Trờng Tiểu học Dân LựcTRờng tiểu học Dân Lực Đề THI HọC SINH GIỏI LớP 5 NĂM HọC 2006 - 2007 Cách làm bài: Sau mỗi câu hỏi hoặc bài tập đã có sẵn các đáp án khác nhau và một số câu hỏi
Trang 1Trờng Tiểu học Dân Lực
TRờng tiểu học Dân Lực
Đề THI HọC SINH GIỏI LớP 5 NĂM HọC 2006 - 2007
Cách làm bài: Sau mỗi câu hỏi hoặc bài tập đã có sẵn các đáp
án khác nhau và một số câu hỏi yêu cầu các em phải tự luận Em hãy chọn đáp án cho câu trả lời của mình hoặc trình bày bài làm, sao cho phù hợp với yêu cầu của đề bài (Nếu trả lời sai thì không đợc điểm, chọn thừa 1 đáp án bị trừ 1/2 số điểm của câu đó)
I Toán.
(Từ câu số 1 đến câu số 10 mỗi câu làm đúng đợc 2đ)
1) Số d của phép chia : 0,525 : 2,6 là:
a) 5 b) 0,5 c) 0,005
2) Trong các phân số sau, phân số nào là phân số thập phân:
20 100 200
800
3) Tìm số tự nhiên x biết :
50 38 69 33
x < x < +
19 25 17 17
a) 4 b) 5 c) 6
4)Số tự nhiên nhỏ nhất có có bốn chữ số vừa chia hết cho 3 vừa
chia hết cho 5 là:
a) 1000 b)1002 c) 1005
5) Cho hình thang ABCD Nối A với C; nối B với D chúng cắt nhau
tại I Hỏi trong hình thang ABCD có bao nhiêu cặp tam giác bằng nhau
2 cặp
3 cặp
4 cặp
5 cặp
6) Trong 1 khu nhà tập thể, mỗi toà nhà đều cao 5 tầng, 2 tầng
liền nhau cách nhau 24 bậc thang Hỏi 1 ngời đi từ tầng 1 lên
đến tầng 5 ngời đó đi hết bao nhiêu thời gian Biết mỗi phút ngời đó đi đợc 100 bậc cầu thang
Bài toán trên đợc giải nh sau :
Toà nhà 5 tầng phải có 4 bốn cầu thang
Vậy từ tầng 1 lên đến tầng 5 có:
24 x 4 = 96 (bậc cầu thang)
+
Trang 2Đổi 1 phút = 600 giây Để đi đợc 1 bậc cầu thang cần thời gian là:
600: 100 = 6 (giây)
Lên đến tầng 5 ngời đó đi hết thời gian là:
96 x6 = 576 (giây)
Đáp số: 576 giây a) Đúng b) Sai
7) Thầy hiệu trởng đến một vờn ơm để mua cây non về trồng.
Lần thứ nhất thầy mua 10 cây phợng và 8 cây điệp hết số tiền
là 64 000 đồng Lần thứ hai mua 7 cây phợng và 4 cây điệp hết số tiền 40 000 đồng Tính giá tiền mua mỗi cây phợng, mỗi cây điệp:
Giải:
Mua 10 cây phợng và 8 cây điệp hết 64.000đồng
Nếu chỉ mua nửa số điệp và nửa số phợng ta có:
Mua 5 cây phợng và 4 cây điệp hết:
64.000 : 2 = 32.000đồng (1)
Theo bài ra: Mua 7 cây phợng và 4 cây điệp hết 40.000 đồng (2)
Ta thấy ở 2 dòng (1) và (2) số cây điệp bằng nhau còn số cây phợng ở (2) nhiều hơn số cây phợng ở (1) là 2 cây
Vậy 2 cây phợng có giá tiền:
40.000 - 32.000 = 8.000(đồng)
Mỗi cây phợng non giá:
8.000 : 2 = 4.000(đồng)
Mua 5 cây phợng non hết số tiền là:
5 x 4.000 = 20.000đồng
Mua 4 cây điệp hết số tiền:
32.000 - 20.000 = 12.000(đồng)
Mỗi cây điệp có giá là:
12.000 : 4 = 3.000đồng
Đáp số: 1 cây phợng 4.000đồng
1 cây điệp 3.000đồng
a) Đúng b) Sai
8) So sánh hai phân số sau: 2004 2005
và
2005 2006
Giải:
Phần bù của Phân số 2004 2004 1
là 1 - =
2005 2005 2005 Phần bù của phân số: 2005 2005 1
là 1 - =
2006 2006 2006
Trang 3Vì 1 1 2004 2005
> nên phân số >
2005 2006 2005 2006
a) Đúng b) Sai
9) Nam làm bài toán sau đúng hay sai:
B = 100 - 5 - 5 - 5 - ….- 5 ( có 20 số 5)
B = 100 - (5 x 20) vì có 20 số 5
B = 100 - 100
B = 0
a, Đúng b Sai
10) Trung bình cộng của ba số là 35, số thứ hai gấp đôi số thứ
nhất, số thứ ba gấp đôi số thứ hai Tìm số thứ hai
khác
Câu 11và câu 12 mỗi câu làm đúng đợc 3.0đ.
11) Giải thích vì sao em chọn đáp án trên của câu số 9?
B C 12) Cho hình thang vuông ABCD ( nh hình vẽ) AB = 6 cm; AD = 12 cm; BC = 1/3 AD Tính diện tích hình thang ABCD ? A D Em chọn đáp án nào sau đây và trình bày bài giải?
a, 48 cm2 b, 60 cm2 c, 60cm
Tiếng việt: (Từ câu 13 đến câu 25 mỗi câu làm
đúng đợc 1,5đ)
13) Trong tiếng “thuyền” có âm u là âm đệm:
14) Trong các nhóm từ sau, nhóm nào có toàn bộ từ loại là tính
từ:
a, Vàng anh, xinh, hót, bay
b, Xinh, xanh xao, mập, chót vót
Trang 4c, Bầu trời, đầy ắp, trút.
15) Dòng nào dới đây ghi đúng nghĩa của từ “ăn năn”:
a, Ăn một thức ăn ngon
b, Năn nỉ một điều gì đó
c, Cảm thấy day dứt trong lòng về lỗi lầm của mình
d, Đáp án khác
16) Từ nào sau đây viết sai lỗi chính tả:
a, Giỗ tỗ b, Rổ rá c, Dổ bé
17) Trong câu tục ngữ sau “Chết vinh còn hơn sống nhục’’ có mấy
cặp từ trái nghĩa:
18) Trong các câu sau câu nào không phải là câu ghép:
Câu 1:Cu Tũn dở hơi, chốc chốc chạy lại ăn tranh mảng cỏ của mẹ
Câu 2:Bớm trắng dịu dàng, bớm vàng rực rỡ, láu lỉnh
Câu 3:Nớc chảy, đá mòn
a) Câu1 b) Câu2 c) Câu3
19) Học xong bài Tập đọc: “Mùa thảo quả’’ em cảm nhận đợc
điều gì?
20) Từ “ăn” trong những câu nào sau đây đợc dùng với nghĩa
chuyển:
a, Cô bé ăn thật ngon miệng
b, Họ nhà Nhện đã biết ăn năn hối cải
c, Ông ấy ăn hối lộ quá nhiều
21) Trong khổ thơ sau:
Vờn em có một luống khoai
Có hàng chuối mật với hai luống cà
Em trồng thêm một cây na
Lá xanh vẫy gió nh là gọi chim
Tác giả đã sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?
a,Đảo ngữ b, Nhân hoá;
22) Xác định từ loại làm vị ngữ trong mỗi câu sau:
Câu 1: Nớc chảy, đá mòn
Câu 2: Dân giàu, nớc mạnh
a, Câu 1, câu 2 động từ làm vị ngữ
b, Câu 1 động từ làm vị ngữ, câu 2 tính từ làm vị ngữ
c, Câu 1 câu 2 tính từ làm vị ngữ
23) Mỗi câu sau đợc xác định thành phần chủ ngữ, vị ngữ, trạng
ngữ đúng hay sai
Trang 5Câu 1 Sau tiếng chuông chùa, mặt trăng/ đã nhỏ lại, sáng vằng vặc
CN CN VN1 VN2
Câu 2: Những khi đi làm n ơng xa , chiều không về kịp, mọi ng - ời/ ngủ lại trong lều
a, Câu 1 sai, câu 2 đúng
b, Cả 2 câu đều sai
c, Cả hai câu đều đúng
d, Câu 1 đúng, câu 2 sai
24) Khổ thơ sau ngắt nhịp đã đúng cha:
Chắt trong vị ngọt/ mùi hơng/
Lặng thầm thay/ những con đờng ong bay//
Trải qua ma nắng vơi đầy/
Men trời đất/đủ làm say đất trời//
Bầy ong giữ hộ cho ngời/
Những mùa hoa/ đã tàn phai tháng ngày//
25) Vì sao trong bài thơ “Hạt gạo làng ta” tác giả gọi hạt gao là
“hạt vàng”
a, Hạt gạo chứa đựng những công lao to lớn của bà con nông dân
b, Hạt gạo chứa đựng những điều quý giá của làng quê
c, Hạt gạo nuôi chiến sĩ góp phần giải phóng quê hơng
d, Tất cả các ý trên
26) Viết một bài văn ngắn khoảng 20 đến 22 câu Tả lại cảnh vui chơi của các em trong đêm trăng đẹp ở quê hơng (4,5đ)
Đáp án THI HọC SINH GIỏI LớP 5 NĂM HọC 2006 - 2007
Từ câu số 1 đến câu số 10 mỗi câu 2đ
1) c) 0,005.
2) 75
100
3) b) 5
4)c) 1005
5) 3 cặp.
6) b) Sai
7) a) Đúng.
8)b) Sai.
+
Trang 69) a, Đúng
10)c, = 30
Câu 11, câ12 mỗi câu 3đ
11.(3đ) Tổng của ba số đó là: 35 x 3 = 105
0,5đ
Coi số thứ nhất là một phần thì số thứ hai là hai phần nh vậy còn
số thứ ba là bốn phần Ta có sơ đồ:
Số thứ nhất:
? 105 0,25đ
Số thứ hai :
Số thứ ba
Tổng số phần bằng nhau là:
0,5đ
1 + 2 + 4 = 7 (phần)
Số thứ nhất là : 0,75đ
105 : 7 = 15
Số thứ hai là :
15 x 2 = 30 0,75đ
Đáp số : 30 0,25đ
( Học sinh giải theo cách khác vẫn đợc điểm tối đa)
12 Độ dài cạnh BC là:
12 : 3 =4 (cm) 1,0đ
Diện tích hình thang ABCD là:
(12 + 4) x6 2
2 48 (cm) 1,5đ
2
Đáp số : 48 cm 0,5đ
Từ cấuố 13 đến câu số25 mỗi câu: 1,5đ
13)a, Đúng.
14)b, Xinh, xanh xao, mập, chót vót.
15)c, Cảm thấy day dứt trong lòng về lỗi lầm của mình.
17)b, 2.
18)a) Câu1
Trang 719) Học sinh nêu đợc: Qua nghệ thuật miêu tả đặc sắc của tác
giả, ta cảm nhận đợc vẻ đẹp, hơng thơm đặc biệt, sự sinh sôi
và phát triển nhanh đến bất ngờ của thảo quả
20) b, Họ nhà Nhện đã biết ăn năn hối cải.
c, Ông ấy ăn hối lộ quá nhiều
21) b, Nhân hoá
22) b, Câu 1 động từ làm vị ngữ, câu 2 tính từ làm vị ngữ 23) a, Câu 1 sai, câu 2 đúng.
24) a, Đúng
25) d, Tất cả các ý trên.
26 ( 4,5đ) Học sinh viết đợc bài văn khoảng 20 đến 22 câu có
bố cục ba phần rõ ràng
Mở bài:Giới thiệu thời gian, địa điểm diễn ra cảnh vui chơi Thân bài: Khung cảnh vui chơi với những nét đẹp về trăng, sự
vật, con ngời…
Tên những trò chơi các em đã tham gia , trong đó trò chơi nào các em thích nhất ? những hoạt động cụ thể của trò chơi ấy là gì?…
Kết luận: Cảm nghĩ của em về cảnh vui chơi trong đêm trăng
đẹp trên quê hơng và những điều đã trở thành kỉ niệm trong tuổi thơ của em
Từ câu số 27 đến câu50 mmỗi câu 2,0đ)
27) a, Giúp đỡ em bé và đa em về nhà hoặc dẫn em đến
đồn công an nhờ chú công an giúp đỡ em bé Sau đó đến trờng
và kể lại câu chuyện để cô biết lí do mình đi muộn rồi xin cô vào lớp
28) a, Bỏ mặc ông ốm nằm một mình để đi đá bóng với
bạn
29) Cả 2 ý trên.
30)b, Vi rút
31)a, Gang và thép.
32) Sự thụ phấn
33)a, Mùa thu năm 1945, Cách mạng Tháng Tám thành công.
Trang 834)b, 17 giờ 30 phút ngày 7/5/1954.
35)a, 25 tháng 4 năm 1976.
36)b, 1650 km.
37)b, Sai.
38) a, Liên Bang Nga.
39)b, Tranh bột màu của Nguyễn Đỗ Cung.
40)b, 5 bớc.
41)b, Sai.
42)b, Cho rau vào khi nớc đang sôi và lật rau.
43) a, Tiêm phòng và chăm sóc khoa học.
44) a, Lắp đúng theo quy trình và giữ an toàn khi thực
hành
45)b, 4
46)b, Nhanh, không phạm quy và giữ an toàn khi chơi.
47)a, Bên phải
48)c, Văn Cao.
49)a,
50)c, 5 dòng và 4 khe.
đáp án thi học sinh giỏi lớp 4 năm học 2006-2007.
Từ câu số 1 đến câu số 10: 2,0đ)
1)a, 15 002 032.
2)a, Hai cặp cạnh song song.
3) a ) 118
217
4) c) 2
7
Trang 95)b) 105
6) a) Hình 1và hình 2
7c) 62
137
8.a, 200600
9)a, Đúng
10)a,Đúng
11.(3,0đ) b, 23m
Giải: Ta có nửa chu vi hình chữ nhật là: 180: 2 = 90 (m) 0,5đ
Vì chiều dài gấp rỡi chiều rộng và nửa chu vi là 90m
Ta có sơ đồ:
Chiều rộng Chiều rộng là: 90 : (3 + 2) x 2 = 36m) 0,5đ
Chiều dài là: 90 - 36 = 54m 0,5đ
Chiều dài sau khi thêm 5m là:
0,5đ
Muốn hình đó trở thành hình vuông thì chiều rộng phải kéo dài thêm
59 - 36 = 23 (m) 0,5đ
0,25đ
12.(3,0đ)b, 192 cây.
Vì:
Số cây một bạn trồng đợc là: 0,5đ
44 : 11 = 4 (cây) 0,75đ
Số cây 48 bạn đợc là: 0,5đ
4 x 48 = 192 (cây) 0,75đ
Đáp số : 192 cây 0,5đ
II.Tiếng Việt:
1.(1,0đ)a, Mùa xuân;
2.(1,0đ)c, 4 loại hoa, 4 loài chim
Trang 103.(3,5đ) - Cảnh mùa xuân tràn đầy sức sống Thời tiết ấm áp
tạo điều kiện cho cây cối đâm chồi nảy lộc, trăm hoa khoe sắc
- Dới ánh nắg xuân rực rỡ, vờn cây đã gọi đến biết bao nhiêu là chim Mỗi loài chim có mỗi vẻ đẹp đáng yêu riêng, chúng cùng tụ hội về đây hót vang tạo nên khúc nhạc xuân trầm ấm nhộn nhịp
- Bằng hàng loạt câu văn ngắn và nghệ thuật miêu tả đặc sắc
đã góp phần làm tăng thêm sự phong phú, nhộn nhịp của khu
v-ờn mùa xuân giúp ta thêm yêu quý cảnh thiên nhiên trên quê hơng
đất nớc mình
4(2,5đ) a, Cây ngay không sợ chết đứng
5.(1,5đ) b, Vần và thanh
6.(1,5đ) c,6
7.(2.0đ) a, Cuộc sống, cô Bốn, ngày.
8.(1,5đ) a, Sạch sẽ là mẹ sức khoẻ.
9.(1,5đ) a, Thanh Hoá là nơi đầu tiên xuất hiện điệu hò sông
Mã để từ đó lan truyền đến nơi khác
10.(2.0đ) b, Sai
Vì:
C1, Trên nền cát trắng tinh, nơi ngực cô Mai tì xuống đón
đ
ờng
TN bay của giặc/, mọc lên/ những bông hoa tím/
VN CN
C2, Sau tiếng chông chùa/, mặt trăng /đã nhỏ lại, sáng vằng vặc
TN CN VN
11.(1.5đ) a, câu 1: Động từ; câu 2: Tính từ
12.(1,5đ) b, Nhân hoá
13.(2.0) b, Hai câu trên thuộc kiểu câu Ai thế nào?
14.(1,5đ) d, Nhận xét.
Từ câu số 27 đến câu số 50 mỗi câu 2,0đ