Để phân biệt các dung dịch riêng biệt là saccarozơ, glucozơ, etanol và fomanđehit, người ta có thể dùng một trong các hoá chất nào sau đây?. Xenlulozơ không phản ứng với CuOH2 nhưng tan
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA TỔNG HỢP CHƯƠNG 2
(Thời gian 50 phút – 40 câu trắc nghiệm)
Câu 1 Để phân biệt các dung dịch riêng biệt là saccarozơ, glucozơ, etanol và fomanđehit, người ta có thể
dùng một trong các hoá chất nào sau đây ?
C AgNO3/NH3 và Cu(OH)2 D Cu(OH)2
Câu 2 Cho 18 gam glucozơ tác dụng với lượng dư Cu(OH)2/NaOH thu được m gam kết tủa đỏ gạch Giá
trị của m là ?
A 28,8 gam B 7,2 gam C 14,4 gam D 21,6 gam
Câu 3 Chọn những câu đúng
1 Xenlulozơ không phản ứng với Cu(OH)2 nhưng tan được trong dung dịch [Cu(NH3)4](OH)2
2 Glucozơ được gọi là đường mía
3 Dẫn khí H2 vào dung dịch glucozơ, đun nóng, xúc tác Ni thu được poliancol
4 Glucozơ được điều chế bằng cách thủy phân tinh bột nhờ xúc tác HCl hoặc enzim
5 Dung dịch saccarozơ không có phản ứng tráng Ag, không bị oxi hóa bởi nước brom, chứng tỏ phân tử
saccarozơ không có nhóm –CHO
6 Mantozơ thuộc loại đisaccarit có tính oxi hóa và tính khử
7 Tinh bột là hỗn hợp của 2 polisaccarit là amilozơ và amilopectin
A 1, 2, 5, 6, 7 B 1, 2, 3, 6, 7 C 1, 3, 5, 6, 7 D 1, 3, 4, 5, 6, 7
Câu 4 Cho hỗn hợp X gồm glucozơ và frutozơ (tỉ lệ mol 1:1) tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3
trong NH3 thu được 43,2 gam kết tủa Cũng lượng hỗn hợp X trên làm mất màu vừa đủ V ml dung dịch Br2
2M Giá trị của V là ?
A 50 ml B 100 ml C 150 ml D 200 ml
Câu 5 Quá trình thủy phân tinh bột bằng enzim không xuất hiện chất nào dưới đây?
A Dextrin B Mantozơ C Saccarozơ D Glucozơ
Câu 6 Thủy phân hỗn hợp gồm 34,2 gam saccarozơ và 68,4 gam mantozơ một thời gian thu được dung
dịch X (hiệu suất phản ứng thủy phân mỗi chất đều là 75%) Khi cho toàn bộ X tác dụng với lượng dư dung
dịch AgNO3 trong NH3 thu được m gam kết tủa Giá trị của m là ?
A 97,2 gam B 108 gam C 91,8 gam D 113,4 gam
Câu 7 Cho sơ đồ phản ứng sau: X + Cu(OH)2/OH- → dung dịch Y xanh lam t0
kết tủa Z đỏ gạch
Trong tất cả các chất glucozơ, saccarozơ, mantozơ, fructozơ, tinh bột, anđehit axetic, glixerol Số chất X
thoả mãn là
Câu 8 Lên men 45 gam glucozơ, hấp thụ toàn bộ khí sinh ra vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 25 gam kết
tủa và dung dịch X Đun nóng X lại thu được 7,5 gam kết tủa nữa Hiệu suất phản ứng lên men glucozơ là
?
Câu 9 Cho các chất sau: glucozơ (1), fructozơ (2), saccazorơ (3) Dãy sắp xếp các chất trên theo thứ tự
giảm dần độ ngọt là
A (2) > (3) > (1) B (3) > (2) > (1) C (1) > (2) > (3) D (3) > (1) > (2)
Câu 10 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm glucozơ, andehit fomic, axit axetic cần 2,24 lit O2 (đktc) Dẫn
sản phẩm cháy qua dung dịch đựng Ca(OH)2 dư, thấy khối lượng dung dịch thay đổi ?
A Tăng 6,2 gam B Tăng 3,8 gam C Giảm 3,8 gam D Giảm 6,2 gam
Câu 11 Cho sơ đồ chuyển hóa sau : Tinh bột A1 A2 A3 A4 CH3COOC2H5 A1, A2, A3, A4
có CTCT thu gọn lần lượt là
Trang 2A C6H12O6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH B C12H22O11, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH
C C12H22O11, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH D C12H22O11, C6H12O6, CH3CHO, CH3COOH
Câu 12 Từ 180 gam glucozơ, bằng phương pháp lên men rượu thu được a gam ancol etylic (hiệu suất
80%) Oxi hóa 0,1a gam ancol etylic bằng phương pháp lên men giấm, thu được hỗn hợp X Để trung hòa
X cần 720 ml dung dịch NaOH 0,2M Hiệu suất quá trình lên men giấm là ?
Câu 13 Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng với H2O (khi có mặt xúc tác, trong điều kiện thích hợp) là
A C2H6, CH3COOCH3, tinh bột B Tinh bột, C2H4, C2H2
C C2H4, CH4, C2H2 D Saccarozơ, CH3COOCH3, benzen
Câu 14 Hidro hóa hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm glucozơ và frutozơ cần phải dùng 4,48 lit H2 (đktc) Mặt
khác m gam hỗn hợp này tác dụng hết với 8 gam Br2 trong dung dịch Số mol của glucozơ và frutozơ trong
m gam hỗn hợp này lần luôt là ?
A 0,05 mol và 0,15 mol B 0,05 mol và 0,35 mol
C 0,1 mol và 0,15 mol D 0,2 mol và 0,2 mol
Câu 15 Phát biểu sai là:
A Trong phân tử amilopectin có liên kết 1,4 – glicozit và 1,6 – glicozit nên bị phân nhánh
B Tơ visco và tơ axetat được sản xuất từ xenlulozơ
C Trong phân tử amilozơ có liên kết 1,4 – glicozit tạo thành chuỗi dài không phân nhánh, không
duỗi thẳng mà xoắn lại thành lò xo
D Xenlulozơ là một polime hợp thành từ các mắc xích glucozơ nối với nhau bởi các liên kết
1,4 – glicozit, phân tử xenlulozơ phân nhánh, không xoắn
Câu 16 Thủy phân 171 gam mantozơ với hiệu suất 50% thu được dung dịch X Sau khi trung hòa axit dư
trong X thu được dung dịch Y Cho Y tác dụng với AgNO3/NH3 dư thu được a gam Ag Giá trị của a là ?
A 108 gam B 216 gam C 162 gam D 270 gam
Câu 17 Phát biểu đúng về glucozơ và fructozơ là:
A Đều có nhóm -CHO trong phân tử
B Là hai dạng thù hình của cùng một chất
C Đều tạo được dung dịch màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
D Đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở
Câu 18 Phản ứng nào sau đây glucozơ đóng vai trò là chất oxi hoá ?
A Tác dụng với H2 xúc tác Ni B Tráng gương
C Tác dụng với nước brom D Tác dụng với Cu(OH)2/OH-, t0
Câu 19 Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Dẫn khí hiđro vào dung dịch glucozơ đun nóng có Ni làm xúc tác, sinh ra sobitol
B Dung dịch AgNO3/NH3 oxi hoá glucozơ thành amoni gluconat và tạo ra bạc kim loại
C Dung dịch glucozơ phản ứng với Cu(OH)2/OH- ở nhiệt độ cao tạo phức đồng glucozơ Cu(C6H11O6)2
D Dung dịch glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm khi đun nóng cho kết tủa Cu2O
Câu 20 Lên men m kg glucozơ chứa trong nước quả nho được 100 lít rượu vang 100 Biết hiệu suất phản
ứng lên men đạt 95%, ancol etylic nguyên chất có khối lượng riêng là 0,8 g/ml Giả thiết rằng trong nước
quả nho chỉ có đường glucozơ Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây ?
Câu 21 Tính chất của xenlulozơ là chất rắn (1), màu trắng (2), tan trong các dung môi hữu cơ (3), có cấu
trúc mạch thẳng (4), khi thuỷ phân tạo thành glucozơ (5), dùng để điều chế tơ visco (6), dễ dàng điều chế
từ dầu mỏ (7) Những tính chất đúng là
A (2), (4), (6), (7) B (1), (2), (4), (5), (6)
C (1), (3), (5) D (1), (2), (3), (4), (5), (6)
Trang 3Câu 22 Cho các chất: saccarozơ, glucozơ, fructozơ, etylfomat, axit fomic và anđêhit axetic Trong các chất
trên, số chất vừa cĩ khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa cĩ khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều
kiện thường là
Câu 23 Sản phẩm của phản ứng [C6H7O2(OH)3]n + 2n(CH3CO)2O?
A [C6H7O2(OCOCH3)2]n + 2nCH3COOH
B [C6H7O2(OCOCH3)3]n + 3nCH3COOH
C [C6H7O2(OH)2(OCOCH3)]n + nCH3COOH
D [C6H7O2(OH)(OCOCH3)2]n + 2nCH3COOH
Câu 24 Để điều chế 25,245kg xenlulozơ trinitrat, người ta cho xenlulozơ tác dụng với dung dịch chứa m
kg HNO3 (xúc tác là H2SO4 đặc) với hiệu suất đạt 85% Giá trị của m là
Câu 25 Cơng thức cấu tạo thu gọn của xenlulozơ là
A [C6H7O3(OH)3]n B [C6H7O2(OH)3]n
C [C6H5O2(OH)3]n D [C6H8O2(OH)3]n
Câu 26 Cho các chất: ancol etylic, glixerin, glucozơ, đimetyl ete và axit fomic Số chất tác dụng được với
Cu(OH)2 là
Câu 27 Dãy các chất đều tham gia phản ứng thủy phân là:
A Xenlulozơ, glixerol, etanol, mantozơ B Tinh bột, metyl axetat, triolein, fructozơ
C Xenlulozơ, tristearin, saccarozơ, metyl fomat D Tinh bột, glucozơ, etyl axat, saccarozơ
Câu 28 Từ 12 kg gạo nếp (cĩ 84% tinh bột) lên men thu được V lít cồn 900 Biết khối lượng riêng của
C2H5OH là 0,8g/ml, hiệu suất của tồn bộ quá trình là 58,93 % Giá trị của V là
Câu 29 Cho sơ đồ sau: H O 2 men rượu Men giấm C H 2 2
H
là ?
A CH2 = CHCOOCH3 B CH2 = CHCOOC2H5
C CH3COOC2H5 D CH3COOCH=CH2
Câu 30 Phát biểu nào sau đây khơng đúng ?
A Trong dd , glucozơ tồn tại ở dạng mạch vịng ưu tiên hơn dạng mạch hở
B Glucozơ và fructozơ là đồng phân cấu tạo của nhau
C Metyl - glucozit khơng thể chuyển sang dạng mạch hở
D Cĩ thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng bạc
Câu 31 Nhĩm gluxit đều tham gia phản ứng thuỷ phân là
A Saccarozơ, fructozơ, xenlulozơ B Saccarozơ, glucozơ, tinh bột
C Saccarozơ, mantozơ, glucozơ D Mantozơ, tinh bột, xenlulozơ
Câu 32 Cho phản ứng hĩa học: 6nCO25nH O2 clorophinánhsáng(C H O )6 10 5 n6nO2 Phản ứng trên thuộc quá
trình nào sau đây ?
A Quá trình oxi hĩa B Qua trình khử
C Quá trình quang hợp D Quá trình hơ hấp
Câu 33 Cho 18 gam glucozơ phản ứng hồn tồn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nĩng),
thu được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 34 Dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt thường tạo thành dung dịch cĩ màu xanh lam là
A Vinyl axetat B Saccarozơ C Propan-1,3-điol D Metanol
Trang 4Câu 35 Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?
A Saccarozơ B Xenlulozơ C Tinh bột D Frutozơ
Câu 36 Tiến hành lên men giấm 460 ml ancol etylic 80 với hiệu suất bằng 30% Biết khối lượng riêng của
ancol etylic nguyên chất bằng 0,8 g/ml và của nước bằng 1 g/ml Nồng độ phần trăm của axit axetic trong
dung dịch thu được là
Câu 37 Chất nào sau đây không tan trong nước
A Xenlulozơ B Glucozơ C Frutozơ D Saccarozơ
Câu 38 Cho các chất: saccarozơ, glucozơ , frutozơ, etyl format , axit fomic và anđehit axetic Trong các
chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng hòa tan Cu(OH)2 ở điều
kiện thường là
Câu 39 Dãy gồm các chất đều không tham gia phản ứng tráng bạc là:
A saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ B fructozơ, tinh bột, anđehit fomic
C axit fomic, anđehit fomic, glucozơ D anđehit axetic, fructozơ, xenlulozơ
Câu 40 Trong thực tế người ta thường nấu rượu (ancol etylic) từ gạo Tinh bột chuyển hóa thành ancol
etylic qua 2 giai đoạn: Tinh bột → glucozơ → ancol Tính thể tích ancol etylic 460 thu được từ 10 kg gạo
(chứa 81% tinh bột) Biết hiệu suất mỗi giai đoạn là 80% , khối lượng riêng của C2H5OH là 0,8 g/ml
A 6 lit B 8 lit C 4 lit D 10 lit
-HẾT -
Trang 5ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT
1.C 2.C 3.D 4.A 5.C 6.B 7.A 8.B 9.A 10.C
11.A 12.B 13.B 14.A 15.D 16.C 17.C 18.A 19.C 20.B
21.B 22.B 23.D 24.C 25.B 26.D 27.C 28.D 29.D 30.D
31.D 32.C 33.B 34.B 35.D 36.C 37.A 38.C 39.A 40.B
Câu 1 Để phân biệt các dung dịch riêng biệt là saccarozơ, mantozơ, etanol và fomanđehit, người ta cĩ thể
dùng một trong các hố chất nào sau đây ?
Saccarozơ Glucozơ Etanol Fomandehit
Cu(OH)2, t0 thường Xanh lam Xanh lam Khơng hiện tượng Khơng hiện tượng
AgNO3/NH3 Khơng hiện tượng Kết tủa Khơng hiện tượng Kết tủa
Chọn C
Câu 2 Cho 18 gam glucozơ tác dụng với lượng dư Cu(OH)2/NaOH thu được m gam kết tủa đỏ gạch Giá
trị của m là ?
2
2
Cu(OH)
6 12 6 NaOH 2
Cu O
Câu 3 Chọn D 1, 3, 4, 5, 6, 7
Câu 4 Cho hỗn hợp X gồm glucozơ và frutozơ (tỉ lệ mol 1:1) tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3
trong NH3 thu được 43,2 gam kết tủa Cũng lượng hỗn hợp X trên làm mất màu vừa đủ V ml dung dịch Br2
2M Giá trị của V là ?
3 3
AgNO
6 12 6
NH
6 12 6
C H O (Glucozơ) : amol
Ag : 0,4mol 4a 0,4 a 0,1 mol
C H O (Fructozơ) : amol
Chỉ cĩ glucozơ làm mất màu nước brom:
Glucozơ : a mol
Fructozơ : b mol
2
H :0,2 mol
2
Br :0,05 mol
Câu 5 Chọn C
Câu 6 Thủy phân hỗn hợp gồm 34,2 gam saccarozơ và 68,4 gam mantozơ một thời gian thu được dung
dịch X (hiệu suất phản ứng thủy phân mỗi chất đều là 75%) Khi cho tồn bộ X tác dụng với lượng dư dung
dịch AgNO3 trong NH3 thu được m gam kết tủa Giá trị của m là ?
3 2
3
AgNO
H O 6 12 6
C H O : 0, Saccarozơ : 0,1mol
Mantozơ : 0,2mol Mantozơ dư : 0,05mol
45mol
Ag
m 2(0,45 0,05).108 108 gam Chọn B
Câu 7 Cho sơ đồ phản ứng sau: X + Cu(OH)2/OH- → dung dịch Y xanh lam t0
kết tủa Z đỏ gạch
Số chất X thoả mãn là glucozơ, mantozơ, fructozơ Chọn A
Câu 8 Lên men 45 gam glucozơ, hấp thụ tồn bộ khí sinh ra vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 25 gam kết
tủa và dung dịch X Đun nĩng X lại thu được 7,5 gam kết tủa nữa Hiệu suất phản ứng lên men glucozơ là
?
Trang 6CO
n n (đầu) 2n (sau) 0,4 mol
lên men
C H O 2CO 2C H OH
0,2mol 0,4mol
0.2.180
H% 100% 80% Chọn B
45
Câu 9 Chọn A (2) > (3) > (1)
Câu 10 Đốt cháy hồn tồn hỗn hợp X gồm glucozơ, andehit fomic, axit axetic cần 2,24 lit O2 (đktc) Dẫn
sản phẩm cháy qua dung dịch đựng Ca(OH)2 dư, thấy khối lượng dung dịch thay đổi ?
6 12 6
n 2n n 3
C H O
X) HCHO C H O
CH COOH
C H O nO nCO nH O
2 2 2
CO H O O
dung dịchgiảm
m 0,1.100 (0,1.44 0,1.18) 3,8 gam Chọn C
Câu 11 Cho sơ đồ chuyển hĩa sau : Tinh bột A1 A2 A3 A4 CH3COOC2H5 A1, A2, A3, A4
cĩ CTCT thu gọn lần lượt là: C6H12O6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH
H
(C H O ) nH O nC H O
lênmen
C H O 2CO 2C H OH
0
t
C H OH CuO CH CHO Cu H O
2
Mn
1
CH CHO O CH COOH
2
2 4
H SO đặc
CH COOH C H OH CH COOC H H O
Chọn A
Câu 12 Từ 180 gam glucozơ, bằng phương pháp lên men rượu thu được a gam ancol etylic (hiệu suất
80%) Oxi hĩa 0,1a gam ancol etylic bằng phương pháp lên men giấm, thu được hỗn hợp X Để trung hịa
X cần 720 ml dung dịch NaOH 0,2M Hiệu suất quá trình lên men giấm là ?
lênmen(80%)
C H O 2CO 2C H OH
mengiấm
C H OH O CH COOH H O
1,6 mol 1,6mol
CH COOH NaOH CH COONa H O
0,144mol 0,144mol
1,44
1,6
Câu 13 Nhĩm mà tất cả các chất đều tác dụng với H2O (khi cĩ mặt xúc tác, trong điều kiện thích hợp) là
Tinh bột, C2H4, C2H2
H
(C H O ) nH O nC H O
Trang 72 2 2 3 2
CH CH H OCH CH OH
4
HgSO
CH CH H O CH CHO
Chọn B
Câu 14 Hidro hĩa hồn tồn m gam hỗn hợp gồm glucozơ và frutozơ cần phải dùng 4,48 lit H2 (đktc) Mặt
khác m gam hỗn hợp này tác dụng hết với 8 gam Br2 trong dung dịch Số mol của glucozơ và frutozơ trong
m gam hỗn hợp này lần lượt là ?
Glucozơ : amol
Fructozơ : bmol
2
H :0,2 mol
2
Br :0,05 mol
a b 0,2 a 0,05 Chọn A
a 0,05 b 0,15
Câu 15 Phát biểu sai là:
D Xenlulozơ là một polime hợp thành từ các mắc xích glucozơ nối với nhau bởi các liên kết 1,4 –
glicozit, phân tử xenlulozơ phân nhánh, khơng xoắn
Câu 16 Thủy phân 171 gam mantozơ với hiệu suất 50% thu được dung dịch X Sau khi trung hịa axit dư
trong X thu được dung dịch Y Cho Y tác dụng với AgNO3/NH3 dư thu được a gam Ag Giá trị của a là ?
50%
50
100
3 3
AgNO
6 12 6
Ag NH
C H O : 0,5mol
(Y) Ag m 108.2(0,5 0,25) 162 gam Chọn C
Mantozơ dư : 0,25mol
Câu 17 Phát biểu đúng về glucozơ và fructozơ là:
C Đều tạo được dung dịch màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
Câu 18 Phản ứng nào sau đây glucozơ đĩng vai trị là chất oxi hố ?
A Tác dụng với H2 xúc tác Ni
Câu 19 Phát biểu nào sau đây khơng đúng ?
C Dung dịch glucozơ phản ứng với Cu(OH)2/OH- ở nhiệt độ cao tạo phức đồng glucozơ Cu(C6H11O6)2
Câu 20 Lên men m kg glucozơ chứa trong nước quả nho được 100 lít rượu vang 100 Biết hiệu suất phản
ứng lên men đạt 95%, ancol etylic nguyên chất cĩ khối lượng riêng là 0,8 g/ml Giả thiết rằng trong nước
quả nho chỉ cĩ đường glucozơ Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây ?
2 5
C H OH
10
m 100 .0,8 8kg
100
lênmen
8kg
180 100
m 8 16,48kg Chọn B
92 95
Câu 21 Tính chất của xenlulozơ là chất rắn (1), màu trắng (2), tan trong các dung mơi hữu cơ (3), cĩ cấu
trúc mạch thẳng (4), khi thuỷ phân tạo thành glucozơ (5), dùng để điều chế tơ visco (6), dễ dàng điều chế
từ dầu mỏ (7) Những tính chất đúng là
Trang 8B (1), (2), (4), (5), (6)
Câu 22 Cho các chất: saccarozơ, glucozơ, fructozơ, etylfomat, axit fomic và anđêhit axetic Trong các chất
trên, số chất vừa cĩ khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa cĩ khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều
kiện thường là : glucozơ, fructozơ, axit fomic
Câu 23 Sản phẩm của phản ứng [C6H7O2(OH)3]n + 2n(CH3CO)2O?
D.[C6H7O2(OH)(OCOCH3)2]n + 2nCH3COOH
Câu 24 Để điều chế 25,245kg xenlulozơ trinitrat, người ta cho xenlulozơ tác dụng với dung dịch chứa m
kg HNO3 (xúc tác là H2SO4 đặc) với hiệu suất đạt 85% Giá trị của m là
3 CH
(2)
Bậc I : C H NH : Có 2 công thức cấu tạo CH CH CH NH
CH CH(CH ) NH Chọn B Bậc II : Có 1công thức cấu tạo CH CH NH CH
Bậc III :Có 1công thức cấu tạo CH N CH
3
HNO
189 100
m 25,245 18,9 kg Chọn C
297 85
Câu 25 Cơng thức cấu tạo thu gọn của xenlulozơ là: B [C6H7O2(OH)3]n
Câu 26 Cho các chất: ancol etylic, glixerin, glucozơ, đimetyl ete và axit fomic Số chất tác dụng được với
Cu(OH)2 là: glixerin, glucozơ, axit fomic
CH CH CH CH NH (1) CH CH CH NH (2) 3
CH
CH CH CH NH (3)
CH CH C NH (4) 3
CH
CH Chọn D 3
Câu 27 Dãy các chất đều tham gia phản ứng thủy phân là:
C Xenlulozơ, tristearin, saccarozơ, metyl fomat
Câu 28 Từ 12 kg gạo nếp (cĩ 84% tinh bột) lên men thu được V lít cồn 900 Biết khối lượng riêng của
C2H5OH là 0,8g/ml, hiệu suất của tồn bộ quá trình là 58,93 % Giá trị của V là
2
H O lên men
H 58,93%
C H O C H O 2C H OH 2CO
12.0,84kg
12.0,84.92 58,93 1 100
Câu 29 Cho sơ đồ sau: CH 3 CH 2 CH 2 CH 2 NH CH 3 CH CH 2 NH
3
CH
3 2
3
CH
3
3
CH
3
CH
4 9 3 ( 4 )
3
CH
3
CH
D CH3COOCH=CH2
Câu 30 Phát biểu nào sau đây khơng đúng ?
D Cĩ thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng bạc
Câu 31 Nhĩm gluxit đều tham gia phản ứng thuỷ phân là
D Mantozơ, tinh bột, xenlulozơ
Câu 32 Cho phản ứng hĩa học: 6nCO25nH O2 clorophinánhsáng(C H O )6 10 5 n6nO2 Phản ứng trên thuộc quá
trình nào sau đây: C Quá trình quang hợp
Câu 33 Cho 18 gam glucozơ phản ứng hồn tồn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nĩng),
thu được m gam Ag Giá trị của m là
3 3
AgNO
6 12 6 NH
Ag
Câu 34 Dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt thường tạo thành dung dịch cĩ màu xanh lam là
B Saccarozơ
Trang 9Câu 35 Chất nào sau đây khơng tham gia phản ứng thủy phân?
D Frutozơ
Câu 36 Tiến hành lên men giấm 460 ml ancol etylic 80 với hiệu suất bằng 30% Biết khối lượng riêng của
ancol etylic nguyên chất bằng 0,8 g/ml và của nước bằng 1 g/ml Nồng độ phần trăm của axit axetic trong
dung dịch thu được là
'
R N R
"
R Amin bậc III có dạng :
2 5 2 2 3
Dungdịch C H OH H O O
ddCH COOH
m m m m 460 .0,8 (460 460 ).1 0,192.32 458,784 gam
0,192.60 C% 100% 2,51% Chọn C
458,784
Câu 37 Chất khơng tan trong nước: A Xenlulozơ
Câu 38 Cho các chất: Mantozơ, saccarozơ, glucozơ , frutozơ, etyl format , axit fomic, ancol etylic và
anđehit axetic Trong các chất trên, số chất vừa cĩ khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa cĩ khả năng
hịa tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường là: Mantozơ, glucozơ, frutozơ, axit fomic
Chọn C
Câu 39 Dãy gồm các chất đều khơng tham gia phản ứng tráng bạc là:
A saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ
Câu 40 Trong thực tế người ta thường nấu rượu (ancol etylic) từ gạo Tinh bột chuyển hĩa thành ancol
etylic qua 2 giai đoạn: Tinh bột → glucozơ → ancol Tính thể tích ancol etylic 460 thu được từ 10 kg gạo
(chứa 81% tinh bột) Biết hiệu suất mỗi giai đoạn là 80% , khối lượng riêng của C2H5OH là 0,8 g/ml
2
H O lên men
C H O C H O 2C H OH 2CO
10.0,81kg
10.0,81.92 80 80 1 100
162 100 100 0,8 46