1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi hsg so 8

4 267 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học sinh giỏi cấp huyện lớp 9 Môn Toán
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2006-2007
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 206 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải các phơng trình.. c Chứng minh rằng :Tam giác OAB là tam giác vuông.. Gọi I là giao điểm các đ-ờng phân giác, M là trung điểm của BC.. Tính góc BIM.. Các đờng tròn đờng kính AM, BC

Trang 1

Đề thi học sinh giỏi cấp huyện lớp 9

Môn toán - thời gian 150 phút

Năm học: 2006 - 2007

Bài 1: (4đ)

Cho biểu thức: P =

x

x x

x x

x

x x

+ + +

3

3 1

) 3 ( 2 3 2 3

a) Rút gọn biểu thức P

b) Tính giá trị của P với x = 14 - 6 5

c) Tìm GTNN của P

Bài 2( 4đ) Giải các phơng trình.

a)

3 4

1

2

+ + x

63 16

1 35

12

1 15

8

1

2 2

+ +

+ + +

+ +

x

b) x+ 6 − 4 x+ 2 + x+ 11 − 6 x+ 2 = 1

Bài 3: ( 3đ) Cho parabol (P): y = x2 và đờng thẳng (d) có hệ số góc k đi qua điểm M(0;1)

a) Chứng minh rằng với mọi giá trị của k, đờng thẳng (d) luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt A

và B

b) Gọi hoành độ của A và B lần lợt là x1 và x2 Chứng minh rằng : |x1 -x2| ≥2

c) Chứng minh rằng :Tam giác OAB là tam giác vuông

Bài 4: (3đ) Cho 2 số dơng x, y thỏa mãn x + y =1

a) Tìm GTNN của biểu thức M = ( x2 + 2

1

y )( y2 + 2

1

x ) b) Chứng minh rằng :

N = ( x +

x

1

)2 + ( y +1y )2≥ 252

Bài 5 ( 2điểm) Cho tam giác ABC vuông ở A có AB = 6cm, AC = 8cm Gọi I là giao điểm các

đ-ờng phân giác, M là trung điểm của BC Tính góc BIM

Bài 6:( 2đ) Cho hình chữ nhật ABCD, điểm M ∈ BC Các đờng tròn đờng kính AM, BC cắt nhau tại N ( khác B) BN cắt CD tại L Chứng minh rằng : ML vuông góc với AC

Bài 7 ( 2điểm) Cho hình lập phơng ABCD EFGH Gọi L và K lần lợt là trung điểm của AD và

AB Khoảng cách từ G đến LK là 10

Tính thể tích hình lập phơng

- Hết

-Đáp án Bài 1 ( 4 điểm).

ĐỀ SỐ : 8

Trang 2

Câu a: 2 điểm.

Điều kiện để giá trị của biểu thức P xác định : x≥0; x≠ 9 ( 0,5 đ)

Rút gọn:

P = ( 1)( 3 3) 2( 13) − −+33

+

− +

x

x x

x x

x

x x

=

) 1 )(

3 (

) 1 )(

3 ( ) 3 ( 2

+

+ +

x x

x x

x x

x

=

) 1 )(

3 (

3 3

18 12

2 3

+

− +

x x

x x x x

x x

x

=

) 1 )(

3 (

24 8

3

+

− +

x x

x x x x

=

) 1 )(

3 (

) 8 ( 3 ) 8 (

+

+

− +

x x

x x

x

=

1

8

+

+

x

x

( 1,5 điểm) Câu b :1 điểm x = 14 - 6 5 = ( 5)2 - 2.3 5 + 9 = ( 5 - 3)2⇒ x = 3 - 5

Khi đó P =

1 5 3

8 5 6 14

+

+

5 4

5 6 22

11

5 2

58 −

Câu c: 1 điểm

1

9 1 1

9 1 1

9 1 1

+ + +

= + +

= +

+

= +

+

x

x x

x x

x x

x

( áp dụng BĐT CôSi cho 2 số dơng

1

9

; 1 +

+

x

Dấu"=" xảy ra ⇔ 1 9 1

+

= +

x

x ⇔ x = 4 ( thỏa mãn điều kiện) Vậy minP = 4, đạt đợc khi x = 4

Bài 2: 4 điểm ( mỗi câu 2 điểm).

a) x2 + 4x + 3 = ( x + 1)( x+ 3)

x2 + 8x + 15 = ( x +3)(x+5)

x2 + 12x + 35 = ( x +5)( x + 7)

x2 + 16x + 63 = ( x + 7)( x + 9)

⇒ ĐKXĐ : x ≠ -1; x ≠ -3; x ≠ -5; x ≠ -7; x ≠ -9 ( 0,5đ)

pt ⇔ (x+1)(1x+3)+(x+3)(1x+5)+(x+5)(1x+7)+(x+7)(1x+9) =51

9

1 7

1 7

1 5

1 5

1 3

1 3

1 1

1 (

2

1

= +

− +

+ +

− +

+ +

− +

+ +

x

9

1 1

1 ( 2

+

x

⇒ 5( x + 9 - x -1) = 2( x+1)( x+9)

⇔ 2x2 + 20x + 18 - 40 = 0 ⇔ x2 + 10x - 11 = 0

Phơng trình có dạng a + b + c = 0 ⇒ x1 = 1; x2 = -11

x1; x2 thỏa mãn ĐKXĐ

Vậy tập nghiệm của phơng trình là : S = {− 11 ; 1}

b) ĐKXĐ: x ≥ -2 ( 0,5 điểm)

Pt ⇔ ( x+ 2 − 2 )2 + ( x+ 2 − 3 )2 = 1

⇔ | x+ 2 − 2 | + | x+ 2 -3| = 1

⇔ | x+ 2 − 2 | + | 3 - x+ 2| = 1

áp dụng BĐT |A|+ |B| ≥| A + B| ta có : | x+ 2 − 2 | + | 3 - x+ 2| ≥ 1

Dấu "=" xảy ra khi : ( x+ 2 − 2)( 3 - x+ 2) ≥ 0

⇔ 2 ≤ x+ 2≤ 3 ⇔ 2≤ x ≤ 7

Vậy tập nghiệm của phơng trình là : S = {x/ 2 ≤x≤ 7}

Bài 3: 3 điểm ( mỗi câu 1 điểm)

Đờng thẳng (d) có hệ số góc k và đi qua điểm M (0;1) nên (d0 có tung độ gốc là 1 ⇒

Ph-ơng trình đờng thẳng (d) là : y = kx+1

a) Phơng trình hoành độ giao điểm của ( P) và (d) là: x2 - kx - 1 = 0 (1)

∆ = k2 + 4 > 0 với mọi k

⇒ Phơng trình (1) có 2 nghiệm phân biệt ⇒ đpcm

Trang 3

b) Ta có : x1 + x2 = k ; x1.x2 = -1 ⇒ x2 =

-1

1

x

⇒ | x1 - x2| = | x1 +

1

1

x | = |x1| +|

1

1

x | ( vì x1 và

1

1

x cùng dấu)

mà |x1| +|

1

1

x | ≥ 2 Vậy | x1 - x2| ≥2

Cách 2: ( x1 - x2)2 = k2 + 4 ≥ 4 ⇒ | x1 - x2| ≥2

c) Giải sử A(x1;y1) và B(x2; y2)

Gọi phơng trình đờng thẳng OA là y= k1x, ta có : y1 = k1.x1⇒ k1 =

1

1

x

y

1

2

x

x

=

Gọi phơng trình đờng thẳng OB là y= k2x, ta có : y2 = k2.x2⇒ k1 =

2

2

x

y

2

2

x

x

=

Ta có : k1.k2 = x1.x2 = -1 Vậy OA ⊥ OB ⇒∆AOB vuông

Bài 4: ( 3 điểm) ( mỗi câu 1,5 điểm)

a) Ta có : M = ( x2 + 2

1

y )( y2 + 2

1

2 2

2 2 2

) 1 ( ) 1 (

xy

xy y

x

y x

+

= +

Mặt khác : xy + xy1 = ( xy + )

16

1

xy + 1615xy ( 1)

áp dụng BĐT Côsi : xy + 161xy ≥ 2

16

1 =

2

1

(2)

2

1

2 =

+

x y

Từ (1), (2) và (3) ta có : xy + xy1 ≥12 +

4

1 16

15

=

4

17

⇒ (xy + xy1 )2≥ (

4

17

)2 =

16 289

Vậy minM = 28916 , đạt đợc khi



=

=

y x

xy

xy

16

1

⇔ x = y = 12

b) áp dụng BĐT : A2 + B2≥

2

) (A+B 2 , ta có :

N = ( x +

x

1

)2 + ( y +1y )2≥

2

)

xy

y x y

x+ + +

=

2

) 1 1

xy

+

Mặt khác : (x + y)2≥ 4xy ( do ( x -y)2≥0) ⇔ 1 ≥ 4xy ⇔ xy ≤ 41

N≥

2

25 2

4 1

1 1 2

)

1

1

(

2

2

=





 +

+

xy Vậy N ≥252 Dấu "=" xảy ra khi

=

=

+

y x

y

⇔ x = y = 21

Bài 5: ( 2 điểm).

Vẽ hình đúng, ghi GT, KL ( 0,5 điểm)

Tính góc BIM ( 1,5 điểm)

Từ giả thiết ∆ABC vuông tại A có:

AB = 6cm, AC = 8cm ⇒ BC = AB2 +AC2 = 10 (cm)

⇒ MC = MB = 5cm

Gọi B' là giao điểm của BI và AC Ta có : AB AB' =IB IB' =CB CB'

A

M B

C B'

Trang 4

⇒ ' ' ' ' 6 810= 21

+

= +

= +

+

=

=

CB AB

AC CB

AB

CB AB CB

CB

AB

AB

⇒ AB' = 21 AB = 3cm

CB' =

2

1

.CB = 5cm ⇒ CB' = CM ⇒∆IMC = ∆IB'C ( c.g.c)

⇒ góc IMC = IB'C ⇒ góc AB'B = góc IMB

⇒ Tam giác AB'B đồng dạng với tam giác IBM ⇒ góc BIM = góc BAB'

mà góc BAB' = 900⇒ góc BIM = 900

Bài 6: ( 2 điểm).

Gọi E là giao điểm của AC và ML

Ta có: góc NCD = gócNCB

(cùng phụ với goc BCN)

góc NBC = góc NAM ( cùng chắn cung MN)

⇒ Tam giác NCL đồng dạng với

tam giác NAM ⇒NC NA = NM NL

Mặt khác : góc ANC = góc MNL

( cùng bằng 900 + gócMNC)

⇒ tam giác ANC đồng dạng với tam giác

MNL ⇒ góc NAC = góc NML hay góc NAE = góc NME

⇒ Tứ giác AMEN nội tiếp ⇒ E thuộc đờng tròn đờng kính AM

⇒ góc AEM = 900 hay ML vuông góc với AC ( đpcm)

Bài 7: ( 2điểm).

Vẽ hình đúng, ghi GT, KL : ( 0,5điểm)

Gọi I là chân đờng vuông góc kẻ từ G đến LK

Gọi độ dài cạnh hình lập phơng là 2a( a > 0), ta có:

Tam giác ALK vuông tại A

AK

a

a + = a 2 Tam giác DHG vuông tại H ⇒ DG2 =DH2 + HG2 = 8a2

Tam giác LDG vuông góc tại D

( Vì AD ⊥mp(DCGH) ⇒ AD⊥DG)

⇒ LG2 = LD2 + DG2 =a2 + 8a2 = 9a2

Từ ∆LDG = ∆KBG (c.g.c) ( Vì có : góc LDG = góc KBG = 900, LD = KB , DG = BG)

⇒ GL = GK ⇒∆GLK cân tại G.⇒ I là trung điểm của LK ⇒ IL =LK : 2 =

2

2

a

∆LIG vuông tại I nên ta có: LG2 = LI2 + IG2 hay 9a2 = 2a2:4 + 100 ⇔ a2 = 200: 17 ⇒ a =

17

2 10

Vậy độ dài cạnh hình lập phơng là

17

2 20

⇒ Thể tích hình lập phơng là

17 17

2 16000

( đơn vị diện tích)

E D

M

C

N L

F G

H

E

K I

A

Ngày đăng: 19/10/2013, 11:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Vẽ hình đúng, ghi GT, KL .( 0,5điểm). Tính góc BIM.  ( 1,5 điểm) - de thi hsg so 8
h ình đúng, ghi GT, KL .( 0,5điểm). Tính góc BIM. ( 1,5 điểm) (Trang 3)
Vẽ hình đúng, ghi GT, KL :( 0,5điểm). - de thi hsg so 8
h ình đúng, ghi GT, KL :( 0,5điểm) (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w