Khi trùng ngưng các aminoaxit ta được polieste Câu 10: Glyxin phản ứng được với tất cả các chất trong dãy chất nào sau đây.. Đietylamin, etylamin , amoniac, phenylaminCâu 13: Loại vật li
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN HOÁ 12
Thời gian làm bài: 45 phút (25 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Cho 6,5 gam hỗn hợp X gồm 2 amin đơn chức, liên tiếp trong cùng dãy đồng đẳng tác dụng hết
với dung dịch HCl thu được 13,8 gam muối 2 amin đó là:
A C2H5N và C3H7N B CH5N và C3H7N C C2H5N và C3H9N D CH5N và C2H7N
Câu 2: Anilin, alanin, mononatri glutamat đều cho phản ứng với dung dịch nào sau đây?
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 20,6 gam chất hữu cơ X công thức cần dung 23,52 lít khí oxi ,sản phẩm thu
được gồm 16,2 gam nước ; 20,16 lít hỗn hợp N2 và CO2 (ở đktc) Công thức phân tử của X là
A C3H7O2N B C4H7O2N C C3H9O2N D C4H9O2N
Câu 4: Cho hợp chất sau: H2N-CH-CONH-CH(CH3)-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH Nhận định đúng về hợp chất trên là:
A Là tetrapeptit có tên gọi Gly – Ala – Ala – Gly
B Hợp chất trên chỉ có 1 liên kết peptit trong phân tử
C Thuỷ phân hoàn toàn hợp chất trên thu được 4 α-aminoaxit
D Hợp chất trên sẽ tạo phản ứng màu Biure với Cu(OH)2/OH
-Câu 5: Hợp chất X có CTPT trùng với công thức đơn giản nhất , vừa tác dụng với axit , vừa tác dụng
với bazơ Trong X có thành phần theo khối lượng của các nguyên tố C, H, N lần lượt là: 40,449%, 7,865% , 15,73% còn lại là oxi Khi cho 4,45g X phản ứng với lượng vừa đủ NaOH đun, nóng thu được 4,85g muối CTCT thu gọn của X là:
C CH2=CHCOONH4 D H2N-CH2-COOCH3
Câu 6: Polime được tổng hợp bằng phương pháp trùng hợp là:
A poli (ure fomandehit) B Teflon
C poli (etylen terephtalat) D poli (phenol – fomandehit)
Câu 7: Khi thuỷ phân 750 gam protein A thu được 405 gam glixin Số mắt xích trong phân tử A là bao
nhiêu biết phân tử khối của A là 50.000
Câu 8: Một este được tạo từ aminoaxit X (mạch thẳng) và ancol Y Biết phân tử khối của este này bằng
103 đvC và ancol Y không cho phản ứng tách nước tạo anken CTCT của X là :
Câu 9: Nhận định nào sau đây là sai về aminoaxit?
A Tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực.
B Là hợp chất hữu cơ tạp chức gồm nhóm amino và nhóm cacboxyl
C Hợp chất α-Aminoaxit là cơ sở để kiến tạo nên protein trong cơ thể người.
D Khi trùng ngưng các aminoaxit ta được polieste
Câu 10: Glyxin phản ứng được với tất cả các chất trong dãy chất nào sau đây?
A dd NaHCO3, dd alanin, CH3OH/HCl, dd NaNO2/CH3COOH
B dd NaOH, dd NaHCO3, NaCl, CH3OH/HCl
C dd NaCl, dd alanin, dd NaOH, CH3OH/HCl
D dd HCl, dd NaOH, dd Br2, CH3OH/HCl
Câu 11: Cho các polime sau đây: (1) tơ tằm; (2) sợi bông; (3) sợi đay; (4) tơ enang; (5) tơ visco; (6)
nilon – 6,6; (7) tơ axetat Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là
A (1), (2), (6) B (5), (6), (7) C (2), (3), (6) D (2), (3), (5), (7).
Trang 2D Đietylamin, etylamin , amoniac, phenylamin
Câu 13: Loại vật liệu polime không dẫn nhiệt, không dẫn điện khi bị tác dụng của áp lực bên ngoài sẽ
giữ nguyên hình dạng biến dạng khi thôi tác dụng là:
Câu 14: Thủy phân 33 gam đipeptit trong môi trường HCl chỉ thu được một muối amino axit với khối
lượng là 55,75 gam Công thức cấu tạo của peptit là
Câu 15: Polime X (chứa C, H, Cl) có hệ số trùng hợp là 560 và phân tử khối là 35.000 Công thức một
mắt xích của X là
A – CH2 – CHCl – B – CHCl – CHCl – C – CCl = CCl – D – CH = CCl –
Câu 16: Polime nào sau đây có dạng mạch không gian?
A Thuỷ tinh hữu cơ B PVC C Cao su lưu hoá D Amilopectin
Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn một amin X thu được 4,48 lít CO2; 0,56 lít khí N2 (các khí đo ở điều kiện chuẩn) và 4,05 gam H2O CTPT của X là (biết X tác dụng với HCl theo tỉ lệ mol 1:1):
A C4H11N2 B C4H11N C C3H9N D C4H9N
Câu 18: Glyxin còn có tên gọi khác là:
A axit 2-aminoetanoic B axit 3-aminopropanoic
C axit 2-aminopropanoic D axit 2-aminoaxetic
Câu 19: X là một α-aminoaxit cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,5M ,sau
phản ứng cô cạn dung dịch thu 18,35 gam muối Mặt khác nếu trung hòa 22,05 gam X bằng một lượng vừa đủ dung dịch KOH thì dung dịch sau phản ứng có chứa 33,45 gam muối tan Công thức cấu tạo của
X là
C HOOCCH2CH2CH2CH(NH2)COOH D HOOCCH2CH(NH2)CH2COOH
Câu 20: Cho pentapeptit (peptit có 5 gốc α-aminoaxit ) sau: Ala – Val – Val – Gly – Ala Khi thuỷ
phân không hoàn toàn pentatpeptit trên thì sản phẩm nào sau đây không thể được tạo thành?
A Val– Val – Gly B Gly – Ala C Val – Gly – Ala D Ala – Gly
Câu 21: Số đồng phân amin bậc 1 của amin no đơn chức, mạch hở có 4C trong công thức phân tử là:
Câu 22: CH3-NH-CH2CH3 có tên gọi là:
A Metyletylamin B N-metyletanamin C Propylamin D Isopropylamin
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm 3 amin thu được 3,36 lit CO2, 5,4g H2O và 1,12 lit
N2 (các khí đo ở đktc) Giá trị của m là:
Câu 24: Có 3 chất hữu cơ: H2NCH2COOH, CH3CH2COOH và CH3CH2NH2 Để nhận ra dung dịch của các hợp chất trên chỉ cần dùng thuốc thử nào sau đây?
Câu 25: Phát biểu nào sau đây là chính xác ?
A Cùng một loại enzim có thể được dùng làm xúc tác cho nhiều phản ứng chuyển hoá khác nhau
B Thuỷ phân hoàn toàn các protein phức tạp chỉ thu được các α-aminoaxit.
C ADN là axit nucleic khi pentozơ là đeoxiribozơ.
D Ala-Gly sẽ tác dụng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím
- HẾT
Trang 3-BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN HOÁ 12 NÂNG CAO
Thời gian làm bài: 45 phút (25 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 135
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Hợp chất X có CTPT trùng với công thức đơn giản nhất , vừa tác dụng với axit , vừa tác dụng
với bazơ Trong X có thành phần theo khối lượng của các nguyên tố C, H, N lần lượt là: 40,449%, 7,865% , 15,73% còn lại là oxi Khi cho 4,45g X phản ứng với lượng vừa đủ NaOH đun, nóng thu được 4,85g muối CTCT thu gọn của X là:
A CH2=CHCOONH4 B H2N-CH2-COOCH3
Câu 2: Cho hợp chất sau: H2N-CH-CONH-CH(CH3)-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH Nhận định đúng về hợp chất trên là:
A Hợp chất trên chỉ có 1 liên kết peptit trong phân tử
B Là tetrapeptit có tên gọi Gly – Ala – Ala – Gly
C Thuỷ phân hoàn toàn hợp chất trên thu được 4 α-aminoaxit
D Hợp chất trên sẽ tạo phản ứng màu Biure với Cu(OH)2/OH
-Câu 3: Nhận định nào sau đây là sai về aminoaxit?
A Tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực.
B Khi trùng ngưng các aminoaxit ta được polieste
C Hợp chất α-Aminoaxit là cơ sở để kiến tạo nên protein trong cơ thể người.
D Là hợp chất hữu cơ tạp chức gồm nhóm amino và nhóm cacboxyl
Câu 4: Khi thuỷ phân 750 gam protein A thu được 405 gam glixin Số mắt xích trong phân tử A là bao
nhiêu biết phân tử khối của A là 50.000
Câu 5: Loại vật liệu polime không dẫn nhiệt, không dẫn điện khi bị tác dụng của áp lực bên ngoài sẽ
giữ nguyên hình dạng biến dạng khi thôi tác dụng là:
A Tơ B Chất dẻo C Keo dán tổng hợp D Cao su
Câu 6: Có 3 chất hữu cơ: H2NCH2COOH, CH3CH2COOH và CH3CH2NH2 Để nhận ra dung dịch của các hợp chất trên chỉ cần dùng thuốc thử nào sau đây?
Câu 7: Polime được tổng hợp bằng phương pháp trùng hợp là:
A poli (ure fomandehit) B Teflon
C poli (etylen terephtalat) D poli (phenol – fomandehit)
Câu 8: Thủy phân 33 gam đipeptit trong môi trường HCl chỉ thu được một muối amino axit với khối
lượng là 55,75 gam Công thức cấu tạo của peptit là
Câu 9: Một este được tạo từ aminoaxit X (mạch thẳng) và ancol Y Biết phân tử khối của este này bằng
103 đvC và ancol Y không cho phản ứng tách nước tạo anken CTCT của X là :
Câu 10: Glyxin phản ứng được với tất cả các chất trong dãy chất nào sau đây?
A dd NaOH, dd NaHCO3, NaCl, CH3OH/HCl
B dd NaHCO3, dd alanin, CH3OH/HCl, dd NaNO2/CH3COOH
C dd NaCl, dd alanin, dd NaOH, CH3OH/HCl
D dd HCl, dd NaOH, dd Br2, CH3OH/HCl
Trang 4A 5 B 4 C 3 D 8
Câu 13: Anilin, alanin, mononatri glutamat đều cho phản ứng với dung dịch nào sau đây?
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn 20,6 gam chất hữu cơ X công thức cần dung 23,52 lít khí oxi ,sản phẩm
thu được gồm 16,2 gam nước ; 20,16 lít hỗn hợp N2 và CO2 (ở đktc) Công thức phân tử của X là
A C3H7O2N B C3H9O2N C C4H7O2N D C4H9O2N
Câu 15: Cho các polime sau đây: (1) tơ tằm; (2) sợi bông; (3) sợi đay; (4) tơ enang; (5) tơ visco; (6)
nilon – 6,6; (7) tơ axetat Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là
A (1), (2), (6) B (2), (3), (5), (7) C (2), (3), (6) D (5), (6), (7).
Câu 16: Phát biểu nào sau đây là chính xác ?
A Cùng một loại enzim có thể được dùng làm xúc tác cho nhiều phản ứng chuyển hoá khác nhau
B Thuỷ phân hoàn toàn các protein phức tạp chỉ thu được các α-aminoaxit.
C ADN là axit nucleic khi pentozơ là đeoxiribozơ.
D Ala-Gly sẽ tác dụng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím
Câu 17: Polime X (chứa C, H, Cl) có hệ số trùng hợp là 560 và phân tử khối là 35.000 Công thức một
mắt xích của X là
A – CCl = CCl – B – CH = CCl – C – CHCl – CHCl – D – CH2 – CHCl –
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn một amin X thu được 4,48 lít CO2; 0,56 lít khí N2 (các khí đo ở điều kiện chuẩn) và 4,05 gam H2O CTPT của X là (biết X tác dụng với HCl theo tỉ lệ mol 1:1):
A C4H11N2 B C4H11N C C3H9N D C4H9N
Câu 19: Glyxin còn có tên gọi khác là:
A axit 2-aminoetanoic B axit 3-aminopropanoic
C axit 2-aminopropanoic D axit 2-aminoaxetic
Câu 20: X là một α-aminoaxit cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,5M ,sau
phản ứng cô cạn dung dịch thu 18,35 gam muối Mặt khác nếu trung hòa 22,05 gam X bằng một lượng vừa đủ dung dịch KOH thì dung dịch sau phản ứng có chứa 33,45 gam muối tan Công thức cấu tạo của
X là
C HOOCCH2CH2CH2CH(NH2)COOH D HOOCCH2CH(NH2)CH2COOH
Câu 21: Cho pentapeptit (peptit có 5 gốc α-aminoaxit ) sau: Ala – Val – Val – Gly – Ala Khi thuỷ
phân không hoàn toàn pentatpeptit trên thì sản phẩm nào sau đây không thể được tạo thành?
A Val– Val – Gly B Gly – Ala C Val – Gly – Ala D Ala – Gly
Câu 22: Polime nào sau đây có dạng mạch không gian?
A Cao su lưu hoá B Thuỷ tinh hữu cơ C PVC D Amilopectin
Câu 23: CH3-NH-CH2CH3 có tên gọi là:
Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm 3 amin thu được 3,36 lit CO2, 5,4g H2O và 1,12 lit
N2 (các khí đo ở đktc) Giá trị của m là:
Câu 25: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự giảm dần lực bazơ từ trái sang phải là:
A Đietylamin, etylamin , amoniac, phenylamin
B Amoniac, đietylamin, etylamin, phenylamin
C Phenylamin, etylamin, đietylamin, amoniac
D Phenylamin, amoniac, etylamin, đietylamin
- HẾT
Trang 5-BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN HOÁ 12 NÂNG CAO
Thời gian làm bài: 45 phút (25 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: X là một α-aminoaxit cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,5M ,sau
phản ứng cô cạn dung dịch thu 18,35 gam muối Mặt khác nếu trung hòa 22,05 gam X bằng một lượng vừa đủ dung dịch KOH thì dung dịch sau phản ứng có chứa 33,45 gam muối tan Công thức cấu tạo của
X là
A HOOCCH2CH(NH2)CH2COOH B HOOCCH2CH2CH2CH(NH2)COOH
C HOOCCH2CH2CH(NH2)CH2COOH D H2NCH2CH2(COOH)CH2COOH
Câu 2: Cho hợp chất sau: H2N-CH-CONH-CH(CH3)-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH Nhận
định không đúng về hợp chất trên là:
A Hợp chất trên có 1 liên kết peptit trong phân tử
B Thuỷ phân không hoàn toàn hợp chất trên có thể thu được Ala – Gly
C Thuỷ phân hoàn toàn hợp chất trên thu được 3 loại aminoaxit khác nhau
D Hợp chất trên sẽ tạo phản ứng màu Biure với Cu(OH)2/OH
-Câu 3: Nhận định nào sau đây là sai?
A Aminoaxit là chất rắn ở điều kiện thường và tan tốt trong nước.
B Dùng bột ngọt (mononatri glutamat) nhiều có thể làm hại nơron thần kinh
C Hợp chất α-Aminoaxit là cơ sở để kiến tạo nên protein trong cơ thể người.
D Dung dịch các aminoaxit đều làm đổi màu quỳ tím.
Câu 4: Khi thuỷ phân 750 gam protein A thu được 270 gam glixin Số mắt xích trong phân tử A là bao
nhiêu biết phân tử khối của A là 50.000
Câu 5: Loại vật liệ polime không dẫn nhiệt, không dẫn điện khi bị tác dụng của áp lực bên ngoài sẽ trở
lại dạng ban đầu khi thôi tác dụng là:
A Tơ B Chất dẻo C Keo dán tổng hợp D Cao su
Câu 6: Có 3 dung dịch cùng nồng độ mol/l sau: H2NCH2COOH, CH3CH2COOH và CH3CH2NH2 Thứ
tự tính pH tăng dần là:
A CH3CH2NH2 < H2NCH2COOH < CH3CH2COOH
B H2NCH2COOH < CH3CH2COOH < CH3CH2NH2
C CH3CH2COOH < CH3CH2NH2 < H2NCH2COOH
D CH3CH2COOH < H2NCH2COOH < CH3CH2NH2
Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn 20,6 gam chất hữu cơ X công thức cần dung 23,52 lít khí oxi ,sản phẩm thu
được gồm 16,2 gam nước ; 20,16 lít hỗn hợp N2 và CO2 (ở đktc) Công thức phân tử của X là
A C4H9O2N B C4H7O2N C C3H9O2N D C3H7O2N
Câu 8: Cho pentapeptit (peptit có 5 gốc α-aminoaxit ) sau: Ala – Val – Gly - Val – Gly Khi thuỷ phân
không hoàn toàn pentatpeptit trên thì sản phẩm nào sau đây không thể được tạo thành?
A Gly – Ala B Ala – Val C Val – Gly – Val D Val– Gly
Câu 9: CH3-CH(CH3)-NH2 có tên gọi là:
A Isopropylamin B Metyletylamin C N-metyletanamin D Propylamin
Câu 10: Glyxin phản ứng được với tất cả các chất trong dãy chất nào sau đây ở điều kiện thích hợp?
A dd NaOH, dd NaHCO3, dd NaCl, CH3OH/HCl
B dd NaHCO3, dd alanin, dd NaCl, dd NaNO2/CH3COOH
C dd HCl, CuO, dd NaOH, CH3OH/HCl
D dd HCl, dd NaOH, dd Br2, CH3OH/HCl
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm 3 amin thu được 3,36 lit CO2, 5,4g H2O và 1,12 lit
N2 (các khí đo ở đktc) Giá trị của m là:
Trang 6A dd NH3 B dd brôm C dd NaOH D dd HCl
Câu 14: Tơ lapsan thuộc loại:
A tơ polieste B tơ poliamit C tơ visco D tơ axetat.
Câu 15: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enan
Những tơ thuộc loại tơ nhân tạo là
A Tơ tằm và tơ enan B Tơ visco và tơ nilon-6,6.
C Tơ nilon-6,6 và tơ capron D Tơ visco và tơ axetat.
Câu 16: Phát biểu nào sau đây là chính xác ?
A Enzim có tính chọn lọc và làm cho tốc độ phản ứng rất lớn.
B Thuỷ phân hoàn toàn các protein phức tạp chỉ thu được các α-aminoaxit.
C Axit nucleic được kí hiệu là ARN khi pentozơ là đeoxiribozơ.
D Đecapeptit có 10 liên kết peptit trong phân tử.
Câu 17: Polime X có phân tử khối 514500 và có số mắt xích công thức của polime là 12250 X có công
thức cấu tạo là
A (-CH2-CH=CH-CH2-)n B (-CH2-CH2-CH2-)n
C (-CH2-CH(CH3)-)n D (-CH2-CHCl-)n
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn một amin X thu được 3,36 lít CO2; 0,56 lít khí N2 (các khí đo ở điều kiện chuẩn) và 3,15 gam H2O CTPT của X là (biết X tác dụng với HCl theo tỉ lệ mol 1:1):
A C3H9N B C4H11N C C3H9N2 D C3H7N
Câu 19: Alanin còn có tên gọi khác là:
A axit aminoaxetic B axit α-aminopropanoic
C axit 2-aminopropanoic D axit β-aminopropanoic
Câu 20: Hợp chất X có CTPT trùng với công thức đơn giản nhất , vừa tác dụng với axit , vừa tác dụng
với bazơ Trong X có thành phần theo khối lượng của các nguyên tố C, H, N lần lượt là: 40,449%, 7,865% , 15,73% còn lại là oxi Khi cho 4,45g X phản ứng với lượng vừa đủ NaOH đun, nóng thu được 4,85g muối CTCT thu gọn của X là:
Câu 21: Thủy phân 33 gam đipeptit trong môi trường HCl chỉ thu được một muối amino axit với khối
lượng là 55,75 gam Công thức cấu tạo của peptit là
Câu 22: Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là
Câu 23: Một este được tạo từ α-aminoaxit X và ancol Y Biết phân tử khối của este này bằng 103 đvC
và ancol Y không cho phản ứng tách nước tạo anken CTCT của X là :
C H2NCH2COOH D H2NCH2CH2COOH
Câu 24: Cho 11,4 gam hỗn hợp X gồm 2 amin đơn chức, liên tiếp trong cùng dãy đồng đẳng tác dụng
hết với dung dịch HCl thu được 22,35 gam muối 2 amin đó là:
A C2H5N và C3H9N B CH5N và C3H7N C C2H5N và C3H7N D CH5N và C2H7N
Câu 25: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ từ trái sang phải là:
A Đietylamin, etylamin , amoniac, phenylamin
B Amoniac, đietylamin, etylamin, phenylamin
C Phenylamin, etylamin, đietylamin, amoniac
D Phenylamin, amoniac, etylamin, đietylamin
- - HẾT
Trang 7-BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN REGRE
Thời gian làm bài: phút;
(25 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 209
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm 3 amin thu được 3,36 lit CO2, 5,4g H2O và 1,12 lit N2
(các khí đo ở đktc) Giá trị của m là:
Câu 2: Phenol, Phenylamoni clorua, axit 3-aminopropanoic đều cho phản ứng với dung dịch nào sau
đây?
Câu 3: Tơ lapsan thuộc loại:
A tơ polieste B tơ visco C tơ poliamit D tơ axetat.
Câu 4: Cho hợp chất sau: H2N-CH-CONH-CH(CH3)-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH Nhận
định không đúng về hợp chất trên là:
A Hợp chất trên có 1 liên kết peptit trong phân tử
B Thuỷ phân không hoàn toàn hợp chất trên có thể thu được Ala – Gly
C Thuỷ phân hoàn toàn hợp chất trên thu được 3 loại aminoaxit khác nhau
D Hợp chất trên sẽ tạo phản ứng màu Biure với Cu(OH)2/OH
-Câu 5: X là một α-aminoaxit cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,5M ,sau
phản ứng cô cạn dung dịch thu 18,35 gam muối Mặt khác nếu trung hòa 22,05 gam X bằng một lượng vừa đủ dung dịch KOH thì dung dịch sau phản ứng có chứa 33,45 gam muối tan Công thức cấu tạo của
X là
C HOOCCH2CH(NH2)CH2COOH D HOOCCH2CH2CH2CH(NH2)COOH
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 20,6 gam chất hữu cơ X công thức cần dung 23,52 lít khí oxi ,sản phẩm thu
được gồm 16,2 gam nước ; 20,16 lít hỗn hợp N2 và CO2 (ở đktc) Công thức phân tử của X là
A C4H9O2N B C4H7O2N C C3H9O2N D C3H7O2N
Câu 7: Khi thuỷ phân 750 gam protein A thu được 270 gam glixin Số mắt xích trong phân tử A là bao
nhiêu biết phân tử khối của A là 50.000
Câu 8: CH3-CH(CH3)-NH2 có tên gọi là:
A Isopropylamin B Metyletylamin C N-metyletanamin D Propylamin
Câu 9: Nhận định nào sau đây là sai?
A Aminoaxit là chất rắn ở điều kiện thường và tan tốt trong nước.
B Dung dịch các aminoaxit đều làm đổi màu quỳ tím.
C Hợp chất α-Aminoaxit là cơ sở để kiến tạo nên protein trong cơ thể người.
D Dùng bột ngọt (mononatri glutamat) nhiều có thể làm hại nơron thần kinh
Câu 10: Glyxin phản ứng được với tất cả các chất trong dãy chất nào sau đây ở điều kiện thích hợp?
A dd NaHCO3, dd alanin, dd NaCl, dd NaNO2/CH3COOH
B dd NaOH, dd NaHCO3, dd NaCl, CH3OH/HCl
C dd HCl, CuO, dd NaOH, CH3OH/HCl
D dd HCl, dd NaOH, dd Br2, CH3OH/HCl
Câu 11: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enan
Những tơ thuộc loại tơ nhân tạo là
A Tơ tằm và tơ enan B Tơ visco và tơ axetat.
C Tơ nilon-6,6 và tơ capron D Tơ visco và tơ nilon-6,6.
Trang 8D Đietylamin, etylamin , amoniac, phenylamin
Câu 13: Loại vật liệ polime không dẫn nhiệt, không dẫn điện khi bị tác dụng của áp lực bên ngoài sẽ
trở lại dạng ban đầu khi thôi tác dụng là:
Câu 14: Cho pentapeptit (peptit có 5 gốc α-aminoaxit ) sau: Ala – Val – Gly - Val – Gly Khi thuỷ
phân không hoàn toàn pentatpeptit trên thì sản phẩm nào sau đây không thể được tạo thành?
A Gly – Ala B Val– Gly C Ala – Val D Val – Gly – Val
Câu 15: Polime X có phân tử khối 514500 và có số mắt xích công thức của polime là 12250 X có công
thức cấu tạo là
A (-CH2-CHCl-)n B (-CH2-CH(CH3)-)n
C (-CH2-CH=CH-CH2-)n D (-CH2-CH2-CH2-)n
Câu 16: Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là
Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn một amin X thu được 3,36 lít CO2; 0,56 lít khí N2 (các khí đo ở điều kiện chuẩn) và 3,15 gam H2O CTPT của X là (biết X tác dụng với HCl theo tỉ lệ mol 1:1):
A C3H9N B C4H11N C C3H9N2 D C3H7N
Câu 18: Alanin còn có tên gọi khác là:
A axit aminoaxetic B axit α-aminopropanoic
C axit 2-aminopropanoic D axit β-aminopropanoic
Câu 19: Hợp chất X có CTPT trùng với công thức đơn giản nhất , vừa tác dụng với axit , vừa tác dụng
với bazơ Trong X có thành phần theo khối lượng của các nguyên tố C, H, N lần lượt là: 40,449%, 7,865% , 15,73% còn lại là oxi Khi cho 4,45g X phản ứng với lượng vừa đủ NaOH đun, nóng thu được 4,85g muối CTCT thu gọn của X là:
Câu 20: Thủy phân 33 gam đipeptit trong môi trường HCl chỉ thu được một muối amino axit với khối
lượng là 55,75 gam Công thức cấu tạo của peptit là
Câu 21: Số đồng phân amin bậc 2 của amin no đơn chức, mạch hở có 4C trong công thức phân tử là:
Câu 22: Một este được tạo từ α-aminoaxit X và ancol Y Biết phân tử khối của este này bằng 103 đvC
và ancol Y không cho phản ứng tách nước tạo anken CTCT của X là :
C H2NCH2COOH D H2NCH2CH2COOH
Câu 23: Cho 11,4 gam hỗn hợp X gồm 2 amin đơn chức, liên tiếp trong cùng dãy đồng đẳng tác dụng
hết với dung dịch HCl thu được 22,35 gam muối 2 amin đó là:
A C2H5N và C3H9N B CH5N và C3H7N C C2H5N và C3H7N D CH5N và C2H7N
Câu 24: Có 3 dung dịch cùng nồng độ mol/l sau: H2NCH2COOH, CH3CH2COOH và CH3CH2NH2 Thứ
tự tính pH tăng dần là:
A CH3CH2NH2 < H2NCH2COOH < CH3CH2COOH
B H2NCH2COOH < CH3CH2COOH < CH3CH2NH2
C CH3CH2COOH < CH3CH2NH2 < H2NCH2COOH
D CH3CH2COOH < H2NCH2COOH < CH3CH2NH2
Câu 25: Phát biểu nào sau đây là chính xác ?
A Enzim có tính chọn lọc và làm cho tốc độ phản ứng rất lớn.
B Thuỷ phân hoàn toàn các protein phức tạp chỉ thu được các α-aminoaxit.
C Axit nucleic được kí hiệu là ARN khi pentozơ là đeoxiribozơ.
Trang 9D Đecapeptit có 10 liên kết peptit trong phân tử.
HẾT