) enjoy:

4.be good at …: :

4.be good at …: :

5.electronics(n):

6.Art club (n): Câu lạc bộ hội họa

Điện tử

Lắp,lắp đặt,sửa chữa Giỏi về cái gì

Sửa chữa(máy móc) Yêu thích

Trang 4

11:40 11:40

Unit 5 work and play

P eriod 29 A 2

* MATCHING

1.(to) repair :

2.(to) fix:

3.(to) enjoy:

4.be good at …: :

4.be good at …: :

5.electronics(n):

6.Art club :

Câu lạc bộ hội họa

Điện tử Lắp,lắp đặt,sửa chữa Giỏi về cái gì …:

Yêu thích Sửa chữa(máy móc)

Trang 5

11:40 11:40

Unit 5 Work and Play

Period 29 A 2

II True/false statements:

1.Ba enjoys his school very much

2.His favorite subject is Electronic

3.In this class,he does some experiments 4.He isn’t good at fixing things

5.He can help his parents at home

6.He never goes to art club

KEY

1.T

2.T

3.F

4.F

5.T

6.F

In this class, he learns to repair

household appliances

He is good at fixing things

He goes to art club after school

I Vocabulary:

1.(to)repair:Sửa chữa(máy móc)

2.(to) fix : Lắp,lắp đặt,sửa chữa

3.(to) enjoy: Yêu thích

4.be good at …:Giỏi về cái gì :Giỏi về cái gì

5.electronics(n): Điện tử

6.art club(n):Câu lạc bộ hội họa

II True/false statements:

III.Reading

Trang 6

11:40 11:40

Unit 5 Work and Play

Period 29 A 2

I Vocabulary:

1.(to) repair : Sửa chữa(máy móc)

2.(to) fix : Lắp,lắp đặt,sửa chữa

3.(to) enjoy:Yêu thích

4.be good at…::Giỏi về cái gì

5.electronics(n): Điện tử

6.art club (n): Câu lạc bộ hội họa

II True/false statements:

III.Reading

Matching

*Guess the meaning:

Matching

1.A household appliance 2.A drawing 3.An artist 4.The guitar

a.Bức họa b.Đàn ghi ta c.Thiết bị gia đình d.Họa sĩ

KEY

1.C 2.A 3D 4.B

Trang 7

11:40 11:40

Unit 5 Work and Play

Period 29 A 2

I Vocabulary:

1.(to) repair : Sửa chữa(máy móc)

2.(to) fix : Lắp,lắp đặt,sửa chữa

3.(to)enjoy : Yêu thích

4.be good at…::Giỏi về cái gì

5.Electronics(n): Điện tử

6.Art club (n): Câu lạc bộ hội họa

II True/false statements:

III READING

Matching

IV Comprehension questions:

V Practice

Questions:

1.What do you do in your free time ? 2.What are you good at ?

3.What is your favorite subjects?

Trang 8

11:40 11:40 Group A Group B

7 6

Lucky Numbers

I Vocabulary:

1.(to)repair:Sửa chữa(máymóc)

2.(to)fix : Lắp,lắp đặt,sửa chữa

3.(to) enjoy: Yêu thích

4.be good at…::Giỏi về cái gì

5.electronics(n): Điện tử

6.art club: Câu lạc bộ hội họa

II True/false statements:

III Reading

Matching

Trang 9

11:40 11:40

He learns to repair household appliances.

c What does he learn to do in Electronics?

Trang 10

11:40 11:40

a Which subject does Ba like best?

He likes Electronics best.

Trang 11

11:40 11:40

b Does Ba like other subjects at school?

- Yes, he does.

Trang 12

11:40 11:40

d How does this subject help Ba ?

- This subject helps Ba can fix the lights, the washing machine , the refrigerator

and help his mother and father at home

Trang 13

11:40 11:40

Lucky Number!

Trang 14

11:40 11:40

Lucky Number!

Trang 15

11:40 11:40

Lucky Number!

Trang 16

11:40 11:40

Lucky Number!

Trang 17

11:40 11:40

Lucky Number!

Trang 18

11:40 11:40

Lucky Number!

Trang 19

11:40 11:40

vocabulary.

exercise book.

Ngày đăng: 19/10/2013, 14:11

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w